Bài giảng: CHƯƠNG 3 : CÂN BẰNG HĨA HỌC
3.1. PHẢN ỨNG THUẬN NGHỊCH VÀ KHƠNG THUẬN NGHỊCH (đã học)
3.2. KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HĨA HỌC (đã học)
3.3. ĐỊNH LUẬT TÁC DỤNG KHỐI LƯỢNG (đã học)
3.3.1. Nội dung của định luật (đã học)
3.3.2- Các hằng số cân bằng
I. Mục tiêu
Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng
+ Kiến thức: Trình bày được cách thiết lập hằng số cân bằng K
P
, K
N
.
+ Kỹ năng: Ứng dụng biểu thức các hằng số cân bằng K
P
, K
Nđể giải các bài tập hóa lý.
+ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập.
II. Nội dung
3.3.2.1- Hằng số cân bằng K
P
Xét phản ứng thuận nghòch:
aA + bB cC + dD
Giả thuyết các chất tham gia và tạo thành trong phản ứng là các khí lý tưởng.
* D ựa vào thế đẳng nhiệt đẳng á p: ù
Hóa thế các chất A, B, C D là µ
A;
µ
A B
P P
G G RT
P P
∆ = ∆ +
Khi hệ đạt tới trạng thái cân bằng thì : ∆G = 0
⇒
0
.
ln
.
c d
C D
a b
A B
CB
P P
G
P P RT
∆
= −
÷
Vì
⇒=
∆
− const
RT
G
÷
Ví dụ 1: N
2
O
4
phân hủy theo phản ứng:
N
2
O
4(K)
2NO
2(K)
Ở 27
o
C và 1 atm độ phân hủy của N
2
O
4
là 20% .
a/ Xác định áp suất riêng của NO
2
và N
2
O
4
khi phản ứng đạt cân bằng?
b/ Xác định hằng số cân bằng K
P
?
N O N O
N O NO N O NO
n n
N N
n n n n
= = = = = =
+ +
Áp suất riêng của các chất là :
Áp suất P của hệ là 1atm.
2 4 2 4 2 2
. 0,667; . 0,333
N O N O NO NO
P N P P N P= = = =
b/ Áp dụng cơng thức tính hằng số cân bằng K
P
:
2
2 4
2
2
0,333
0,166
0,667
NO
P
N O
CB
P
K
= +
Thiết lập tương tự như biểu thức K
N
Ta có:
.
.
c d
C D
N
a b
A B
CB
N N
K
N N
=
÷
Ví dụ 2: Đun nóng hỗn hợp khí 8,1 mol H
2
và 2,94 mol khí I
2
đến 444
o
C thì xảy ra phản ứng: H
2
+ I
2
2HI