Đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 11 chọn lọc số 9 - Pdf 29

Kè THI CHN HC SINH GII CP TNH LP 11
Mụn thi: Toỏn
Thi gian: 180 phỳt (Khụng k thi gian giao )
( thi gm 01 trang v cú 5 cõu)
Cõu I. Gii h phng trỡnh, h phng trỡnh.
1)
( )
( ) ( )
3 1 4 2 1 1 3
2 4 6 3
x x y y
x y x y x y

+ + = +


+ + =


2)
sin3 cos3 2 2cos 1 0
4
x x x

+ + + =



Cõu II.
)
32


(ABC)
2. Mt phng (a) qua M v vuụng gúc vi AK. Tỡm x thit din ca hỡnh chúp S.ABC ct
bi mp(a) cú din tớch ln nht .
Cõu V.
Cho
, , 0a b c >
. Chng minh:
3 3 3
2 2 2 2 2 2
3
a b c a b c
a ab b b bc c c ca a
+ +
+ +
+ + + + + +
Ht:
HNG DN
Câu I. Giải hệ phương trình, hệ phương trình.
1)
( )
( ) ( )
3 1 4 2 1 1 3
2 4 6 3
x x y y
x y x y x y

− + + = − +



+ + =


− + =

1 0y x+ + =
vô nghiệm vì
1
; 1
3
x y≥ ≥
2 4 0 2 4x y y x− + = ⇔ = +
, thay vào (1) ta có:
( ) ( )
( ) ( ) ( )
3 1 4 2 1 2 3 3 2 4
2 3 1 3 1 2 2 3 2 3 *
x x x x
x x x x
− + + = + + +
⇔ − + − = + + +
( )
* 3 1 2 3 4 12x x x y⇔ − = + ⇔ = ⇒ =
Kết luận:
( ) ( )
, 4;12x y =
2)
sin3 cos3 2 2cos 1 0
4
x x x

cos -sin 2 cos ; 2; 2
4
t x x x t
 
 
= = + ∈ −
 ÷
 
 
π
Ta có:
2 3
2(1 ) 1 0 2 1 0 1t t t t t t− − + = ⇔ − + + = ⇔ =
Câu II.
)
32
(lim
3
2
x
x
x
x
x
x
+

+
∞→
t

)1(31)1(21
lim
3121
lim
y
yy
y
yy
y
yy
I
yy
2
1
1
2
1
)31(31)1()1(
3
211
1
lim
))1(31)1()31((
)3(
)1(21
lim
3
2
3
2


++++++
+
+
+++

=


yyyy
y
yy
yyyyy
yy
yyy
y
y
y
Vy
2
1
=I
Cõu 3. Cho 10 thí sinh ngồi quanh một bàn tròn. Ngân hàng đề thi có 10 loại đề khác nhau,
mỗi loại đề có nhiều đề khác nhau. Một cách phát đề gọi là hợp lệ nếu mỗi thí sinh nhận đợc
một loại đề và hai thí sinh ngồi cạnh nhau không nhận đợc cùng một loại đề. Hỏi có bao nhiêu
cách phát đề hợp lệ ?
Lời giải
Gọi
n
s

.
- Nếu
n
a a
1

thì bỏ đi thí sinh
n
a
1+
ta đợc một cách phát đề hợp lệ cho
n
thí sinh
n
a a a
1 2
, , ,
. Khi đó có 10-2=8 cách phát đề cho thí sinh
n
a
1+
(khác với 2 đề của
n
a a
1,
).
- Nếu
n
a a
1

1+
phát 1 trong 9 đề khác
a
1
).
Nh vậy ta có hệ thức sau
n n n
s s n
1 1
8 9 , 2
+
= +
.
Mặt khác, dễ tính đợc :
s s
2 3
10.9 90, 1 0.9.8 720= = = =
.
Do đó tính đợc
s
10
3486784410=
.
Cõu IV.
Cho hỡnh chúp S.ABC cú
4
1
)cos(;45
===
BSCASCASB

AKTrong mặt phẳng (ABC) qua M kẻ đt song song BC cắt AB; AC tại P,
QTong mặt phẳng (SAK) qua M kẻ đt song song với SA cắt SK tại N . Từ N kẻ đt song song
với BC cắt SB; SC tại F; E thiết diện là hình chữ nhật PQEF :
PFPQS
td
.=
Ta có : BC=a
3
; AK= a/ 2
Tính được
)2(;32 xaPFxPQ −==
44
3
2
)22
(3)2(32
2
2
a
xMaxSa
xax
xaxS
tdtd
=⇔⇒=
−+
≤−=
M trung điểm AK
Câu V.
Cho
, , 0a b c >

a ab b b bc c c ca a
a a ab b b b bc c c c ca a
a b c
a b c a b ab b c bc c a ca
a b c a b c a b c
a b c
a b c
a b c a b c
a b c
+ + = + +
+ + + + + +
+ + + + + +
+ +

+ + + + + + + +
+ + + + + +
+ +
= = ≥
+ +
+ + + +
+ +
( )
( )
( ) ( )
2 2 2
2 2 2 2 2 2
3
1 1 1
a b c a b c
a b c


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status