Đề thi HSG quận Tân Bình Tp. Hồ Chí Minh 2010-2011 môn vật lý - Pdf 29

UBND QUẬN TN BÌNH
PHỊNG GIO DỤC V ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN.
MƠN VẬT LÝ
Năm học : 2010 – 2011.
Thời gian lm bi: 150 pht.
Bi 1: (3 đ)
Một nồi đồng nặng 3,5kg đựng 6,4kg nước đá đang ở cùng nhiệt độ -20
o
C. Người ta cung cấp cho
nồi đồng một nhiệt lượng để làm nóng chảy hồn tồn khối nước đá trong nồi ở 0
o
C. Bỏ qua sự trao đổi
nhiệt với môi trường ngoài, tính nhiệt lượng đ cung cấp cho nồi đồng này.
Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380J/(kg.K), nhiệt dung riêng của nước đá là 2100J/(kg.K) và nhiệt
nóng chảy của nước đá là 3,4.10
5
J/kg.
Bi 2: (3 đ)
Một xe khách khởi hành từ Bến xe miền Đông đi Phan Thiết. Trong nửa đoạn đường đầu, xe khách
di chuyển với vận tốc 60km/h, nửa đoạn đường cịn lại, xe khch di chuyển với vận tốc 40km/h. Cùng thời
điểm đó, có một taxi rời Bến xe miền Đông đi Phan Thiết. Trong nửa thời gian đầu, taxi di chuyển với vận
tốc 55km/h, nửa thời gian còn lại, taxi di chuyển với vận tốc 65km/h và taxi đã đến Phan Thiết sớm hơn
xe khách 48phút. Tìm độ dài đoạn đường Bến xe miền Đông – Phan Thiết.
Bi 3: (3 đ)
Một thanh gỗ hình trụ, đồng chất dài50 cm, cĩ tiết diện 16cm
2
. Trọng lượng riêng của gỗ là
5.10
3

đáng kể.
a/ Cho R
3
= 6Ω. Tìm cường độ dòng điện qua các điện
trở và số chỉ của ampe kế.
b/ Thay điện trở R
3
bằng điện trở R
5
. Thay ampe kế bằng
một vôn kế có điện trở vô cùng lớn. Để vôn kế chỉ 16V
thì điện trở R
5
có giá trị bao nhiêu?
Bài 6: (3 đ) Một quả cầu đặc bằng sắt có bán kính 4cm đang ở nhiệt độ 30
o
C được nung nóng đến 90
o
C.
a/ Tính nhiệt lượng đ cung cấp cho cho quả cầu sắt. Cho D
sắt
= 7800 kg/m
3
, c
sắt
= 460 J/(kg.K)
b/ Sau đó, người ta thả chìm quả cầu sắt này vào nước ở trong một khối hình trụ rỗng bằng nhơm đang ở
nhiệt độ 20
o
C. Khối nhơm ny cao 20cm, có đáy rất mỏng, khối lượng phần đáy không đáng kể, đường

nhơm
= 880 J/(kg.K) v π = 3,14.
HẾT
UBND QUẬN TN BÌNH
PHỊNG GIO DỤC V ĐÀO TẠO
ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÝ
KỲ THI TUYỂN HỌC SINH GIỎI CẤP QUẬN.
Năm học : 2010 – 2011.

Lưu ý
+ GK không nhất thiết chấm đúng theo từng bước của đáp án.
+ HS làm theo cách khác nhưng đúng kết quả, trình by hợp lý vẫn đạt điểm tối đa.
+ Lưu ý cch tư duy, suy luận và mạch làm bài của học sinh.
Bi 1: (3 đ) Tổng nhiệt lượng cần cung cấp:
Q
đồng
= m
đồng
c
đồng
(t
2
-t
1
)
= 3,5.380[0 – (-20)]= 26 600 (J)
Q
nướcđá
= m
nướcđá

km h= =
+
     
 ÷  ÷
 ÷
   
 
1 1 2
1 1 2
1 2
1 2
1 2
s s
+
s 2v vs
2 2
v = = = =
s s
t v + v
v + vs
2 2
2 v v
+
v v
Thời gian xe khách đi từ Bến xe miền Đông - Phan Thiết:
t
1
=
tb1
s

Thời gian taxi đi từ Bến xe miền Đông - Phan Thiết:
t
2
=
tb2
s
v
=
60
s
(h)
Do taxi đến sớm hơn xe khch 48 pht = 0,8 h nn: t
1
= t
2
+ 0,8

48
s
=
60
s
+ 0,8
Giải ra ta cĩ s = 192 ( km)
Bi 3: (3đ)
a/ Khối gỗ cân bằng trong nước: F
A
= P
gỗ
+ P

.(50 – 8).10
-2
= 6,72 (N)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,25
0,25
0,5
⇒ P
sắt
= F
A
- P
gỗ
= 6,72 – 4 = 2,72 (N)
b/ Gọi a (m) l phần gỗ bị cắt:
Khối gỗ cân bằng trong nước: F’
A
= P’
gỗ
+ P

Hình vẽ đúng
Gọi gĩc quay của tia phản xạ l β, ứng với độ dài cung trịn l = 4,71 m.
Chu vi đường trịn 2πR ứng với gĩc 360
o
⇒ β=
.360 4,71.360
60
2 2.3,14.4,5
o
o
l
R
π
= =

Chứng minh được khi tia phản xạ quay một gĩc 60º thì gương chỉ quay một góc 30
o

( Hình vẽ hợp lý, số đo góc tương đối thực tế )
Gĩc tới lc sau: i
2
= i
1
+ α
Gĩc phản xạ lc sau: i’
2
= (i’
1
- α) + 60
o

3
// R
4
) nt R
2
] // R
1
: U
1
= U
234
= 24 V
3 4
34
3 4
6.6
3( )
6 6
R R
R
R R
= = = Ω
+ +
R
234
= R
34
+ R
2
= 3 +9 = 12 (Ω)

= U
34
= 6 V
( )
3
3
3
6
1
6
U
I
R
= = = Α
I
4
= I
2
– I
3
= 2 – 1= 1(A)
Số chỉ của ampe kế: I
A
= I
1
+ I
3
= 2 +1 = 3 (A) hoặc I
A
= I

( )
1
1
1
8 2
12 3
U
I
R
= = = Α

⇒ I
5
= I
1
= I
15
=
( )
2
3
Α
R
15
// R
2
nn U
15
= U
AD

5
5
12 .9
.
12 9
AD
R
I
R
+
+ +
⇒ I
AD
= I
125
= I
4
=
2
3
5
21
9
R+
 
 ÷
 
Cch 1:
U = U
15

CB
= U
5
+ U
4
⇔ U
CB
= R
5
. I
5
+ R
4
. I
4
⇔ 16 = R
5
.
2
3
+ 6.
2
3
5
21
9
R+
 
 ÷
 

3 3
V r cm m
π

= = = =
Khối lượng quả cầu sắt: m= D.V = 7800.2,67,95.10
-6
= 2,09 (kg)
Nhiệt lượng cần cung cấp cho quả cầu sắt:
( ) ( ) ( )
2 1
. 2,09.460 90 30 57684Q m c t t J= − = − =
b/ Thể tích phần nhơm làm nhiệt lượng kế:
( ) ( ) ( ) ( )
2 2 2 2 3 6 3
ô 1 2 1 2
3,14
( ) 12 10 20 690,8 690,8.10
4 4
nh m
V S S h d d h cm m
π

= − = − = − = =
Khối lượng nhiệt lượng kế bằng nhôm:
( ) ( )
6
ô ô ô
. 2700.690,8.10 1,865 1,87
nh m nh m nh m

Theo phương trình cn bằng nhiệt, ta cĩ:
toa thu
Q Q=

⇔ m
sắt
.c
sắt
( t
1
– t) = (m
nhơm
.c
nhơm
+ m
nước
.c
nước
)(t – t
2
)
⇔ 2,09. 460 (90 – t) =( 1,87. 880 + 1,18. 4200)( t – 20)
⇔ 961,4 (90 – t) = 6601,6( t – 20)
Giải ra ta cĩ: t = 28,898 (
o
C) ≈ 28,9 (
o
C)
HẾT
0,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status