Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 1 SVTH: Phạm Quang Khải
TRƯỜNG ðẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA KINH TẾ - QUẢN TRỊ KINH DOANH
*
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ HOẠT ðỘNG
CHO VAY DOANH NGHIỆP TẠI ABBANK
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………… Cần Thơ, ngày……tháng……năm……
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 3 SVTH: Phạm Quang Khải
LỜI CẢM TẠ
Trong suốt thời gian học tập tại trường ðại học Cần Thơ, bên cạnh sự
nổ lực của bản thân, sự giúp ñỡ của bạn bè, em còn ñược sự chỉ bảo tận tình
của Quý thầy cô. ðồng thời, Ban Giám hiệu trường cũng ñã tạo mọi ñiều
kiện cần thiết ñể chúng em có thể học tập, nghiên cứu, và phát huy khả năng
của mình. Thêm vào ñó qua hơn 2 tháng thực tập tại chi nhánh NH TMCP
An Bình – CN Cần Thơ, cùng với sự giúp ñỡ nhiệt tình của Ban Giám ðốc
và toàn thể nhân viên trong chi nhánh, ñặc biệt là nhân viên Phòng Quan hệ
khách hàng, ñến nay em ñã hòan thành luận văn của mình.
Em xin chân thành cảm ơn Ban Giám Hiệu trường ðại Học Cần Thơ ñã
tạo ñiều kiện thuận lợi cho chúng em học tập, nghiên cứu, cám ơn Quý thầy
cô trường ðHCT ñặc biệt là Quý thầy cô khoa kinh tế & Quản trị kinh doanh
ñã truyền ñạt cho chúng em kiến thức quý báo sẽ trở thành nền tảng vững
chắc cho chúng em về sau này.
Em xin chân thành cảm ơn Ban Giám ðốc chi nhánh Ngân hàng TMCP
An Bình - CN Cần Thơ, các anh chị, các phòng ban, và nhất là Phòng Quan
hệ khách hàng NH TMCP An Bình – CN Cần Thơ ñã chỉ bảo và hỗ trợ cho
em trong suốt quá trình thực tập tốt nghiệp.
Phạm Quang Khải
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 5 SVTH: Phạm Quang Khải
NHẬN XÉT CỦA CƠ QUAN THỰC TẬP
∞ * ∞
……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
BẢN NHẬN XÉT LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
Họ và tên người hướng dẫn: Thái Văn ðại
Học vị: Thạc sĩ
Chuyên ngành: Tài chính
Cơ quan công tác: Bộ môn Tài chính, Khoa KT-QTKD, Trường ðHCT
Tên học viên: Phạm Quang Khải MSSV:4053754
Chuyên ngành: Tài Chính - Ngân hàng
Tên ñề tài: Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay doanh nghiệp tại ABBank – CN
Cần Thơ
NỘI DUNG NHẬN XÉT
1. Tính phù hợp của ñề tài với chuyên ngành ñào tạo:.............................................
...................................................................................................................................
2. Về hình thức: ........................................................................................................
...................................................................................................................................
3. Ý nghĩa khoa học, thực tiễn và tính cấp thiết của ñề tài:......................................
...................................................................................................................................
4. ðộ tin cậy của số liệu và tính hiện ñại của luận văn: ...........................................
...................................................................................................................................
5. Nội dung và các kết quả ñạt ñược:........................................................................
...................................................................................................................................
6. Các nhận xét khác:................................................................................................
...................................................................................................................................
7. Kết luận:................................................................................................................
...................................................................................................................................
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 2009
NGƯỜI NHẬN XÉT
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 7 SVTH: Phạm Quang Khải
3.1.3. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của ABBank – CN
Cần Thơ ...............................................................................................................12
3.1.3.1. Chức năng ..............................................................................12
3.1.3.3. Nhiệm vụ................................................................................13
3.1.3.4. Quyền hạn ..............................................................................13
3.1.4. Cơ cấu tổ chức và quản lý của ABBank – CN Cần Thơ...................13
3.2. SƠ LƯỢC KẾT QUẢ HOẠT ðỘNG KINH DOANH CỦA
ABBANK– CN CẦN THƠ TỪ năm 2006 ðẾN năm 2008 ............................16
3.2.1. Kết quả hoạt ñộng kinh doanh của ngân hàng từ năm 2006
ñến năm 2008....................................................................................................... 16
3.2.2. ðịnh hướng chiến lược kinh doanh từ năm 2009 ñến năm
2012 19
CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÍN DỤNG DOANH
NGHIỆP TẠI NGÂN HÀNG TMCP AN BÌNH – CN CẦN
THƠ TỪ năm 2006 ðẾN năm 2008 ........................................................22
4.1. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP
CỦA ABBANK TỪ ...........................................................................................22
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 8 SVTH: Phạm Quang Khải
4.1.1. Phân tích tình hình cho vay chung ....................................................22
4.1.2. Doanh số cho vay doanh nghiệp của ngân hàng ...............................23
4.1.3. Tình hình thu nợ ................................................................................26
4.1.4. Tình hình dư nợ.................................................................................28
4.1.5. Tình hình nợ quá hạn và nợ xấu........................................................30
4.2. ðÁNH GIÁ HIỆU QUẢ, CHẤT LƯỢNG TÍN DỤNG
DOANH NGHIỆP..............................................................................................33
4.2.1. Phân tích tình hình hoạt ñộng tín dụng..............................................33
4.2.1.1. Tỷ lệ nợ quá hạn/dư nợ ..........................................................33
4.2.1.2. Tỷ lệ nợ xấu/dư nợ.................................................................35
4.2.1.3. Vòng quay vốn tín dụng (vòng) .............................................35
Bảng 6: Tình hình thu nợ theo thời hạn ............................................................26
Bảng 7: Tình hình thu nợ theo thành phần kinh tế............................................27
Bảng 8: Tình hình dư nợ theo thời hạn .............................................................29
Bảng 9: Tình hình dư nợ theo thành phần kinh tế.............................................30
Bảng 10: Tình hình nợ quá hạn của ngân hàng.................................................31
Bảng 11: Tình hình nợ xấu của ngân hàng........................................................31
Bảng 12: Tình hình nợ quá hạn và nợ xấu theo thành phần kinh tế..................32
Bảng 13: Các chỉ số ñánh giá hiệu quả tín dụng doanh nghiệp ........................34
Bảng 14: Tỷ trọng của TNL từ hoạt ñộng CVDN trong tổng thu nhập............37
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 10 SVTH: Phạm Quang Khải
DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Quy trình nghiệp vụ cho vay tại ABBank...........................................5
Hình 2: Sơ ñồ cơ cấu tổ chức ABBANK – CN Cần Thơ...............................14
Hình 3: Biểu ñồ tổng thu nhập, tổng chi phí và lợi nhuận của ngân hàng
năm 2006, 2007 và năm 2008.................................................................................18
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 11 SVTH: Phạm Quang Khải
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Ngân hàng thương mại NHTM
Chi nhánh CN
Thương mại cổ phần TMCP
Doanh nghiệp Nhà nước DNNN
Doanh nghiệp ngoài quốc doanh DNNQD
Tổ chức tín dụng TCTD
Ngân hàng Nhà nước NHNN
(CN) Cần Thơ cũng ñã sẵn sàng ñương ñầu với thử thách mới trong sự cạnh
tranh khốc liệt từ chính các tổ chức tài chính từ trong và ngoài nước. Cũng như
các ngân hàng thương mại khác, ngân hàng thương mại cổ phần (NH TMCP) An
Bình (ABBank) kinh doanh trong lĩnh vực tiền tệ với chức năng chủ yếu là huy
ñộng vốn ñể cho vay. Kinh doanh ngân hàng là hoạt ñộng chứa ñựng nhiều rủi
ro, ảnh hưởng trực tiếp ñến toàn bộ hoạt ñộng của nền kinh tế. Trong ñó, tín dụng
là một hoạt ñộng kinh doanh quan trọng, có lợi nhuận chiếm tỷ trọng lớn tổng lợi
nhuận của ngân hàng. ðồng thời, rủi ro tín dụng cũng là rủi ro gây thiệt hại, ảnh
hưởng lớn nhất ñến hoạt ñộng của ngân hàng. Do ñó, việc cho vay mang lại hiệu
quả thiết thực cho cả khách hàng và ngân hàng là một trong những mục tiêu hoạt
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 13 SVTH: Phạm Quang Khải
ñộng hàng ñầu của hệ thống ABBank nói chung và CN Cần Thơ nói riêng. Trong
hoạt ñộng tín dụng thì hoạt ñộng cho vay doanh nghiệp của ngân hàng là hoạt
ñộng tuy mang lại lợi nhuận cao nhưng ñồng thời cũng phức tạp và mang nhiều
rủi ro hơn cả. Hoạt ñộng cho vay doanh nghiệp không những ñòi hỏi yêu cầu cao
về tính pháp lý, hiệu quả hoạt ñộng của doanh nghiệp, khả năng phân tích của
cán bộ tín dụng mà còn phụ thuộc nhiều vào những yếu tố kinh tế vĩ mô. ðể hoạt
ñộng này ñược hiệu quả, cán bộ tín dụng phải có kiến thức sâu rộng về nhiều lĩnh
vực kinh tế và thường xuyên kiểm tra, giám sát khách hàng trong quá trình vay
vốn về hoạt ñộng. Chính vì vậy, sau thời gian học tập ở trường và nghiên cứu
thực tế tại ABBank -CN Cần Thơ, nhận thức ñược tầm quan trọng và tính chất
phức tạp của hoạt ñộng cho vay doanh nghiệp của ngân hàng, cùng với sự chấp
thuận của Ban Giám ðốc ngân hàng, em ñã chọn ñề tài cho luận văn tốt nghiệp
của mình là: “Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay doanh nghiệp tại ABBank –
CN Cần Thơ”.
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1. Mục tiêu chung: Tìm hiểu thực trạng tín dụng doanh nghiệp của ngân
hàng thương mại cổ phần An Bình (ABBank), phân tích hiệu quả cho vay doanh
nghiệp, từ ñó ñề xuất giải pháp nâng cao hiệu quả cho vay doanh nghiệp tại
* “Phân tích hoạt ñộng tín dụng tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn chi nhánh Thành phố Mỹ Tho” của Lương Thị Hồng ðào với nội
dung:
- Doanh số cho vay theo kỳ hạn tín dụng và theo ngành nghề.
- ðánh giá chung về hoạt ñộng tín dụng.
=> ðề tài này phân tích ñược doanh số cho vay của ngân hàng theo 2 tiêu chí:
doanh số cho vay theo thời hạn và doanh số cho vay theo ngành nghề, từ ñó biết
ñược ñiểm mạnh, yếu trong hoạt ñộng tín dụng của ngân hàng.
»» Nhìn chung mọi vấn ñề nghiên cứu ñều thể hiện ñược thực trạng tín
dụng của ngân hàng và ñưa ra một số giải pháp ở một số khía cạnh cụ thể nào ñó.
Từ ñó, xem xét cần có những gì cần nghiên cứu thêm, ñể hoàn thiện hơn.
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 15 SVTH: Phạm Quang Khải
Ngoài những nội dung ñã nêu trên, ñề tài luận văn này còn ñề cập ñến các
chỉ số liên quan ñến thu nhập, chi phí nhằm ñánh giá hiệu quả hoạt ñộng cho vay
doanh nghiệp của ngân hàng. Từ ñó ñưa ra những biện pháp nâng cao hiệu quả
cho vay doanh nghiệp – là một lĩnh vực quan trọng trong hoạt ñộng của ngân
hàng.
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 16 SVTH: Phạm Quang Khải
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.1. TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG DOANH NGHIỆP
2.1.1. Khái niệm về tín dụng
Tín dụng là quan hệ giao dịch giữa hai chủ thể, trong ñó một bên chuyển
giao tiền và tài sản cho bên kia ñược sử dụng trong một thời gian nhất ñịnh, ñồng
thời một bên nhận tiền hoặc tài sản sẽ cam kết hoàn trả theo thời gian ñã thoả
thuận.
2.1.2. Tín dụng doanh nghiệp
c a
b Hình 1: Sơ ñồ quy trình nghiệp vụ cho vay tại Abbank
1. Tiếp nhận hồ sơ vay vốn
2. Tiến hành thẩm ñịnh hồ sơ vay và lập tờ trình
3. Trình ban lãnh ñạo xét duyệt hồ sơ vay
4. Trả lại hồ sơ vay cho khách hàng nếu không cho vay
5. Công chứng, ñăng ký giao dịch ñảm bảo
6. Mở tài khoản tiền vay và giải ngân
7. Theo dõi sau khi cho vay
8. Thanh lý hợp ñồng tín dụng
a, b, c: chuyển nợ và xử lý nợ
9. Giải chấp
KHÁCH
HÀNG
NHẬN
HỒ SƠ
THẨM
ðỊNH VÀ
LẬP TỜ
TRÌNH
TRÌNH VÀ
XÉT
DUYỆT
THỦ TỤC
CÔNG
CHỨNG
của ngân hàng ñối với các khoản vay.
Công thức tính:
Nợ quá hạn
Tỉ lệ nợ quá hạn trên dư nợ (%) = *100(%)
Dư nợ
* chỉ tiêu nợ xấu trên dư nợ: Là chỉ tiêu ño lường chất lượng nghiệp vụ tín
dụng của ngân hàng, chỉ tiêu này thấp cũng có nghĩa là chất lượng tín dụng cao.
Công thức tính:
Nợ xấu
Tỉ lệ nợ xấu trên dư nợ (%) = *100(%)
Dư nợ
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 19 SVTH: Phạm Quang Khải
* Chỉ tiêu vòng quay vốn tín dụng (vòng): Là chỉ tiêu ño lường tốc ñộ luân
chuyển vốn tín dụng của ngân hàng, phản ánh số vốn ñầu tư quay vòng nhanh
hay chậm. Nếu số lần vòng quay vốn tín dụng càng cao thì ñồng vốn của ngân
hàng quay càng nhanh, luân chuyển liên tục ñạt hiệu quả cao.
Công thức tính:
Doanh số thu nợ
Vòng quay vốn tín dụng (vòng) =
Dư nợ bình quân
Trong ñó dư nợ bình quân ñược tính theo công thức sau:
Dư nợ ñầu kỳ + Dư nợ cuối kỳ
Dư nợ bình quân =
2
* Doanh số thu nợ /doanh số cho vay (Hệ số thu nợ ): Là chỉ tiêu thể hiện
sự so sánh giữa số tiền ngân hàng thu nợ với số tiền ngân hàng cho vay trong một
thời kỳ kinh doanh nhất ñịnh.
Công thức tính:
Số liệu về tình hình thu nhập và chi phí từ hoạt ñộng cho vay doanh nghiệp.
2.2.2. Phương pháp phân tích số liệu
- Phương pháp thống kê mô tả: Tổng hợp các chỉ tiêu nghiên cứu trong
các biểu bảng ñể có ñược cái nhìn tổng quát về các chỉ tiêu nghiên cứu. Kết hợp
phân tích, so sánh và ñưa ra nhận xét, ñánh giá kết quả ñể làm rõ vấn ñề nghiên
cứu.
- Phương pháp phân tích nhân tố bằng số tuyệt ñối: là kết quả của phép
trừ giữa trị số của kỳ phân tích với kỳ gốc của chỉ tiêu kinh tế.
∆y = y
1
- y
o
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 21 SVTH: Phạm Quang Khải
Trong ñó:
y
o
: chỉ tiêu năm trước
y
1
: chỉ tiêu năm sau
∆y : là phần chằnh lệch tăng, giảm của các chỉ tiêu kinh tế.
Phương pháp này sử dụng ñể so sánh số liệu năm tính với số liệu năm trước
của các chỉ tiêu xem có biến ñộng không và tìm ra nguyên nhân biến ñộng của
các chỉ tiêu kinh tế, từ ñó ñề ra biện pháp khắc phục.
- Phương pháp phân tích nhân tố bằng số tương ñối: là kết quả của phép
chia giữa trị số của kỳ phân tích so với kỳ gốc của các chỉ tiêu kinh tế.
y
1
chất trong 3 năm gần ñây, với một số ñiểm nhấn rất ấn tượng như việc Tập ñoàn
ðiện lực Việt Nam (EVN) ñã tham gia làm cổ ñông chiến lược của ABBANK
với tỉ lệ góp vốn ñiều lệ là 30% vào năm 2005; ABBANK và công ty chứng
khoán An Bình (ABS) phát hành thành công 2000 tỉ trái phiếu bản tệ cho EVN
trong năm 2006; ABBANK ñược tạp chí Asia Money 01.2007 bình chọn là “Nhà
phát hành trái phiếu công ty bản tệ tốt nhất châu Á năm 2006”; ABBANK ñược
nhận giải thưởng Quả cầu vàng – the Best Banker do Ban Tổ chức Hội chợ Tài
chính - Ngân hàng - Bảo hiểm Banking Expo 2007 trao cho ngân hàng “phát
triển nhanh các sản phẩm dịch vụ công nghệ cao”.
Hiện tại, vốn ñiều lệ ABBANK là 2.300 tỷ ñồng, có mạng lưới rộng trên
khắp cả nước và ñang phục vụ hàng trăm ngàn khách hàng cá nhân và khách
hàng doang nghiệp. Tổng tài sản, doang thu và lợi nhuận của ABBANK ñã tăng
trưởng vượt bậc trong vòng hai năm qua.
Các nhóm khách hàng mục tiêu hiện nay của ABBANK bao gồm nhóm
khách hàng doanh nghiệp, nhóm khách hàng cá nhân và nhóm khách hàng ñầu
tư. ðối với khách hàng Doanh nghiệp, ABBANK sẽ cung ứng sản phẩm – dịch
vụ tài chính ngân hàng trọn gói như: sản phẩm cho vay, sản phẩm bao thanh toán,
sản phẩm bảo lãnh, sản phẩm tài trợ xuất nhập khẩu, sản phẩm tài khoản, dịch vụ
thanh toán quốc tế, …
ðối với khách hàng cá nhân, ABBANK cung cấp nhanh chóng và ñầy ñủ
chuỗi sản phẩm tín dụng tiêu dùng hay các sản phẩm tiết kiệm linh hoạt. Chẳng
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 23 SVTH: Phạm Quang Khải
hạn: Cho vay trả góp mua nhà, ñất; xây, sửa nhà; cho vay trả góp mua nhà, ñất 30
năm và có bảo hiểm nhân thọ cho người vay; cho vay trả góp mua ô tô; cho vay
tiêu dùng tín chấp; cho vay sản xuất kinh doanh trả góp; cho vay bổ sung vốn lưu
ñộng; cho vay tiêu dùng thế chấp linh hoạt, … Các sản phẩm tiết kiệm
YOUsaving: tiết kiệm theo thời gian thực gởi, tiết kiệm bậc thang, … và các dịch
vụ thanh toán, chuyển tiền trong và ngoài nước; …
Với các khách hàng ñầu tư, ABBANK thực hiện các dịch vụ ủy thác và tư
nước Việt Nam.
Ngân hàng phải chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ hoạt ñộng của
mình, chịu trách nhiệm vật chất ñối với khách hàng, toàn bộ vốn tự có và tài sản
hợp pháp khác của ngân hàng, giữ bí mật về số liệu hoạt ñộng của khách hàng
ngoại trừ trường hợp có yêu cầu văn bản của cơ quan pháp luật theo quy ñịnh.
3.1.3.4. Quyền hạn
Ngân hàng có quyền tự chủ về tài chính, tự ñảm bảo chi phí, chịu trách
nhiệm về kết quả kinh doanh, về sự tăng trưởng và ñảm bảo vốn của mình.
ðối với khách hàng vay vốn, Ngân hàng có quyền yêu cầu xuất trình các tài
liệu hồ sơ cung cấp thông tin và tình hình sản xuất kinh doanh về tài chính ñể
xem xét cho vay. Ngân hàng không cho vay các dịch vụ khác khi thấy trái pháp
luật không ñem lại hiệu quả cho ngân hàng.
3.1.4. Cơ cấu tổ chức và quản lý của ABBank – CN Cần Thơ
- Sơ ñồ cơ cấu tổ chức của ABBANK Cần Thơ
Cơ cấu tổ chức của ABBANK Cần Thơ bao gồm 1 Giám ðốc, 2 Phó Giám
ðốc và 07 phòng ban, tất cả chịu sự chỉ ñạo thống nhất của Giám ðốc.
- Nhiệm vụ của các phòng, ban:
+ Giám ñốc: ðiều hành và chịu trách nhiệm mọi hoạt ñộng của ABBANK
Cần Thơ trước ABBANK hội sở.
+ Phó giám ñốc: Giải quyết những vấn ñề nảy sinh trong hoạt ñộng kinh
doanh của chi nhánh mà giám ñốc giao phó.
Thay mặt giám ñốc giải quyết các công việc khi giám ñốc ñi vắng.
Phân tích hiệu quả hoạt ñộng cho vay DN tại ABBank – CN Cần Thơ
GVHD: Thái Văn ðại 25 SVTH: Phạm Quang Khải
quản lí
rủi ro
Phòng
thanh
toán
quốc tế
Phòng
quan hệ
khách
hàng
Phòng
kế toán
và ngân
quỹ
Phòng
giao
dịch An
Nghiệp
Phòng
ñiện
toán