KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT - Pdf 29



CHƯƠNG VI.
KẾT LUẬN VÀ ĐỀ XUẤT

Luận văn Cao học QTDN-K12 Chương VI. Kết luận và Đề xuất Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
2
I. TÓM TẮT KẾT QUẢ
Đề tài tập trung vào nghiên cứu nhận thức của người sử dụng tiềm năng về
thương mại điện tử nhằm khảo sát một số yếu tố tác động vào sự sẵn sàng
trong lĩnh vực này. Đề tài đã thu thập và làm theo một số kiến trúc chính có
tác động vào Dự Định Hành Vi để thiết lập mô hình TAM-ECAM cho nghiên
cứu thực nghiệm.
Kết quả phân tích cho thấy các yếu tố nhận thức rủi ro có tác động đáng kể
vào dự định hành vi là Nhận Thức Rủi Ro Trong Giao Dịch Trực Tuyến
(PRT) và Nhận Thức Rủi Ro Liên Quan Đến Sản Phẩm/Dịch Vụ (PRP). Các
kiến trúc này xác nhận kết quả đã được nghiên cứu từ Mỹ và Hàn Quốc. Hơn
nữa, PRT và PRP lại liên quan mạnh với nhau đã chứng tỏ nhận thức sự rủi ro
trong môi trường thương mại điện tử là cao. Ngoài ra, tương ứng với mô hình
TAM đã được xác nhận rộng rãi trên thế giới, kết quả từ nghiên cứu này cũng
cho thấy sự tác động của Nhận Thức Tính Dễsử Dụng (PEU) lên Nhận Thức
Sự Hữu Ích (PU) là đáng kể trong môi trường thương mại điện tử mặc dầu dữ
liệu có thể không đại diện.
Dữ liệu nghiên cứu không xác nhận được tác động của PEU và PU lên Dự
Định Hành Vi (BI), trong trường hợp PEU  BI lại có tác động ngược dấu
nhưng tác động này lại không trái với kết quả của các kết quả của các nghiên
cứu trước đó vì không có ý nghĩa. Tác động ngược dấu này có thể do tập dữ

Do đó, người bán hàng trực tuyến nên làm cho người tiêu dùng đặt tin cậy
toàn bộ vào sự bí mật, tính an toàn, tính chính trực và sự sẵn sàng của các
thông tin bán hàng. Hơn nữa, để giảm rủi ro của người tiêu dùng với sản
phẩm/dịch vụ, những người bán hàng trực tuyến nên xây dựng sự tín nhiệm
với người tiêu dùng bằng cách tạo cho họ sự tin cậy hoàn toàn vào sản
phẩm/dịch vụ được cung cấp.
Tính dễ sử dụng và sự hữu ích cũng là các yếu tố quan trọng cần quan tâm
trong việc thiết kế, sử dụng hệ thống thương mại điện tử.
Luận văn Cao học QTDN-K12 Chương VI. Kết luận và Đề xuất Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
4
Kết quả cho thấy nhận thức của người sử dụng Việt Nam (đối với tập dữ liệu
này) chưa sẵn sàng cho việc sử dụng thương mại điện tử vì nhận thức rủi ro
cao nhưng chưa nhận thức sự hữu ích của thương mại điện tử.
II.2. Các giới hạn của luận văn
Nghiên cứu trong Luận văn này đã xác nhận một số yếu tố chính làm nền tảng
cho tính sẵn sàng của hệ thống thương mại điện tử trong tập dữ liệu những
người sử dụng tiềm năng và có một số nhận thức chính về thương mại điện tử.
Tuy nhiên, cũng còn một số hạn chế chính sau:
- Mẫu khảo sát tương đối phân tán và cỡ mẫu còn giới hạn cho việc nghiên
cứu theo mô hình phương trình có cấu trúc (SEM).
- Chưa đánh giá được tác động của các yếu tố tương tác (các biến nhân khẩu
học) do mẫu còn hạn chế và mô hình chưa được thích hợp tốt.
- Các thang đo tuy làm theo các nghiên cứu trước đó nhưng được dịch từ
tiếng Anh qua tiếng Việt và chưa được thực nghiệm tại Việt Nam trong lĩnh
vực này, do đó có thể chưa đáp ứng được yêu cầu nghiên cứu.
II.3. Đề xuất nghiên cứu tương lai

Research. Jossey-Bass Publishers.
[8] Louis Raymond, Samir Blili. 2000. Organization Learning as a Foundation of
Electronic Commerce in The Network Organization. International Journal of
Electronic Commerce.
[9] Marios Koufaris. 2002. Applying the Technology Acceptance Model and Flow
Theory to Online Consumer Behavior. Information Systems Research.
[10] Mauricio S. Featherman, Paul A. Pavlou. 2002. Predicting E-services Adoption: A
Perceived Risk Facets Perspective. Eight Americas Conference on Information
Systems.
[11] Naresk K. Malhotra. 1999. Marketing Research An Applied Orientation. Prentice
Hall.
Luận văn Cao học QTDN-K12 Tài liệu tham khảo Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
6
[12] Paul J. Hu, Patrick Y.K. Chau, Olivia R. Liu Sheng, Kar Yan Tam. 1999. Examining
The Technology Acceptance Model Using Physician Acceptance of Telemedicine
Technology. Journal of Management Information Systems.
[13] Pervez N. Ghauri et al. 1995. Research Methods in Business Studies. Prentice Hall.
[14] Ritu Agarwal, Jayesh Prasah. 1998. A Conceptual and Operational Definition of
Personal Innovativeness in The Domain of Information Technology. Institute for
operations research and the Management sciences.
[15] Robert A. Ping, JR. 1995. A Parsimonious Estimating Technique for Interaction and
Quadratic Latent Variables. Jounal of Marketing Research, Vol. XXXII, p 336-347.
[16] Said S. Al-Gahtani và Malcolm King. 1999. Attitudes, Satisfaction And Usage:
Factors Contributing to Each in The Acceptance of Information Technology.
Behaviour & Information Technology.
[17] Stephanie Jakle Movahedi - Lankarani. 2002. E-commerce: Resources for Doing
Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
8
PHỤ LỤC 1. BẢNG CÂU HỎI
ĐỀ TÀI: NGHIÊN CỨU THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Họ tên res.: _______________, Địa chỉ: ____________________Quận:______, ĐT: ________
Ngày PV: ____/____/2003, Thời gian: , từ: ____:____ đến ____:____.
Interviewer: _____________________________, Int. ID: _______________.

Phần Kiểm tra
Giám sát viên Kiểm tra tại nhà Kiểm tra qua tel. Kiểm tra tại văn phòng
1. 2. 3. 4.

GIỚI THIỆU

Xin chào Anh/Chị. Tên tôi là _____________ thuộc nhóm nghiên cứu của Trường Đại Học
Bách Khoa Tp. HCM. Hiện chúng tôi đang tiến hành một cuộc nghiên cứu về Thưong mại điện
tử. Xin Anh/Chị bớt chút thời gian trả lời cho chúng tôi một vài câu hỏi. Xin cảm ơn sự cộng tác
của Anh/Chị

A. GẠN LỌC

A.1 Xin Anh/Chị cho biết mức độ thuờng xuyên sử dụng Internet trong thời gian 6
tháng gần đây? (SA)
SHOWCARD A.1
Code


Thanh toán bằng thẻ thông minh 3
Thanh toán thông qua điện thoại 4
Đặt hàng qua mạng, thanh toán tiền khi người giao hàng mang đến nhà 5
Khác (ghi rõ) …………………………………………………………………
Không biết hình thức nào 99

(nếu trả lời câu A.3 không có trả lời một trong những code từ 1 đến 4 thì ngưng phỏng vấn)

B. THÓI QUEN SỬ DỤNG INTERNET

B.1 Khi sử dụng Internet thường thì Anh/ Chị sử dụng vào mục đích gì? (MA)
SHOWCARD B.1
Code

Route
Gởi email 1
Tìm kiếm tài liệu trên mạng 2
Chat 3
Gọi điện thọai hoặc nhắn tin 4
Tham khảo giá hàng hóa hoặc tìm kiếm các dịch vụ 5
Mua hàng hóa trên mạng 6
Giải trí: nghe nhạc, xem film, họac các trang thể thao, thời trang 7
Xem các tin tức trong nước và quốc tế 8
Khác (ghi rõ) …………………………………………………………

B.2 Anh/ Chị bắt đầu sử dụng Internet cách đây bao lâu? (SA)

Code

Route

Sau đây là những nhận định của một số người về hình thức thiết kế các trang web thương mại:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau: R.1 Các siêu liên kết được thể hiện tốt với các nút lệnh hoặc ký hiệu 1 2 3 4 5
R.2 Cách trình bày giao diện màn hình rõ ràng và thống nhất 1 2 3 4 5
C.2
TERMI

Sau đây là những nhận định của một số người về câu chữ viết tắt trong các trang web thương mại:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:

R.1 Tôi hiểu hầu hết các câu, chữ viết tắt được sử dụng 1 2 3 4 5
R.2
Các câu chữ viết tắt trong cùng một trang Web được sử dụng thống nhất với
nhau
1 2 3 4 5
R.3
Các câu chữ viết tắt trong các trang Web khác nhau được sử dụng thống nhất
với nhau
1 2 3 4 5

Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 1 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
C.5
PEU

Sau đây là những nhận định của một số người Đánh giá về tính dễ sử dụng của các trang web
thương mại:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:

R.1 Dễ dò tìm thông tin cần thiết trong các trang web thương mại 1 2 3 4 5
R.2 Dễ đặt hàng từ các trang web thương mại trong mọi lúc mọi nơi 1 2 3 4 5
R.3 Dễ sử dụng các dịch vụ khách hàng mà các trang web thương mại cung cấp 1 2 3 4 5
R.4 Nói chung, tôi thấy các trang web thương mại dễ sử dụng 1 2 3 4 5

Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 1 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
12 C.6
PRT

Sau đây là những nhận định của một số người về sự rủi ro khi trao đổi thông tin qua mạng khi
mua bán:
Xin Anh/ Chị vui lòng cho biết mức độ đồng ý như thế nào về những nhận định sau:

R.1 Không bí mật trong khi và sau khi trao đổi thông tin liên quan đến mua bán 1 2 3 4 5

hơn
1 2 3 4 5
R.5 Nói chung, mua sản phẩm/dịch vụ trực tuyến gặp nhiều rủi ro 1 2 3 4 5

C.8 Trong vòng một năm tới, khi mua hàng hóa/dịch vụ, Anh/Chị có dự định sử
dụng phương tiện là các trang web thương mại không? (SA)
BI_1
Code

Route
Chắc chắn không sử dụng 1
Không sử dụng 2
Có thể có hoặc không 3
Có sử dụng 4
Chắn chắn có sử dụng 5
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 1 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
13

C.9 Khi có điều kiện thích hợp, Anh/Chị có sẵn sàng sử dụng các trang web
thương mại trong việc mua hàng hóa/dịch vụ không? (SA)
BI_2
Code

Route
Chắc chắn không sử dụng 1 D.1
Không sử dụng 2 D.1

Code

Route
Trung học cơ sở (cấp 2) 1
Phổ thông trung học (cấp 3) 2
Trung học chuyên nghiệp 3
Cao đẳng 4
Đại học 5
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 1 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
14
D.2
EDU
Cấp độ học vấn cao nhất mà Anh/chị đạt được hiện nay là gì? (SA)
Code

Route
Thạc sỹ 6
Tiến sỹ 7
Khác (xin ghi rõ)………………………………………………………

D.3 Xin Anh/ Chị cho biết nghề nghiệp chính của anh/chị trong 6 tháng gần đây?
CAREER
Code

Route
…………………………………………………………………………………..

Copyright by Scientific Software International, Inc., 1981-2000
Use of this program is subject to the terms specified in the
Universal Copyright Convention.
Website: www.ssicentral.com

The following lines were read from file E:\MBA\THESIS\E_LISREL\FIRSTORD\FIRST.SPJ:

Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors
Include all First Order Factors
Observed Variables
FACI_1 FACI_2 PRT_1
PRT_4 PRP_1 PRP_5
Covariance Matrix From File E:\MBA\THESIS\E_LISREL\FIRSTORD\FIRST.COV
Sample Size = 111
Latent Variables SCREEN TERMI FACI PRT PRP
EQUATIONS:
FACI_2 =0.878*FACI
FACI_1 =FACI
PRT_1 =0.808*PRT
PRT_4 =PRT
PRP_1 =0.621*PRP
PRP_5 =PRP
Relationships
Path Diagram
Number of Decimals = 3
Admissibility Check = Off
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -

FACI_2 0 0 0
PRT_1 0 0 0
PRT_4 0 2 0
PRP_1 0 0 0
PRP_5 0 0 3

PHI

FACI PRT PRP
-------- -------- --------
FACI 4
PRT 5 6
PRP 7 8 9

Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
17
THETA-DELTA

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5
-------- -------- -------- -------- -------- --------
10 11 12 13 14 15
Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors


-------- -------- --------
FACI 0.392
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
18
(0.159)
2.456

PRT 0.226 0.351
(0.100) (0.165)
2.256 2.123

PRP 0.349 0.331 1.328
(0.142) (0.146) (0.608)
2.456 2.277 2.184 THETA-DELTA

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5
-------- -------- -------- -------- -------- --------
0.398 0.698 0.771 0.148 0.488 0.782
(0.161) (0.121) (0.123) (0.244) (0.213) (0.136)
2.470 5.767 6.283 0.607 2.290 5.737 Squared Multiple Correlations for X - Variables

ECVI for Independence Model = 1.105

Chi-Square for Independence Model with 15 Degrees of Freedom = 109.553
Independence AIC = 121.553
Model AIC = 37.505
Saturated AIC = 42.000
Independence CAIC = 143.810
Model CAIC = 93.148
Saturated CAIC = 119.900

Normed Fit Index (NFI) = 0.928
Non-Normed Fit Index (NNFI) = 0.949
Parsimony Normed Fit Index (PNFI) = 0.371
Comparative Fit Index (CFI) = 0.980
Incremental Fit Index (IFI) = 0.981
Relative Fit Index (RFI) = 0.819

Critical N (CN) = 234.451 Root Mean Square Residual (RMR) = 0.0431
Standardized RMR = 0.0431
Goodness of Fit Index (GFI) = 0.978
Adjusted Goodness of Fit Index (AGFI) = 0.922
Parsimony Goodness of Fit Index (PGFI) = 0.279

Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors

Fitted Covariance Matrix


Largest Fitted Residual = 0.150

Stemleaf Plot

- 0|76
- 0|43100000000000
0|224
0|6
1|
1|5

Standardized Residuals

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5
-------- -------- -------- -------- -------- --------
FACI_1 - -
FACI_2 - - - -
PRT_1 -0.311 0.259 - -
PRT_4 1.907 -1.950 - - - -
PRP_1 -0.922 1.070 0.596 -0.195 - -
PRP_5 -1.107 2.079 -0.890 0.135 - - - -

Summary Statistics for Standardized Residuals

Smallest Standardized Residual = -1.950
Median Standardized Residual = 0.000
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -

. . .
. . x .
N . . .
o . . x .
r . . .
m . . x .
a . .x .
l . . .
. x .
Q . .x .
u . x . .
a . x. .
n . . .
t . x . .
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
22
i . x . .
l . . .
e . x. .
s . . .
. x . .
. . .
. . .
. . .
. . .
. . .

FACI_1 - - 1.697 -0.440
FACI_2 - - -1.202 0.311
Luận văn Cao học QTDN-K12 Phụ lục 2 Khảo sát một số yếu tố - Năm 2004 -
tác động vào sự sẵn sàng của thương mại điện tử
23
PRT_1 -0.086 - - 0.024
PRT_4 0.165 - - -0.046
PRP_1 -0.050 0.054 - -
PRP_5 0.033 -0.035 - -

Standardized Expected Change for LAMBDA-X

FACI PRT PRP
-------- -------- --------
FACI_1 - - 1.005 -0.507
FACI_2 - - -0.712 0.359
PRT_1 -0.054 - - 0.027
PRT_4 0.103 - - -0.053
PRP_1 -0.032 0.032 - -
PRP_5 0.021 -0.021 - -

Completely Standardized Expected Change for LAMBDA-X

FACI PRT PRP
-------- -------- --------
FACI_1 - - 1.005 -0.507
FACI_2 - - -0.712 0.359

PRT_1 -0.050 0.043 - -
PRT_4 0.225 -0.188 - - - -
PRP_1 -0.048 0.043 0.069 -0.064 - -
PRP_5 -0.112 0.161 -0.083 0.049 - - - -

Completely Standardized Expected Change for THETA-DELTA

FACI_1 FACI_2 PRT_1 PRT_4 PRP_1 PRP_5
-------- -------- -------- -------- -------- --------
FACI_1 - -
FACI_2 - - - -
PRT_1 -0.050 0.043 - -
PRT_4 0.225 -0.188 - - - -
PRP_1 -0.048 0.043 0.069 -0.064 - -
PRP_5 -0.112 0.161 -0.083 0.049 - - - -

Maximum Modification Index is 3.88 for Element ( 6, 2) of THETA-DELTA

Covariance Matrix of Parameter Estimates

LX 1,1 LX 4,2 LX 6,3 PH 1,1 PH 2,1 PH 2,2
-------- -------- -------- -------- -------- --------
LX 1,1 0.118
LX 4,2 0.000 0.263
LX 6,3 0.000 0.000 0.027
PH 1,1 -0.045 0.000 0.000 0.025
PH 2,1 -0.017 -0.036 0.000 0.009 0.010
PH 2,2 0.000 -0.075 0.000 0.001 0.012 0.027
PH 3,1 -0.026 0.000 -0.005 0.014 0.006 0.001
PH 3,2 0.000 -0.053 -0.005 0.001 0.009 0.018

TD 4,4 TD 5,5 TD 6,6
-------- -------- --------
TD 4,4 0.059
TD 5,5 0.000 0.045
TD 6,6 0.000 -0.011 0.019

Testing Convergent & Discriminant of First Order Factors

Correlation Matrix of Parameter Estimates

LX 1,1 LX 4,2 LX 6,3 PH 1,1 PH 2,1 PH 2,2
-------- -------- -------- -------- -------- --------
LX 1,1 1.000
LX 4,2 0.000 1.000
LX 6,3 0.000 0.000 1.000
PH 1,1 -0.813 0.000 0.000 1.000
PH 2,1 -0.486 -0.705 0.000 0.548 1.000
PH 2,2 0.000 -0.886 0.000 0.035 0.726 1.000
PH 3,1 -0.529 0.000 -0.211 0.596 0.433 0.058
PH 3,2 0.000 -0.712 -0.195 0.062 0.638 0.733
PH 3,3 0.000 0.000 -0.765 0.023 0.035 0.020
TD 1,1 -0.671 0.000 0.000 0.329 0.326 0.000
TD 2,2 0.447 0.000 0.000 -0.389 -0.217 0.000
TD 3,3 0.000 0.430 0.000 0.000 -0.304 -0.321
TD 4,4 0.000 -0.807 0.000 0.000 0.570 0.524
TD 5,5 0.000 0.000 0.739 0.000 0.000 0.000


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status