Bài tập phần di truyền sinh học 12 - Pdf 29

[Type text]
VẤN ĐỀ 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH TỰ PHÂN ĐÔI
I. Mốt số kiến thức cơ bản cần nhớ:
(1)Gen: là một đoạn của phần tử ADN mang thông tin mã hóa cho một sản
phẩm nhất định, sản phẩm đó có thể là chuỗi polipeptit hay ARN.
(2)Cấu trúc của gen: Một gen mã hóa điển hình gồm 3 vùng có trình tự các
nuclêôtit (Nu) là:
• Vùng điều hòa: Nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát
quá trình phiên mã.
• Vùng mã hóa: Mang thông tin mã hóa các axit amin; Ở sinh vật nhân
sơ có vùng mã hóa liên tục (gen không phân mảnh); Ở sinh vật nhân
thực có vùng mã hóa không liên tục (gen phân mảnh), vùng mã hóa
axit amin là “exon”, vùng mã hóa axit amin gọi là “intron”.
• Vùng kết thúc: mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
(3)Cấu tạo của gen:
Gen thường gặp các dạng xoán kép A, B, C, D & Z. Trong đó, dạng B là
phổ biến gồm 2 mạch ngược chiều nhau .
• Chiều xoắn của phân tử từ trái sang phải (xoắn phải);
• Đường kính vòng xoắn bằng 20 ;
• Mỗi cặp nu có chiều cao là 3,4 ;
• Mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nu và cao 34
;
• Mỗi nucleotit có khối lượng phân tử M= 300
đvc;
• Mỗi nuclêôtit được cấu tạo từ 3 thành phần:
+H
3
PO
4
(axit photphoric);
+C

hiệu kết thúc quá trình dịch mã đó là: ATT, ATX, AXT (ở cuối mạch khuôn của
gen) tương ứng với AUG trên mARN sẽ quyết định mã hóa cho axitamin
methionin ( axitamin mỡ dầu).
(6)Nguyên tắc bổ sung (NTBS)
• Theo nguyên tắt bổ sung nếu biết được trình tự sắp xếp của các
nucleotit trong mạch đơn này thì có thể suy ra trình tự sắp xếp các
nucleotit trên mạch đơn kia.
• Tỉ số trong gen là khác nhau đặc trưng cho từng loài
• Trong một phân tử AND (gen) xoắn kép thì số ađenin (A) bằng số
timin (T) và số guanin (G) bằng số xitôxin (X):
A = T; G = X
A + G = T + X;
2
Author: Phan Tan Luom
• Tổng số nucleotit (N) = 2(A + G) = 2 (T + X) =100%
 Số nu 1 mạch của AND = A + G = T + X = 50%
II. MỘT SỐ KIẾN THỨC VẬN DỤNG GIẢI CÁC BÀI TẬP:
 Dạng 1: tương quan giữa tổng các nucleotit với chiều dài và khối
lượng của gen (AND):
• AND (hay gen) có hai mạch đơn nên chiều dài của một gen cung
chính là chiều dài của một mạch đơn và mỗi nucleotit xem như có kích
thước là 3,4 (ĂngStron).
1 = 10
-4
= 10
-7
mm
• Gọi N: tổng số nucleotit trong hai mạch của AND
• Gọi L: chiều dài của AND (gen)
• Gọi M: khối lượng của AND

chúng với % số lượng các loại nucleotit cua gen:
(6)Tính số liên kết hiđro (H):
• A của một mạch này liên kết với T của mạch kia bằng 2 liên kết H và ngược
lại. Do vậy có bao nhiêu A (hoặc T) thì có 2A (hoặc 2T) liên kết H.
 Số liên kết H giữa chúng là 2A (hoặc 2T).
• Tương tự G và X liên kết với nhau bằng 3 liên kết H nên số liên kết H giữa
chúng là 3G (hoặc 3X).
• Gọi H là số liên kết H của ADN, ta có mối tương quan sau:
• H = 2A + 3G hay H = 2A + 3X = 2T + 3G = 2T + 3X
 H = 2
4
Author: Phan Tan Luom
(7) Tính số liên kết hóa trị (dieste-phosphat) (HT)
• Mỗi nu có một liên kết hóa trị ( giữa nhóm PO
4
với C_5’ của đường).
• Ta có: N(nu) => HT = N (1)
• Giữa hai nu trong một mạch đơn lại có 1 liên kết hóa trị
• Nếu chỉ xét liên kết hóa trị giữa nu này với nu khác trong mỗi mạch đơn ta có:
- Cứ 2 nu kế tiếp nhau có 1 liên kết
- Cứ 3 nu kế tiếp nhau có 2 lien kết
- …
- Cứ nu kế tiếp nhau có liên kết  HT =
Mà trong ADN có hai mạch đơn nên số liên kết hoá trị của hai mạch đơn:
 HT = 2( )  N – 2 (2)
(9) nếu xét tổng số liên kết hoá trị có trong phân tử AND, ta có:
(1) + (2)  HT = N +N – 2 = 2N - 2
BÀI TẬP VẬN DỤNG:
Bài 1: Gen dài 0,408 µm có khối lượng là:
A. 360.000 đvC B. 720.000 đvC C. 540.000 đvC D.460.000 đvC

A. 338 B. 340 C. 680 D.180
Bài 12: Một gen có tổng số liên kết hiđrô là 4050. Gen có hiệu số giữa nu loại X với một loại
nu không bổ sung với nó bằng 20% số nu của gen. Số nu của gen (N) là bao nhiêu ?
A. 3000 B. 3100 C. 3120 D.3210
Bài 13: Một gen có chiều dài 5100 A
0
và số nu loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của cả
gen. Số liên kết hiđrô của gen đó là bao nhiêu ?
A. 3900 B. 3000 C. 2700 D.1850
Bài 14: Một gen có A=30%=900 nu. Số liên kết hiđrô của gen là ?
A. 2400 B. 3600 C. 4200 D.6000
Bài 15: Một gen có cấu trúc 2 mạch xoắn kép, có tỉ lệ A+T / G+X = 1,5 và tổng số nuclêôtit
bằng 3000. Số nuclêotit mỗi loại của gen (A,T,G,X) là :
A. G=X=900;A=T=600 B. G=X=600;A=T=900
C. G=X=A=T=600 D. G=X=A=T=900
6
Author: Phan Tan Luom
Bài 16: Một sợi đơn của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ A+G / T+X = 0,40 thì trên sợi đơn bổ
sung tỉ lệ đó là ?
A. 0,60 B. 0,52 C. 2,5 D.0,32
Bài 17: Một gen có số chu kỳ xoắn là 75. Số liên kết hoá trị giữa axit và đường trong gen là ?
A. 479 B. 1498 C. 2999 D.2998
Bài 18: Một gen có hiệu số giữa nu loại T với loại nu không bổ sung bằng 20%. Tỷ lệ % từng
loại nu của gen là :
A. G=X=35%;A=T=15% B. G=X=15%;A=T=35%
C. G=X=65% ; A=T=35% D. G=X= 35% ; A=T=65%
Bài 19: Một gen có A>G và có tổng giữa 2 loại nu bổ sung cho nhau bằng 52%. Tỷ lệ % từng
loại nu của gen là :
A. G=X=74%;A=T=26% B. G=X=24%;A=T=26%
C. G=X=26% ; A=T=24% D. G=X= 26% ; A=T=74%

=13%. Tỷ lệ phần trăm từng loại nucleotit của gen là:
A. A = T = 20%; G = X = 30% B. A = T = 35%; G = X = 15%
C. A= T = 30%; G = X = 20% D. A = T = 40%; G = X = 10%
Câu 27. Một gen cấu trúc có tỷ lệ và có khối lượng 582000 đvC. Số lượng từng loại
nucleotit từng của gen là:
A. A = T = 679; G = X = 291 B. A = T = 291; G = X = 679
C. A= T = 582; G = X = 388 D. A = T = 1358; G = X = 582
 Một gen có 300 nucleotit loại A và có G=40% tổng số nucleotit:
Sử dụng dữ kiện trên trả lời các câu hỏi 28, 29, 30.
Câu 28. Số liên kết hóa trị giữa axit và đường của gen là:
A. 2998 B. 5998 C. 5999 D. 4220
Câu 29. Số liên kết hóa trị giữa các nucleotit và số liên kết của gen lần lượt là:
A. 5998 và
3600
B. 5998 và
4200
C. 2998 và
4200
D. 3000 và
4200
Câu 30. Khối lượng của gen là:
A. 126.10
3
đvC B. 9.10
4
đvC C. 45.10
3
đvC D. 9.10
5
đvC

o
Câu 34. Số nucleotit từng loại là:
A. A = T = 363; G = X = 477 B. A = T = 336; G = X = 504
C. A= T = 504; G = X = 336 D. A = T = 672; G = X = 1008
Câu 35. Gen dài 3417 A
o
có số liên kết Hidro giữa G và X bằng số liên kết giửa A và T. Số
nucleotit từng loại của gen là.
A. A = T = 402; G = X = 603 B. A = T = G = X = 402
C. A= T = 603; G = X = 402 D. A = T = 603; G = X = 1809
Câu 36. Một gen chứa 3900 liên kết Hidro và tổng 2 loại nucleotit là 60%, số nucleotit của
gen là:
A. 3000 B. 3250 C. 1500 D. A hoặc B
 Dạng 4: Tính số lượng nucleotit mỗi loại của từng mạch đơn
a. Phương pháp giải
Các nucleotit của mạch đơn 1 là A
1
, G
1
, T
1
, X
1
Các nuclêotit của mạch đơn 2 là A
2
, G
2
, T
2
, X

2
= T
1
+ T
2
= A = T
 G
1
+ X
1
= G
2
+ X
2
= G
1
+ G
2
= X
1
+ X
2
= G = X
b. Bài tập vận dụng
Mạch đơn của gen có tỷ lệ các loại nuclêotit: A: T: G: X = 1: 2: 3: 4. Gen chứa 2300
liên kết hiđro.
Sử dụng dữ kiện trên trả lời câu hỏi 37, 38 ,39.
Câu 37. Chiều dài của gen:
A. 3060 A
o

Câu 41. Số lượng nuclêotit ở mạch thứ nhất lần lượt là:
A. 1080; 720; 1260; 540 B. 540; 360; 630; 270
C. 270; 180; 315; 135 D. 180; 270; 135; 315
Câu 42. Số lượng từng loại nuclêotit của gen:
A. A = T = G = X = 450 B. A = T = G = X = 1800
C. A = T = G = X = 900 D. A = T = G = X = 600
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status