1
Rèn luyn cho hc sinh k thng hóa
kin thc trong dy hc phn di truyn Sinh hc
12 trung hc ph thông
Teaching equation - any cap and logarithmic equation program calculus class 12 -The basic
positive way of learning activities of students
NXB 112 tr. +
Phm Th Bích Tho i hc Giáo dc
LuLý luy hc (B môn Sinh hc);
Mã s: 60 14 10
ng dn:
o v: 2012
Abstract: Nghiên cu khái nim h thng, h thng hóa, k thng hóa
(HTH); vai trò ca HTH trong nhn thc và rèn luyn k c sinh (HS)
trong dy hc. Kho sát vic rèn luyn k thng hóa kin thc (HTHKT) trong
dy hc nói chung, phn di truyn Sinh hc 12 nói riêng t ng trung hc ph
thông. Phân tích ni dung phn di truyn Sinh hc 12 trung hc ph thông. Qui trình, bin
pháp rèn luyn k thng hóa kin thc trong dy hc phn di truyn Sinh hc 12.
Nghiên cu thc nghim: Vn dng quy trình, bin pháp rèn luyn k
xut trong dy hc phn di truyn Sinh hc 12 tng trung hc ph thông (THPT);
u qu các bin pháp, qui trình rèn luyn k c sinh theo
tiêu cnh.
Keywords: y hc; Sinh hc; H thng hóa kin thc; Di truyn; Lp 12.
2. Lƣợc sử nghiên cứu
2.1. Trên thế giới
V h thng hóa kin thc quan tâm nghiên cu t rt sn cui th k XIX,
t thng kê v s c kho sát s khác bit
gia các cá th c nhanh chóng và chính xác. Tony Buzan i sáng t
Mind Map (b Ông trình bày cách thc ghi nh t nhiên ca não b cùng
tu tiên vn dng mt s m
ca lý thuyt grap. i công trình: “Các biện pháp sư phạm để dạy học
sinh cuối cấp về mối quan hệ giữa sự kiện và lí thuyết”. t s t
dy hc rèn cho hc t hc, kh i dung hc tp. G.M. Mutazin
(1989) vi h thc dy hc Sinh hc. Tác gi (2000),
trong cun Các dng khái quát hóa trong dy hmt s d
s cho vic h thng hóa kin thc trong dy hc .
2.2. Ở Việt Nam
Viu tác gi nghiên cu v lí thuyt và s dng graph trong dy hc
T , n Ngu chuyn hóa
graph toán hc thành grap dy hc nhiu công trình c này. GS.TS Trn
Bá Hoành xem h thng hóa là mt bin pháp quan tr dy cách x lí thông tin.
3
Nguyc khnh h thng hóa là mt
trong các bin pháp hc tp trong dy hc sinh hy bài ôn tp tng kt
theo hình thc h thng hóa.
Ngoài ra còn mt s luc s u v này.
Nhìn chung, các nghiên cu này ch tp trung xem xét các quy trình và bin pháp rèn
luy HTHKT trong dy h vào nghiên cu vic rèn luyn k
HTHKT cho HS trong dy hc Sinh hc.
3. Mục đích nghiên cứu
- Xây dng c quy trình và bin pháp c th rèn luyn k HTHKT cho HS
Có th thit k c quy trình và các bin pháp rèn luyn k HTHKT trong dy hc
phn di truyn sinh hc 12 THPT t chc các hong hc tp tích cc, va dy cách t hc
nâng cao chng kin thc và tc s hng thú hc tp b môn cho HS.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu
8.1. Phương pháp nghiên cứu lý thuyết
- Nghiên cu các tài liu lý lun liên quan cho vic gii quyt v: Rèn
luyn k HTHKT cho hc sinh.
- NDKT trong SGK Sinh hc 12 THPT.
8.2. Phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- m: D gi, phng vn trc tip GV và HS phát hin nhng
thành công và hn ch trong vic rèn k HTHKT ng THPT hin nay.
- u tra bng phiu hi v thc trng dy k HTHKT trong dy hc Sinh hc mt
s ng THPT hin nay.
- u tra bng hi cu h
8.3. Phương pháp thực nghiệm sư phạm
- Son giáo án dy thc nghii chng.
- Dy thc nghii chng.
- Thu thp s liu t quá trình thc nghim.
8.4. Phương pháp xử lí kết quả thực nghiệm
- dng toán thng kê vi s h tr ca phn mm Excel x lí kt qu
cho bi tin cy v mng.
- Phân tích kt qu thc nghi có nhn xét, nh tính v chng kin thc
thc hình thành hc sinh.
9. Những đóng góp của luận văn
- H th lý lun v bn cht HTH, k HTH, dy HS HTH.
- Xác nh c các bin pháp rèn luyn k HTHKT.
- Xác nh c qui trình h rèn k HTHKT.
- Các bài dy thc nghim v rèn luyn k y hc phn Di
truyn hc.
- Kỹ năng diễn đạt nội dung HTH
K t ni dung là thao tác bin dng ngôn ng này thành dng ngôn ng khác
hp quy lut.
- Các biện pháp diễn đạt nội dung HTH
+ Biện pháp sơ đồ logic dạng graph
+ Biện pháp diễn đạt bằng bảng
+ Biện pháp diễn đạt bằng sơ đồ hình
1.1.1.5. Các biện pháp logic cơ bản cần cho hệ thống hóa
- Biện pháp định nghĩa khái niệm
- Biện pháp phân chia khái niệm
- Biện pháp lập bản đồ khái niệm
- Biện pháp phân tích – tổng hợp
- Biện pháp so sánh, đối chiếu
6
- Biện pháp trừu tượng hóa, khái quát hóa
- Biện pháp đặt câu hỏi và tìm câu trả lời
1.1.2. Vai trò của việc HTHKT trong việc dạy học
1.1.2.1. Đối với giáo viên
Kin thc trong mi bài hc có mi quan h logic cht ch v c mc tiêu
HTHKT kin thng t chc mt hay nhiu hong khác nhau. i bài
hc cn phi làm cho HS thy rõ mi liên h d
vy, khi rèn luyn k ra liên h gia các ni dung kin thc .
1.1.2.2. Đối với học sinh
Trong dy hc, vic HTH s có tác dng rèn luyn cho HS nhng phm cht trí tu sau:
- Rèn luyn k c sách, tài liu, phát tric nhn thc cho HS, phát tri
n chng nhm phát tric nhn thng
và sáng to.
- Thông qua HTHKT HS bii chiu so sánh các s vt hing , t
rèn luyn cho HS kh t hóa rút ra kt lun.
+ dng xuyên trong ging dy ng là thuyt trình ging
gii, gii thích minh ha, hn. y hc tích cc có nhiu
kh n cho HS k phn, dy hc nêu v ,
HTHKT hc s dng.
+ SGK c s dng ch y HS t hc nhng nn, ghi nh
và tr li nhng câu hi c mng xuyên. SGK rc dùng vi yêu
cu HS gia công x lí nu, bi
+ Qua d gi chúng tôi thy: Bin pháp ch yu ca GV là yêu cc nhng kin
thc d, ít yêu cu HS gia công trí tun thc trong SGK, mà vu này
m y trong vic rèn luyn cho HS k
+ Hi m rõ các bin pháp rèn luyn k
trong quá trình dy hc. Hu ht GV ch dng li vic HTHKT bng bng biu ho mà
t s dng các bin pháp rèn luyn k ng Graph, b
hình.
* Thc trng v k trong quá trình hc Sinh hc 12 ca HS.
+ Hc mc tiêu HTHKT.
+ Mt s t phân tích ni dung kin thc và tìm, la chn tài liu phù hp vi vic
gii quyt nhim v thc hin mc tiêu p mi quan h gia các ni dung thông
tin, la chn hình thc dit ni dung HTH và trình bày theo hình thc chc.
+ Rt ít HS rút ra nhng kt lun khái quát t nc HTH .
+ n thy k a HS rt yu. Chính vì vy, vic rèn luyn
cho HS k t cn thit trong dy hc.
1.2.2. Nguyên nhân của thực trạng rèn luyện kỹ năng HTHKT trong dạy và học Sinh học 12
1.2.2.1. Về đội ngũ giáo viên
GV hin nay ít chú ý ti vic rèn luyn k ì công vii
nhiu thi gian và công sc. Phn ln GV quan nim sai lm vn dy hc tích cc ch
phù hp vi HS khá gii.
ng hin nay ch chú ý dy kin th n dy cách hc, dy
HS.
8
5. Rút ra nhng kt lun khái quát t nc HTH theo hình thc ding.
Hình 2.1. Qui trình thực hiện kỹ năng hệ thống hóa
Bƣớc 1: Kỹ năng xác định mục tiêu hệ thống hóa kiến thức
Hnh mc tiêu hc tp cn thc hing sau:
+ Xnh mc tiêu hc tp: Phân tích nhim v hc tt ra, nhim v này biu th
bng câu hi, bài tnh kt qu ct khi thc hin nhim v
9
nh mc tiêu hc tp: HS phu kiáp gii quyt
nhim v.
+ Tìm và la chng t dit mc tiêu hc tnh.
Bƣớc 2: Phân tích nội dung một mục, bài, chƣơng, chủ đề để xác định các đơn vị kiến
thức, thông tin và tìm, lựa chọn tài liệu phù hợp với việc giải quyết nhiệm vụ để thực hiện mục
tiêu hệ thống hóa kiến thức
nh mc tiêu HTHKT thì dp tài liu, ngun thông tin cn
HTH.
+ T ngun thông tin thu thnh mi quan h gii hiu
bi
+ La ch bng các hình thc. c bt thông
tin, thay th, gi li thông tin chính nht.
Bƣớc 3: Lập mối quan hệ giữa các nội dung thông tin phù hợp với mục tiêu hệ thống hóa
kiến thức
n ca k i x lí thông tin y, HS
phi thc hin các thao tác phân tích, tng hi chiu, thit lp mi quan h cu trúc chc
Bƣớc 4: Lựa chọn hình thức diễn đạt nội dung hệ thống hóa và trình bày theo hình thức
đƣợc chọn
K t ni dung là mt hình thc ngôn ng bit sn phm nhn thc. K
dit ni dung có vai trò rèn luyn HS ding, hiu bit ca mình, nâng cao hiu qu c
- GV: Yêu cu HS nghiên cu SGK, tài liu tham kh câm, bng bi
logic, mng, quan sát video.
- HS: Sau khi hoàn thành yêu cu cn phi thc hin nhim v i
dng mô hình hóa cu trúc, bi dng graph, hoc HS t la
chn cách thc HTHKT.
2.3.2. Biện pháp rèn luyện kỹ năng tách nội dung chính, bản chất từ tài liệu đã đọc để làm tư
liệu cho hệ thống hóa
rèn luyc k i:
- Rèn luyn cho HS k c vi SGK, bao gc vi kênh
hình và kênh ch, bng biu.
- Rèn luyn cho HS s d tng hp, K
i chiu.
- Rèn luyt câu hi và tìm câu tr li.
2.3.3. Biện pháp rèn luyện kỹ năng quan sát, đọc và phân tích báng số liệu, biểu đồ, đồ thị,
băng hình, tranh ảnh, hình vẽ trong SGK
rèn luyn tt k y hi GV phi thc hin
c nhng yêu cu sau:
+ GV phi chun b bng bi, tranh nh rõ ràng, chính xác, không quá phc tp và
mang tính khái quát cao.
+ S dng bng bi, tranh phát huy
c tính tích cc ca HS.
11
+ GV phng dc và phân tích bng, bi th, tranh nh mt cách
c th:
- Cho h ca tranh nh, bng bi th, quan sát hoc toàn b mt
cách tc th hin trong tranh nh, bng bi th
- ng dn HS quan sát hot ni dung tranh nh, bng bi th V.V
bng câu hi gi ý, tp trung vào nhi bt nht.
- ng dn hc sinh tng kt, tóm tt ni dung tranh nh, bng bi V.V
Bài 5: Nhim sc th t bin cu trúc NST
Bài 6: t bin s ng nhim sc th
Bài 20: To ging mi nh công ngh gen
Bài 23: Ôn tp phn di truyn hc
Ki HTHKT ca HS trong hc tp phn di truyn Sinh hc 12.
3.3. Phƣơng pháp thực nghiệm
3.3.1. Chọn trường, chọn GV và HS thực nghiệm
c tin hành ng THPT Tro, qun Thanh Xuân và
ng THPT Hng Hà, qun a bàn thành ph Hà Ni hc k c
2012 2013.
Chn GV dy TN là nhng dy ti nhc chn thc nghim,
ging du. Các GV dc chúng tôi ti
thng nht v ni dung, PPDH.
n, chn mng 4 lp: 2 lp TN và 2 l và
chng hc tp ca các lp gng s
lp TN là 180 và l
3.3.2. Phương án thực nghiệm
mt lt lp TN trong cùng mng, ch khác
nhau ch các lc dy theo giáo án do chúng tôi thit k. Còn các l, các bài dy
bt trình, gii thích, không t chc rèn luyn k
xut.
3.3.3. Bố trí thực nghiệm
- ng THPT Tro - Thanh Xuân: chn 4 l i trà: 2 lp TN (12D
1
và
12D
2
), 2 l
3
việc giải quuyết nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu HTHKT.
+ Lập mối quan hệ giữa các nội dung thông tin phù hợp với mục tiêu HTHKT.
+ Lựa chọn hình thức diễn đạt nội dung HTH và trình bày theo hình thức được chọn.
+ Rút ra những kết luận khái quát từ nội dung được HTH theo hình thức diễn đạt tương ứng.
3.5. Kết quả thực nghiệm
3.5.1. Phân tích định lượng các bài kiểm tra
c nhóm n hành kim tra 5 ln kim tra 10 phút
trong TN sau mi tit dy và 1 ln kim tra 45 phút sau TN.
3.5.1.1. Trong thực nghiệm
các li tit dy chúng tôi tin hành kim tra 10 phút vi 4 ln kim
tra trên 180 HS lp TN và 198 HS l
Bảng 3.2. So sánh kết quả của đợt kiểm tra trong TN giữa nhóm TN
và nhóm lớp ĐC
Lần
KT số
Đối
tƣợng
lớp
Tổng số
bài KT
X m
S
C
v
%
22.15
3
TN
180
7.40 0.09
1.27
17.19
0.82
5.59
198
6.58 0.11
1.59
24.19
4
TN
180
7.41 0.09
1.21
16.39
0.70
5.02
198
6.71 0.11
1.51
22.51
Tổng
hợp
TN
4 lu này chng t vic thit k bài ging s dng các bin pháp rèn luy
HTHKT có hiu qu. Biểu đồ 3.1. So sánh kết quả KT trong TN của 2 nhóm TN và ĐC
Hình 3.1. Đồ thị biểu diễn tần suất cộng dồn
Bảng 3.4. Phân loại trình độ HS trong TN giữa lớp TN và ĐC
15
Lần
KT
Phƣơng
án
Tổng
bài
KT
Điểm dƣới
TB
Điểm
TB
Điểm
khá
Điểm
giỏi
SL
%
SL
%
SL
0.19
114
0.63
26
0.14
198
16
0.08
57
0.29
115
0.58
10
0.05
3
TN
180
5
0.03
33
0.18
115
0.64
27
0.15
198
17
0.09
720
22
0.03
136
0.19
456
0.63
106
0.15
ĐC
792
62
0.08
234
0.3
452
0.57
44
0.06
Qua bng 3.4 phân loi HS, cho thy:
+ nhóm li TB chim t l thng gim dt
m khá, gii chim t l n qua các ln KT.
+ nhóm l l m yt nhiu, s m khá gii
chim t l thp và không nh.
3.5.1.2. Kt qu sau TN vi 1 ln KT
Bảng 3.6. So sánh kết quả của đợt KT sau TN của nhóm lớp TN và ĐC
Lần
KT số
Đối
tƣợng
(t
u này chng t kt qu
i kin thc c
lch chun và h s bin thiên ca nhóm lu thu này
chng t bn kin thc c
16
Bảng 3.7. Phân loại trình độ HS qua các lần KT sau TN
Lần
KT
Phương
án
Tổng
bài
KT
Điểm dưới
TB
Điểm
TB
Điểm
khá
Điểm
giỏi
SL
HS nhóm li nhóm l
Biểu đồ 3. 2. So sánh kết quả KT sau TN của nhóm lớp TN và ĐC Hình 3.2. Đồ thị biểu diễn tần suất cộng dồn
3.5.2. Phân tích đánh giá định tính
3.5.2.1.Về hứng thú và mức độ tích cực học tập
17
lp TN, h .Trong quá trình thc
hic rèn k c t nghiên cu,
kh n dng kin thc.
+
ln hc tp kém sôi nc t
nghiên cu, kh n dng kin thc phát huy c bit kh hn ch.
3.5.2.2. Về chất lượng lĩnh hội kiến thức, năng lực tư duy, khả năng thu thập, xử lí thông tin để
HTHKT của HS:
Thông qua quan sát vic thc hic rèn luyn k a HS trong các gi hc,
kt hp vi vii tit hc kt qu các bài kim tra kho sát, chúng tôi có nhn xét
là chi kin thc p, x HTHKT ca
HS nhóm ln nhóm l
nhóm lc rèn luyn k c hic HTH
T LUÂ
̣
N VA
̀
KHUYÊ
́
N NGHI
̣1. Kê
́
t luâ
̣
n
1.1. Thc trng dy và hc 12 nói chung, phn Di truyn Sinh hc 12 nói
riêng ít chú trn vic rèn luyn k
1.2. Qua nghiên
và
xut PPDH phn Di
truyn Sinh hn k t chc hot
ng nhn thc cho HS, nhm nâng cao chng dy hc môn hc.
pháp lui mi PPDH, v m h thng và vn dng tip cn h th
HTHKT trong dy hc Sinh hc nhm nâng cao chng, hiu qu b môn.
2.2. Mi GV khi chun b bài lên lp cn chú ý rèn luyn k ng ni
dung bài hc mà không ch bài ôn tp, kic bii din
t ni dung tng kt mi bài.
2.3. Quy trình và các bin pháp rèn luyn k y hc phn Di truyn
Sinh h xut ch u, còn nhiu hn ch ngh nhng kin ngh
tip theo quan tâm, b sung hoàn thin và ph bin rng rãi.
References
1. Nguyễn Nhƣ Ất (1973), Những vấn đề cải cách giáo trình Sinh học đại cương trường phổ
thông nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Lun án phó tin
dch ting Vit tóm tt lun án).
19
2. Nguyễn Nhƣ Ất (2002), “Tìm hiểu chiến lược phát triển giáo dục 2001 – 2010”, Báo Giáo dục
và thời đại, số 14 (381); 15 (382); 16 (383); 17 (384); 18 (385); 19 (386); 20 (387); 21 (388); 22
(389); 23 (390).
3. Đinh Quang Báo, Nguyễn Đức Thành (1998), Lý luận dạy học Sinh học (Phần đại cương),
Nhà xut bn Giáo dc, Hà Ni.
4. Đinh Quang Báo, Đặng Thị Dạ Thủy (2006), Bài giảng về một số vấn đề về phương pháp dạy
học sinh học, Hà Ni.
5. Bộ giáo dục và Đào tạo (1993), Triết học – T3 (Dùng cho NCS và hc viên cao hc không
thuc chuyên ngành Trit hc), Nhà xut bn Chính tr quc gia, Hà Ni.
6. Bộ Giáo dục và Đào tạo (2003), Giáo trình triết học Mác-Lênin, Nhà xut bn Chính tr quc
gia, Hà Ni.
7. Trần Bá Hoành (1975), Nâng cao chất lượng hình thành và phát triển khái niệm trong chương
trình Sinh vật học đại cương lớp 9,10 phổ thông, Lun án tin s khoa hc Giáo dc, Hà Ni.
8. Nguyễn Xuân Hồng (2003) Rèn luyện kĩ năng hệ thống hóa kiến thức cho học sinh 12 THPT
trong dạy tiến hóa, Lui.