Rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức trong dạy học chương “chuyển hóa vật chất và năng lượng”, sinh học lớp 11, trung học phổ thông - Pdf 10

Rèn luyn k  thng hóa kin thc trong
dy hn hóa vt ch
c lp 11, trung hc ph thông

Bùi Thanh Lch i hc Giáo dc
Lu Lý lun và PP ging dy; Mã s: 60 14 10
ng dn: PGS. TS.
o v: 2012 Abstract: H thng hóa nh lý lun v vic rèn luyn k  thng hóa kin
thnh thc trng rèn luyn k  thng hóa kin thc trong dy hc phn
Chuyn hóa vt chng, sinh hc 11, Trung hc ph thông (THPT). Phân tích
n n hóa vt ch     nh k  
thng hóa kin thc. Xây dng các k  thng hóa kin thc nói chung và trong
dy hc sinh h  xut bin pháp hình thành tng loi k  h
thng hóa kiens thc. Tin hành thc nghim nhnh hiu qa ca các
bin pháp rèn luyn k  thng hóa kin thc

Keywords: Sinh hc; Rèn k ; Lp 11; H thng hóa kin thc Content
M U
1. Lí do ch tài
1.1. Xut phát t yêu ci my hc hin nay
y mnh công nghip hóa, hii hóa và hi nhp quc t hin nay
ngun lc con ngui Vit Nam tr ng, quynh s thành công ca công

2. Lch s nghiên cu
2.1. Trên th gii
Kodolova T.A (1978) vi công t dy hc sinh cui cp
v mi quan h gia s kin và lí thuy
Anaxtaxova L.P (1981) vi tác phc lp ca hc sinh v sinh hi

Brunov và các tác gi khác vng trí tu ca h
Mutazin G.M (1989) vc dy hc Sinh h
 Pháp và nha th k XX trong các tài liu lý lun dy hc có chú ý dùng
 rèn luyn tính ch ng, tích cc ca hc sinh t bc tiu hn trung
hc.
Hin nay mt trong nhng công c  h thng hóa kin th cp
t a Tony Buza
2.2.  Vit Nam
Trong dy hc sinh hu công trình nghiên cu, vn dng vic xây dng bng
h th h thng to nên mt kho d tr thông tin rng dy hc.
Lung dng lí thuyt Graph xây dng và s d t chc hot
ng nhn thc ca hc sinh trong dy hc Sinh ha Nguyn Th My (2000).
Lu thng hóa kin thc cho hc sinh lp 12 trong
dy hc tia Nguyn Xuân Hng (2003) [11].
Lun k  thng hóa kin thc cho hc sinh lp 11THPT
trong dy hc sinh ha Nguyn Th Hòa (2008) [10].
Lu thng hóa kin thc cho hc sinh trong dy hc
sinh hc 12 Thu Hà (2010).
Lun k  thng hóa kin thc cho hc sinh trong dy hc
phn tin hóa sinh hc 12 trung hc ph  Hà (2011) [2].
3. Mc tiêu nghiên cu
n pháp rèn luyn k n thc trong dy h
Chuyn hóa vt chng, sinh hc 11 nhm nâng cao hiu qu dy hc.
Khai thác mt cách hiu qu các bin pháp rèn luyn k n thc, t ra

u
u lý thuyt.
n
9.3. c nghim
9.4. S dng thng kê toán h x lý s liu
10. Nhi c tài.
10.1. T s phân tích logic ni dung kin thn và mi quan h gia các kin th
bn trong n hóa vt chnh k  thng hóa kin
thc.
   c các k   thng kin thc phn: Chuyn hóa vt ch 
ng.
 xuc các nguyên tc, quy trình xây dng k  thng hóa kin thc.
10.4. Nêu các bin pháp h thng hóa kin thc.
10.5. Thit k mu giáo án rèn luyn k  thng hóa kin thc trong dy h
Chuyn hóa vt chng.
11. Cu trúc ca lu
Ngoài phn m u, kt lun, danh mc tài liu tham kho, ph lc, ni dung chính ca
lu
 1:  lý lun và thc tin c tài.
 Rèn luyn k  thng hóa kin thc trong dy hc Chuyn hóa vt
chng, sinh hc 11, Trung hc ph thông.
 Thc nghim
 1
 LÝ LUN VÀ THC TIN C TÀI
 lí lun c tài
1.1.1. H thng hóa kin thc
1.1.1.1. Khái niệm hệ thống

nhnh thành mt chnh th mi tùy theo mn h thng.
1.1.3. Xây dng quy trình rèn luyn k  thng hóa kin thc.
1.1.3.1. Quy trình chung
nh
nhim v
hc tp.

Phân tích xác
nh ni dung
kin thc cn
h thng hóa.

 nh mi
liên h gia
các kin thc.

Hoàn thi 
,bng h
thng hóa kin
thc.
1.2. thc tin














 11: 










.
1.2.1. 






























50 :
Bng 1.1. Kết qua
̉
điều tra viê
̣
c sư
̉
du
̣
ng ca
́
c phương pha
́
p trong da




(%)






(%)
1



40
80
0
0
2

35
70
0
0
3
 





(%)






(%)
4

















20
40
12








25
50
3
6
8

20
40
12
24
9

25
50
20
40
10





12










 ,  . 




: 





, 





, .
Bng 1.2. Nhâ
̣
n thư


15/50
30

28/50
56







 1.2 cho 













 THKT




 .
 










11.












1.3
Bng 1.3. Kết qua
̉
điều tra gia

















(%)






 (
%)






26















 g


















khoa



 






9
18
11
22
15
30
12
24





, 


15















c




0
0
0
0
0
0
0
0




  







 , 



 , 




, 








 ,  , 


c sinh




















(%)
























.
190/250

36/250 24/250

76

14,4 9,6


72/250 27/250
38,8

28,8 10,8



, 




.















1.4. :










, 







, 






















,  .
Thc trng 




11  THPT.
Bng 1.5. Kết qua
̉
kiê
̉
m tra viê
̣
c HTH trong vơ
̉
ghi môn Sinh ho

)












(%)





250
196
78,4





250
211
84,4


-

 sinh thái.










 



- 
2.1.3. Phân tích cn hóa vt chng sinh hc 11 THPT.
p, 4 bài thc hành, 17 bài hình thành kin thc
lý thuyt thuc ba ch  ln.
 Thu nhn vt ch.
 Chuyn hóa vt ch.
 i vt ch.
Trong mi ch  trên có 3 ni dung quan trng là:
 Dng vt chng ly vào,chuyi.
 c hin thu nhn, chuyi.
  ca quá trình thu nhn, chuyi.
2.2. Các nhóm k  thng hóa kin thc Chuyn hóa vt chng cn 2.3.Nguyên tc và quy trình rèn luyn hc sinh k  thng hóa kin thc
2.3.1. Nhng nguyên tc rèn luyn hc sinh k  thng hóa kin thc.
2.3.1.1.Nguyên tắc thống nhất giữa mục tiêu - nội dung – phương php dạy học
2.3.1.2. Nguyên tắc thống nhất giữa toàn thể và bộ phận
2.3.1.3. Nguyên tắc thống nhất giữa cụ thể và trừu tượng
nh ni dung kin thc
nh mi quan h gia các ni dung kin thc
Xác nh tiêu chí các ct, các hàng
Hoàn thành bng h thng hóa

QUY
TRÌNH


LOGIC

dung)


c 4: Sp xp trt t nh và
thit lp cung cho GRAPH
nh ca Graph
c 3: Mã hóa kin thc

2.5.2.1. Rèn luyện kỹ năng hệ thống hóa kiến thức cho học sinh trong khâu củng cố, hoàn thiện
kiến thức bằng lập bng
2.5.3. S dng các bin pháp rèn luyn k  thng hóa kin th t chc các hot
ng t hc  nhà
2.5.3.1. Rèn luyện kỹ năng HTH kiến thức cho HS trong khâu tổ chức các hoạt động tự học ở nhà
bằng lập bng HTH.
2.5.3.2. Rèn luyện kỹ năng HTH kiến thức cho HS trong khâu tổ chức các hoạt động tự học ở nhà
bằng lập sơ đồ

 3
THC NGHIM
3.1. Mc nghim
Kim tra gi thuyt khoa hc c Có kỹ năng hệ thống hóa kiến thức trong dạy
học chư ơng 1 Chuyển hóa vật chất và năng lượng, HS sẽ nắm vững kiến thức và phát triển tư
duy
3.2. Ni dung thc nghim:
 5 






11:
n hành thc nghim qua các bài:
Bài 1: S vn chuyc và mui khoáng  r.
Bài 4: Vai trò ca các nguyên t khoáng
Bài 9: Quang hp  các nhóm thc vt C3, C4 và CAM
Bài 12: Hô hp  thc vt
Bài 18: Tun hoàn máu








  4 


nhau (























 . 








 , 
. 



  , 




,  , 









, 



, 





 


 , 
.
3.3.5. 








3.3.5.1. Thư
̣
c nghiê
̣
m da
























 .




: 


̉
m tra đa
́
nh gia
́
.
 , 










45 .
3.4. 








nh tính
 vào vic quan sát tit hc
 tham gia gi hc ca hc sinh

0
25
0
23
0
18
4
13
15
9
16
5
14
5
15
16
11
15
15
9
6
16
13
13
14
14
15
7
14
10

95
100

T s liu bng 3.1 cho thy: m khá gii ca thc nghi
i chng thm kém  nhóm yu, kém, trung bình gim dn và luôn th

Chúng tôi nhn thy kh i kin thc  nhóm TN là tChúng
tôi tính các giá tr  lch chun và h s bin thiên, kt qu c 
bng 3.2.
Bng 3.2. Các tham số đặc trưng qua 3 lần kiểm tra trong thí nghiệm


N bài

𝑋

X
±m
S
Cv(%)
td
1
TN
95
6.8 ± 0.18
1.85
27.2
5

100

7.35 ± 0.09
1.78
25.24
10.02

300
5.56 ± 0.1
1.96
35.25

m trung bình cng qua mi ln kim tra trong thc nghim  
u s trung bình cng giu ln chng t bin pháp rèn luyn
HTHKT mang tính kh thi.
 nhóm lm trung bình cn qua các ln KT. Trong khi nhóm lm
trung bình không nh qua các ln KT.
+  lch chun và h s bin thiên ca nhóm lu thnhóm l 3 ln
kiu này kh bn kin thc ca HS và hiu qu vng chc ca bin pháp
  xut.
y vic vn dng Rèn luyn HTHKT vào dy hc là cn thit.
Bng 3.3. Phân loại trình độ học sinh qua các lần kiểm tra
thực nghiệm

KT

N (bài)




SL

95
9
9.47
24
25.26
34
35.79
28
29.47

100
39
39.00
29
29.00
30
30.00
2
2.00
3
TN
95
5
5.26
29
30.53
38
40.00
23
24.21

85
88.84

T bng 3.3. cho thy:
T l hc sinh kh gii  lng thm yu kém và tring bình
thì thi ly chúng ta khc: Kt qu i
  thị 3.1. Tỉ lệ phần trăm điểm trung bình, khá, giỏi của lớp TN và ĐC

X
i


i


i

i



TN

TN

TN


45
9.47
15.00
9.47
37.00
5
41
40
14.39
13.33
11.93
50.33
6
43
42
15.09
14.00
38.95
64.33
7
47
41
16.49
13.67
55.44
78.00
8
54
44
18.95

20
30
40
50
TN1
ĐC1
TN2
ĐC2
TN3
ĐC3
ĐTB %
ĐK %
ĐG %
0
5
10
15
20
25
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

19
21
9
10
5

100
16
23
16
21
15
5
3
1

Qua bng 3.5 cho thy: Qua mi ln kim khá gii  nhóm lp TN vn luôn cao
ng thm yu, kém trung bình thì thi nhóm l
y: Kt qu  nhóm lc nghim.
Chúng tôi tin hành kim tra sau toàn b quá trình thc nghim, kt qu  bng 3.6.
Bng 3.6. So sánh kiểm tra sau thực nghiệm



N (bài)

X
± m
S
Cv ( %)

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TN
ĐC
m
sau thực nghiệm

Xi
 HS 
i

Xi
i


TN

TN

TN

0

15.78
23
15.7
39
5
16
16
16.84
16
32.6
55
6
19
21
20
21
52.63
76
7
21
15
22.10
15
74.7
91
8
9
5
9.47
5

T l m khá, gii  các l
T l m trung bình, ca các lp TN luôn th

 
0
5
10
15
20
25
30
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
TN
ĐC
0
20
40
60
80
100
120

ng.
1.2. c các nguyên tc và quy trình HTH kin thc là kim ch nam cho các bin
pháp c th rèn luyn hc sinh k ng nguyên tc, quy trình cùng bin pháp c
th ca vic rèn luyn hc sinh k  cho vic vn dng son, ging các
n hóa vt chng.
1.3. Xây dc qui trình HTHKT các bài hn hóa vt chng
 Sinh hc 11, Trung hc ph thông.
1.4. Biên soc mt s ng rèn luyn k y
n hóa vt chng va là mu thc nghim, vu cho
giáo viên tham kho và vn dng.
1.5. Thc nghim các bài hc thit k c s mang li hiu qu mc tiêu
dy hc. Kt qu thc nghim tng THPT Hnh
t ca vic ng dng các bin pháp rèn luyn k nh
mc tiêu, c trình, phân tích ni dung kin thn hóa vt cht và
ng, sinh hc 11 nhm kích thích kh c tìm tòi
phát hin nhng v trong quá trình hc tp.
1.6. Kt qu thc nghim qua ba bài kiu tiên khnh: H s bin thiên lp TN
C
VTN
= 25.24 % luôn nh  l

y, qua 3 bài kiu tiên
chúng ta nhn thy lt hiu qu i l bài kim tra s 4 h s bin
thiên C
VTN
= 26.7% và  l
V
= 30.2%. Mt ln nc kt qu  lp

2. Khuyn ngh

trong dạy học tiến hóac 2003.
11. ng (2002), u t i hc và v i my h. Tạp
chí Giáo dục (0), tr.25 - 26.
12.  Sinh học phát triển cá thể động vật. i hc m, Hà Ni.
13. ng và cs (2009)t s yu t n hong nhóm trong dy hc
Tạp chí Khoa học – ĐHQG Hà Nội, (25), No1S, tr 83-86.
14. Tr (1999), Lý thuyết hệ thống. Nxb khoa ht Hà Ni.
15. Nguyc Thành (2006), Tổ chức hoạt động học tập trong dạy học sinh học ở trường
trung học phổ thông. i hm Hà Ni.
16. Tony Buzan (2009), Sơ đồ tư duyng và xã hi, Hà Ni
17.  (ch n (2007), Sinh lý học thực vật.
Nxb Giáo dc.
18. Phm Ving (1997), Phương php nghiên cứu khoa học giáo dụci hc Quc
Gia Hà Ni.
Tài lic ngoài
19. W.D.Phillips and T.J. Chiton (2002) Sinh học Tập I. Nxb Giáo dc.
20. W.D.Phillips and T.J. Chiton (2002) Sinh học Tập II. Nxb Giáo dc.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status