Trang 1/7 - Mã đề thi 134
SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN
Đề thi gồm 07 trang
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2013-2014
Môn: Vật lí; Khối: A, A1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết: hằng số Plăng h=6,625.10
-34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
-19
C; tốc độ ánh sáng trong
chân không c = 3.10
8
m/s; gia tốc trọng trường g = 10 m/s
2
.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một máy tăng áp có tỷ lệ số vòng dây ở 2 cuộn dây là 0,5. Nếu ta đặt vào 2 đầu cuộn sơ cấp một điện áp
xoay chiều có giá trị hiệu dụng là 130 V thì điện áp đo được ở 2 đầu cuộn thứ cấp để hở sẽ là 240 V. Tỷ lệ giữa
điện trở thuần r của cuộn sơ cấp và cảm kháng Z
L
của cuộn sơ cấp là
mạch.
Câu 4: Khi điện tích trên tụ tăng từ 0 lên 6 μC thì đồng thời cường độ dòng điện trong mạch dao động
LC lí tưởng giảm từ 8,9 mA xuống 7,2 mA. Khoảng thời gian xảy ra sự biến thiên này là
A.
4
8,6.10s
-
. B.
3
7,2.10s
-
. C.
4
8,1.10s
-
. D.
4
7,2.10s
-
.
Câu 5: Tốc độ truyền sóng cơ không phụ thuộc vào
A. nguồn sóng. B. bản chất của môi trường.
C. mật độ vật chất của môi trường. D. nhiệt độ môi trường truyền sóng.
Câu 6: Hiện tượng không liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là
A. hiện tượng quang điện. B. sự phát quang của các chất.
C. hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng. D. tính đâm xuyên.
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng quang - phát quang
A. Sự phát sáng của bóng đèn LED.
B. Sự phát sáng của bóng đèn huỳnh quang.
C. Sự phát quang của biển báo giao thông.
C. Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10
-9
A thì điện tích trên tụ điện là
A. 4.10
-10
C.
B. 8.10
-10
C.
C. 6.10
-10
C.
D. 4.10
-11
C.
Câu 10: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ điện C. Đặt vào 2 đầu mạch
một điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Khi điện áp tức thời hai đầu R là
207
V thì cường độ dòng
điện tức thời là
7
A và điện áp tức thời 2 đầu tụ là 45 V. Đến khi điện áp 2 đầu R là
403
V thì điện áp
tức thời 2 đầu tụ C là 30 V. Tụ điện có điện dung C là
A. 3.10
-3
/8π F. B. 2.10
-3
2
. D.
12
3
12
ff
f
ff
=
+
.
Câu 12: Trên đường dây truyền tải điện năng đi xa, độ giảm điện áp trên đường dây bằng 5% điện giữa
hai cực máy phát. Coi cường độ dòng điện luôn cùng pha với điện áp. Để công suất hao phí giảm 100 lần
với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi thì điên áp giữa 2 cực của máy phát điện cần
tăng lên
A. 10 lần. B. 9,505 lần. C. 10,515 lần. D. 9,7 lần.
Câu 13: Công suất âm thanh cực đại của một máy nghe nhạc gia đình là 10W. Cho rằng cứ truyền trên
khoảng cách 1 m, năng lượng âm bị giảm 5% so với lần đầu do sự hấp thụ của môi trường truyền âm.
Biết I
0
= 10
-12
W/m
2
. Nếu mở to hết cỡ thì mức cường độ âm ở khoảng cách 6 m là
A. 89 dB. B. 107 dB. C. 98 dB. D. 102 dB.
Câu 14: Mắc vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số f thay đổi
được. Khi tần số bằng 60 Hz, hệ số công suất đạt cực đại bằng 1. Khi tần số bằng 120 Hz, hệ số công
suất bằng
2
1 Hz.
B.
2Hz.
C.
0,25Hz.
D.
0,5 Hz.
Câu 19: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C=25 pF và cuộn thuần cảm
có độ tự cảm L. Trong mạch có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên một bản tụ là Q
0
. Biết
thời gian ngắn nhất để điện tích trên một bản tụ giảm từ Q
0
đến Q
0
3
2
là t
1
, khoảng thời gian ngắn nhất
để điện tích trên một bản tụ giảm Q
0
đến Q
0
2
mạch i = 2cos(100pt + 2p/3) A. Nếu thay điện áp trên bằng điện áp khác có biểu thức u=50
2
cos(200πt+2π/3) V thì cường độ dòng điện i=
2
cos(200πt+π/6) A. Những thông tin trên cho biết X
chứa
A. R = 25 W, L = 2,5/p H, C = 10
-4
/p F. B. L = 5/12p H, C = 1,5.10
-4
/p F.
C. L = 1,5/p H, C = 1,5.10
-4
/p F. D. R = 25 W, L = 5/12p H.
Câu 22: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U
AB
= 30
2
V vào hai đầu đoạn mạch AMB. Biết
đoạn mạch AM gồm điện trở thuần nối tiếp với tụ điện, đoạn mạch MB chỉ chứa cuộn dây thuần cảm.
Biết cuộn dây có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì điện áp
hiệu dụng hai đầu tụ điện là 30 V. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là 60 V.
B. Điện áp hai đầu mạch lệch pha π/4 so với điện áp hai đầu đoạn MB.
C. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 25 2 V.
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch vuông pha với điện áp hai đầu đoạn AM.
Câu 23: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước S
1
, S
thẳng đều là
A. 4 cm. B. 42 cm . C. 8 cm. D. 82 cm .
Câu 26: Con lắc lò xo có độ cứng k, chiều dài l, một đầu gắn cố định, một đầu gắn vào vật có khối lượng
m. Kích thích cho lò xo dao động điều hoà với biên độ A=l/2 trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi lò
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 4/7 - Mã đề thi 134
xo đang dao đ
ộng v
à b
ị d
ãn c
ực đại, tiến h
ành gi
ữ chặt l
ò xo t
ại vị trí cách vật một đoạn
l
, khi đó t
ốc độ
dao động cực đại của vật là
A.
6
k
l
m
. B.
2
k
l
1
=0,42
μm
(màu tím); λ
2
=0,56 μm
(màu lục); λ
3
=0,70 μm
(màu đỏ). Giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống
như màu của vân trung tâm quan sát được
A. 12 vân màu tím và 6 vân màu đỏ. B. 8 vân màu lục và 7 vân màu đỏ.
C. 14 vân màu lục và 11 vân màu đỏ. D. 19 vân màu tím và 11 vân màu đỏ.
Câu 31: Chọn câu đúng ? Gia tốc của vật dao động điều hòa
A. là đại lượng vô hướng. B. luôn cùng pha với lực kéo về.
C. biến thiên đều theo thời gian. D. luôn ngược hướng với vận tốc.
Câu 32: Khi cho một tia sáng đi từ nước có chiết suất n
1
=4/3 vào một môi trường trong suốt nào đó,
người ta nhận thấy vận tốc truyền của ánh sáng bị giảm đi một lượng Dv=10
8
m/s. Chiết suất tuyệt đối
của môi trường này là
A. n=1,5. B. n=2. C. n=2,4. D. n=2.
Câu 33: Trên bề mặt chất lỏng cho 2 nguồn dao động AB vuông góc với bề mặt chất lỏng có phương
trình dao động u
A
0
= 30 cm rồi buông nhẹ. Vật dao động điều
www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com
Trang 5/7 - Mã đề thi 134
hòa
đ
ến vị trí lực đ
àn h
ồi của l
ò xo có
đ
ộ lớn cực đại, vật B bị tách ra. Lấy g=10 m/s
2
. Chi
ều d
ài ng
ắn
nhất của lò xo trong quá trình dao động là
A. 32,5 cm. B. 22 cm. C. 28 cm. D. 20 cm.
Câu 37: Bán kính quỹ đạo của electron trong nguyên tử hiđrô là 2,12.10
-10
m. Điện tử đang ở quỹ đạo
A. L. B. M. C. K. D. N.
Câu 38: Hai chiếc bàn ủi 220V-1100 W được mắc vào hai pha của lưới điện ba pha 4 dây, có U
P
=
220V. Một nồi cơm điện 220V-550 W được mắc vào pha thứ 3 của lưới điện này, thì cả 3 dụng cụ đều
hoạt động bình thường (đúng định mức). Khi đó dòng điện chạy trong dây trung hòa có giá trị bằng
A. 4,17 A. B. 12,5 A. C. 7,5 A. D. 2,5 A.
2
=10 Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L=3/10π H và tụ điện có điện dung thay đổi được mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên. Gọi M là điểm nối
giữa hai điện trở. Đặt vào hai đầu AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U=200 V và tần số
f=50 Hz. Khi điều chỉnh điện dung C tới giá trị C=C
m
thì điện áp hiệu dụng U
MB
đạt cực tiểu. Giá trị cực
tiểu của U
MB
là
A. 25 V. B. 50 V. C. 75 V. D. 100 V.
Câu 44: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều có tần số f
1
=50 Hz thì đoạn
mạch có cảm kháng 40 Ω, dung kháng 160 Ω và tổng trở bằng 200 Ω. Nếu điện áp có tần số f
2
=100 Hz
thì tổng trở của đoạn mạch bằng
A. 180 Ω. B. 300 Ω. C. 160 Ω. D. 120 Ω.
Câu 45: Một phôtôn có năng lượng ε’ bay qua hai nguyên tử đang ở mức kích thích. Sau đó ngoài
phôtôn ε’ còn có thêm 2 phôtôn ε
1
và ε
2
đi ra. Phôtôn ε
2
bay ngược hướng với phôtôn ε’. Sóng điện từ
ứng với phôtôn ε
hòa theo phương thẳng đứng xung quanh vị trí cân bằng của nó với chu kì T. Xét trong một chu kì dao
động thì thời gian mà độ lớn gia tốc của quả nặng lớn hơn gia tốc rơi tự do g tại nơi treo con lắc là 2T/3.
Biên độ dao động A của quả nặng m là
A. Δl/2. B.
2
Δl. C. 2Δl. D.
3
Δl.
Câu 47: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do. Thời gian ngắn nhất để năng
lượng điện trường giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là Δt
1
. Thời gian ngắn nhất để
điện tích trên tụ giảm từ giá trị cực đại xuống còn nửa giá trị cực đại là Δt
2
. Tỉ số Δt
1
/Δt
2
bằng
A. 1. B. 4/3. C. 3/4. D. 1/2.
Câu 48: Tia hồng ngoại không được ứng dụng để
A. liên lạc vô tuyến. B. chụp ảnh.
C. chữa bệnh vàng da ở trẻ sơ sinh. D. chiếu sáng.
Câu 49: Quang phổ vạch của natri được phát ra khi
A. hơi natri ở áp suất thấp bị kích thích bằng nhiệt hoặc bằng điện.
B. hơi natri ở áp suất cao bị kích thích bằng nhiệt hoặc bằng điện.
C. nung nóng chảy natri ở áp suất thấp.
D. nung nóng chảy natri ở áp suất thấp cao.
Câu 50: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp O
1
2cos
uUt
w
= , tần số góc thay đổi. Khi
pww
40==
L
(rad/s) thì điện áp hiệu
dụng hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại. Khi
p
w
w
90
=
=
C
(rad/s) thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện
đạt giá trị cực đại. Để điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở đạt giá trị cực đại thì giá trị của
w
là
A. 50π rad/s. B. 150π rad/s. C. 60π rad/s. D. 130π rad/s.
Câu 52: Một nguồn âm phát ra âm có tần số f đang chuyển động lại gần một máy thu với tốc độ v
s
.Máy
thu cũng chuyển động với tốc độ v
m
lại gần nguồn âm, biết vận tốc truyền âm là v. Tần số âm mà máy thu
thu được là
A.
/
-
D.
/
.
m
s
vv
ff
vv
-
=
+
Câu 53: Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m
2
đối với trục của nó. Ròng rọc
chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Bỏ qua mọi lực cản. Ban đầu ròng rọc
đứng yên. Sau 16 s ròng rọc quay được
A. 150 rad. B. 750 rad. C. 576 rad. D. 1500 rad.
Câu 54: Để người lái sẽ già chậm hơn hai lần so với quan sát viên trên mặt đất thì tốc độ của một tên lửa
phải bằng bao nhiêu lần tốc độ ánh sáng c ?
A. v = 0,816c. B. v = 0,818c. C. v = 0,826c. D. v = 0,866c.
Câu 55: Cho một mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 100 Ω, cuộn dây thuần cảm L, tụ
điện có điện dung C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u = 220
2
cos100πt V, biết Z
L
= 2Z
C
. Ở thời điểm t điện áp hai đầu điện trở R là 60 V, hai đầu tụ điện là 40 V. Hỏi điện áp hai đầu đoạn
. D.
3
v
.
Câu 57: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng tích điện q = 20 µC và lò xo có độ cứng k = 10
N/m. Khi vật đang nằm cân bằng, cách điện, trên mặt bàn nhẵn thì xuất hiện tức thời một điện trường
đều trong không gian bao quanh có hướng dọc theo trục lò xo. Sau đó con lắc dao động trên một đoạn
thẳng dài 4 cm. Độ lớn cường độ điện trường E là
A. 10
4
V/m. B. 1,5.10
4
V/m. C. 2,5.10
4
V/m. D. 2.10
4
V/m.
Câu 58: Một con lắc lò xo có tần số dao động riêng f
0
=20 Hz. Tác dụng vào con lắc một ngoại lực cưỡng
bức tuần hoàn có tần số f thay đổi được. Khi f=f
1
=50 Hz thì biên độ dao động của con lắc là A
1
, khi
f=f
2
=10 Hz thì biên độ dao động là A
2
. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
f
2
.
C. Âm có tần số f
2
cao gấp 2 lần âm có tần số f
1
.
D. Âm có tần số f
1
có mức cường độ âm nhỏ hơn âm có tần số f
2
.
Câu 60: Quỹ đạo dừng của nguyên tử hiđrô là quỹ đạo có chiều dài bằng một số nguyên lần bước sóng
ứng với electron. Biết h là hằng số Plăng, n=1,2,3…. Mô men động lượng của electron quanh hạt nhân là
A. nh. B. nh/2π. C. n
2
h/2π. D. n
2
h.
HẾT www.DeThiThuDaiHoc.com
www.MATHVN.com