Trang 1/7 - Mã đề thi 678
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN BÁI
TRƯỜNG THPT CHUYÊN NTT
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN III NĂM 2014
Môn: Vật lý Khối A, A1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã đề thi
678
Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10
–34
J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10
–19
C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10
8
m/s, đơn vị khối lượng nguyên tử là u = 931,5
2
MeV
.
c
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Trong ống Rơnghen: giả sử có 40% động năng của một electron khi đến đối catốt biến thành nhiệt
làm nóng đối catốt, phần còn lại chuyển thành năng lượng của phôton tia X phát ra. Bỏ qua động năng
hai đầu cuộn dây tại thời điểm t. I
o
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ
giữa i, u và I
o
là
A.
2 2 2
o
C
I i u
L
. B.
2 2 2
o
C
I i u
L
. C.
2 2 2
o
L
I i u
C
trên, điều chỉnh để khung cộng hưởng với bước sóng từ nhỏ đến lớn, khoảng cách giữa hai bản tụ đã
A. tăng
4
10
lần. B. giảm đi
100
lần. C. giảm đi
4
10
lần. D. tăng
100
lần.
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng, đầu trên gắn với một cần rung, đầu dưới tự do. Đầu
dây gắn với cần rung có thể coi là một nút sóng. Để tạo ra sóng dừng trên dây, cần rung phải dao động
với tần số bé nhất là f
1
. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần số dao động của cần rung tối thiểu đến giá trị
f
2
. Tỉ số
2
1
f
f
bằng
A. 6. B. 4. C. 2. D. 3.
Trang 2/7 - Mã đề thi 678
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, nguồn S phát 3 ánh sáng đơn sắc: màu tím λ
1
đã có
80%
số hạt nhân chất phóng xạ
X phân rã. Đến thời điểm
21
100 ( )t t s
, thì số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn
5%
so với sôa hạt nhân ban
đầu. Chu kỳ bán rã của chất đó là:
A. 50 s. B. 200 s. C. 25 s. D. 400 s.
Câu 12: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 2f, 4f vào catốt của tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu
cực đại của electron quang điện lần lượt là v, 2v, kv. Giá trị k bằng
A. 4 B. 8 C.
6
D.
10
Câu 13: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị
trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí
có động năng bằng
1
3
lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là
A. 26,12 cm/s. B. 14,64 cm/s. C. 21,96 cm/s. D. 7,32 cm/s.
Câu 14: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có
điện dung C mắc nối tiếp. Hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu đúng là
A. Điện áp hai đầu điện trở R lệch pha /3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
B. Điện áp trên cuộn cảm sớm pha /3 so với điện áp hai đầu đoạn mạch
C. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng
chuyển màn ra xa thêm 0,4 m theo phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe sáng S
1
, S
2
thì khoảng
vân tăng thêm 0,15mm. Bước sóng λ bằng
A. 0,75 μm. B. 0,50 μm. C. 0,40 μm. D. 0,60 μm.
Câu 17: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của các hạt nhân nguyên tử
56 4
26 2
Fe; He
và
235
92
U
.
Cho khối lượng các hạt nhân: m
Fe
= 55,9349u; m
α
= 4,0026u; m
U
= 235,0439u; m
n
= 1,0087u;
m
p
= 1,0073u.
A.
N*, trạng thái cơ bản ứng với n = 1. Khi nguyên tử chuyển từ mức năng lượng O về N thì phát ra một
phôtôn có bước sóng λ
o
. Khi nguyên tử hấp thụ một phôtôn có bước sóng λ nó chuyển từ mức năng lượng
K lên mức năng lượng M. So với λ
o
thì λ
A. nhỏ hơn 50 lần. B. lớn hơn 25 lần. C. lớn hơn
81
1600
lần. D. nhỏ hơn
3200
81
lần.
Câu 20: Ánh sáng lân quang
A. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B. được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng và khí.
C. có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích.
D. có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10
-8
s sau khi tắt ánh sáng kích thích.
Câu 21: Hãy chọn phát biểu sai khi nói về máy biến áp
A. Trong máy biến áp, số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp luôn khác nhau.
B. Khi sử dụng máy biến áp để biến đổi điện áp và dòng điện xoay chiều, ta luôn có U
1
I
1
= U
2
B. Trong một môi trường truyền sáng, tia tử ngoại có tốc độ lớn hơn tốc độ của tia hồng ngoại.
C. Tia X, tử ngoại, hồng ngoại, tia γ đều có cùng bản chất sóng điện từ.
D. Bước sóng tia X cứng nhỏ hơn bước sóng tia X mềm.
Câu 24: Cho đoạn mạch điện gồm biến trở R và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều ổn định u = U
0
cosωt
(U
0
và
không đổi). Khi
R = R
1
thì độ lệch pha giữa u và i là φ
1
. Khi R = R
2
thì độ lệch pha giữa u và i là φ
2
.
Nếu φ
1
+ φ
2
= 90
0
thì công suất mạch là
A.
2
Câu 25: Một nguồn âm đặt tại O trong không khí, phát âm đẳng hướng, coi môi trường không hấp thụ âm
và sóng âm là sóng cầu. Một người đem theo máy đo xuất phát từ điểm A cách O 150m, đi dọc theo
đường thẳng AB thì thấy mức cường độ âm tăng đều từ 10dB tới 40dB rồi lại giảm đều tới 10dB. Khoảng
cách ngắn nhất từ người tới nguồn âm O là
A. 4,74m. B. 5,27m. C. 8m. D. 10m
Câu 26: Một cuộn dây có điện trở thuần r và độ tự cảm L mắc nối tiếp với điện trở thuần R. Đặt vào hai
đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = U
0
cos100πt (V) thì điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn
dây lệch pha so với điện áp hai đầu điện trở góc 60
0
và
điện áp hiệu dụng U
d
= U
R
. Khi mắc thêm vào
mạch một tụ điện có điện dung C nối tiếp với mạch thì công suất trong mạch lớn nhất và bằng 144W .
Công suất lúc đầu của mạch là
A. 102W B. 108W C. 120W D. 112W
Câu 27: Năng lượng của nguyên tử hidro ứng với quỹ đạo dừng thứ n được tính theo công thức
n
2
13,6
E eV
n
Z
. Gọi M là điểm ở giữa tụ điện và cuộn cảm. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi thì điện áp hiệu dụng của các đoạn mạch là
AM MB
U
U ; U U 2.
2
Khi đó ta có hệ thức
A.
LC
7R 5 Z Z
B.
2
L L C
8R Z Z Z
C.
LC
5R 7 Z Z
D.
2
LC
R 7Z .Z
Câu 30: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(
t +
C.
8 os(2 )
2
x c t cm
D.
4 os(4 )
2
x c t cm
Câu 32: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. Dao động điện từ trong mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện là dao động duy trì.
B. Tốc độ của sóng điện từ khi truyền trong chân không là lớn nhất.
C. Sóng điện từ có mang năng lượng.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
Câu 33: Một hạt chuyển động với tốc độ bằng 0,8c so với hệ quy chiếu phòng thí nghiệm, với c là tốc độ
ánh sáng trong chân không. Động năng của hạt bằng
A. ba phần tư năng lượng nghỉ của nó. B. bốn phần năm năng lượng nghỉ của nó.
C. ba phần năm năng lượng nghỉ của nó. D. hai phần ba năng lượng nghỉ của nó.
Câu 34: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000
2
cos(100t) (V). Rôto
quay với tốc độ 600 vòng/phút, số cặp cực từ của máy là
A. 8 B. 10 C. 5 D. 4
Câu 35: Người ta truyền tải điện năng từ nơi sản xuất đến nơi tiêu thụ, ở nơi tiêu thụ không dùng máy hạ
thế. Biết điện áp tức thời u cùng pha với dòng điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây
nhỏ nhất từ M đến trung điểm của AB là 0,5 cm. Độ lệch pha của hai nguồn có thể là
Trang 5/7 - Mã đề thi 678
A.
4
. B.
.
3
C.
2
3
D.
6
.
Câu 38: Một dây đàn hồi dài có đầu A dao động với tần số f và theo phương vuông góc với dây, tốc độ
truyền sóng trên dây là 4m/s. Xét điểm M trên dây và cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn dao
động vuông pha với A. Biết tần số f trong khoảng từ 22Hz đến 26Hz. Bước sóng
bằng
A. 20cm. B. 16cm. C. 40cm. D. 25cm.
Câu 39: Nếu dùng ánh sáng kích thích màu lục thì ánh sáng huỳnh quang phát ra có thể là
A. lam B. chàm C. tím D. vàng
Câu 40: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình lần lượt
là
11
3
10 mol/
(không
ảnh hưởng đến sức khỏe của người). Sau 6h, người ta lấy ra 10cm
3
máu và tìm thấy
8
1,825.10 mol
Na.
Giả thiết với thời gian trên thì chất phóng xạ phân bố đều. Thể tích máu trong cơ thể là
A. 3,8l B. 4,0l C. 4,152 l D. 3,5l
Câu 42: Một sóng cơ có bước sóng , tần số f và biên độ A không đổi, lan truyền trên một đường thẳng
từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn
7
3
. Tại một thời điểm t nào đó (t > 3T ), tốc độ dao động của
M bằng 2fA, lúc đó tốc độ dao động của điểm N bằng
A.
3
fA . fA. C. 0. D.
2
fA.
Câu 43: Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình: x = 20cos2πt (cm). Tại thời điểm t
1
vật có li độ là 10 cm và đang chuyển động theo chiều dương thì li độ sau thời điểm t
1
sóng dừng trên dây là
A. 22,62Hz B. 45,25Hz C. 96Hz D. 8Hz
Câu 46: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với năng lượng dao động 1J và lực đàn
hồi cực đại là 10N. I là đầu cố định của lò xo. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp điểm I
chịu tác dụng của lực kéo 5
3
N là 0,1s. Quãng đường dài nhất mà vật đi được trong 0,4s là
A. 60cm. B. 64cm. C. 115cm. D. 84cm.
Câu 47: Đặt điện áp u = Uocosωt ( Uovà ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm có biến trở
R, tụ điện có dung kháng 80
3
Ω, cuộn cảm có điện trở thuần 30 Ω và cảm kháng 50
3
Ω. Khi điều chỉnh
trị số của biến trở R để công suất tiêu thụ trên biến trở cực đại thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng
Trang 6/7 - Mã đề thi 678
A.
3
2
. B.
3
7
. C.
1
2
. D.
2
.
7
2,5
rad/s. Thời điểm đầu tiên hai chất điểm đó gặp nhau kể từ lúc t = 0 là
A. 0,8s B. 0,5s C. 0,3s D. 0,4s-
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Chiếu bức xạ có bước sóng = 0,2823m vào catôt của tế bào quang điện có công thoát êlectron
là A=2,4eV. Đặt vào giữa anốt và catốt của tế bào quang điện hiệu điện thế
u 4cos t V
AK
. Tỉ
số thời gian có dòng quang điện (t
qd
) và thời gian dòng quang điện bị triệt tiêu (t
h
) trong một chu kì là
A. 2 B.
1
2
C.
3
2
D.
2
3
Câu 52: Phát biểu nào sau đây về con lắc đơn đang thực hiện dao động nhỏ là đúng?
A. Khi đi qua vị trí cân bằng, lực căng của dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật
B. Khi đi qua vị trí cân bằng gia tốc của vật triệt tiêu.
C. Tại 2 vị trí biên gia tốc của vật tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động.
bằng
10
-10
. Sau 10 giờ tiếp đó thì tỉ số giữa nguyên tử của hai loại hạt trên là
A. 1,25.10
-11
B. 2,5.10
-11
C. 3,125.10
-12
D. 6,25.10
-12
Câu 54: Đường kính của một Thiên Hà vào cỡ
A. 1 000 000 năm ánh sáng. B. 10 000 000 năm ánh sáng.
C. 100 000 năm ánh sáng. D. 10 000 năm ánh sáng.
Câu 55: Hai vật rắn đang quay quanh trục cố định của chúng. Biết động năng của chúng bằng nhau. Tỉ số
mô men động lượng
1
2
L
2
L5
. Momen quán tính đối với trục quay của vật hai là I
2
= 25 kgm
2
. Nếu tác
dụng lên vật một momen lực 8 N.m thì gia tốc góc của vật một sau đó bằng
điện áp xoay chiều thì điện áp giữa hai bản tụ điện có biểu thức
u 100cos(100 t /3)(V)
. Trong
khoảng thời gian 5.10
-3
(s) kể từ thời điểm ban đầu, điện lượng chuyển qua điện trở R có độ lớn là
A.
4
( 3 2).10 (C)
B.
4
(1 3).10 (C)
C.
4
( 3 1).10 (C)
D.
4
( 3 2).10 (C)
Câu 59: Một vật rắn khối lượng m = 1kg có thể dao động quanh trục nằm ngang dưới tác dụng của trọng
lực. Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là 10cm. Momen quán tính của vật đối với trục quay
là I = 0,05kgm