Giỏo Viờn: Li Vn Long Trng THPT Lờ Hon
B. hóa đại cơng và vô cơ
Phần 1:nguyên tử, bảng htth, liên kêt hoá học ( 2 3 câu )
Câu 1: Trong t nhiờn ng v
37
Cl chim 24,23% s nguyờn t clo. Nguyờn t khi trung bỡnh ca
clo bng 35,5. Thnh phn phn trm v khi lng ca
37
Cl cú trong HClO
4
(vi hidro l ng
v
1
H,oxi l ng v
16
O) l:
A. 8,92%. B. 8,56%. C.9,82%. D. 8,65%.
Câu 2: Hai nguyờn t A, B hai nhúm A liờn tip trong bng tun hon. A thuc nhúm VA, trng
thỏi n cht A khụng tỏc dng vi B. Tng s proton trong ht nhõn A v B bng 23. A, B l:
A. O v P. B. F v P. C. N v S. D. Na
v Mg.
Câu 3: X, Y, Z l cỏc nguyờn t thuc cựng chu k ca bng tun hon. Oxit ca X tan trong nc to
thnh dung dch lm hng qu xanh, Y phn ng vi nc to dung dch lm xanh qu tớm, oxit ca Z
tỏc dng c vi c axit v kim. S hiu nguyờn t ca cỏc nguyờn t gim theo trt t:
A. X > Y> Z . B. X > Z > Y. C. Z > Y > X . D. Y
> X > Z.
Câu 4: Cỏc cht trong dóy no sau õy c xp theo th t tớnh axit tng dn?
A. NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
SO
4
. D. H
2
SiO
3
, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
, H
2
SO
4
.
Câu 5: Dóy gm cỏc phõn t cú cựng mt kiu liờn kt:
A. Cl
2
, Br
2
, I
2
, HCl. B. HCl. H
2
S, NaCl, N
2
O.
C. Na
2
O, KCl, BaCl
cú cu hỡnh electron [Ne]3S
2
3p
6
3d
5
. Nguyờn t M thuc
A. Nhúm VB B. Nhúm IIIA C. Nhúm VIIIB D. Nhúm II
Câu 10 :X
2
, Y
, Z
+
v T
+2
l cỏc ion cú cu hỡnh electron ging cu hỡnh electron ca Ar. Kt lun no
di õy l ỳng
A. Bỏn kớnh ca cỏc ion X
2
, Y
, Z
+
v T
+2
l bng nhau.
B. Bỏn kớnh nguyờn t tng dn theo trt t R
Y
< R
O. B. NaF, Na
2
O, CaCl
2
, KBr.
C. NaF, NaCl, NaNO
3
, KI. D. HF, H
2
S, HCl,
Câu 13: Cấu hình electron các ngun tử của các ngun tố X, Y, Z, T lần lượt là : [Ne]3s
2
3p
5
;
[Ar]3d
10
4s
2
4p
4
; [He]2s
2
2p
5
; [Ne]3s
2
3p
4
. Thứ tự tăng dần tính phi kim của các ngun tố tăng dần từ trái
−
; Na
+
; Mg
2+
; Al
3+
.
C © u 15: Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong hai nguyên tử X và Y là 92, trong đó tổng số hạt mang
điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 28. Số hạt mang điện của Y nhiều hơn của X là 8. Vò trí của
X và Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. X nằm ở ô thứ 13, chu kỳ 3 nhóm IA; Y nằm ở ô thứ 17 chu kỳ 3 nhóm VIIA.
B. X nằm ở ô thứ 13, chu kỳ 3 nhóm IIIA; Y nằm ở ô thứ 17 chu kỳ 3 nhóm VIIA.
C. X nằm ở ô thứ 12, chu kỳ 3 nhóm IIA; Y nằm ở ô thứ 17 chu kỳ 3 nhóm VA.
D. X nằm ở ô thứ 12, chu kỳ 3 nhóm IIIA; Y nằm ở ô thứ 16 chu kỳ 3 nhóm IVA
PhÇn 2: ph¶n øng oxihoa khu, tèc ®é ph¶n øng – ( 2 – 3 c©u )
Câu 1: Cho các phản ứng:
1) SO
2
+ H
2
S 2) Na
2
S
2
O
3
+ H
2
SO
→ Fe(NO
3
)
2
+ H
2
O
(2)
2Fe + 3I
2
→ 2FeI
3
(3)
AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
→ Fe(NO
3
)
3
+ Ag
(4)
2FeCl
3
+ 3Na
2
CO
+ Ca(OH)
2 (dư)
→ CaCO
3
↓ + NaOH + H
2
O
Những phản ứng đúng là:
A. (2), (3), (5), (6), (7). B. (1), (2), (4), (5), (6). C. (2), (4), (5), (7). D. (3), (5), (6), (7).
Câu 3: Cho từng chất Mg, FeO, Fe(OH)
2
, Ca(OH)
2
, Fe
3
O
4
, Al
2
O
3
, FeCl
2
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
, Fe
3+
. Số chất và ion vừa có
tính oxi hoá, vừa có tính khử là
A. 4. B. 6. C. 8. D. 5.
C©u 5; Cho phản ứng: C
6
H
5
-CH=CH
2
+ KMnO
4
→ C
6
H
5
-COOK + K
2
CO
3
+ MnO
2
+ KOH + H
2
O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình hoá học của phản ứng trên là
A. 24. B. 34. C. 27. D. 31
Câu 6. Cho hỗn hợp Na, Al, Fe, FeCO
3
C lên 75
o
C ?
A. 10 lần B. 16 lần C. 32 lần D. 60 lần
C©u 9: Cho phản ứng N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ∆H = -92kJ (ở 450
0
C, 300 atm). Để cân bằng chuyển
dịch theo chiều nghịch, cần
A. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất B. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C©u 10: Phát biểu liên quan trạng thái cân bằng hóa học nào dưới đây là không đúng?
A. Ở trạng thái cân bằng hóa học các phản ứng thuận và nghịch vẫn tiếp tục xảy ra với vận tốc bằng
nhau.
B. Ở trạng thái cân bằng nồng độ các chất tham gia phản ứng và nồng độ các chất sản phẩm đều không
đổi.
C. Sự thay đổi yếu tố nhiệt độ, nồng độ hoặc áp suất có thể phá vỡ trạng thái cân bằng hóa học và tạo ra
sự chuyển dời cân bằng.
D. Tỷ lệ giữa nồng độ cân bằng các chất sản phẩm và các chất tham gia (đều có số mũ bằng hệ số tỷ
lượng) là không đổi ở mọi nhiệt độ.
C©u 11: Xét phản ứng : 2SO
3
(k) ⇄ 2SO
2
(k) + O
Câu 2: Dãy gồm các chất, ion chỉ có tính bazơ:
A. HI, S
2-
, PO
4
3-
, NaOH B.
HCO
3
-
, NH
3
, NaOH, H
2
O
C. CH
3
COO
-
, S
2-
, NH
3
, PO
4
3-
D.
HSO
4
-
2
, HOOC-COONa, H
2
NCH
2
COOH, NaHCO
3
C. ZnCl
2
, AlCl
3,
NaAlO
2
, NaHCO
3
, H
2
NCH
2
COOH, Al
2
O
3
D. Al, NaHCO
3
, NaAlO
2
, ZnO, Be(OH)
2
Câu 4 : Dung dịch X chứa 0,025 mol CO
CO
3
1M ) thu được dung dịch C. Nhỏ từ từ 100ml dung dịch D (gồm H
2
SO
4
1M và
HCl 1M ) vào dung dịch C thu được V lít CO
2
(đktc) và dung dịch E. Cho dung dịch Ba(OH)
2
tới dư
vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m và V lần lượt là
A. 82,4 gam và 2,24 lít. B. 4,3 gam và 1,12 lít.
C. 43 gam và 2,24 lít. D. 3,4 gam và 5,6 lít.
Câu 6 Hỗn hợp gồm Na và Ba hòa tan vào V lít H
2
O được dung dịch A có pH = 12.
Hòa tan hỗn hợp gồm Al và Fe trong 1,2 lít dung dịch B gồm HCl và H
2
SO
4
loãng thoát ra 1344
ml khí H
2
( đktc).
Hỏi phải trộn nhiêu lít dung dịch A và 600 ml dung dịch B để tạo được dung dịch C. Và dung
dịch C này có khả năng hòa tan được tối đa 0,51 gam Al
2
O
(dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit
thì thể tích khí O
2
(đktc) phản ứng là
A. 1,008 lít. B. 0,672 lít. C. 2,016 lít. D. 1,344 lít.
C©u 3:Cho hỗn hợp bột A gồm Fe và Cu vào 500 ml dung dịch B gồm HNO
3
1M và H
2
SO
4
0,5M sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch C, chất rắn D và khí NO bay ra. Cho D vào dung
dịch HCl thấy có khí bay ra. Cô cạn dung dịch C thu được m gam chất rắn khan. m có giá trị là
A. 62,5 B. 49,8 C. 60,5 D. 44,2
Câu 4: Hỗn hợp A gồm Al và Zn. Hòa tan hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp A vào dung dịch HCl dư thu
được 10,08 lít khí (ở đktc). Mặt khác, nếu đem hòa tan 22,2 gam hỗn hợp A trên vào dung dịch
HNO
3
loãng dư thấy thoát 2,24 lít khí X (đktc) và tổng khối lượng muối trong dung dịch thu được là
79 gam. Khí X là:
A. N
2
O. B. NO. C. N
2
. D. NO
2
.
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và
web: http://violet.vn/vanlonghanam
3
-
.
Cho 350 ml dd NaOH 2M vào dd Y thu được 21,4 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 3,36 lít. B. 5,04 lít. C. 5,60 lít. D. 4,48 lít.
Câu 8: Hoà tan Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác
dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
, KMnO
4
, MgSO
4
,
Mg(NO
3
)
2
, Al, H
2
S?
thu được hỗn hợp khí
Y (gồm b mol NO và c mol N
2
O) và dung dịch Z (không chứa muối amoni). Thêm V lít dung dịch
NaOH 1M vào dung dịch Z thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b và c
là
A. V = a – b – 2c B. V = a – b – c C. V = a + 3b + 8c D. V = a + 4b +
10c
Câu 13: Cho 0.87g hh gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300ml dd H
2
SO
4
0.1M. Sau khi các phản ứng
xảy ra ht thu được 0.32g g chất rắn và có 448ml khí(đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0.425g NaNO
3
khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO(đktc, sp khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối thu
được là bao nhiêu:
A 0.224l và 3.750g B 0.112l và 3.750g C 0.112l và 3.865g D 0.224l và 3.865g
Câu 14: Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS
2
trong một bình kín chứa không khí (gồm 20% thể
tích O
2
và 80% thể tích N
2
) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn và hỗn hợp khí Y có
thành phần thể tích: N
2
= 84,77%; SO
ứng kết thúc thu được chất rắn Y và dung dịch Z. Cho chất rắn Y tác dụng với dung dịch HCl (dư)
thu được 2,24 lít H
2
(ở đktc). Cho NaOH dư vào dung dịch Z thu được kết tủa hai hiđroxit kim loại. %
khối lượng của Fe có trong X là
A. 66,67%. B. 82,35%. C. 58,82%. D. 17,65%.
Câu 18: Để xác định hàm lượng Fe
3
O
4
trong một mẫu quặng manhetit, người ta tiến hành như sau:
Hòa tan 10 gam mẫu quặng vào dung dịch H
2
SO
4
dư được 500 ml dung dịch A. Chuẩn độ 25 ml
dung dịch A bằng dung dịch KMnO
4
0,01M thì thấy hết 12,4 ml dung dịch chuẩn. Hàm lượng Fe
3
O
4
trong mẫu quặng là:
A. 28,76%. B. 86,30%. C. 57,536%. D. 18,85%.
Câu 19: Nhúng một lá sắt nhỏ vào dd chứa một trong những chất sau: FeCl
3
, AlCl
3
, CuSO
4
B. Nung Cr(OH)
2
trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn màu đen.
C. Đun nóng S với K
2
Cr
2
O
7
thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
C©u 22: Cho các dung dịch: Fe(NO
3
)
3
+ AgNO
3
, FeCl
3
, CuCl
2
, HCl, CuCl
2
+ HCl, ZnCl
2
. Nhúng vào
mỗi dung dịch một thanh Fe. Số trường hợp có thể xảy ra ăn mòn điện hóa là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn a gam hỗn hợp : NaI và NaBr vào nước thu được dung dịch X. Cho Br
2
4
) được hỗn hợp Y. Nung
Y ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp
chất rắn Z. Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 6,72 lít khí. Nếu cho Z tác dụng với dung
dịch HNO
3
loãng, dư thì thu được 19,04 lít NO (sản phẩm khử duy nhất). Biết các thể tích khí đo ở
đktc. Giá trị của m là
A. 50,8. B. 58,6. C. 46,0. D. 62,0.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm Al và Cr
2
O
3
. Nung 21,14 gam X trong điều kiện không có không khí thu được
hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y vào dung dịch NaOH loãng, dư thấy có 11,024 gam chất rắn không tan và
thu được 1,5456 lít khí (đktc). Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là:
web: http://violet.vn/vanlonghanam
6
Giỏo Viờn: Li Vn Long Trng THPT Lờ Hon
A. 83% B. 87% C. 79,1% D. 90
Cõu 27: in phõn dung dch hn hp gm CuSO
4
v KCl vi in cc tr, mng ngõn xp. Khi thy
c hai in cc u cú bt khớ thoỏt ra thỡ dng li. Kt qu anot cú 448 ml khớ thoỏt ra(ktc), khi
lng dung dch sau in phõn gim m gam v cú th ho tan ti a 0,8 gam MgO. Giỏ tr ca m l:
A. 1,62 B. 2,14 C. 2,95 D. 2,89
Câu 28:in phõn 200ml dung dch hn hp gm CuSO
4
0,25M v CrCl
2
2
O vo nc c dung dch X. in phõn dung dch X vi
in
cc tr v cng dũng in 1,93A. Nu thi gian in phõn l t (s) thỡ thu c kim loi M
catot v 156,8 ml khớ ti anot. Nu thi gian in phõn l 2t (s) thỡ thu c 537,6 ml khớ . Bit th tớch
cỏc khớ o ktc. Kim loi M v thi gian t ln lt l:
A. Cu v 1400 s B. Cu v 2800 s C. Ni v 2800 s D. Ni v 1400 s
Cõu 31: in phõn 200 ml dung dch gm AgNO
3
0,1M v Cu(NO
3
)
2
0,2 M vi in cc tr, cng
dũng in I = 5 A, trong thi gian 19 phỳt 18 giõy. Khi lng dung dch sau in phõn gim m gam.
Tớnh m, bit hiu sut in phõn 80 % , b qua s bay hi ca nc.
A. 3,92g B. 3,056 g C. 6,76g D. 3,44g
C âu 32 : Cho 24,3 gam bt Al vo 225 ml dung dch hn hp NaNO
3
1M v NaOH 3M khuy u cho
n khi khớ ngng thoỏt ra thỡ dng li v thu c V lớt khớ ( ktc).Giỏ tr ca V l:
A. 11,76 lớt B. 9,072 lớt C. 13,44 lớt D. 15,12 lớt
C â u 33: Cho m gam bt Fe vo 800 ml dung dch hn hp gm Cu(NO
3
)
2
0,2M v H
2
SO
4
bao nhiờu ktc?
A. 16,8 lớt B. 8,4 lớt C. 11,2 lớt D. 14,28 lớt
Cõu 3: Nung hn hp rn gm FeCO
3
v FeS
2
(t l mol 1 : 1) trong 1 bỡnh kớn cha khụng khớ d vi
ỏp sut l p
1
atm. Sau khi cỏc phn ng xy ra hon ton a bỡnh v nhit ban u thu c cht
rn duy nht l Fe
2
O
3
v ỏp sut khớ trong bỡnh lỳc ny l p
2
atm (th tớch cỏc cht rn khụng ỏng k v
sau cỏc phn ng lu hunh mc oxi hoỏ + 4). Mi liờn h gia p
l
v p
2
l:
A. p
l
= p
2
B. p
l
= 2p
2
+5
) và dung dịch Y.Biết Y phản
ứng tối đa với 4,48 gam Cu giải phóng khí NO.Tính a?
A. 1,8 mol B. 1,44 mol C. 1,92 mol D. 1,42 mol
Câu 3: Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ sau khi loại bỏ hơi nước dư thu được 17,92 lít (đktc)
hỗn hợp khí X gồm CO
2
, CO và H
2
. Hấp thụ X vào dung dịch Ba(OH)
2
dư thu được 35,46 gam kết tủa
và có V lít khí Y thoát ra. Cho Y tác dụng với CuO dư nung nóng sau phản ứng thấy khối lượng chất
rắn giảm m gam. Giá trị của m là:
A. 2,08 gam B. 9,92 gam C. 2,88 gam D. 12,8 gam
Câu 4: Có các nhận xét về kim loại kiềm:
(1)-Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns
1
với n nguyên và
1 n 7
< ≤
.
(2)-Kim loại kiềm khử H
2
O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H
2
.
(3)-Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối nên chúng có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ
sôi thấp.
(4)-Khi cho kim loại kiềm vào dung dịch HCl thì kim loại kiềm phản ứng với dung môi H
1
và V
2
là
A. 2,912 và 0,224 B. 2,576 và 0,672 C. 2,576 và 0,224 D. 2,576 và 0,896
C©u 6: Cho các cặp chất sau:
(1). Khí Cl
2
và khí O
2
. (6). Dung dịch KMnO
4
và khí SO
2
.
(2). Khí H
2
S
và khí SO
2
. (7). Hg và S.
(3). Khí H
2
S và dung dịch Pb(NO
3
)
2
. (8). Khí CO
2
đặc nóng dư thu được
V lít NO
2
(là sản phẩm khử duy nhất) và dd Y. Cho dd Y tác dụng với dd Ba(OH)
2
dư thu được m gam kết
tủa. Biết thể tích các khí đều đo ở đktc. Giá trị của V và m lần lượt là
A. 12,316 và 24,34. B. 16,312 và 23,34. C. 13,216 và 23,44. D. 11,216 và 24,44.
Câu 8: Cho m gam Ba vào 600ml dung dịch chứa KOH 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X.
Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M được kết tủa Y. Để thu được kết tủa Y
lớn nhất thì giá trị m tối thiểu và khối lượng kết tủa Y lần lượt là:
A. 8,22 gam và 13,98 gam. B. 0,00 gam và 3,12 gam.
C. 8,22 gam và 19,38 gam. D. 2,74 gam và 4,66 gam.
Câu 9: Trộn 50 gam dung dịch KOH 11,2% với 150 gam dung dịch Ba(OH)
2
22,8% được dung
web: http://violet.vn/vanlonghanam
8
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
dịch A. Dẫn 7,84 lít khí CO
2
(đktc) vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
B. Khối lượng của dung dịch B so khối lượng của dung dịch A
A. giảm 24 gam. B. giảm 29,55 gam. C. giảm 14,15 gam. D. tăng 15,4 gam.
A. 98,5 gam và 2,688 lít. B. 98,5 gam và 26,88 lít.
C. 9,85 gam và 26,88 lít. D. 9,85 gam và 2,688 lít.
Câu 12: Khi cho 0,03mol CO
2
hoặc 0,09mol CO
2
hấp thụ hết vào 120ml dd Ba(OH)
2
thì lượng kết tủa thu
được đều như nhau. Nồng độ mol/lít của dd Ba(OH)
2
đã dùng là
A. 1,0 M. B. 1,5 M. C. 0,5 M. D. 2,0 M.
Câu 13: Hòa tan 15,84 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng
dung dịch HCl dư được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy
hoàn toàn thì thu được 6,048 lít khí (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot. Giá trị của a
là:
A. 7,2. B. 11,52. C. 3,33. D. 13,68.
Câu 14: Hoà tan hết 12,8 gam hỗn hợp X gồm Cu
2
S và FeS
2
trong dung dịch có chứa a mol HNO
3
thu
được 31,36 lít khí NO
2
(ở đktc và là sản phẩm duy nhất của sự khử N
+5
) và dung dịch Y.Biết Y phản
đặc nóng dư được V
1
lít SO
2
và dung dịch Y. Cho Y phản ứng với NaOH dư được kết tủa T, nung kết tủa này đến khối lượng không
đổi được 15,2 gam chất rắn Q. Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400 ml dung dịch P chứa HNO
3
và
H
2
SO
4
thấy có V
2
lít NO duy nhất thoát ra và còn 0,64 gam kim loại chưa tan hết. Các phản ứng xảy ra
hoàn toàn và các khí đo ở đktc. Giá trị V
1
và V
2
là
A. 2,912 và 0,224 B. 2,576 và 0,672 C. 2,576 và 0,224 D. 2,576 và 0,896
web: http://violet.vn/vanlonghanam
9
Giáo Viên: Lại Văn Long Trường THPT Lê Hoàn
Câu 16: Hòa tan m gam hh X gồm CuCl
2
và FeCl
3
trong nước được dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần
bằng nhau. Phần 1 : cho khí H
2
và SO
2
có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 27 vào 2
lít dung dịch Ba(OH)
2
0,075M được kết tủa và dung dịch Y. Biết khi 2 khí này tạo ra kết tủa hay hòa
tan kết tủa đều có hiệu suất phản ứng như nhau. Khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch
Ba(OH)
2
ban đầu
A. tăng 9,9 gam. B. tăng 10,8 gam. C. giảm 20,7 gam. D. giảm 9,9 gam.
Câu 13: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
+ AgNO
3
thu được hỗn hợp khí có tỉ khối so với
H
2
bằng 21,25. Phần trăm khối lượng của Cu(NO
3
)
2
trong hỗn hợp là
A. 72,6%. B. 61,5%. C. 52,5%. D. 58,4%.
Câu 14: Hỗn hợp khí M gồm Cl