- Ti eBook, Ti liu hc min phớ
GV: Trng Thanh Nhõn - THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau Trang 11
b thu phõn v tham gia trỏng gng.
b thu phõn v tỏc dng dung dch NaCl.
b thu phõn v lờn men.
Cõu 57
: Liờn kt petit l liờn kt CO-NH- gia 2 ủn v
A
. - amino axit. B. - amino axit.
C. -
amino axit. D. - amino axit.
Cõu 58
: Petit l loi hp cht cha t
A. 2 20 gc - amino axit. Liờn kt nhau bi liờn kt peptit.
B. 2 60 gc - amino axit. Liờn kt nhau bi liờn kt ion.
C. 2 70 gc - amino axit. Liờn kt nhau bi liờn kt CHT.
D
. 2 50 gc - amino axit. Liờn kt nhau bi liờn kt peptit.
Cõu 59
: phõn bit glixerol, etyl amin, lũng trng trng ta dựng
A
. Cu(OH)
2
. B. dd NaCl. C. HCl. D. KOH.
Cõu 60
:Phõn bit: axit amino axetic, lũng trng trng, glixerol
A. Qu tớm. B.
Cu(OH)
2
. C. nc vụi trong. D. Na.
. B. NaCl. C. NaOH. D. Na
2
SO
4
.
Cõu 64
: Cho etyl amin tỏc dng ủ 2000 ml dd HCl 0,3M. khi lng sn phm
A. 48,3g. B.
48,9g. C. 94,8g. D. 84,9g.
Cõu 65
: Cho 7,75 metyl amin tỏc dng ủ HCl khi lng sn phm l
A. 11,7475. B. 16,785. C. 11,7495.
D. 16,875.
Cõu 66
: Cho axit amino axetic ( NH
2
-CH
2
-COOH ) tỏc dng va ủ vi 400ml dd KOH 0,5M. Hiu sut
phn ng l 80%. Khi lng sn phm l
A
. 18,08g. B. 14,68g. C. 18,64g. D. 18,46g.
Cõu 67
: Cho glixin tỏc dng 500g dung dch NaOH 4%. Hiu sut 90%. Khi lng sn phm
A
. 43,65. B. 65,34. C. 34,65. D. 64,35.
Cõu 68
: Cho anilin tỏc dng 2000ml dd Br
2
0,3M. Khi lng kt ta thu ủc l
H
7
N.
Cõu 71
: ( TN- KPB- 2007- L2)Khi cho 3,75 gam axit amino axetic ( NH
2
CH
2
COOH) tỏc dng ht vi
dung dch NaOH, khi lng mui to thnh l
A. 4,5gam. B. 9,7gam.
C. 4,85gam. D. 10gam.
Cõu 72
: ( TN- PB- 2007) Cho 8,9 gam alanin ( CH
3
CH(NH
2
)COOH) phn ng ht vi dung dch NaOH.
Khi lng mui thu ủc l
A. 11,2gam. B. 31,9gam.
C. 11,1gam. D. 30,9 gam.
Cõu 73
:( TN- PB- 2008) t chỏy hon ton 0,2 mol metyl amin ( CH
3
NH
2
), sinh ra V lớt khớ N
2
( ủktc).
Giỏ tr ca V l
A. 25,900 gam . B. 6,475gam. C. 19,425gam. D
. 12,950gam.
Cõu 76:
(SBT) Khi ủt chỏy hon ton mt amin ủn chc X, thu ủc 16,8 lớt khớ CO
2
. 2,8 lớt khớ N
2
(
ủktc) v 20,25 gam nc. Cụng thc phõn t ca X l
A. C
4
H
9
N. B. C
3
H
7
N. C. C
2
H
7
N. D. C
3
H
9
N.
Cõu 77
. Khi ủt chỏy hon ton mt amin ủn chc X,thu ủc 8,4 lớt khớ CO
2
v 1,4 lớt khớ N
Cõu 78
: t chỏy hon ton 5,9 gam mt amin no h ủn chc X thu ủc 6,72 lớt CO
2
, . Cụng thc ca X
l
A. C
3
H
6
O. B. C
3
H
5
NO
3
. C. C
3
H
9
N. D. C
3
H
7
NO
2
.
Cõu 79
: t chỏy hon ton 6,2 gam mt amin no h ủn chc, cn 10,08 lớt O
2
ủktc. CTPT l
POLIME V VT LIU POLIME
***
Cõu 1. in t thớch hp vo cỏc ch trng trong ủnh ngha v polime: "Polime l nhng hp cht cú phõn
t khi
) 1 (
do nhiu ủn v nh gi l
) 2 (
liờn kt vi nhau to nờn.
A. (1) trung bỡnh v (2) monome
B. (1) rt ln v (2) mt xớch
C. (1) rt ln v (2) monome D. (1) trung bỡnh v (2) mt xớch
Cõu 2
. Cho cụng thc:
NH[CH
2
]
6
CO
n
Giỏ tr n trong cụng thc ny
khụng
th gi l
A. h s polime húa B. ủ polime húa
C. h s trựng hp D. h s trựng ngng
Cõu 3.
Trong bn polime cho di ủõy, polime no cựng loi polime vi t bỏn tng hp (hay t nhõn to)?
A. T tm B. T nilon-6,6
C. T visco D.Cao su thiờn nhiờn
Cõu 4.
C. poli (vinyl axetat) + H
2
O
t,OH
D. Lu húa cao su
to
Cõu 9.
Trong phn ng vi cỏc cht hoc cp cht di ủõy, phn ng no gi nguyờn mch polime?
A. nilon-6 + H
2
O
t
B. cao su buna + HCl
t
C. poli stiren
C300
o
D. Nha resol
C150
o
14
A. Axit
-amino enantoic B. Capro lactam
C. Metyl metacrilat D. Buta-1,3-dien
Cõu 13.
S kt hp cỏc phõn t nh (monome) thnh phõn t ln (polime) ủng thi cú loi ra cỏc phõn t
nh (nh nc, amoniac, hidro clorua ) ủc gi l
A. s pepti hoỏ B. s polime hoỏ
C. s tng hp
D. s trựng ngng
Cõu 14.
Hp cht hoc cp hp cht no di ủõy
khụng
th tham gia phn ng trựng ngng?
A. Phenol v fomandehit
B. Buta-1,3-dien v stiren
C. Axit adipic v hexametilen diamin D. Axit
-amino caproic
Cõu 15.
Loi cao su no di ủõy l kt qu ca phn ng ủng trựng hp?
A. Cao su buna
B. Cao su buna-N
C. Cao su isopren. D. Cao su clopren
Cõu 16.
Sn phm trựng hp ca buta 1,3-dien vi CN-CH=CH
2
cú tờn gi thụng thng
D.
1786
Cõu 19:
Polime X cú phõn t khi M = 280000 ủvC v h s trựng hp n = 10000. Vy X l
A.Polietilen (PE) B.Polivinylclorua (PVC)
C.Polistiren (PS) D.Polivinylaxetat (PVAc)
Cõu 20.
Mụ t ng dng ca polime no di ủõy l
khụng
ủỳng?
A. PE ủc dựng nhiu lm mng mng, bỡnh cha, tỳi ủng
B. PVC ủc dựng lm vt liu ủin, ng dn nc, vi che ma,
C. Poli (metyl metacrilat) lm kớnh mỏy bay, ụtụ dõn dng,
D. Nha novolac dựng ủ sn xut ủ dựng, v mỏy, dng c ủin,
Cõu 21.
Nhng cht v vt liu no sau ủõy l cht do: Polietylen; ủt sột t; polistiren; nhụm; bakelit
(nha ủui ủốn); cao su
A.
Polietylen; ủt sột t; nhụm.
B.
Polietylen; ủt sột t; cao su.
C.
Polietylen; ủt sột t; polistiren.
D.
Polietylen; polistiren; bakelit (nha ủui ủốn).
Cõu 22.
in t thớch hp vo tr trng trong ủnh ngha v vt liu composit: "Vt liu composit l vt liu
hn hp gm ớt nht (1) thnh phn vt liu phõn tỏn vo nhau m (2)
A. (1) hai; (2) khụng tan vo nhau. B. (1) hai; (2) tan vo nhau.
C. (1) ba; (2) khụng tan vo nhau. D. (1) ba; (2) tan vo nhau.
D. Khụng tan trong xng v benzen
Cõu 26.
Polime (-CH
2
CH(CH
3
) - CH
2
C(CH
3
) = CH - CH
2
-)
n
ủc ủiu ch bng phn ng trựng hp
monome:
A.CH
2
= CH - CH
3
B.CH
2
= C(CH
3
) - CH = CH
2
C.CH
2
-)
n
` B.(- CH
2
- C(CH
3
) - CH -)
n
C.(- CH
2
- CH - )
n
CH = CH
2
D.(- CH
2
CH(CH
3
)
2
-)
n Cõu 28.
Nhn ủnh s ủ phn ng:
X
Y + H
4
15%
C
2
H
2
95%
CH
2
= CHCl
90%
PVC
Th tớch khớ thiờn nhiờn (ủktc) cn ly ủiu ch ra mt tn P.V.C l bao nhiờu ?(khớ thiờn nhiờn cha
95% metan v th tớch)
A.1414 m
3
B.5883,242 m
3
C.2915 m
3
D. 6154,144 m
3
Cõu 31.
T nilon- 6,6 l :
H
10
O
6
)
n
nhng xenluloz cú th kộo si, cũn tinh bt thỡ
khụng.
B.
Len, t tm, t nilon kộm bn vi nhit, nhng khụng b thu phõn bi mụi trng axit hoc kim
C.
Phõn bit t nhõn to v t t nhiờn bng cỏch ủt, t t nhiờn cho mựi khột.
D.
a s cỏc polime ủu khụng bay hi do khi lng phõn t ln v lc liờn kt phõn t ln
-
Tải eBook, Tài liệu học miễn phí
G
V:
Trương Thanh Nhân
-
THPT Phan Ngọc Hiển – Năm Căn – Cà Mau
Trang
16
Câu 35.
Câu nào
khơng
đúng trong các câu sau:
B.
CH
3
- CH
2
- C
CH
D.
Câu 37.
ðể tổng hợp 120 kg poli(metyl metacrylat) với hiệu suất của q trình hố este là 60% và q trình
trùng hợp là 80% thì cần các lượng axit và rượu là
A.
170 kg axit và 80 kg rượu
C.
85 kg axit và 40 kg rượu
B.
172 kg axit và 84 kg rượu
D.
86 kg axit và 42 kg rượu
Câu 38.
Trong các cặp chất sau, cặp chất nào tham gia phản ứng trùng ngưng
A.
CH
2
=CH-Cl và CH
2
=CH-OCO-CH
3
-NH
2
và HOOC-CH
2
-COOH
Câu 39.
Da nhân tạo (PVC) được điều chế từ khí thiên nhiên (CH
4
). Nếu hiệu suất của tồn bộ q trình là
20% thì để điều chế PVC phải cần một thể tích metan là
A.
3500 m
3
C.
3584 m
3
B.
3560 m
3
D.
5500 m
3
Câu 40.
Cho sơ đồ: (X)
2
-H O
→
H
4
-CH
2
OH;
D.
C
6
H
5
-O-CH
2
CH
3
;
Tồng hợp phần hóa học hữu cơ
Câu 1:
Hợp chất X có cơng thức cấu tạo: CH
3
OOCCH
2
CH
3
. Tên gọi của X là:
A. Etyl axetat B
. Metyl propionat C. Metyl axetat D. Propyl axetat
Câu 2
: Hợp chất X có cơng thức đơn giản nhất là CH2O. X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng
khơng tác dụng được với Natri. Cơng thức cấu tạo của X là :
A. CH
B. Metylamin
. C. Trimetylamin. D. Izopropylamin.
Câu 41.
Trong số các polime sau đây; tơ tằm, sợi bơng, len, tơ enang, tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat. Loại tơ
có nguồn gốc xenlulozơ là:
A.
tơ tằm, sợi bơng, nilon 6-6.
B.
sợi bơng, len, tơ axetat.
C.
sợi bơng, len, nilon 6-6.
D.
tơ visco, nilon 6-6, tơ axetat.
-
Ti eBook, Ti liu hc min phớ
G
V:
Trng Thanh Nhõn
-
THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau
Trang
17
CHNG 5:I CNG V KIM LAI
***
Cõu 1
:Trong bng h thng tun hũan, kim lai :
A.nhúm IA, IIA, IIIA (tr B) ;
2p
6
3s
2
3p
6
. Vy v trớ ca X trong bng tun hũan l
A.ụ 18, chu k 3, nhúm VIII
A
B.ụ 16, chu k 3, nhúm VI
A
C.ụ 20, chu k 4, nhúm II
A
D.ụ 18, chu k 3, nhúm VI
A
Cõu 5
:Cỏc dóy sp xp theo th t gim dn bỏn kớnh nguyờn t v ion no sau ủõy l ủỳng ?
A.Ne>Na
+
>Mg
2+
B.Na
+
>Ne>Mg
2+
C.Mg
2+
>Ne>Na
3
D. O
2
Cõu 11
:Dóy cht no sau ủõy ủu tan ht trong dung dch HCl d ?
A. Cu, Ag, Fe; B. Al, Fe, Ag;
C. Cu, Al, Fe;
D. CuO, Al, Fe;
Cõu 12
:Nhúm kim lai no khụng tan trong c axit HNO
3
ủc núng v axit H
2
SO
4
ủc núng ?
A. Pt, Au; B. Cu, Pb; C. Ag, Pt; D. Ag, Pb, Pt;
Cõu 13
:Nhúm kim lai no b th ủng trong c axit HNO
3
ủc ngui v axit H
2
SO
4
ủc ngui ?
A. Al, Fe, Cr; B. Cu, Fe; C. Al, Zn; D. Cr, Pb;
Cõu 14:
Chn cõu ủỳng
A.Bột sắt
B.Bột lưu huỳnh C.Natri D. Nước
Câu 17
:Nhúng một lá Fe nặng 8 gam vào 500 ml dd CuSO
4
2M . Sau một thời gian lấy lá Fe ra cân lại thấy
nặng 8,8 gam. Xem thể tích dd khơng thay đổi thì nồng độ mol/lít của CuSO
4
trong dd sau phản là :
A.2,3 M B.0,27 M
C.
1,8 M D.1,36 M
Câu 18
: Ngâm một thanh sắt vào dung dịch chứa 9,6 gam muối sunfat của kim lọai hóa trị II, sau khi kết
thúc phản ứng thanh sắt tăng thêm 0,48 gam. Vậy cơng thức hóa học của muối sunfat là
A.CuSO
4
B. CdSO
4
C. NiSO
4
D. ZnSO
4
Câu 19
:Chọn đáp án đúng
Các ion kim lọai : Cu
2+
, Fe
2+
>Ni
2+
>Pb
2+
>Cu
2+
>Ag
+
; D.Ag
+
>Cu
2+
>Pb
2+
>Fe
2+
>Ni
2+
;
Câu 20
:Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
2+
/Fe ; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/Fe
2+
. Từ trái sang phải tính oxi hóa tăng dần
theo thứ tự Fe
2+
, Cu
2+
, Fe
3+
và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe
2+
. ðiều khẳng định nào sau đây là
đúng:
A.Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl
3
và CuCl
2
.
B.Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl
2
.
C.Fe khơng tan được trong dung dịch CuCl
2
.
D.Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl
Kết luận nào sau đây là
sai
A.Cu
2+
tính oxi hóa yếu hơn Ag
+
; B.Ag
+
tính oxi hóa mạnh hơn Cu
2+
;
C
.Ag có tính khử mạnh hơn Cu ; D.Cu có tính khử mạnh hơn Ag;
Câu 24
:Một tấm kim loại Au bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất trên bề mặt
bằng dung dịch nào sau đây :
A.ddCuSO
4
dư B.ddFeSO
4
dư
C.
ddFeCl
3
dư D.ddZnSO
4
dư
Câu 25
:Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dd CuSO
và Fe(NO
3
)
3
Câu 27
:Trong các trường hợp sau, trường hợp nào kim lọai bị ăn mòn điện hóa ?
A.Cho kim lọai Mg vào dung dịch H
2
SO
4
lõang;
-
Ti eBook, Ti liu hc min phớ
G
V:
Trng Thanh Nhõn
-
THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau
Trang
19
B.Thộp cacbon ủ trong khụng khớ m;
C.Cho kim lai Cu vo dung dch hn hp NaNO
3
v HCl;
D.t dõy st trong khụng khớ;
Cõu 28
C.Fe D.Ca
Cõu 33
:Trong qỳa trỡnh ủin phõn CaCl
2
núng chy, catot xy ra phn ng :
A.oxi húa ion Cl
-
; B. kh ion Cl
-
;
C.oxi húa ion Ca
2+
; D. kh ion Ca
2+
;
Cõu 34
:Khi cho lung khớ hidro (cú d) ủi qua ng nghim cha Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO, MgO nung núng ủn
khi phn ng xy ra hũan tũan. Cht rn cũn li trong ng nghim bao gm
A.Al
2
O
3
.
Cõu 37
:in phõn 200ml dung dch CuCl
2
1M thu ủc 0,05mol Cl
2
. Ngõm mt ủinh st sch vo dung
dch cũn li sau khi ủin phõn, khi phn ng kt thỳc ly ủinh st ra. Hi khi lng ủinh st tng thờm bao
nhiờu gam ?
A.9,6 gam;
B.1,2 gam; C.0,4 gam; D.3,2 gam;
Cõu 38
: in phõn 100 ml dung dch CuSO
4
0,2M vi cng ủ dũng ủin I= 9,65 A. Khi lng Cu bỏm
bờn catot khi thi gian ủin phõn t
1
=200s v t
2
=500s (vi hiu sut 100%) ln lt l
A. 0,32g v 0,64 g ;
B. 0,64 g v 1,28 g ;
C. 0,64 g v 1,32 g ; D. 0,32 g v 1,28 g ;
Cõu 39
:in phõn 100ml dung dch CuSO
4
0,2M v AgNO
3
0,1M vi cng ủ dũng ủin I= 3,86 A. Tớnh
thi gian ủin phõn ủ ủc mt lng kim lai bỏm trờn catot l 1,72 g ?