-
Ti eBook, Ti liu hc min phớ
G
V:
Trng Thanh Nhõn
-
THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau
Trang
21
Cõu 65: kh hon ton 45 gam hn hp gm CuO, FeO, Fe
3
O
4
, Fe v MgO cn dựng va ủ 8,4 lớt CO
(ủktc). Khi lng cht rn thu ủc sau phn ng l:
A.
39g
B.
38g
C.
24g
D.
42g
-
Bài
3.
Cation M
+
có cấu hình electron ở lớp ngồi cùng là 2s
2
2p
6
. M
+
là cation nào sau đây ?
A. Ag
+
B. Cu
+
C. Na
+
. D. K
+
Bài
4. ðể bảo quản các kim loại kiềm, người ta cần phải
A. ngâm chúng vào nước B. giữ chúng trong lọ có đây nắp kín
C. ngâm chúng trong rượu ngun chất D. ngâm chúng trong dầu hỏa.
Bài
5. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na
+
bị khử thành ngun tử Na ?
2
.
Bài
6. Phản ứng đặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ?
A. Kim loại kiềm tác dụng với nước. B. Kim loại kiềm tác dụng với oxi.
C. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit. D. Kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối.
Bài
7. Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO
4
?
A. Sủi bọt khí khơng màu và có kết tủa xanh.
B. Bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu.
C. Sủi bọt khí khơng màu và có kết tủa màu đỏ.
D. Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh.
Bài
8. Dung dịch nào sau đây khơng làm đổi màu quỳ tím ?
A. NaOH B. NaHCO
3
.
C. Na
2
CO
3
D. NaCl
Bài
9. Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân ?
A. LiCl B. Na
2
CO
3
2
→
CaO
B. Ca
→
CaO
→
Ca(OH)
2
→
CaCO
3
.
C. CaCO
3
→
Ca
→
CaO
→
Ca(OH)
2
.
D. CaCO
3
→
Bài
15. Anion gốc axit nào dưới đây có thể làm mềm nước cứng ?
A. NO
3
-
B. SO
4
2-
C. ClO
4
-
D. PO
4
3-
.
Bài
16. Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO
3
)
2
, Mg(NO
3
)
2
, Ca(HCO
3
)
2
,
Mg(HCO
Bi
18. Mui khi tan trong nc to thnh dung dch cú mụi trng kim. Mui ủú l:
A. NaCl B. Na
2
CO
3
. C. KHSO
4
D. MgCl
2
Bi
19. Cp cht khụng xy ra phn ng l:
A. dung dch NaOH v Al
2
O
3
B. dung dch NaNO
3
v dung dch MgCl
2
.
C. K
2
O v H
2
O D. dung dch AgNO
3
v dung dch KCl
3
C. AlCl
3
. D. NaHCO
3
Bi
22. Cụng thc chung ca oxit kim loi thuc nhúm IIA l:
A. R
2
O B. RO. C. R
2
O
3
D. RO
2
Bi
23. Dóy cỏc hidroxit ủc xp theo th t tớnh baz gim dn t trỏi sang phi l:
A. Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NaOH B. NaOH , Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
.
C. Mg(OH)
2
3
+ 2HCl
CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
D. Zn + CuSO
4
ZnSO
4
+ Cu.
Bi
27. Nguyờn t kim loi cú cu hỡnh electron 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
l:
A. Mg (Z=12) B. Li (Z=3) C. K (Z=19) D. Na (Z=11).
Bi
28.Cho 2 phng trỡnh phn ng:
C. cú tớnh lng tớnh. D. va cú tớnh oxi húa va cú tớnh kh
Bi
29. Kim loi khụng b hũa tan trong dung dch axit HNO
3
ủc, ngui nhng tan ủc trong dung dch
NaOH l:
A. Fe B. Al. C. Pb D. Mg
Bi
30. Cht X l mt baz mnh, ủc s dng ủ sn xut clorua vụi. Cht X l:
A. KOH B. NaOH C. Ba(OH)
2
D. Ca(OH)
2
.
Bi
31. Trong dóy cỏc cht: AlCl
3
, NaHCO
3
, Al(OH)
3
, Na
2
CO
3
, Al. S cht trong dóy ủu tỏc dng ủc
vi axit HCl, dung dch NaOH l:
A. 2 B. 4 C. 3. D. 5
Bi
32. Dóy gm cỏc cht ủu cú tớnh lng tớnh l:
4
)
3
Bi
33. Cụng thc thch cao sng l:
A. CaSO
4
B. CaSO
4
.2H
2
O. C. CaSO
4
.H
2
O D. 2CaSO
4
.H
2
O
Bi
34. Cu hỡnh electron ca cation R
3+
cú phõn lp ngoi cựng l 2p
6
. Nguyờn t R l:
A. S B. Al. C. N D. Mg
Bi
35. Trong cụng nghip kim loi nhụm ủc ủiu ch bng cỏch:
SO
4
B. NaHSO
4
C. Na
2
CO
3
. D. NaNO
3
Bi
37. Mt loi nc cng khi ủun sụi thỡ mt tớnh cng. Trong loi nc cng ny cú hũa tan nhng hp
cht no sau ủõy ?
A. Ca(HCO
3
)
2
, MgCl
2
B. Ca(HCO
3
)
2
, Mg(HCO
3
)
2
.
C. Mg(HCO
(SO
4
)
3
v Al
2
O
3
D. Al(OH)
3
v Al
2
O
3
Bi
39. phõn bit 3 dung dch loóng NaCl , MgCl
2
, AlCl
3
. Cú th dựng:
A. dd NaNO
3
B. dd H
2
SO
4
C. dd NaOH. D. dd Na
2
SO
dch ca cht no sau ủõy ?
A. NaOH B. HNO
3
C. HCl D. NH
3
.
Bi
43. Hin tng no sau ủõy ủỳng khi cho t t dung dch NH
3
ủn d vo ng nghim ủng dung dch
AlCl
3
?
A. Si bt khớ , dung dch vn trong sut v khụng mu
B. Si bt khớ v dung dch ủc dn do to ra cht kt ta
C. Dung dch ủc dn do to ra cht kt ta sau ủú kt ta tan v dung dch tr li trong sut
D. Dung dch ủc dn do to ra cht kt ta v kt ta khụng tan khi cho d dung dch NH
3
.
Bi
44. Phỏt biu no sau ủõy ủỳng khi núi v nhụm oxit ?
A. Al
2
O
3
ủc sinh ra khi nhit phõn mui Al(NO
3
)
3
. B. Al
A. dd NaOH d. B. dd AgNO
3
C. dd Na
2
SO
4
D. dd HCl
Bi
46. Nhúm cỏc kim loi no sau ủõy ủu tỏc dng vi nc lnh to dung dch kim ?
A. Na, K, Mg, Ca B. Be, Mg, Ca, Ba
C. Ba, Na, K, Ca. D. K, Na, Ca, Zn
Bi
47. Tớnh cht húa hc chung ca cỏc kim loi kim , kim th, nhụm l gỡ ?
A. tớnh kh mnh. B. tớnh kh yu
C. tớnh oxi húa yu D. tớnh oxi húa mnh
Bi
48. Gii phỏp no sau ủõy ủc s dng ủ ủiu ch Mg kim loi ?
A. in phõn núng chy MgCl
2
. B. in phõn dung dch Mg(NO
3
)
2
C. Cho Na vo dung dch MgSO
4
D. Dựng H
2
kh MgO nhit ủ cao
Bi
Trang
25
Bài
53. Cho 3,9 gam kali tác dụng với nước thu được 100 ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch KOH
thu được là:
A. 0,1M B. 0,5M C. 1M. D. 0,75M.
Bài
54. Hòa tan 4,7 gam K
2
O
vào 195,3 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A. 2,6% B. 6,2% C. 2,8%. D. 8,2%.
Bài
55. Hấp thụ hồn tồn 4,48 lit khí SO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X.
Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
A. 20,8 gam B. 23,0 gam C. 18,9 gam D. 25,2 gam.
Bài 5
6. Cho 6,85 gam kim loại X thuộc nhóm IIA vào nước thu được 1,12 lit khí H
2
(đktc). Kim loại X là:
A. Sr B. Ca C. Mg D. Ba.
Bài
57. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thốt ra 5,6 lit khí (đktc). Kim loại kiềm
thổ đó có kí hiệu hóa học là:
A. Ba B. Mg C. Ca. D. Sr
Bài
(đktc). Khối lượng bột
nhơm đã tham gia phản ứng là:
A. 5,4 gam. B. 10,4 gam C. 2,7 gam D. 16,2 gam
Bài
63. Cần bao nhiêu bột nhơm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr
2
O
3
bằng phương pháp nhiệt
nhơm ?
A. 27,0 gam B. 54,0 gam C. 67,5 gam D. 40,5 gam.
Bài
64. Xử lí 9 gam hợp kim nhơm bằng dung dịch NaOH đặc nóng (dư) thốt ra 10,08 lit khí (đktc) , còn
các phần khác của hợp kim khơng phản ứng. Thành phần % khối lượng của hợp kim là bao nhiêu ?
A. 75% B. 80% C. 90%. D. 60%
Bài
65. Cho 5,4 gam Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thể tích khí
H
2
(đktc) thu được là:
A. 4,48 lit B. 0,448 lit C. 0,672 lit. D. 0,224 lit
Bài
66.Hòa tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch A. Trung hòa dung dịch A cần 100 ml
dung dịch H
2
SO
4
1M. Tính m
A. 2,3 g B. 4,6 g. C. 6,9 g D. 9,2 g.
Bài
G
V:
Trương Thanh Nhân
-
THPT Phan Ngọc Hiển – Năm Căn – Cà Mau
Trang
26
A. 12% B. 13% C. 14% D. 15%.
Bài 72. Trong 1 lit dung dịch Na
2
SO
4
0,2M có tổng số mol các ion do muối phân li ra là:
A. 0,2 mol B. 0,4 mol C. 0,6 mol D. 0,8 mol
Bài 73. Cho 0,1 mol hỗn hợp Na
2
CO
3
và KHCO
3
tác dụng hết với dung dịch HCl. Dẫn khí thốt ra vào
dung dịch Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là:
A. 8 g B. 9 g C. 10 g D. 11 g
Bài 74. Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8 g bột Al với 16 g bột Fe
2
O
3
2
(đktc) vào dung dịch brom dư thu được dung dịch X. Cho BaCl
2
dư vào dung dịch
X thu được 23,3 g kết tủa. V có giá trị là:
A. 1,12 B. 2,24 C. 3,36 D. 6,72
Bài 80. Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl
3
0,2M. Sau phản ứng, khối lượng kết
tủa tạo ra là:
A. 0,78 g B. 1,56 g C. 0,97 g D. 0,68 g
[Bài 81. Cần bao nhiêu gam bột nhơm để có thể điều chế được 78 gam crom từ Cr
2
O
3
bằng phương pháp
nhiệt nhơm ?
A. 27,0 g B. 54,0 g C. 67,5 g D. 40,5 g
Bài 82.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy thấp và mềm là do
A. có khối lượng riêng nhỏ, ngun tử và ion có liên kế kim loại mạnh.
B. thể tích ngun tử lớn và khối lượng ngun tử nhỏ.
C. mạng tinh thể tương đối rỗng và ngun tử và ion có liên kế kim loại yếu.
D. tính khử mạnh hơn các kim loại khác.
Bài 83. Có dung dịch NaCl trong nước, q trình nào sau đây biểu diễn sự điều chế kim loại Na từ dung
dịch trên?
A. ðiện phân dung dịch B. Dùng kim loại K đẩy Na ra khỏi dung dịch
C. Nung nóng dung dịch để NaCl phân huỷ D. Cơ cạn dung dịch và điện phân NaCl nóng chảy
Bài 85. Q trình nào sau đây, ion Na
+
Trương Thanh Nhân
-
THPT Phan Ngọc Hiển – Năm Căn – Cà Mau
Trang
27
A. Ion Br
−
bị oxi hố C. Ion K
+
bị oxi hố
B. ion Br
−
bị khử D. Ion K
+
bị khử
Bài 89. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước lạnh tạo dung dịch kiềm?
A- Na, K, Mg, Ca B- Be, Mg, Ca, Ba
C- Ba, Na, K, Ca D- K, Na, Ca, Zn
Bài 90. Tính chất hố học chung của các kim loại kiềm, kiềm thổ, nhơm là:
A- Tính khử mạnh B- Tính khử yếu
C- Tính oxi hố yếu D- Tính oxi hố mạnh
Bài 91. Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hố học của các kim loại kiềm
A. Na - K - Cs - Rb – Li B. Cs - Rb - K - Na - Li
C. Li - Na - K - Rb – Cs D. K - Li - Na - Rb – Cs
Bài 92. Phương trình điện phân nào sau là sai:
A. 2ACl
n
(điện phân nóng chảy)
→
3
, HCl. Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl B. NaOH
C. Na
2
CO
3
D. HCl
Bài 94. Giải pháp nào sau đây được sử đụng để điều chế Mg kim loại?
A. ðiện phân nóng chảy MgCl
2
B. ðiện phân dung dịch Mg(NO
3
)
2
C. Nhúng Na vào dung dịch MgSO
4
D. Dùng H
2
khử MgO ở nhiệt độ cao
Bài 95: Kim loại kiềm có tính khử rất mạnh là do
A. độ âm điện lớn. B.năng lượng ion hố lớn.
C.bán kính nhỏ so với phi kim trong cùng một chu kỳ. D.năng lượng ion hố nhỏ.
Bài 96: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với kiêm loại kiềm?
A. O
2
, Cl
2
, HCl, H
2
( đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 2M. Số gam muối thu được là
A. 16,8 gam. B. 21,2 gam. C. 38 gam. D. 33,6 gam.
Bài 98: Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
A. NaHCO
3
, Na
2
CO
3
. B. Na
2
SO
4
, NaHCO
3
.
C. NaHCO
3
, K
2
CO
3
. D. NaHCO
3
, KHCO
3
.
Bài 99: Cho sơ đồ phản ứng
NaHCO
3
PO
4
.
C. Na
2
CO
3
, NaCl, NaNO
3
. D. Na
2
CO
3
, NaCl, Na
2
O.
Bài 100: Thuốc súng là hỗn hợp gồm có S, C và
A. NaNO
3
. B. LiNO
3
. C. KNO
3
. D. RbNO
3
.
Bài 101: Cho dãy các kim loại: K, Na, Ba, Ca, Be. Số kim loại trong dãy khử được nước ở nhiệt độ thường
là
A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
4
.2H
2
O, ta dùng
A. H
2
O, NaOH. B. H
2
O, HCl.
C. H
2
O, Na
2
CO
3
. D. H
2
O, KCl.
Câu 104 Cho 10,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl dư, thu được 6720ml H
2
( đktc).Hai kim loại đó là:
(Be=9, Mg =24, Ca =40, Sr = 87, Ba =137)
A. Be và Mg. B. Ca và Sr. C. Mg và Ca. D. Sr và Ba.
Bài 105. Các chất nào sau đây dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
A. HCl, Ca(OH)
2
đủ. B. HCl, Na
2
CO
3
↓
+ CO
2
+ H
2
O.
B. Ba(HCO
3
)
2
→
0
t
BaCO
3
↓
+ CO
2
+ H
2
O.
C. Ca(HCO
3
)
2
→
0
t
. B. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Al
2
(SO
4
)
3
.
C. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, NaHCO
3
. D. . Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Na
2
CO
A. Na
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O. B. K
2
SO
4
. Al
2
(SO
4
)
3
. 24H
2
O.
C. Li
2
SO
4
. Al
3
dư.
Bài 114: Cho sơ đồ
AlCl
3
→
X
→
Y
→
Z
→
AlCl
3
.
X, Y, Z lần lượt là
A. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
. B. Al(NO
3
)
3
, Al
2
A. 53 gam B. 42 gam C. 95 gam D. 106 gam
Bài 115.
Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na
2
CO
3
và NaHCO
3
cho đến khối lượng của hỗn hợp khơng đổi, thu
được 69 gam chất rắn. Thành phần % của Na
2
CO
3
trong hỗn hợp đầu là
A. 16% B. 42 % gam C. 50% D. 32%
-
Ti eBook, Ti liu hc min phớ
G
V:
Trng Thanh Nhõn
-
THPT Phan Ngoùc Hieồn Naờm Caờn Caứ Mau
Trang
29
Bi 116. Cho 3,1 gam hn hp hai kim loi kim hai chu k k tip nhau trong bng tun hon tỏc dng
ht vi nc thu ủc 1,12 lớt H
2
A. 2,5 B. 7,5 C. 5 D. 1,5
Bi 122. Khi ly 14,25 gam mui clorua ca mt kim loi chỡ cú húa tr II v mt lng mui nitrat ca kim
loi ủú cú s mol bng s mol mui clorua thỡ thy khỏc nhau 7,95 gam. Kim loi ủú l
A. Ca. B. Mg. C. Be. D. Ba.
Bi 123. Hũa tan 8,2 gam hn hp CaCO
3
v MgCO
3
trong nc cn 2,016 lớt CO
2
(ủktc). Khi lng mui
CaCO
3
trong hn hp l
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Bi 124 Phỏt biu no di ủõy l ủỳng ?
A. Nhụm l mt kim loi lng tớnh. B. Al(OH)
3
l mt baz lng tớnh.
C. Al
2
O
3
l oxớt trung tớnh. D. Al(OH)
3
l mt hidroxit lng tớnh.
Bi 125. Trong cỏc cht sau, cht no khụng cú tớnh lng tớnh ?
A. Al(OH)
3
. B. Al
2
O
3
?
A. Dung dch HCl. B. Dung dch KOH. C. Dung dch NaCl. D. Dung dch CuCl
2
Bi 128: in phõn Al2O3 núng chy vi dũng ủin cng ủ 9,65 A trong thi gian 3000 giõy, thu ủc
2,16 gam Al. Hiu sut ca quỏ trỡnh ủin phõn l:
A. 60% B. 70% C. 80% D. 90%
Bi 129: Cú 4 mu bt kim loi l Na, Ca, Al, Fe. Ch dựng nc lm thuc th thỡ s kim loi cú th phõn
bit ủc l:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Bi 130: Al khụng tan ủc trong dung dch no sau ủõy:?
A. HCl B. H
2
SO
4
NaHSO
4
D. NH
3 -
Ti eBook, Ti liu hc min phớ
G
V:
Trng Thanh Nhõn
-
thỡ sn phm mu xanh thm l ca:
A. Cu(OH)
2
B. Cu
2+
C. [Cu(NH
3
)
2
]
2+
D. [Cu(NH
3
)
4
]
2+
Cõu 4: bo qun dd Fe
2
(SO
4
)
3
, trỏnh hin tng thy phõn, ngi ta thng nh vo ớt git dung dch:
A. H
2
SO
4
B. NH
7
sau ủú thờm tip khong 3ml nc v lc ủu ủc dd Y.
Thờm tip vi git KOH vo dd Y ủc dd Z. Mu ca Y v Z ln lt l:
A. mu ủ da cam, mu vng chanh. B. mu vng chanh, mu ủ da cam
C. mu nõu ủ, mu vng chanh. D. mu vng chanh, mu nõu ủ.
Cõu 9: Thờm t
t dd NH
3
cho ủn d vo dd FeCl
2
v ZnCl
2
, lc ly kt ta ủem nung trong khụng khớ ủn
khi lng khụng ủi ủc cht rn X. X l:
A. FeO v ZnO
B. Fe
2
O
3
C. FeO D. Fe
2
O
3
v ZnO
Cõu 10: Khụng th ủiu ch Cu t mui CuSO
4
bng cỏch:
A. ủin phõn núng chy mui.
B. ủin phõn dd mui.
C. dựng Fe ủ kh ion Cu
A. Al, Fe, Cu
B. Fe, Cu, Ag C. Al, Fe, Ag D. Al, Cu, Ag
Cõu 15: Trong sn xut gang ngi ta dựng mt loi than va cú vai trũ l nhiờn liu cung cp nhit cho lũ
cao, va to ra cht kh CO, va to 2-5% C trong gang. Loi than ủú l:
A. than cc. B. than ủỏ. C. than m. D. than g.
Cõu 16: tinh ch Fe
2
O
3
cú ln tp cht l Na
2
O v Al
2
O
3
ch cn dựng mt lng d:
A. H
2
O B. dd HCl C. dd NaOH D. dd NH
3