Đề thi thử lần 3 (2014) Hoàng Lệ Kha Thanh Hóa môn vật lý (có đáp án) - Pdf 29

TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC
LẦN 3 - NĂM HỌC 2013 - 2014.
MÔN Vật lí. Khối A, A
1
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết hằng số Plăng h=6,625.10
34−
J.s; tốc độ ánh sáng trong chân không là c=3.10
8
m/s; độ lớn
điện tích nguyên tố e=1,6.10
19−
C.
Câu 1: Cho đoạn mạch AB được ghép bởi các đoạn mạch nối tiếp nhau: Đoạn AM chứa điện trở R
1
= R,
đoạn MN chứa cuộn cảm thuần L, đoạn NB chứa tụ điện C. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều ổn định, khi
đó U
AM
= U
AB
. Mắc thêm một điện trở R
2
= R nối tiếp vào mạch thì thấy trong số các điện áp hiệu dụng U
AM
,

, x
2
tính
bằng cm). Biết lực hồi phục cực đại tác dụng lên chất điểm trong quá trình dao động là F=0,4N. Tần số góc
của dao động có giá trị là
A. 10π Rad/s B. 8Rad/s C. 4 Rad/s D. 4πRad/s
Câu 3: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000
2
cos(100πt) (V). Nếu roto
quay với vận tốc 600 vòng/phút thì số cặp cực là:
A. 8 B. 5 C. 4 D. 10
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát bức xạ đơn sắc
λ
, màn quan sát cách mặt phẳng hai khe
một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
= a có thể thay đổi (nhưng S
1
và S
2
luôn cách đều S).
Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân tối thứ 3. Nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S
1
S
2
một lượng ∆a thì
tại M là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S
1

lượt là
( )
1 1
x = A cosωt +2 /3
π
;
( )
2 2
x = A cosωt

( )
3 3
x = A cosωt 2 / 3

π
. Tại thời điểm t
1
các giá trị li độ
x
1
= -10 cm; x
2
= 40 cm và x
3
= -20 cm. Thời điểm t
2
= t
1
+ T/4 các giá trị li độ lần lượt là x
1

π
π π
= −
e t
V
C.
100 cos(100 )
3
e t
π
π π
= +
V
D.
200 cos(100 )
6
π
π π
= −
e t
V
Câu 10: Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
B. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
C. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
D. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f .
Câu 11: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba
thành phần đơn sắc: cam, lam và tím. Gọi v
c

Câu 12: Đoạn mạch không phân nhánh tần số góc ω gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L và một tụ điện có điện dung C. Nếu tụ điện bị nối tắt thì cường độ hiệu dụng qua mạch vẫn không
đổi. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. LCω = 0,5 B. LCω = 1 C. LCω = 2 D. LCω = 4
Câu 13: Một con lắc lò xo đang cân bằng trên mặt phẳng nghiêng một góc
0
37
so với phương ngang. Tăng
góc nghiêng thêm
0
16
thì khi cân bằng lò xo dài thêm 2 cm. Bỏ qua ma sát, lấy
2
10 /g m s≈
;
0
sin 37 0,6≈
.
Tần số góc dao động riêng của con lắc là :
A.
10( / ).rad s
B.
15( / ).rad s
C.
12,5( / )rad s
. D.
5( / ).rad s
Câu 14: Tất cả các phôtôn truyền trong chân không đề có cùng:
A. tốc độ. B. tần số. C. bước sóng. D. năng lượng.
Câu 15: Một vật dao động điều hòa với phương trình

C = F

, mắc nối tiếp. Khi điện áp tức
thời giữa hai đầu cuộn cảm bằng 100V và đang giảm khi đó điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở và hai đầu
tụ điện lần lượt bằng:
A.
-50V; 50 3V
. B.
50 3V ; -50V
. C.
-50 3V; 50V
. D. 50V ; -100V.
Câu 17: Dung kháng của đoạn mạch RLC nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Ta làm thay đổi chỉ một
trong các thông số của đoạn mạch bằng các cách nêu sau đây, cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng
điện có thể xảy ra?
A. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. B. Giảm tần số dòng điện.
C. Tăng điện dung của tụ điện. D. Giảm điện trở thuần của mạch.
Câu 18: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RL nối tiếp một điện áp xoay chiều
( )
VftUu
π
2cos.2
=
. Trong đó u
tính bằng (V), thời gian t(s). Tần số f thay đổi được. Ban đầu tần số bằng
Hzf 20
1
=
công suất đoạn mạch là
P

min
. Lấy g=10m/s
2
, vận tốc của vật khi
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
T=2T
min
là:
A. 1 m/s. B. 2 m/s. C. 2,2 m/s. D. 1,2 m/s.
Câu 20: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R = 100 Ω nối tiếp với cuộn dây thuần cảm
0,5
L H=
π
.
Điện áp hai đầu mạch có biểu thức
2
u 200cos 100 t(V)= π
. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. 1,118 A. B. 0,500 A C. 1,632 A. D. 1,500 A.
Câu 21: Quang phổ vạch của một chất khí loãng có số lượng vạch và vị trí các vạch phụ thuộc vào :
A. Áp suất chất khí B. Bản chất chất khí C. Nhiệt độ chất khí . D. Cách kích thích .
Câu 22: Đặt vào hai đầu ra của một máy phát điện xoay chiều một pha lý tưởng mạch gồm điện trở R và tụ
điện C. Khi roto hoạt động với tốc độ n thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I và hệ số công suất là
1
2
.
Nếu tốc độ của máy là
4
3
n

1
=10m đến λ
2
=40m. Biết điện dung của tụ xoay là hàm bậc nhất của góc xoay. Để mạch thu được sóng điện
từ có bước sóng λ=20m thì góc xoay của bản tụ là
A. 30
0
B. 60
0
C. 45
0
D. 75
0
Câu 26: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc
0
α
tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết gia
tốc của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng. Giá trị của
0
α

A.
.25,0 rad
B.
.062,0 rad
C.
.375,0 rad
D.
.125,0 rad
Câu 27: Tại một điểm M có một máy phát điện xoay chiều một pha có công suất phát điện và hiệu điện thế

cm/s. Biên độ dao động của vật là:
A. 10 cm B.
5 3
cm C.
5 2
cm D. 5,24cm.
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 31: Trong thí nghiệm I - âng về giao thoa ánh sáng . Chiếu hai khe ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=
0,5μm thì trên màn quan sát, ta thấy có 6 vân sáng liên tiếp cách nhau 10mm. Nếu chiếu hai khe đồng thời
hai bức xạ nhìn thấy λ
1
và λ
2
thì tại M cách vân trung tâm 12,0mm vân có màu giống vân trung tâm. Mặt
khác trong khoảng giữa M và vân sáng trung tâm còn có 1 vị trí vân sáng giống màu vân trung tâm. Bước
sóng của bức xạ λ
2
là:
A. 0,4 μm. B. 0,38 μm. C. 0,65 μm. D. 0,75 μm.
Câu 32: Trong giờ thực hành, để tiến hành đo điện trở
X
R
của dụng cụ, người ta mắc nối tiếp điện trở đó với
biến trở
0
R
vào mạch điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch dòng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng
không đổi, tần số xác định. Kí hiệu

β
trong dãy Banme. gọi λ
1
là bước sóng dài
nhất trong dãy Pasen. Xác định mối liên hệ λ
α
, λ
β
và λ
1
là:
A.
1
1
λ
=
α
λ
1
+
β
λ
1
B.
λ
1
=
α
λ
+

Câu 36: Chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong một máy quang phổ, trước khi đi qua thấu kính của buồng ảnh
là:
A. Một chùm phân kỳ màu trắng
B. Một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu
C. Một chùm tia song song
D. Một chùm phân kỳ nhiều màu
Câu 37:
210
84
Po
đứng yên, phân rã
α
thành hạt nhân X:
210 4
84 2
A
Z
Po He X
→ +
. Biết khối lượng của các nguyên
tử tương ứng là
209,982876
Po
m u
=
,
4,002603
He
m u=
,

= 15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi.
Giá trị của
λ
là:
A. 0,497μm B. 0,259μm. C. 0.211μm. D. 0,795μm.
Câu 39: Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu vàng thì ánh sáng huỳnh quang có thể là
A. ánh sáng lục. B. ánh sáng tím. C. ánh sáng đỏ. D. ánh sáng lam.
Câu 40: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49µm và phát ra ánh sáng có bước sóng
0,52µm. Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng
ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị
hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là
A. 82,7% B. 79,6% C. 75,0% D. 66,8%
Câu 41: Một sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số f = 500 Hz
thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
A. 50 m/s. B. 150 m/s. C. 25 m/s. D. 100m/s.
Câu 42: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, người ta chiếu vào catốt một bức xạ điện từ có bước sóng
xác định. Khi tăng công suất chiếu sáng thêm 10% thì thấy hiệu suất lượng tử cũng tăng thêm 5%. Khi đó dòng
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
quang điện bão hòa:
A. tăng thêm 4,8% B. giảm 4,8% C. tăng thêm 15,5% D. tăng 15,5%
Câu 43: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch
đang hoạt động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng
nhau, một tụ bị đánh thủng hoàn toàn. Dòng điện cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc
đầu ?
A. 1/4 B. không đổi C. 1/2 D. 0,5
3
Câu 44: Tỉ số bán kính của hạt nhân 1 và 2 là r
1
/r
2

. Cho chu kỳ bán rã của
210
84
Po
là 138 ngày. Ban đầu (t=0) có một mẫu pôlôni nguyên chất. Tại thời điểm t
1
tỉ số giữa số hạt nhân pôlôni và
số hạt nhân chì trong mẫu là 1/3. Tại thời điểm t
2
=t
1
+276 ngày, tỉ số này là:
A. 1/25. B. 1/16. C. 1/9. D. 1/15.
Câu 47: U235 hấp thụ nơtrôn nhiệt, phân hạch và sau một vài quá trình phản ứng dẫn đến kết quả tạo thành các
hạt nhân bền theo phương trình sau:
235 143 90
92 60 40
U n Nd Zr xn y yv
β

+ → + + + +
, trong đó x và y tương ứng là số
hạt nơtrôn, êlectrôn và phản nơtrinô phát ra (nơtrinô coi là có điện tích và khối lượng bằng 0), x và y bằng:
A.
4 ; 5x y
= =
B.
5 ; 6x y
= =
C.

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ truyền được trong chân không.
B. Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ hoặc khúc xạ.
C. Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với
nhau.
D. Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.
HẾT
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI ĐẠI HỌC
LẦN 3 NĂM HỌC 2013 - 2014. MÔN VẬT LÍ KHỐI A, A1
Câu hỏi Đáp án các mã đề
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
132 209 357 485
1 D C A D
2 B B B B
3 B B B C
4 B B C B
5 B D A C
6 C A D D
7 C B A D
8 D D D B
9 D A C D
10 A A D C
11 A A C A
12 A D C B
13 A B C D
14 A B B D
15 C B D B
16 B C C D
17 B A D C
18 C C D C

49 C A A C
50 D D C A
Trang 6/6 - Mã đề thi 132


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status