Trang 1/8 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 NĂM 2011(Lần 2)
Môn thi: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Lưu ý: Thí sinh phải ghi rõ trên tờ phiếu trả lời trắc nghiệm bài làm theo chương trình
Chuẩn hay chương trình Nâng cao.
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử R
1
, L
1
, C
1
mắc nối tiếp có tần số góc cộng hưởng là ω
1
; và
mạch điện xoay chiều gồm ba phần tử R
2
, L
2
, C
2
1 2
ω = ω .ω
Câu 2: Một máy phát điện xoay chiều một pha có các cuộn dây của phần ứng có điện trở nhỏ không đáng kể.
Nối hai cực của máy phát với một cuộn dây thuần cảm. Khi rôto quay với tốc độ n vòng/giây thì dòng điện
qua cuộn dây có cường độ hiệu dụng là I. Nếu rôto quay với tốc độ là 3n vòng/giây thì cường độ dòng điện
hiệu dụng qua cuộn dây có giá trị:
A. 3I B.
1
3
I C. I D. I
3
Câu 3: Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM (gồm R và C mắc nối tiếp) nối tiếp với đoạn
mạch MB( gồm 2 trong ba phần tử : điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp). Hiệu điện thế
hiệu dụng các đoạn mạch lần lượt là: U
AB
= 200V, U
AM
= 150V, U
MB
= 50V. Các phần tử của đoạn mạch MB
là:
A. Cuộn dây và tụ điện. B. Điện trở và cuộn dây.
C. Điện trở và tụ điện. D. Chưa đủ cơ sở kết luận.
Câu 4: Một đường dây tải điện một pha từ nơi phát đến nơi tiêu thụ cách nhau 3km. Hiệu điện thế và công
suất nơi phát là 6kV và 540kW. Dây dẫn có tiết diện 0,5cm
2
và làm bằng chất có điện trở suất 2,5.10
- 8
A. 21,7A B. 37,6A C. 7,2A D. 12,5A
Câu 10: Tại nơi nằm ngang mặt nước biển, ở nhiệt độ 20
0
C, một đồng hồ quả lắc trong mỗi ngày chạy nhanh
6,48s. Thanh treo con lắc có hệ số nở dài bằng 2.10
- 5
K
- 1
. Ở vị trí nói trên đồng hồ chạy đúng khi nhiệt độ là:
A. 12,5
0
C B. 24
0
C C. 27,5
0
C D. 30
0
C
Câu 11: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Yâng, nếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng
640nm thì trên màn quan sát có 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,3mm. Nếu thay bằng
ánh sáng có bước sóng λ
2
thì trên màn quan sát có 8 vân mà khoảng cách giữa hai vân ngoài cùng là 3,37mm.
Bước sóng λ
2
có giá trị là:
A. 427nm B. 256nm C. 560nm D. 526nm
Câu 12: Cho mạch điện AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R có giá trị thay đổi được, cuộn dây thuần cảm
3
L=
Câu 13: Một vật thực hiện một dao động tắt dần chậm, cứ sau mỗi chu kỳ biên độ giảm 2%. Phần cơ năng của
con lắc bị mất đi sau mỗi dao động toàn phần là:
A. 3,96% B. 4% C. 4,25% D. 2%
Câu 14: Hai nguồn sóng trên mặt nước S
1
, S
2
cách nhau 7λ (λ là bước sóng) dao động với với phương trình
1
u = asin
ωt
và
2
u = acos
ωt
, biên độ sóng không đổi. Điểm M nằm trên mặt nước, trên đường trung trực của
S
1
S
2
, gần nhất và dao động cùng pha với S
1
, cách S
1
một khoảng :
A.
33
λ
8
B.
A. 60nF nối tiếp với tụ trước. B. 20nF nối tiếp với tụ trước.
C. 60nF song song với tụ trước. D. 20nF song song với tụ trước.
Câu 17: Chiếu một chùm tia sáng Mặt trời hẹp qua một tấm kính lọc sắc rồi chiếu vào khe hẹp của một máy
quang phổ thì ta sẽ thu được:
A. Chỉ có một vạch màu. B. Quang phổ vạch phát xạ.
C. Quang phổ vạch hấp thụ. D. Quang phổ liên tục.
Câu 18: Một vật có khối lượng m = 0,1kg tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình:
1
π
x = 4sin(10t + ) (cm)
6
và
2
x = Acos10t (cm)
. Cơ năng của vật là E = 24mJ. Phương trình dao động tổng
hợp của vật là:
A.
π
x = 4 2sin(10t + ) (cm)
3
B.
2π
x = 4 3sin(10t + ) (cm)
3
C.
2π
x = 4 2sin(10t + ) (cm)
3
D.
-
F B.
4
3.10
π
-
F C.
4
5.10
π
-
F D.
4
10
5
π
-
F
Câu 21: Đặt hiệu điện thế xoay chiều 120V - 50Hz vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh có
tổng trở
60 2
Ω
. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong một phần tư chu kỳ kể từ khi dòng
điện bị triệt tiêu là:
A. 0 B.
1
100
π
C C.
3
vật qua vị trí có ly độ x = 3cm và có vận tốc bằng 0. Phương trình dao động của vật là:
A.
x = 5cos(4
πt + π) (cm)
B.
x = 5cos4
πt (cm)
C.
x = 3cos4
πt (cm)
D.
x = 3cos(4
πt + π) (cm)
Câu 26: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T = 2s, tại thời điểm t = 0 vật có ly độ
2 2
x = -
cm, tốc độ
2
π 2
cm/s và đang đi ra xa vị trí cân bằng. Lấy
2
π 10
=
. Gia tốc của vật tại thời điểm t = 0,5s là:
A. 20cm/s
2
B.
20 2
Câu 30: Trong dao động điện từ, đại lượng tương ứng với lực hồi phục của dao động cơ là:
A. i B. u
C. q D. không có đại lượng tương ứng.
Trang 4/8 - Mã đề thi 132
Câu 31: Một con lắc lò xo có khối lượng m = 1kg dao động điều hòa với cơ năng E = 0,125J. Tại thời điểm
ban đầu vật có vận tốc v = 0,25m/s và gia tốc
a = - 6,25 3
m/s
2
. Gọi T là chu kỳ dao động của vật. Động năng
của con lắc tại thời điểm t = 7,25T là:
A.
3
28
J B.
3
32
J C.
3
29
J D.
1
9
J
Câu 32: Nguyên tắc của mạch chọn sóng trong máy thu thanh dựa vào hiện tượng:
A. Sóng dừng. B. Giao thoa sóng.
C. Nhiễu xạ. D. Cộng hưởng điện từ.
Câu 33: Hai con lắc đơn giống nhau có chu kỳ T
0
. Nếu tích điện cho hai vật nặng các giá trị lần lượt là q
C. Quang phổ vạch hấp thụ của Hiđrô.
D. Quang phổ vạch phát xạ của Natri.
Câu 35: Một mạch điện xoay chiều gồm tụ điện C mắc nối tiếp với một cuộn dây. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế
u = 100 2cos
ωt (V)
thì hiệu diện thế hiệu dụng hai đầu tụ C và hai đầu cuộn dây lần lượt
là
100 2
V và 100V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
2
(A). Biết rằng tần số dao động riêng
của mạch là
0
ω = 100 2π
(rad/s). Tần số góc ω có giá trị là:
A. 50π rad/s B. 100π rad/s C.
50 2
π
rad/s D. 60π rad/s
Câu 36: Một vật dao động điều hòa với phương trình
x = Asin(
ωt + φ)
, tần số f = 5Hz. Khi pha của dao động
bằng
π
6
rad thì gia tốc của vật có giá trị a = - 30m/s
2
. Lấy
= 1s. Nếu thang máy chuyển động chậm dần đều lên phía trên với gia tốc có độ lớn a =
0,25g (g là gia tốc trọng trường) thì chu kỳ dao động điều hòa T
2
của con lắc là:
A.
4
3
s B. 1s C.
4
17
s D.
4
5
s
Câu 40: Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O có một nguồn điểm phát
sóng âm đẳng hướng ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 40dB, tại B là
20dB. Mức cường độ âm tại trung điểm của đoạn AB là:
A. 30dB B. 32,5dB C. 10dB D. 25,2dB
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Trang 5/8 - Mã đề thi 132
Câu 41: Mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp có cuộn dây thuần cảm và Z
L
> Z
C
. Khi dòng điện trong mạch có
giá trị tức thời i = 0 thì trong các kết luận nào sau đây về điện áp tức thời hai đầu mỗi phần tử ( u
R
, u
u = 200 2cos(100
πt + ) (V)
12
. Điện
trở r và độ tự cảm của cuộn dây là:
A.
3
r = 100
Ω, L = H
π
B.
3
r = 50
Ω, L = H
π
C.
1
r = 100 3
Ω, L = H
π
D.
1
r = 50 3
Ω, L = H
π
Câu 43: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Biết R = 10, cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L =
1
(V). D.
u 40 2 cos(100 t )
4
(V).
Câu 44: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 6cos5πt (cm). Véc tơ vận tốc và véc tơ gia tốc sẽ có
cùng chiều dương của trục Ox trong khoảng thời gian nào (kể từ thời điểm t = 0) sau đây:
A. 0 < t < 0,1s B. 0,2s < t < 0,3s C. 0,1s < t < 0,2 s D. 0,3s < t < 0,4s
Câu 45: Đại lượng nào sau đây của sóng âm không chịu ảnh hưởng khi tính đàn hồi của môi trường thay đổi:
A. Bước sóng B. Cường độ âm C. Tần số D. Biên độ
Câu 46: Chiết suất của môi trường thứ nhất đối với một ánh sáng đơn sắc là n
1
= 1,4 và chiết suất tỉ đối của
môi trường thứ hai đối với môi trường thứ nhất là n
21
= 1,5. Vận tốc của sáng trong chân không là c =
3.10
8
m/s. Vận tốc của ánh sáng trong môi trường thứ hai là:
A. 2.10
8
m/s. B. 3.10
8
m/s. C. 2,68.10
8
m/s D. 1,43.10
8
m/s
Hz B. 4,5.10
5
Hz C. 1,5.10
5
Hz D. 10
6
Hz
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Trang 6/8 - Mã đề thi 132
Câu 51: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ mặt phẳng
chứa hai khe đến màn quan sát là 1m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ
1
= 0,4m và
2
.
Vùng giao thoa trên màn người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4mm có tất cả 9 vân sáng trong đó có 3 vân
sáng có cùng mầu vân trung tâm, biết hai trong số ba vân đó nằm tại hai đầu của khoảng L. Giá trị
2
là:
A. 0,545m. B. 0,5m. C. 0,65m. D. 0,6m
Câu 52: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung không đổi. Đặt
vào hai đầu đoạn mạch một dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz, có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi. Thay
đổi R thì thấy khi R = 50Ω và R = 200Ω thì công suất của mạch đều bằng nhau. Điện dung của tụ điện có giá
trị:
A.
4
10
2
π
nằm ngang đi qua một đầu thanh và vuông góc với thanh. Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc rơi tự do là g. Nếu thanh
được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí nằm ngang thì khi tới vị trí thẳng đứng thanh có tốc độ góc bằng:
A.
ω =
3
g
l
B.
3
ω =
g
l
C.
3
ω =
2
g
l
D.
2
ω =
3
g
l
Câu 55: Một mômen lực có độ lớn 6N.m tác dụng vào một vật rắn có mômen quán tính đối với trục quay
bằng 2kg.m
2
. Thời điểm ban đầu khi tác dụng mômen lực, vật đang quay với tốc độ góc 10rad/s. Sau 10s vật
đạt tốc độ góc 30rad/s. Độ lớn mômen cản tác dụng lên vật là:
nguồn âm và thiết bị luôn cùng nằm trên một đường thẳng, tần số của nguồn âm phát ra không đổi và tốc độ
truyền âm trong môi trường bằng 338 m/s. Tốc độ của nguồn âm này là
A. v 30 m/s B. v 25 m/s C. v 40 m/s D. v 35 m/s
Câu 59: Một vật rắn có trục quay cố định, ban đầu đứng yên. Tác dụng vào vật một mômen lực có độ lớn
không đổi. Biết rằng mômen cản tỉ lệ với tốc độ góc. Hỏi vật sẽ chuyển động như thế nào?
A. Vật quay nhanh dần đều, sau đó chuyển sang quay đều.
B. Vật quay nhanh dần đều.
C. Vật quay nhanh dần, sau đó chuyển sang quay đều.
D. Ban đầu vật quay nhanh dần, sau đó chậm dần rồi dừng lại.
Câu 60: Mạch dao động điện từ có L = 5mH, C = 80nF đang hoạt động. Điện trở của mạch là 10
- 3
Ω. Trong
mạch duy trì dao động với hiệu điện thế cực đại hai bản tụ là 4
2
V. Năng lượng cần cung cấp cho mạch hoạt
động trong thời gian 8 giờ là:
A. 20,48.10
- 3
J B. 2,56.10
- 3
J C. 2,56.10
- 7
J D. 7,37.10
- 3
J HẾT
Trang 7/8 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT HOÀNG LỆ KHA
9 D B A D
10 C A C B
11 C C B A
12 C B C D
13 A A A B
14 A C A D
15 D B D B
16 C D A A
17 A A C B
18 D C B C
19 B A A A
20 A A B A
21 D C C A
22 C B B C
23 A B A A
39 A A C A
40 D D A A
41 B C C C
42 A D B B
43 B B A C
Trang 8/8 - Mã đề thi 132
44 B C A D
45 C C D C
46 D D D D
47 D B C D
48 D B D C
49 C B B B
50 A D C B
51 D B A A
52 C C D C