ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN THI THỬ THPT ĐỒNG QUAN 2014 môn vật lý (8) - Pdf 29

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT ĐỒNG QUAN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM HỌC 2013 - 2014
( Đề thi có 6 trang )
Môn : VẬT LÍ ; Khối A và Khối A1
Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề
Câu 1: Nếu tốc độ quay của roto tăng thêm 1 vòng/s thì tần số của dòng điện do máy phát ra tăng từ 60
Hz đến 70 Hz và suất điện động hiệu dụng do máy phát ra thay đổi 40 V so với ban đầu. Hỏi nếu tiếp tục
tăng tốc độ của roto thêm 1 vòng/s nữa thì suất điện động hiệu dụng do máy phát ra là bao nhiêu?
A. 400 V B. 240 V C. 280 V D. 320 V
Câu 2: Một động cơ điện có ghi 220 V- 176 W, cosφ = 0,8 được mắc vào một mạng điện có điện áp hiệu
dung 380 V. Để động cơ hoạt động bình thường, phải mắc nối tiếp động cơ với một điện trở thuần có điện
trở là bao nhiêu ?
A. 180 Ω B. 300 Ω C. 176 Ω D. 220 Ω
Câu 3: Khi nói về tính chất sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?
A. Sóng điện từ thuộc loại sóng ngang
B. Sóng điện từ truyền đi mang theo năng lượng tỉ lệ với lũy thừa bậc 4 của tần số
C. Sóng điện từ truyền được trong chân không
D. Tại mỗi điểm có sóng điện từ, ba vectơ
E

,
B

,
v

làm thành tam diện vuông thuận
Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi trên mặt đất với chu kì T=2s. Treo con lắc
này vào trong thang máy đang đi lên thì thấy chu kì của con lắc là
T ' 2 2

2a. Người ta quan sát thấy những điểm có cùng biên độ ở gần nhau cách đều nhau 12 cm. Bước sóng và
biên độ dao động của những điểm cùng biên độ nói trên là
A. 24 cm và
3a
B. 48 cm và
2a
C. 48 cm và
3a
D. 24 cm và a
Câu 8: Chọn phát biểu sai về quang phổ vạch phát xạ
A. Đó là quang phổ gồm các vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng các vạch, vị trí các
vạch và cường độ sáng của các vạch đó
C. Dùng để nhân biết thành phần của các nguyên tố có trong một mẫu vật
D. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất cao phát sáng khi bị nung nóng
Câu 9: Một máy biến áp lí tưởng có tỉ số
50
1
2
1
=
N
N
. Điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng
ở cuộn sơ cấp lần lượt là 100 V và
A5
. Biết công suất hao phí trên đường dây bằng 10% công suất truyền
đi. Điện áp ở cuộn thứ cấp và công suất truyền tải đi từ cuộn thứ cấp đến phụ tải lần lượt là bao nhiêu
A. 50 V; 50 W B. 500 V; 500 W C. 100 V; 100 W D. 5 000 V; 450 W
Câu 10: Chọn phát biểu sai về tia hồng ngoại:

D. Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
Câu 14: Điện năng được truyền từ nơi phát đến một xưởng sản xuất bằng đường dây một pha với hiệu
suất truyền tải là 90%. Ban đầu xưởng sản xuất này có 90 máy hoạt động, vì muốn mở rộng quy mô sản
xuất nên nhà máy đã nhập về thêm một số máy. Hiệu suất truyền tải lúc sau đã giảm đi 10% so với ban
đầu. Coi hao phí điện năng chỉ do tỏa nhiệt trên đường dây, công suất tiêu thụ điện của các máy hoạt động
(kể cả các máy mới nhập về) đều như nhau và hệ số công suất trong các trường hợp đều bằng nhau. Nếu
giữ nguyên điện áp nơi phát thì số máy hoạt động đã được nhập về thêm là
A. 50 B. 30 C. 70 D. 90
Câu 15: Một đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm : đoạn AM có một điện trở, đoạn MN có một cuộn dây
và đoạn NB có một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AB là
)(100cos265 Vtu
π
=
. Các điện áp hiệu dụng U
AM
= 13 V; U
MN
= 13 V; U
NB
= 65 V. Hệ số công suất của
đoạn mạch AB là
A.
15
7
B.
5
3
C.
13
5

A. 67,5 cm/s B. 60cm/s C. 54 cm/s D. 20
3
cm/s
Câu 18: Một con lắc đơn dài l = 20 cm treo tại một điểm cố định. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng
một góc bằng 0,1rad về phía phải, rồi truyền cho nó vận tốc bằng 14 cm/s theo phương vuông góc với
dây về phía vị trí cân bằng. Coi con lắc dao động điều hòa, chọn chiều dương hướng từ vị trí cân bằng
sang phải, gốc thời gian là lúc con lắc đi qua vị trí cân bằng lần thứ nhất. Cho g = 9,8 m/s
2
.Phương trình
dao động đối với li độ dài của con lắc là:
A. 2
2
cos(5t −
2
π
) cm B. 2
2
cos(7t +
2
π
) cm
Trang 2/6 - Mã đề thi 896
C. 2
2
cos(5t −
2
3
π
) cm D. 2
2

==
ϕϕ
B.
5
3
cos;
5
1
cos
21
==
ϕϕ
C.
5
1
cos;
5
3
cos
21
==
ϕϕ
D.
10
3
cos;
10
1
cos
21

3
cm C.
3
4
cm D. 2
2
Câu 23: Cho mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần L, tụ điện có điện dung C. tại thời điểm t
1
thì
cường độ dòng điện trong mạch là i
1
, đến thời điểm
2
12
LC
tt
π
+=
thì điện áp giữa 2 bản tụ là u
2
. Ta có
mối liên hệ
A. Li
1
=Cu
2
B.
1
2
2

có khoảng cách tới đầu cố định O một đoạn ngắn nhất là bao nhiêu
A.
35
cm B. 10 cm C. 5 cm D. 15 cm
Câu 27: Cho một mạch dao động LC lí tưởng. Điện tích trên một bản 1 của tụ điện biến thiên theo thời
gian với phương trình: q = Q
0
cos(ωt + ϕ). Lúc t = 0 năng lượng điện trường bằng 3 lần năng lượng từ
trường, đồng thời điện tích trên bản 1 đang giảm (về độ lớn) và có giá trị dương. Giá trị ϕ có thể bằng
Trang 3/6 - Mã đề thi 896
A.
6
π

B. -
6
5
π
C.
6
π
D.
6
5
π
Câu 28: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm với CR
2
< 2L. Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U
2

N là 0,2 s. Quãng đường lớn nhất mà vật nhỏ
của con lắc đi được trong 0,8 s là
A. 16 cm B. 28 cm C. 32 cm D. 24 cm
Câu 31: Hai tụ điện có điện dung C
1
=3C và C
2
=6C mắc nối tiếp. Nối hai đầu bộ tụ với pin có suất điện
động hiệu dụng E = 3V để nạp điện cho các tụ rồi ngắt ra và nối với cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L
tạo thành mạch dao động điện từ tự do. Tại thời điểm dòng điện qua cuộn dây có độ lớn bằng một nửa
cường độ dòng điện cực đại, người ta nối tắt C
1
. Hiệu điện thế cực đại trên tụ C
2
của mạch sau đó bằng
bao nhiêu?
A.
3
5
V B.
2
6
V C.
3
22
V D.
4
3
V
Câu 32: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ ox theo phương trình x = 4cos(4πt/3 + 5π/6) (x

C.
)
2
100cos(2100
π
π
−=
tu
MB
V D.
)
2
100cos(350
π
π
−=
tu
MB
V
Câu 34: Một nguồn O dao động với tần số f = 50 Hz tạo ra sóng trên mặt nước có biên độ không đổi là 3
cm. Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 9 cm. Điểm M nằm trên mặt nước cách nguồn O đoạn
bằng 5 cm. Chọn t = 0 là lúc phần tử nước tại O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Tại thời điểm t
1
li độ dao động tại M bằng 2 cm. Li độ dao động tại M vào thời điểm t
2
= (t
1
+ 2,01)s bằng bao nhiêu ?
A. -2 cm. B. 0 cm. C. 2 cm. D. -1,5 cm.
Câu 35: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,2 kg và lò xo có độ cứng 20 N/m. Vật nhỏ được đặt trên

2
m/s.
Câu 37: Trên mặt nước có 2 nguồn kết hợp A, B dao động với các phương trình u
A
= cos(ωt) cm, u
B
=
cos(ωt +
3
π
) cm. Biết AB = 18 cm và bước sóng
λ
= 1,2 cm. Điểm M dao động với biên độ cực đại trên
đường tròn đường kính tâm A bán kính AB và cách đường thẳng AB một khoảng lớn nhất. Tính giá trị
của MB khi đó
A. 25,4cm B. 24,2cm C. 27,46cm D. 26,6cm
Câu 38: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm một tụ điện có điện dung biến thiên trong
khoảng từ 15 pF đến 860 pF và một cuộn cảm có độ tự cảm biến thiên. Máy có thể bắt được các dải sóng
trung có bước sóng từ 10 m đến 1 000 m. Giới hạn biến thiên của độ tự cảm của mạch là
A. 0,87.10
-6
H

L

0, 55.10
-3
H B. 1,87.10
-5
H

. Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện có điện dung C =
1 µF. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với cuộn cảm
thuần L thành một mạch dạo động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số góc 10
6
rad/s và
cường độ dòng điện cực đại bằng I
0
. Giá trị I
0

A. 3 A B. 1,5 A C. 0,5 A D. 2 A
Câu 41: Nếu hiệu điện thế giữa hai cực của một ống Cu-lít-giơ bị giảm 2 000 V thì tốc độ của các
electron tới anốt giảm 5 200 km/s. Hiệu điện thế giữa hai cực của ống là
A. 14 kV B. 16 kV C. 12 kV D. 10 kV
Câu 42: Cho hai mạch dao động lí tưởng L
1
C
1
và L
2
C
2
với C
1
= C
2
= 0,1μF, L
1
= L
2

6

s
Câu 43: Đặt một điện áp
)(cos2120 Vtu
ω
=
vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch : đoạn AM gồm
một điện trở R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C, đoạn MB chỉ có một cuộn dây không thuần cảm. Nếu
mắc vào hai đầu đoạn MB một ampe kế lí tưởng, nó chỉ
A3
. Khi thay ampe kế bằng vôn kế lí tưởng thì nó chỉ 60
V, lúc đó điện áp giữa hai đầu MB lệch pha 60
0
so với điện áp giữa hai đầu AB. Tổng trở của cuộn dây là
A. 60 Ω B.
340
Ω C.
320
Ω D. 40 Ω
Câu 44: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc
A. hệ số lực cản (của ma sát nhớt ) tác dụng lên vật dao động.
B. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
C. biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
D. tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.
Câu 45: Một con lắc đơn gồm hòn bi nhỏ bằng kim loại được tích điện dương. Khi đặt con lắc vào trong
điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường
E

nằm ngang thì tại vị trí cân bằng dây treo hợp với

Câu 46: Một vật dao động điều hòa dọc theo một trục tọa độ ox. Vật đi từ vị trí M có li độ x = - 5 cm đến
N có li độ x = +5 cm trong khoảng thòi gian là 0,25 s. Vật đi tiếp 0,75 s nữa thì quay lại M đủ một chu kì.
Biên độ dao động điều hòa của vật là
A. 8 cm. B. 5√2 cm. C. 6 cm. D. 9 cm.
Câu 47: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật khác nhau thì
A. giống nhau, nếu hai vật có cùng nhiệt độ B. giống nhau, nếu mỗi vật có nhiệt độ thích hợp
C. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ D. hoàn toàn giống nhau ở mọi nhiệt độ
Câu 48: Một máy phát điện xoay chiều một pha có một cặp cực, mạch ngoài được nối với một mạch
RLC nối tiếp gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,4/π H , tụ điện có điện dung C và điện trở R. Khi
máy phát điện quay với tốc độ 750 vòng/phút thì dòng điện hiệu dụng qua mạch là
2
A ; khi máy
phát điện quay với tốc độ 1500 vòng/phút thì trong mạch có cộng hưởng và dòng điện hiệu dụng qua
mạch là 4A. Giá trị của điện trở thuần R và tụ điện C lần lượt là
A. R = 25 Ω; C = 1/(25π) mF B. R = 30 Ω; C = 1/π mF
C. R = 15 Ω; C = 2/π mF D. R = 305 Ω; C = 0,4/π mF
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
B. Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hoặc bằng điện cho quang phổ liên tục
C. Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
D. Chất khí hay hơi ở áp suất cao được kích thích bằng nhiệt hoặc bằng điện cho quang phổ vạch
Câu 50: Một nguồn sáng điểm phát đồng thời một bức xạ đơn sắc màu đỏ, bước sóng
1
λ
= 640 nm và một
bức xạ màu lục, chiếu sáng hai khe Y- âng. Trên màn quan sát, người ta thấy giữa hai vân cùng màu với
vân chính giữa có 7 vân màu lục. Bước sóng của bức xạ màu lục là bao nhiêu
A. 560 nm B. 520 nm C. 500 nm D. 540 nm

HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status