Hoàng Công Viêng-Cao học 18-ĐH Vinh 01698.073.575
Chất lượng khẳng định thương hiệu!!
Giải chi tiết ĐỀ THI THỬ ĐH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN ĐH VINH
Lần 1 – 2012 – Hoàng Công Viêng
I- Phần chung
Câu 1: Sđđ máy phát:
0 0
E N
mà 2 2
f np
E p U p
và
; 1/
L C
Z p Z p
* p
1
=2: cộng hưởng
1 1
L C
Z Z R
2 4
4
13 13
2 / 2
U U
I I
R
R R R
ĐA: A
Câu 2:
1 2
14
x x x cm
ĐA: D
Câu 3:
1 0 1 1
/ aA
h
a A eU
2 2
1 0 1 2
/ a A
h
a A eU
ĐA: B
Câu 4: D
Câu 5:
2 2
0
2 2 2
0
2
1 1 1
0,2
2 2 2
C U u
CU Cu Li L H
i
4
2 4 .10
T LC s
ĐA: B
Câu 6: A
Câu 7: P = P
/2
- P ở C (vận tốc cực đại) thì Q
ở B (li độ cực tiểu)
- P ở A (li độ cực đại) thì P ở C (vận tốc cực đại)
* Thế năng đây là thế năng trọng trường nên cực đại tại điểm
cao nhất A và cực tiểu tại điểm thấp nhất B ĐA:
C
Câu 9:
2
22
0
2 2 2
0
0
2 2 2
3 / 2
I
I
i
Q q q
0 0
2 4
I I
q
f
2
v
v A x
A x T
v
A x
ĐA: A
Câu 11:
1 2
9 2 5 2 50 /
2 4
S S cm v f cm s
ĐA: C
0,6 2,4
4
D D
x
a a
2,4D xa
x k m
a kD k
2,4
0,38 0,76 0,3 0,76 4,5,6
k
k
+) k = 5: 0,48
m
; +) k = 6: 0,48
m
1 3
3
8,16
: 8:5 2
5,10
k
k k van
k
2
2 3
3
4,8,12,16
: 4:3 4
3,6, 9 ,12
k
k k van
k
1
S
2
k
1
=24;k
2
=20;k
3
=15
k
1
=0;k
2
=0;k
3
=0
O
Gia sư TP Vinh-01698.073.575
Mã
đ
ề: 379
Hoàng Công Viêng-Cao học 18-ĐH Vinh 01698.073.575
Chất lượng khẳng định thương hiệu!!
1
tan
50 2
C C
I A
U IZ
V
ĐA: D
Câu 18:
6 /
rad s
2 2 2
/ 8
A x v cm
. 9 8t
t
1
: tại M
1
2 2 1
2 sin sin
2
M
x x
A a a
(*)
những điểm có:
2 1
sin
2
x
dao động cùng pha với nhau
và
2 1
sin
2
x
(dao động cùng pha với nhau)
Tức là những điểm trong cùng một bó sóng dao động cùng pha
với nhau và hai bó kề nhau thì dao động ngược pha với nhau.
5
20 0
12 12 3
cm k
ĐA: A
Câu 20:
2
2 2
2 1 1
2
1 1
9 9
2
4 4
C
c LC C C C C C
C
2
9 5
50
Tần số cưỡng bức càng gần tần số riêng thì biên độ càng lớn.
Biên độ lớn nhất khi
0
f f
1 0 2 0 2 1
0,55 0,25
f f f f A A
ĐA: B
Câu 24: C
Câu 25: A
Câu 26: C
Câu 27:
C C
U IZ
Tần số tăng thì I giảm,
C
Z
giảm nên
C
U
giảm ĐA: A
Câu 28: A
Câu 29:
1 2
2 1
1 1
Ta được: T = 1s;
12 / 12 /
m v T m s
S = v.t = 36m ĐA: A
Câu 31: C
Câu 32: D
Câu 33:
C d
U U U
;
2 2 2
d r L
U U U
2
2 2 2 2 2
Câu 35:
cosBS t
sin os / 2
e N N BS t N BSc t
0
2 / 60 30 / ; 0,3
n rad s E BS V
/ 6 0,3 os 30 /3
e c t V
4
8
x
M
1
M
0
-8
-
4
2a
a
M
1
M
2
M
3
M
4
12
0 1
os 2 /
i I c t T
2 2
2 2 2
0 0
0 2
os os2 2 / 2
2 2
I R I R
p i R I Rc t c t T
Câu 37:
0,2
2 2
2 1
2 2
10lg 2 10 1,58
I I
L L dB
I I
ĐA: C
Câu 38:
24 / 6 4
r
1
ở M
1
, M
3
thì t
2
ở
tương ứng M
2
và M
4
, hay
W
t
=W
d
/3
- Nếu t
1
ở M
2
, M
4
thì t
2
ở
tương ứng ở biên hay W
t
=W
2
2
max
2
2
1 0
0 0
1
2 1
/ 1 /
n n
n n
hc hc hc
E E E n
E n E n
max
2
min
2 1
1
n
n
1 2
10
10
100
d
d
=> d giảm
4
10
lần ĐA: A
Câu 45: Vân đơn sắc là những vân không phải là vân
trùng:
1 2 2 1
: : 4:3
k k
1 2 12 1
0, 96 ; 1, 28 ; 4 3,84
i mm i mm i i mm
1 1 2 12
2 / 2 1 21; 15; 5
N L i N N
A
R
R R m
R
ĐA: A
Câu 47: Khi cộng hưởng:
0 1 2
48
f f f f Hz
Ta được: P
1
= P
2
< P
4
< P
3
ĐA: B
Câu 48:
Câu 49:
C A B
5 /6
AOB
OBC
vuông ở C
/ tan / 6 5 3
A C cm
ĐA: C
Câu 50:
1
cos / 2
x A t cm
;
2
cos
x A t cm
Khoảng cách giữa hai chất điểm:
1 2
x x x
1
A
A/2
M
4
-A/2
M
2
-A
/ 3
/ 3
P
3
P
4
P
1
=P
p
U
I I
Z
T
ải mắc tam giác th
ì h
đt hai
đầu mỗi tải là U
d
:
3
d p
U U
2
1
3
3 3 3
3 3
p
d
p
p
U
U
I I
Chi tiết xin liên hệ: HCViêng - 01698.073.575