Trang 1/7 - Mã ñề thi 126
TRƯỜNG ðẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ðỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 3 - 2012
Môn: VẬT LÍ
(
Thời gian làm bài : 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh : Số báo danh
Mã ñề thi 126
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 ñến câu 40)
Câu 1: Cho một chùm sáng trắng hẹp chiếu từ không khí tới mặt trên của một tấm thủy tinh theo phương xiên. Hiện tượng
nào sau ñây không xảy ra ở bề mặt :
A. Phản xạ. B. Khúc xạ. C. Phản xạ toàn phần. D. Tán sắc.
Câu 2: Một tia sáng trắng chiếu tới bản hai mặt song song với góc tới i = 60
0
. Biết chiết suất của bản mặt ñối với tia tím
và tia ñỏ lần lượt là 1,732 và 1,70. Bề dày của bản mặt e = 2 cm. ðộ rộng của chùm tia khi ra khỏi bản mặt là:
A. 0,146 cm. B. 0,0146 m. C. 0,0146 cm. D. 0,292 cm.
Câu 3: ðặt ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
60
V
vào ñoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây có
20 ; 50 ,
L
r Z
= Ω = Ω
tụ
ñiện
65
C
α
= =
Coi rằng phản ứng không kèm theo bức xạ gamma, lấy khối lượng
hạt nhân tính theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Góc giữa vectơ vận tốc của hạt α và hạt X là:
A. 170
0
. B. 150
0
. C. 70
0
. D. 30
0
.
Câu 7: Trong hệ Mặt Trời hai hành tinh có quỹ ñạo xa nhau nhất là
A. Thủy tinh và Thiên vương tinh. B. Thủy tinh và Hải vương tinh.
C. Kim tinh và Hải vương tinh. D. Kim tinh và Thiên vương tinh.
Câu 8: Một con lắc lò xo ñặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, ñộ cứng
50 /
k N m
=
, một ñầu cố ñịnh, ñầu kia
gắn với vật nhỏ khối lượng
1
100
m g
=
. Ban ñầu giữ vật
1
m
tại vị trí lò xo bị nén 10 cm, ñặt một vật nhỏ khác khối lượng
ðặt giữa màn và mặt phẳng hai khe một thấu kính hội tụ, người ta tìm ñược hai vị trí của thấu kính cách nhau
72 cm cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn, ở vị trí ảnh lớn hơn thì khoảng cách giữa hai khe ảnh
' '
1 2
4 .
S S mm
=
Bỏ thấu
kính ñi, rồi chiếu sáng hai khe bằng nguồn ñiểm S phát bức xạ ñơn sắc
750
nm
λ
=
thì khoảng vân thu ñược trên màn là
A. 0,225 mm. B. 1,25 mm. C. 3,6 mm. D. 0,9 mm.
Câu 10: Trong mạch dao ñộng lý tưởng có dao ñộng ñiện từ tự do với ñiện tích cực ñại của một bản tụ là q
0
và dòng ñiện
cực ñại qua cuộn cảm là I
0
. Khi dòng ñiện qua cuộn cảm bằng
0
/
I n
(với n > 1) thì ñiện tích của tụ có ñộ lớn
A.
2
0
1 1/ .
q n
(ngày
-1
). D. 3 (giờ
-1
).
Câu 12: Cho ñoạn mạch RLC với
2
/ ,
L C R
=
ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch trên ñiện áp xoay chiều
2 cos ,
u U t
ω
=
(với U
không ñổi,
ω
thay ñổi ñược). Khi
1
ω ω
=
và
2 1
9
ω ω ω
= =
thì mạch có cùng hệ số công suất, giá trị hệ số công suất ñó là
A.
3/ 73.
λ
+
B.
0
/( 1).
n n
λ
+
C.
0
/ .
n
λ
D.
0
.
n
λ
Trang 2/7 - Mã ñề thi 126
Câu 14: Cho mạch ñiện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. ðặt vào ñoạn mạch trên ñiện áp xoay
chiều ổn ñịnh
0
cos .
u U t
ω
=
Khi
0
R R
Câu 18: Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại ñiểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ
sẽ
A. luôn cùng pha. B. không cùng loại. C. luôn ngược pha. D. cùng tần số.
Câu 19: Chất khí ở áp suất thấp, khi ñược kích thích ở nhiệt ñộ thấp hơn so với khi phát quang phổ vạch sẽ phát xạ
A. quang phổ vạch. B. quang phổ ñám.
C. quang phổ liên tục. D. quang phổ vạch hấp thụ.
Câu 20: ðặt vào hai ñầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng ñiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không ñổi. Nếu
quấn thêm vào cuộn thứ cấp 90 vòng thì ñiện áp hiệu dụng hai ñầu cuộn thứ cấp ñể hở thay ñổi 30% so với lúc ñầu. Số
vòng dây ban ñầu ở cuộn thứ cấp là
A. 1200 vòng. B. 300 vòng. C. 900 vòng. D. 600 vòng.
Câu 21: Trong một máy phát ñiện xoay chiều một pha, nếu tốc ñộ quay của rôto tăng thêm 60 vòng/phút thì tần số của
dòng ñiện xoay chiều do máy phát ra tăng từ 50 Hz ñến 60 Hz và suất ñiện ñộng hiệu dụng của máy thay ñổi 40 V so với
ban ñầu. Nếu tiếp tục tăng tốc ñộ quay của rôto thêm 60 vòng/phút nữa thì suất ñiện ñộng hiệu dụng do máy phát ra khi ñó
là
A. 280V. B. 320V. C. 240V. D. 400V
Câu 22: Giả sử công suất cung cấp cho ñộng cơ không ñồng bộ ba pha không ñổi. Khi rôto của ñộng cơ quay với tốc ñộ
góc
1
ω
hoặc
2
ω
(với
1 2
ω ω
<
) thì dòng ñiện cảm ứng trong khung dây của rôto lần lượt là
1
I
hoặc
x cm
=
thì có vận tốc 50 cm/s. Lấy
2
10 / .
g m s
=
Tính từ lúc thả vật, thời gian vật ñi ñược quãng ñường 27,5 cm là
A. 5,5s. B. 5s. C.
2 2 /15 .
s
π
D.
2 /12 .
s
π
Câu 25: Khi nói về dao ñộng cưỡng bức, phát biểu nào sau ñây sai:
A. Biên ñộ dao ñộng phụ thuộc vào tần số của ngoại lực. B. Tần số ngoại lực tăng thì biên ñộ dao ñộng tăng.
C. Tần số dao ñộng bằng tần số của ngoại lực. D. Dao ñộng theo quy luật hàm sin của thời gian.
Câu 26: Một vật dao ñộng ñiều hòa với chu kỳ T thì pha của dao ñộng
A. không ñổi theo thời gian. B. biến thiên ñiều hòa theo thời gian.
C. tỉ lệ bậc nhất với thời gian. D. là hàm bậc hai của thời gian.
Câu 27: Hạt nhân
210
84
Po
ñang ñứng yên thì phóng xạ α, ngay sau phóng xạ ñó, ñộng năng của hạt
α
2
. C. 0,5 m/s
2
. D. 0,07 m/s
2
.
Câu 32: Trong quang phổ của nguyên tử hiñrô, nếu biết ñược ba bước sóng dài nhất của các vạch trong dãy Laiman thì có
thể tính ñược bao nhiêu giá trị bước sóng của các vạch trong dãy Banme?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 33: Một sóng cơ học lan truyền trên mặt thoáng chất lỏng nằm ngang với tần số 10 Hz, tốc ñộ truyền sóng 1,2 m/s.
Hai ñiểm M và N thuộc mặt thoáng, trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau 26 cm (M nằm gần nguồn sóng hơn).
Tại thời ñiểm t, ñiểm N hạ xuống thấp nhất. Khoảng thời gian ngắn nhất sau ñó ñiểm M hạ xuống thấp nhất là
A.
11/120 .
s
B.
1/ 60 .
s
C.
1/120 .
s
D.
1/12 .
s
Câu 34: Phản ứng phân hạch ñược thực hiện trong lò phản ứng hạt nhân. ðể ñảm bảo hệ số nhân nơtrôn k = 1, người ta
dùng các thanh ñiều khiển. Những thanh ñiều khiển có chứa:
A. urani và plutôni. B. nước nặng. C. bo và cañimi. D. kim loại nặng.
Câu 35: ðặt ñiện áp xoay chiều
0
=
ñộ lệch pha giữa ñiện áp hai ñầu mạch ñiện với cường ñộ dòng ñiện trong mạch tương ứng
1 2
,
ϕ ϕ
với
1 2
/ 2.
ϕ ϕ π
+ =
ðộ lớn của
1
ϕ
và
2
ϕ
là:
A.
/ 3 ; / 6.
π π
B.
/ 6 ; /3.
π π
C.
5 /12 ; /12.
π π
D.
/12 ; 5 /12.
π π
V
thì ñiện áp tức thời
của ñoạn mạch RL là
25 6 .
V
ðiện áp hiệu dụng của ñoạn mạch là
A.
75 6 .
V
B.
75 3 .
V
C. 150 V. D.
150 2 .
V
Câu 39: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B với
16
AB cm
=
trên mặt thoáng chất lỏng, dao ñộng theo phương trình
5 os(30 ) ;
A
u c t mm
π
=
5 os(30 / 2)
B
u c t mm
π π
C. hủy diệt tế bào. D. gây ra hiện tượng quang ñiện.
Câu 43: Mạch dao ñộng LC ñang thực hiện dao ñộng ñiện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời ñiểm nào ñó dòng ñiện trong
mạch có cường ñộ
8 ( )
mA
π
và ñang tăng, sau ñó khoảng thời gian
3 / 4
T
thì ñiện tích trên bản tụ có ñộ lớn
9
2.10 .
C
−
Chu
kỳ dao ñộng ñiện từ của mạch bằng
A.
0,5 .
ms
B.
0,25 .
ms
C.
0,5 .
s
µ
D.
0,25 .
s
µ
4 os(10 ) .
A B
u u c t mm
π
= =
Coi
biên ñộ sóng không ñổi, tốc ñộ sóng
15 /
v cm s
=
. Hai ñiểm
1 2
,
M M
cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu ñiểm có
1 1
1
AM BM cm
− =
và
2 2
3,5 .
AM BM cm
− =
Tại thời ñiểm li ñộ của M
1
là
3
mm
thì li ñộ của M
Câu 49: Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng, nguồn S phát ánh sáng ñơn sắc có bước sóng
λ
người ta ñặt màn quan sát
cách mặt phẳng hai khe một khoảng D thì khoảng vân là 1mm. Khi khoảng cách từ màn quan sát ñến mặt phẳng hai khe
lần lượt là
D D
+ ∆
hoặc
D D
− ∆
thì khoảng vân thu ñược trên màn tương ứng là
2
i
và
.
i
Nếu khoảng cách từ màn quan sát
ñến mặt phẳng hai khe là
3
D D
+ ∆
thì khoảng vân trên màn là:
A.
3 mm.
B.
2,5 mm.
C.
2 mm.
D.
4 mm.
từ trường có ñộ lớn
1 .
B T
=
ðến vòng cuối, quỹ ñạo của hạt có bán kính
1 .
R m
=
ðộng năng của nó khi ñó là:
A.
48,1 MeV.
B.
25,2 MeV.
C.
16,5 MeV.
D.
39,7 MeV.
Câu 52:
Một con lắc lò xo dao ñộng ñiều hòa theo phương ngang với chu kỳ T = 2π (s), vật có khối lượng m. Khi lò xo có
ñộ dài cực ñại và vật có gia tốc – 2 (cm/s
2
) thì một vật có khối lượng m
0
(m
= 2m
0
) chuyển ñộng với tốc ñộ
3 3 /
cm s
sóng truyền qua giống như khe là tâm phát sóng mới.
D.
sóng gặp khe sẽ dừng lại.
Câu 55:
Một bánh xe quay biến ñổi ñều trong 4s, tốc ñộ góc tăng từ 120 vòng/phút lên 360 vòng/phút. Gia tốc góc của
bánh xe là:
A.
3π rad/s
2
.
B.
5π rad/s
2
.
C.
4π rad/s
2
.
D.
2π rad/s
2
.
Câu 56:
Một bánh xe có trục quay cố ñịnh, ñang ñứng yên thì chịu tác dụng mômen lực 30 Nm. Biết mômen quán tính
của bánh xe ñối với trục quay
là
2 kgm
2
D.
Mômen ñộng lượng tác dụng lên vật.
Câu 59:
Trong chuyển ñộng quay biến ñổi ñều quanh một trục cố ñịnh của vật rắn thì ñại lượng nào sau ñây không ñổi ?
A.
Mômen lực.
B.
Gia tốc pháp tuyến.
C.
Vận tốc góc.
D.
Toạ ñộ góc.
Trang 5/7 - Mã ñề thi 126
Câu 60:
Trong nguyên tử hiñrô, khi elêctrôn chuyển ñộng trên quỹ ñạo K với bán kính
11
0
5,3.10
r m
−
=
thì tốc ñộ của
elêctrôn chuyển ñộng trên quỹ ñạo ñó là
A.
6
2,19.10 / .
m s
B.
5
LC
LC
2,115;015506520
22
2
maxmax
=
+
==⇔⇒Ω=−=>=
. ðáp án B.
Câu 4. ðáp án: D
Câu 5. Khoảng cách AB = ¼
λ
= 18cm,
⇒
λ
= 72cm, MB = 12cm
⇒
khoảng thời gian sóng ñi ñược 24cm, hay
1/3
λ
là 1/3T = 0,1s
⇒
T = 0,3s và vận tốc truyền sóng v =
λ
/T = 72/0,3 = 240cm/s. ðáp án D.
Câu 6. Từ phương trình
0
170cos
). Khi ñó m
2
có vận tốc thỏa mãn phường trình
9,0
2
2
22
=⇒−= vmgA
kAmv
µ
.Tiếp sau ñó m
2
chuyển ñộng chậm dần ñều với
gia tốc
2
/5,0 smga
==
µ
. Vậy thời gian cần tìm t = ¼T + v/a = 2,06s. ðáp án D
Câu 9. d = (D – a)/2 = 24, d’ = 120 -24 = 96; k = -d’/d = -4; a = - a’/k = 4/4 = 1mm
Dễ dàng tính ñược khoảng vân i = 0,9mm. ðáp án D.
Câu 10. Vì
2
00
2
0
2
2
/11)cos(/1)(sin
)(3;
3
1
/
9
1
9
1
9''coscos;
9
1
';9'9
222
12
==⇒=−+=⇒==⇒==
=⇔−=−⇔=⇔===⇒=
ZRRZZRZRZRZRCLZZ
ZZZZZZZZZZZZ
CLCLCL
CLCLLCLCLCCCLL
ϕ
ϕϕωω
. ðáp án A.
Câu 13. ðáp án A.
Câu 14. Mạch RntLr, khi có U
R
= U
Lr
thì công suất tỏa nhiệt P
R
EEE
hc
. ðáp án B.
Câu 17. ðáp án D.
Câu 18. ðáp án D.
Câu 19. ðáp án B.
Câu 20. Vì
vgn
n
n
n
n
U
U
n
n
U
U
300
903,1
1
903,1
;
2
2
2
2
1
2
1
xAv
A
cmglA 5)5,12(
1000
2500)(;
1000
)(
1000
/
222222
2
2
0
=⇔−=⇔−==⇔==∆=
ωω
ω
ω
Vật ñi ñược 27,5 = 20 + 5 + 2,5 phải mất thời gian t = (1 +1/3)T =
s
15
22
210
2
3
4
ππ
=
. ðáp án C.
Câu 25. ðáp án B.
2
2
1
2
1
2
1
2
1
2
2
2
1
1
2
21
12
2
1
2
2
2
1
2
2
022
2
1
011
=⇔
k
k
k
k
A
A
k
k
E
E
k
k
A
A
k
k
mk
mk
A
Ag
lA
g
lA
ω
ω
ωω
. ðáp án D.
Câu 29.
⇒==⇒==⇒== 7143,0
4,1
g
sSv −=−=
αω
ta tìm ñược l = 1,6m;
srad /5,2
=
ω
. Gia tốc tiếp tuyến
có ñộ lớn a
t
=
22
/5,0 sms =
ω
. Gia tốc pháp tuyến
222
2
/506,0 smaaa
l
v
a
ntn
≈+=⇒=
. ðáp án B
Câu 32. ðáp án A.
Câu 33.
f
v
=
λ
21
21
πϕπϕϕ
ϕ
ϕ
ϕϕ
ϕ
ϕ
==⇒=⇒∋>==⇔= saochoLL
I
I
PP
.
ðáp án B
Câu 36. Chu kỳ
s
ag
l
T 12 =
+
=
π
. Thời gian dao ñộng
1010
2
==⇒==
T
t
Ns
a
0
2
0
111
LRR
UUU
+=
(**). Từ (*) và (**) tìm ñược
V
U
U
U
u
uu
U
R
LR
LR
150
2
25.72
1
0
2
2
0
2
22
2
0
=
⇒
≤
+
=
∆
≤
−
+
=
∆
kkdkd
λ
λ
ðiểm gần O nhất có
d
∆
nhỏ nhất,
cmxdcmd 5,085,85,8125,0
min2min
=
−
=
⇒
=
⇒
=
=
∆
∆
+
=
.ðáp án D.
Câu 42. ðáp án A.
Câu 43. ðáp án C.
Câu 44. ðáp án B.
Câu 45. Dễ thấy
Ω
=
Ω
=
90;160
21
CC
ZZ
.
Ω==Ω==+⇒== 160;240625,0
1
1
max
1
CL
ZZ
I
U
rRA
U
P
I
22
==⇒==
. ðáp án B.
Câu 46. Hai nguồn giống nhau, có
cm3
=
λ
nên .
cmuu
d
d
u
u
dddd
dd
t
d
u
dd
t
d
u
MM
M
M
MM
3333
3/cos
6/cos
λπ
λπ
λ
πω
λ
π
λ
πω
λ
π
. ðáp án D.
Câu 47. ðáp án A.
Câu 48. ðáp án A
Câu 49. Theo ñề ra:
Trang 7/7 - Mã ñề thi 126
mmi
a
D
a
DD
imm
a
D
iDD
a
DD
i
a
DD
2
3
cos
3
4
)(3;
3
22
≈=
+
=⇒=++=⇒==
Z
rRR
ZrRZRZ
R
Z
LCCL
ϕ
. ðáp án A.
Trên ñây là lời giải vắn tắt các câu ñịnh lượng phần cơ bản của mã ñề 126, mong muốn ñể các em thao khảo và
hiểu thêm phương pháp giải nhanh một bài trắc nghiệm. Chắc chắn còn có lời giải khác gọn và hay hơn.
Thầy Bình, chúc các em vui khỏe, làm bài tốt hơn vào những lần thi thử lần sau và thi thật những ngày tới.