ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 8 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT môn vật lý (có đáp án) - Pdf 29

ĐỀ SỐ 8
Câu 1. Đặt điện áp


u U 2cos 2 ft
 
(U không đổi, tần số f thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, và tụ điện có điện dung C. Khi tần số là f
1
thì cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch có
giá trị lần lượt 6Ω và 12Ω. Khi tần số là f
2
thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 1. Hệ thức liên hệ giữa f
1
và f
2
là:
A.
2 1
2
f f
3
 . B.
2 1
f 2f

. C.
2 1
3
f f
4




Với f
2
:
 
2
L C 2
Z Z 2 f LC 1(2)
   

Từ (1); (2) suy ra :
2 1
f f 2


Câu 2. Chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Tia

gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli.
B. Tia


gồm các hạt có cùng khối lượng với êlectron nhưng mang điện tích nguyên tố dương.
C. Tia


là các êlectron nên không phải phóng ra từ hạt nhân.
D. Tia

AN
u 120cos 100 t
2
V B.
 

  
 
 
AN
u 120 2cos 100 t
2
V
C.
 

  
 
 
AN
u 120cos 100 t
2
V D.
 

  
 
 
AN
u 120 2cos 100 t

2
V
Câu 4. Có hai mẫu chất phóng xạ A và B thuộc cùng một chất có chu kỳ bán rã T = 138,2 ngày và có khối lượng ban đầu như nhau.
Tại thời điểm quan sát , tỉ số số hạt nhân hai mẫu chất
B
A
N
2,72
N
 .Tuổi của mẫu A nhiều hơn mẫu B là :
A. 197,5 ngày. B. 191,5 ngày. C. 195,5 ngày. D. 199,5 ngày.
Hướng dẫn giải:
Ta có N
A
= N
0

1
t
e

; N
B
= N
0

2
t
e


11 Z
p Na X
   
. Cho m
p
= 1,0073u; m
Na
= 22,985u; m
X
= 19,9869u; m

= 4,9915; lu = 931MeV / c
2
. Biết động năng của
hạt α là K
α
= 6,6 MeV, Động năng của hạt nhân X là:
A. 2,21MeV. B. 2,61MeV. C. 2,71MeV. D. 2,91MeV.
Hướng dẫn giải:
Ta có ( m
p
+ m
Na
)c
2
+ K
p
= ( m
Ne
+ m

n
2
13,6
E eV
n
  (với
n=1; 2; 3…). Khi electron trong nguyên tử hiđro chuyển từ quỹ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 1 thì nguyên tử phát ra photon
có bước sóng
1

. Khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng n = 7 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra photon có bước sóng
2

.
Mối liên hệ giữa
1


2

là:
A.
2 1
1125 4704
  
. B.
2 1
5
  
. C.


 


 

  
 


 


Câu 7. Chọn câu đúng. ánh sáng huỳnh quang là:
A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.
B. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. có bước sóng nhỉ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.
D. do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 8. Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, vạch ứng với bước sóng dài nhất trong dãy Laiman là 0,1216m và vạch ứng
với sự chuyển của electron từ quỹ đạo M về quỹ đạo K có bước sóng 0,1026m. Bước sóng dài nhất trong dãy Banme là :
A. 0,5566μm. B. 0,6566μm. C. 0,4546μm. D. 0,7576μm.
Hướng dẫn giải:
Ta có : 
21
= 0,1216m ; 
31
= 0,1026m
21 32
32
32 31 12 31 21 21 32

t
E
0
= NBS

= N
0


= 24.5.0,2.120

= 2880

V
Suất điện động hiệu dụng: E =
0
E
2
=
2880
6397,8
2

 V
Câu 10. Một vật dao động điều hòa theo phương trình x 10cos 10 t
2

 
  
 

1 2
t t t 1003T
   
200,78s
Câu 11. Người ta chiếu đồng thời hai loại ánh sáng đơn sắc có bước sóng
1
0,656 m
  

2
0,486 m
  
vào catốt của một tế
bào quang điện có công thoát A = 3,6.10
-19
J. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bàoquang điện là 1,2V . Vận tốc cực đại của các
electron quang điện khi đập vào anốt là:
A. 0,93.10
6
m/s. B. 0,33.10
6
m/s. C. 0,23.10
6
m/s. D. 0,73.10
6
m/s.
Hướng dẫn giải:
α
M
0

m/s.
Câu 12. Một lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên của lò xo được giữ cố định đầu dưới theo vật nặng có khối lượng m = 100g, lò xo
có độ cứng k = 25 N/m. Kéo vật rời khỏi vị trí cân bằng theo phương thẳng đứng hướng xuống một đoạn 2cm, truyền cho nó vận tốc
10 3

cm/s theo phương thẳng đứng hướng lên. Chọn gốc thời gian là lúc thả vật, gốc toạ độ là vị trí cân bằng, chiều dương hướng
xuống Thời điểm vật đi qua vị trí mà lò xo giãn 2cm lần thứ nhất là:
A.
1
s
15
. B.
1
s
10
C.
1
s
12
D.
1
s
8

Hướng dẫn giải:
Ta có :
k
5
m
   

  
nên tại vị trí mà lò xo dãn l = 2cm
x 2cm
  
, Thời điểm đầu tiên dựa
vào vòng tròn lượng giác:
1
1
x
1 1
sin t s
A 2 6 6 3 15
   
              


Câu 13. Nếu nối hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiếp với điện trở R = 1Ω vào hai cực của nguồn điện một chiều
có suất điện động không đổi và điện trở trong r thì trong mạch có dòng điện không đổi cường độ I. Dùng nguồn điện này để nạp điện
cho một tụ điện có điện dung C = 4.10
– 6
F. Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngắt tụ điện khỏi nguồn rồi nối tụ điện với
cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch có dao động điện từ tự do với chu kì bằng 8π . 10
– 6
s và cường độ dòng
điện cực đại bằng 9I. Giá trị của r bằng:
A. 0,25Ω. B. 8Ω. C. 1Ω. D. 2Ω
Hướng dẫn giải:
 
 
2

v a
A
 
 
. B.
2 2
2
2 2
v a
A
 
 
C.
2 2
2
2 4
v a
A
 
 
. D.
2 2
2
2 4
a
A
v

 


phải là bội của 4: k
2
= 4 k
1
=3
Vị trí gần nhất cùng màu với vân trung tâm ứng với cặp giá trị: k
2
= 4 k
1
=3: x =
6
3
0,48.10 .1
4 1,92mm
10



Câu 16. Một con lắc đơn có khối lượng m = 100g, chiều dài l = 1m dao động với biên độ góc α
0
= 45
0
. Bỏ qua mọi sức cản không
khí lấy g = 10m/s
2
. Động năng của con lắc khi nó đi qua vị trí có góc lệch α = 30
0
là:
A. 0,279J. B. 0,453J. C. 0,198J. D. 0,366J.
Hướng dẫn giải:

tần số và giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch AB. Khi đó đoạn mạch tiêu thụ công suất bằng 120W và có hệ số công
suất bằng 1. Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạch AM và MB có cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau π/3,
công suất của đoạn mạch AB trong trường hợp này bằng:
A. 75W. B. 160W. C. 90W. D. 180W.
Hướng dẫn giải:
2
AB
1 2
2 2
L
MB L 2 AB
2 1 2 2
2 2 2
AM MB 1 2 L 1 2
2 2
L
AB
1 2
2
U
P 120W
R R
Z U U
tan 3 Z R 3 P 120W
R R R 3R
Z Z R R Z R 2R
Z 1 U U 3
tan P' cos 90W
R R 6 Z 2
3 2 3R

2
P P
I
S 4 R
 

(1)
Cường độ âm sau khi tiến lại gàn S một đoạn d:
2
P P
I'
S 4 (R d)
 
 
(2)
(dB)
0 0
I' I
L L' L 10lg 10lg
I I
    
=
2
2
0
2
0
I'
P
I

10
M 0
I I .10 10 .10 2.10 W / m
 
 


Khi đó công suất của nguồn phát là:
M
P I .S
 =
2
4 R

.I
M
=4

.
112
2
.2.10
-5
= 3,15W.
Câu 20. Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu
thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu tím và các điều kiện khác của thí nghiệm giữ nguyên thì.
A. khoảng vân tăng lên. B. khoảng vân giảm xuống.
C. vị trí vân trung tâm thay đổi. D. khoảng vân không thay đổi.
Hướng dẫn giải:
Bước sóng giảm nên khoảng vân giảm.

Câu 22: Trong một ống Ronghen, đặt vào một hiệu điện thế không đổi U = 2.10
4
V giữa hai cực AK. Bỏ qua động năng của
electron khi bức ra khỏi catốt. Trong 1 phút có 6,10
15
điện tử đập vào đối catốt. Coi rằng chỉ có 2% số e đập vào đối catốt tạo ra tia X.
cho khối lượng của đối catốt là m = 100g và nhiệt dung riêng là 120J/kgđộ. Sau một phút hoạt động thì đối catốt nóng thêm:
A.
0
2,768 C
. B.
0
3,147 C
C.
0
4,237 C
D.
0
1,568 C

Hướng dẫn giải:
Theo định lý động năng: W
đ
– W
đ0
= e.U

W
đ
= eU = 3,2.10

2
x cos 2 t cm
3

 
  
 
 
. Vận tốc của vật nặng tại li độ x =
2cm
có giá trị:
A. 12,217cm/s B. 8,885cm/s C. 10,983cm/s D. 9,789cm/s
Hướng dẫn giải:
 
2 2
1 2 1 2 2 1
A A A 2A A cos 2cm
     
Vận tốc của vật tại ly độ x =
2cm
:
2 2
2 2
2 2 2
x v
1 v A x
A A
       

8,885cm/s

C.
n
D. n
Hướng dẫn giải:
2 2
2 2
1 1 1
1 2 2 2 1 2 1
2 2
1 2 1 2
P N U
P R P R 1
P ; P ; P U nU U nU
U U n N U
n

            
Câu 26. Pôlôni
210
84
Po
là chất phóng xạ

tạo thành hạt nhân
206
82
Pb
.Chu kì bán rã của
206
82



 

Theo đầu bài:
1 Pb Pb 1
Po Po
N .M m N
210.0,8 84
N.M m N 206 103
   

t
T
t
T
84
1 2
ln 1
103
t .T
ln2
2


 
 


 

  
      


2
1 1
2 2
a 100 1 40
cos 40 f
2 2 3 A 5 2 2 2
   
                
   
1Hz
Câu 29. Trên mạch điện như hình vẽ, điện áp 2 đầu mạch là
AB o
5
u U sin 10 t
12

 
  
 
 
V, với U
o
được giữ không đổi, cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L, tụ điện có điện dung C, điện trở R thay đổi được, khi R = 200

thì công xuất tiêu thụ

      

Từ (1); (2); (3): Z
L
= R = 200

và Z
C
= 2R = 400


Điện áp hiệu dụng giữa hai điểm A và N:
2 2
AN C
U I R Z
  
316,2V
Câu 30. Chọn câu sai khi nói về sự lan truyền sóng cơ:
A. Trạng thái dao động được lan truyền theo sóng. B. Phần tử vật chất lan truyền với tốc độ bằng tốc độ truyền sóng.
C. Pha dao động được lan truyền theo sóng. D. Năng lượng được lan truyền theo sóng.
Câu 31. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh
là 2m. Nguồn phát ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,40m đến 0,76m. Tại điểm nằm cách vân trung tâm một đọan 1,5cm. số bức
xạ bị tắt là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Hướng dẫn giải:
Tại vị trí x
1
= 15mm này, những bức xạ bị tắt có bước sóng  nghiệm hệ thức:
x
1

2
.
Hệ thức đúng là :
A.
1 2
2
LC
    . B.
1 2
1
.
LC
   . C.
1 2
2
LC
    . D.
1 2
1
.
LC
   .
B
A
N
M
R
L

C

4

Số nguyên tử urani bị phân rã bằng số thôri tạo thành:
0 0
N N N 0,75N
   

Ta có:
0
0 A A A
m
N N 0,1N N 0,75N
A
    
Vậy khối lượng của thori là: m =
Th
A
N
A
N

= 0,075. 234 = 17,55g
Câu 34. Cho mạch R,L,C tần số của mạch có thể thay đổi được, khi  = 
0
thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại, khi
= 
1
hoặc  = 
2
thì điện áp trên R có cùng một giá trị. Mối liên hệ giữa các giá trị của  là:

Câu 35. Mạch điện như hình. Điện áp hai đầu A và B ổn định có biểu thức
u 100 2 cos(100 t)
 
V. Cuộn cảm có độ tự cảm
2,5
L 

, điện trở thuần R
o
= R = 100,
tụ điện có điện dung C
o
. Người ta đo được hệ số công suất của mạch điện là
cos 0,8
 
.Biết điện áp u sớm pha hơn dòng điện i
trong mạch. Để công suất tiêu thụ đạt cực đại, người ta mắc thêm một tụ điện có điện dung C
1
với tụ điện C
o
để có bộ tụ điện có điện
dung C thích hợp. Giá trị của C
1
là:
A.
3
1
10
C F
5


Hướng dẫn giải:
Cảm kháng:
L
Z L 250
   

Theo bài:
 
 
0
0
2
2
0 L C
R R
cos 0,8
R R Z Z

  
  



0
L C 0
Z Z 0,75 R R
   

Vì điện áp u sớm pha hơn dòng điện i nên Z

L C
Z Z
 
= 250


Ta có Z
C
> Z
Co


C < C
o


C
1
mắc nối tiếp với C
o
:
3
1
0 1
1 1 1 10
C F
C C C 15

   


m.
(3)

Theo đề bài: 0,42m



'

0,72m

0,42


3
k


0,72

k = 5; 6; 7
k 5 6 7
λ


m


0,6 0,5 0,483
Câu 37. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn.

C.
V
14,1pF C 68,7pF
  D.
V
19,1pF C 60,7pF
 
Hướng dẫn giải:
8 6 12
0
2 c LC 2 .3.10 11,3.10 .1000.10 200m
 
     
Dải sóng cần thu có bước sóng nhỏ hơn bước sóng 
0
nên điện dung của bộ tụ phải nhỏ hơn C

phải ghép C
V
nối tiếp với C.
2
V
V
2 2 2
V
C.C C
2 c L C
C C 4 c LC

    



 

  
   

Câu 39. Ba điểm O, A, B cùng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ O. Tại O đặt một nguồn điểm phát sóng âm đẳng hướng
ra không gian, môi trường không hấp thụ âm. Mức cường độ âm tại A là 60 dB, tại B là 20dB. Mức cường độ âm tại trung điểm M
của đoạn AB là:
A. 13dB. B. 26dB. C. 39dB. 52dB
Hướng dẫn giải:
L
A
= lg
2
A 0
P
4 .R .I

; L
B
= lg
2
B 0
P
4 .R .I

2
4


 
2
2
M
A M
A
R
L L lg lg50,5
R
 
   
 
 

2
M A
L L lg50,5 6 3,4 2,6B 26dB
      

Câu 40. Mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang thực hiện dao động điện từ tự
do. Gọi U
0
là điện Áp cực đại giữa hai bản tụ. u và i là điện Áp giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm t. Hệ
thức đúng là
A.
2 2 2
0
i LC(U u )
 

W eU

 

 




đ
đ

     
 
AK
6
0
o
e U
1 1
0,2643.10 m
hc

Câu 42: Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 250g lò xo, k = 100 N/m. Kéo vật xuống dưới cho lò xo dãn 7,5 cm rồi buông
nhẹ. Chọn trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên, gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, t
0
= 0 lúc thả vật. Lấy g = 10 m/s
2
. Thời điểm lò
xo không biến dạng lần thứ 2015 kể từ lúc t = 0 là:

A
  
        

1
1
2 3 60

Mỗi chu kỳ vật nặng qua vị trí lò xo không biến dạng 2 lần vậy
t = t
1
+ 1007T = 316,25s
Câu 43. Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với biên độ góc α
0
tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Biết lực căng dây lớn
nhất bằng 1,02 lần lực căng dây nhỏ nhất. Giá trị của α
0
là :
A. 9,6
0
. B. 6,6
0
. C. 3,3
0
. D. 5,6
0
.
Hướng dẫn giải:



L
LC
    ;
0 0
Q CU ;q Cu
 

Mặt khác:
2 2 2 2
0 0
2 2 2 2
0 0 0 0
i q q C u
1 i I 1 U . 1 0,046A
I Q Q L U
          
Câu 46. Cho mạch điện không phân nhánh gồm R = 100
3
, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C =
4
10
F
2


. Đặt vào 2 đầu
mạch điện một hiệu điện thế u = 100
2
cos(100 t)V. Biết hiệu điện thế U
LC

< Z
C
. Do đó
Z
C
- Z
L
=100

Z
L
=Z
C
-100 =100


L
Z
L 0,318H
 


Câu 47. Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α biến thành hạt nhân Y. Gọi m
1
và m
2
, v
1
, v
2

2 2
2 1 2
1 2 1 1 2 2
p p m v m v
v m K
v m K
p p 2m K 2m K
  

  

  


Câu 48. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch nhanh pha 60
0
so với hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch. Biết biên độ của hiệu điện thế và cường độ lần lượt là U
0
= 32V, I
0
= 8A. Giá trị của điện dung là:
A. 9.1μF. B. 9100μF. C. 910μF. D. 91μF.
Hướng dẫn giải:
Vì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch chậm pha so với dòng điện do đó đoạn mạch mang tính dung kháng. Vậy đoạn mạch
gồm R, C
Ta có:
2
2 2 2
0

    



Câu 49. Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 20cm dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình
A
u 2.cos(40 t)mm
 

B
u 2cos(40 t )mm
   
. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s. Xét
hình vuông ABCD thuộc mặt chất lỏng. Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn BD:
A. 13. B. 15. C. 17. D. 19
Hướng dẫn giải:
2 2
BD AD AB 20 2cm
  
2 2
40 rad / s T 0,05s
40
 
       
 

v.T 30.0,05 1,5cm
   



Vậy trên DB có 19 cực đại
Câu 50. Trong một ống Rơnghen. Biết hiệu điện thế giữa anôt và catôt là U
AK
= 2.10
6
V. Biết động năng của electron khi bức ra
khỏi catốt có giá trị 2,8.10
– 13
J. Bước sóng nhỏ nhất λ
min
của tia Rơnghen do ống phát ra là:
A. 2,3125.10
– 13
m. B. 3,3125.10
– 13
m. C. 4,3125.10
– 13
m. D. 5,3125.10
– 13
m.
Hướng dẫn giải:
Theo định lý động năng:
đ đ0 AK đ đ0 AK
W – W e.U W = W e.U
  
= 6.10
– 13
J
Theo định luật bảo toàn năng lượng:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status