Đề thi thử chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2015 lần 3 môn Vật lí - Pdf 29

Mã đ 209 1 Xóa nhòa khong cách

TRNG THPT CHUYÊN KHTN
 THI TH CHUN B CHO K THI THPT
QUC GIA 2015 LN 3
Môn: VT LÍ

Thi gian làm bài: 90 phút, không k thi gian phát
đ
( gm 50 câu trc nghim)

H, tên thí sinh: ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầ
S báo danh: ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầ

Câu 1: on mch AB gm đin tr R, cun dây có đin tr thun r = 10 và đ t cm
1
L H,
2


t đin có đin dung C thay đi đc mc ni tip theo đúng th t trên. t vào
hai đu đon mch mt đin áp xoay chiu có giá tr hiu dng U = 200V và tn s f = 50Hz.
Thay đi C ti giá tr C = C
m
thì đin áp hiu dng  hai đu đon mch cha cun dây và t

C C F
3
  

thì đin áp hiu dng gia hai đu t đin trong hai trng
hp có cùng mt giá tr. Giá tr ca R gn nht vi giá tr nào sau đây
A. 120 .
B. 100 .
C. 80 .
D. 140 .
Câu 4: Cng đ dòng đin i = 2cos(100t) A có giá tr cc đi là
A. 2,82 A.
B. 1,41 A.
C. 1 A.
D. 2 A.
Câu 5: t đin áp
 
0
u U cos 2 ft
(U
0
không đi, tn s f thay đi đc) vào hai đu đon
mch có R, L, C mc ni tip. Khi tn s là f
1
= 50 Hz thì cm kháng và dung kháng ca đon
mch có giá tr ln lt là 120  và 30 . Tìm tn s f
2
đ trong mch xy ra hin tng cng
hng đin
A. 100 Hz.

D. mt di sáng mà không có vân sáng màu đn sc.
Câu 9: Mt con lc lò xo treo thng đng có đ cng k = 50 N/m, khi lng vt treo m =
200 g. Vt đang nm yên  v trí cân bng thì đc kéo thng đng xung di đn v trí giãn
tng cng 12 cm ri th cho dao đng. Thi gian lò xo b nén trong mt chu kì dao đng là
A.
1
s.
15

B.
1
s.
30

C.
2
s.
15

D.
1
s.
10

Câu 10: Trong chân không, các bc x có bc sóng tng dn theo th t đúng là
A. ánh sáng nhìn thy; tia t ngoi; tia X; tia gamma; sóng vô tuyn và tia t ngoi.
B. tia gamma; tia X; tia t ngoi; ánh sáng nhìn thy; tia hng ngoi và sóng vô tuyn.
C. tia hng ngoi; ánh sáng nhìn thy; tia t ngoi; tia X; tia gamma và sóng vô tuyn.
D. sóng vô tuyn; tia hng ngoi; ánh sáng nhìn thy; tia t ngoi; tia X và tia gamma.
Câu 11: Mt vt nh dao đng điu hòa theo mt qu đo thng dài 14 cm vi chu kì 1,2 s.

2 26 92
He; Fe; U

239
90
Th,
ht nhân bn vng nht là
A.
230
90
Th.

B.
238
92
U.

C.
3
2
He.

D.
56
26
Fe.

Câu 15: t đin áp xoay chiu
 
u U 2cos t

< n
v
< n
t
.
B. n
v
< n
đ
< n
t
.
C. n
v
< n
t
< n
đ
.
D. n
t
< n
đ
< n
v
.
Câu 17: Trong môi trng đng hng và không hp th âm, có 3 đim thng hàng theo đúng
th t A; B; C trong đó AB = 100 m. t ti B mt ngun đim phát âm vi công sut P không
Mã đ 209


D.
0
U
.
C

Câu 19: Bc sóng nào sau đây tng ng vi ánh sáng màu lam
A. 404 nm.
B. 615 nm.
C. 748 nm.
D. 495 nm.
Câu 20: t đin áp xoay chiu u = U
0
cos(100t) V vào mch đin gm cun dây không thun
cm (L, r), t đin C và đin tr R mc ni tip. Bit đin áp hiu dng trên t đin C và đin
tr R là bng nhau, dòng đin sm pha hn đin áp ca mch là
6

và tr pha hn đin áp cun
dây là
.
3

T s
R
r
gn nht vi giá tr nào sau đây
A. 4,5.
B. 3,5.
C. 5,5.

B. tc đ ca sóng âm tng còn tc đ ca ánh sáng thì gim.
C. tn s và chu kì ca sóng âm và sóng ánh sáng đu không đi.
D. bc sóng ca sóng âm và ca ánh sáng đu gim.
Câu 26: Xét cun dây không thun cm. Nu mc cun dây vào đin áp không đi 20 V thì
cng đ dòng đin qua cun dây là 3 A, còn nu mc cun dây vào đin áp xoay chiu 40 V
– 50 Hz thì cng đ dòng đin hiu dng qua cun dây bng 3,6 A. H s công sut ca cun
dây bng
A. 0,5.
B. 0,6.
C. 0,8.
D. 0,7.
Câu 27: Mt con lc đn đang thc hin dao đng nh, thì
A. gia tc ca vt luôn vuông góc vi si dây.
B. khi đi qua v trí cân bng lc cng ca si dây có đ ln bng trng lc ca vt.
C. khi đi qua v trí cân bng gia tc ca vt trit tiêu.
Mã đ 209 4

D. ti hai v trí biên gia tc ca vt tip tuyn vi qu đo chuyn đng.
Câu 28: Mt proton có vn tc là v = 10
6
m/s bn vào ht nhân
7
3
Li
đng yên. Phn ng toa
hai ht nhân X ging ht nhau vi vn tc có đ ln bng v’ và cùng hp vi phng ti ca
proton mt góc bng 60

Ra
ln lt là
A. 226 và 88.
B. 138 và 88.
C. 88 và 226.
D. 88 và 138.
Câu 32: Trong nghim I – âng v giao thoa ánh sáng, khong cách gia hai khe là 2 mm,
khong cách t mt phng cha hai khe đn màn quan sát là 3 m. Ngun sáng đn sc có bc
sóng 0,6 m. Khong vân giao thoa trên màn bng
A. 0,5 mm.
B. 0,9 mm.
C. 0,2 mm.
D. 0,6 mm.
Câu 33: Hin tng quang đin s không xy ra nu chiu ánh sáng h quang vào mt tm
km
A. không tích đin.
B. đc ni đt.
C. đc chn bi tm thy tinh dày.
D. tích đin âm.
Câu 34: Sóng đin t và sóng c không có tính cht nào di đây?
A. Truyn đc trong chân không.
B. Tuân theo quy lut giao thoa.
C. Tuân theo quy lut phn x.
D. Mang nng lng.
Câu 35: Trên mt si dây đàn hi đang có sóng dng n đnh vi khong cách gia hai nút
sóng liên tip là 12 cm. C và D là hai phn t trên dây cùng nm trong mt bó sóng có cùng
biên đ dao đng 4 cm và nm cách nhau 4 cm. Biên đ dao đng ln nht ca các phn t
trên dây là
A. 8 cm.
B. 4,62 cm.

sáng đ, tm bì màu
A. .
B. en.
C. Lc.
D. Vàng.
Câu 39: Phát biu nào sau đây v hin tng quang dn là sai?
A. Hin tng quang dn là hin tng đin tr sut tng mnh khi đi đc chiu sáng.
Mã đ 209 5

B. Bc sóng gii hn trong hin tng quang dn thng ln hn so vi trong hin tng
quang đin.
C. Quang dn là hin tng ánh sáng làm gim đin tr sut ca cht bán dn.
D. Trong hin tng quang dn, xut hin thêm phn t mang đin là electron và l trng trong
khi bán đn.

Câu 42: Trong phn ng ht nhân, đi lng nào sau đây bo toàn
A. s proton.
B. s nucleon.
C. đng nng.
D. khi lng.
Câu 43: Khi nói v tia hng ngoi và tia t ngoi, phát biu nào sau đây đúng?
A. Tia hng ngoi và tia t ngoi gây ra hin tng quang đin đi vi mi kim loi.
B. Tn s ca tia hng ngoi nh hn tn s ca tia t ngoi.
C. Tia hng ngoi và tia t ngoi đu làm ion hóa mnh các cht khí.
D. Mt vt b nung nóng phát ra tia t ngoi, khi đó vt không phát ra tia hng ngoi.
Câu 44: Mt vt dao đng điu hòa dc theo qu đo dài 10 cm vi chu kì T = 2 s. Quãng
đng vt đi dc trong thi gian 1 phút là

B. Không có s tn ti riêng bit ca đin trng và t trng.
C. T trng bin thiên càng nhanh thì cng đ đin trng xoáy càng ln.
Mã đ 209 6

D. in trng bin thiên theo thi gian làm xut hin t trng.
Câu 50:  tng gp đôi tn s ca âm do mt dây đàn phát ra, ta phi
A. tng lc cng dây gp 4 ln.
B. tng lc cng dây gp 2 ln.
C. gim lc cng dây đi 2 ln.
D. gim lc cng dây đi 4 ln.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status