Bài toán khoảng cách và góc giữa hai mặt phẳng - Pdf 29

http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

BÀI GIẢNG SỐ 03: KHOẢNG CÁCH VÀ GÓC
Dạng 1: Tính khoảng cách
Loại 1: Tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Phương pháp:Cho điểm


0 0 0
; ;
M x y z
và mặt phẳng (P)
: 0
ax by cz d
   
. Khi đó khoảng cách
từ M đến (P) được cho bởi công thức:
 
 
0 0 0
2 2 2
;
ax by cz d
d M
a b c

  

 
 
2
2 2
1.0 1. 1.0 5 5
;
3
1 1 1
b b
d M Q
   
 
  

Vì M cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q) nên ta có:








; ;
d M P d M Q

1 5
1 5
3 3
b b


: x + 2y + 2z – 10 = 0 và khoảng cách từ
M( 1; 0; 1) đến



bằng 2.
http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà
Bài giải:




song song với



nên



có dạng: x + 2y + 2z + D = 0
Khoảng cách từ M đến


3 6 3
3 6
3 6 9
D D
D
D D
   
 
    
 
   
 

Vậy



có dạng
x 2y 2z 3 0
x 2y 2z 9 0
   


   


Ví dụ 3: Cho hình tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng
( )
ABC

Phương trình mặt phẳng (BCD) là:
1 4 3 3 12 0
3 4 4
x y z
x y z
       

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng


BCD
là:
2 2 2
12
12
34
4 3 3
d

 
 Ví dụ 4:
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cách điểm M(1; 2; 1) một khoảng bằng 2
http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

B C



2 2
2 2
B C B C
   
 
2 2 2 2
2
4 4 4 4
3 4 0
3 4 0
B C BC B C
C BC
C C B
    
  
  

0
3 4 0
C
C B




 

; ;
n a b c

là VTPT của mặt phẳng (Q)
Phương trình mặt phẳng (Q) qua A(1; 0; 0) nhận


; ;
n a b c

là VTPT là:


1 0
a x by cz
   

0
ax by cz a
    

Vì (Q) qua B(0; 2; 0) nên có: 2b – a = 0 2
b a
 

Chọn a = 2, b = 1

phương trình (Q) là: 2x + y + cz – 2 = 0
Khoảng cách từ N đến (Q) là:
2 1 2 2


Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là:
2x y 2z – 2 0
8x 4y - z – 8 0
  


 


http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

Loại 2: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song
Phương pháp:
Bước 1: Chọn một điểm M có tọa độ cụ thể nằm trên mặt phẳng


.


Bước 2: Khi đó






 
   
Lấy




1; 3; 3M

   . Khi đó:
   
 
 
 
2 2 2
1 6 6 2
9
; ; 3
3
1 2 2
d d M
  
  
   
 

Vậy d = 3
Ví dụ 2: Lập phương trình mặt phẳng song song và cách đều hai mặt phẳng:




2
P
nên












1 2
; ;
d P P d P P
 (1)
Chọn








1 2

3 1
3 3
D D
D D
    
       

http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

3 1 0 2
2
3 1 2 4
D D D
D
D D D
     
 
   
 
    
 

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là:
2 2 2 0
x y z
   

d M

     
 
 

Khoảng cách từ M đến



là:
 
 
3 5 1 3 5 1
;
9 25 1 35
x y z x y z
d M

     
 
 

Vì M cách đều











2 5 3 3 5 5 3 4 5 3 5 5 3 0.
x y z
      
 

Vậy tập hợp các điểm M cách đều







là hai mặt phẳng:






2 5 3 3 5 5 3 4 5 3 5 5 3 0.
x y z
      
 

Dạng 2: Tính góc giữa hai mặt phẳng

n n
a b c a b c
 
 

 
 
   
 
  Ví dụ 1:
Tính góc giữa các mặt phẳng




: 1 0, : 5 0.
x y z x y z
 
       
Đs:
Bài giải:
VTPT của







. Khi đó
 
 
2
2 2 2 2 2
.
1.1 1.1 1.1
1
cos
3
.
1 1 1 . 1 1 1
n n
n n
 
 

 
  
     
 
 

Ví dụ 2:
a) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Oz và tạo với mặt phẳng



:

n

 


http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

Vì mặt phẳng (P) tạo với mặt phẳng



một góc
0
60
nên:
2 2
.
2
1
cos
2
.
. 4 1 5
P
P
n n






 


Với
1
3
A B
 . Chọn B = 3, A = 1
3 0
x y
  

Với
3
A B
 
. Chọn B = -1, A = 3
3 0
x y
  

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là:
3 0
3 0
x y


là:


3 0
a x by cz
   
ax 3 0
by cz a
    

Vì (Q) qua C (0; 0; 1) nên
3 0 3
c a c a
   

Chọn a = 1, c = 3
( ):x 3 3 0
Q by z
    

Vì mặt phẳng (Q) tạo với mặt phẳng (xOy) một góc
0
60
nên ta có:
2 2 2 2
.
3
3
cos

      
2
26 26
b b    
Vậy phương trình mặt phẳng (Q) là:
x 26 3 3 0
x- 26 3 3 0
y z
y z

   

  

Ví dụ 3: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có A(0; 0; 0), B(a; 0; 0),
D(0; a; 0), A’(0; 0; b) với a, b là những số dương và M là trung điểm của CC’.
a) Tính thể tích tứ diện BDA’M
http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

b) Tìm tỉ số

Vậy
 
; ;0 , 0; ;
2
b
BD a a BM a
 
  
 
 
 
2
; ; ;
2 2
ab ab
BD BM a
 
 
  
 
 
 
 


   
2
2
3
' ;0; ; . ' ; ; ;0;

2 2
ab ab
n BD BM a
 
 
  
 
 
 
  

Mặt phẳng (A’BD) có VTPT là:


2
2
; ' ; ;
n BD BA ab ab a
 
 
 
  

   
2 2 2 2
4
1 2
' . 0 0 1
2 2
a b a b a

8 4 8 0
x y z
Q
x y z
   


   


Bài 2: Tìm tập hợp các điểm cách đều hai mặt phẳng (P) và (Q):
http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

a. (P): 2x + y – 2z – 1 = 0 và (Q): 6x – 3y + 2z – 2 = 0
b. (P): x + 2y + z – 1 = 0 và (Q): x + 2y + z + 5 = 0
ĐS: a) 4x – 16y + 20z + 1 = 0 hoặc 32x – 2y – 8x – 13 = 0
b) x + 2y + z + 2 = 0
Bài 3: Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông
góc với đáy. Gọi M, N theo thứ tự là trung điểm AB và AC
a. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) ĐS:
3


b. Tính góc giữa hai mặt phẳng(SEF) và (SBC) ĐS:
3
os

mặt phẳng (P) và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng


ABC
bẳng
1
3

ĐS:
1
2
b c
 

Bài 5: trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tứ diện
ABCD
có các đỉnh






1;2;1 , 2;1;3 , 2; 1;1
A B C  và


0;3;1
D . Viết phương trình mặt phẳng




Bài 6:Cho hình hộp đứng
. ' ' ' '
ABCD A B C D
có đáy là hình vuông, tam giác
'
A AC
vuông cân,
'
A C a

. Tính thể tich của khôi tứ diện
' '
ABB C
và khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng


'
BCD
theo a. ĐS:
6
6
a

Bài 7:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng




http://baigiangtoanhoc.com Khóa học: Hình học giải tích trong không gian ôn thi ĐH Bài giảng độc quyền bởi http://baigiangtoanhoc.com
Biên soạn: Đỗ Viết Tuân –Vũ Thanh Hà

Bài 8:Cho hình lăng trụ đứng
. ' ' '
ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác vuông tại B,
,AA' 2 , ' 3
AB a a A C a
  
. Gọi
M
là trung điểm của đoạn thẳng
' '
A C
,
I
là giao điểm của
AM


'
A C
. Tính theo


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status