Công nghệ xử lý nước thải - Chương 22: Bể lắng. - Pdf 29


TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
ĐH VĂNLANG
ĐH VĂNLANG
Lắng
Lắng
cặn keo tụ
cặn keo tụ
Bể lắng ngang
Bể lắng ngangQ
Qu
u
o
o
F =
F =
Diện tích
Diện tích
Q = lưu lượng (m
Q = lưu lượng (m
3
3

KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
ĐH VĂNLANG
ĐH VĂNLANG
Lắng
Lắng
cặn keo tụ
cặn keo tụ
Bể lắng ngang
Bể lắng ngang
Trình tự tính toán thiết kế bể
Trình tự tính toán thiết kế bể
lắng ngang trong trường hợp
lắng ngang trong trường hợp
lắng cặn keo tụ
lắng cặn keo tụ

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
ĐH VĂNLANG
ĐH VĂNLANG
Lắng
Lắng
cặn keo tụ
cặn keo tụ
Bể lắng ngang
Bể lắng ngang
Tính toán thiết kế bể lắng ngang với các đ/kiện
Tính toán thiết kế bể lắng ngang với các đ/kiện

Lắng
cặn keo tụ
cặn keo tụ
Bể lắng ngang
Bể lắng ngang
Tính toán thiết kế bể lắng ngang với các đ/kiện
Tính toán thiết kế bể lắng ngang với các đ/kiện
Ví dụ
Ví dụ
- Đột 2, nhà máy mở rộng, Q
- Đột 2, nhà máy mở rộng, Q
max ngày
max ngày
= 4 m
= 4 m
3
3
/s
/s
Xác đònh
Xác đònh
- Số lượng bể lắng ngang
- Số lượng bể lắng ngang
- Kích thước bể lắng ngang
- Kích thước bể lắng ngang
- Vùng phân phối nước vào bể và máng thu nước
- Vùng phân phối nước vào bể và máng thu nước

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG

Lắng
cặn keo tụ
cặn keo tụ
Bể lắng
Bể lắng
đứng
đứng
Diện tích
Diện tích
Q = lưu lượng (m
Q = lưu lượng (m
3
3
/h)
/h)
u
u
o
o
= tốc độ lắng cặn (m/h)
= tốc độ lắng cặn (m/h)Q
Qu
u
o

α= hệ số kể đến việc phân phố
= hệ số kể đến việc phân phố
nước không đều trên toàn bộ mặt
nước không đều trên toàn bộ mặt
cắt ngang của bể
cắt ngang của bể

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
ĐH VĂNLANG
ĐH VĂNLANG
Lắng
Lắng
cặn keo tụ
cặn keo tụ
Bể lắng
Bể lắng
đứng
đứng
Diện tích
Diện tích
D/H 1,0 1,5 2,0 2,5
α
1,30 1,50 1,75 2,00
D = đường kính


TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
ĐH VĂNLANG
ĐH VĂNLANG
Lắng
Lắng
cặn keo tụ
cặn keo tụ
Bể lắng
Bể lắng
đứng
đứng
Đáy thu cặn
- Đặt theo chu vi bể và hình nan quạt
- Bể tròn: dạng hình côn
- Bể hình vuông: dạng hình chóp
Máng thu nước
α = 60
o
- Tải trọng ~ 1,5-3,0 L/s.m mép máng

TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỂ LẮNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
KHOA CN&QL MÔI TRƯỜNG
ĐH VĂNLANG
ĐH VĂNLANG

Thời gian giữa hai lần xả cặn
T =
δ
c
W
Q(M
o
-M)
W = thể tích vùng chứa cặn (m
W = thể tích vùng chứa cặn (m
3
3
)
)
δ
δ
c
c
= nồng độ cặn
= nồng độ cặn
Q
Q = lưu lượng nước vào bể (m
= lưu lượng nước vào bể (m
3
3
/h)
/h)

ĐH VĂNLANG
Lắng
Lắng
cặn keo tụ
cặn keo tụ
Bể lắng
Bể lắng
đứng
đứng
Xả cặn
Lưu lượng xả cặn
q =
W
T
Đường kính ống tháo cặn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status