ngân hàng câu hỏi và đáp án hóa đại cương chương 3 nhiệt động học - Pdf 29

Chương 3: Nhiệt động học
Chương 3
NHIỆT ĐỘNG HỌC
I. MỨC ĐỘ BIẾT
Câu 1: Hiệu ứng nhiệt của phản ứng nào dưới đây là entanpi tạo thành mol
tiêu chuẩn của khí HBr:
A. H
(k)
+ Br
(k)
→ HBr
(k)
ở 25
0
C và 1atm,
a
H∆

B. HBr
(k)
→ H
(k)
+ Br
(k)
ở 0
0
C và 1atm,
b
H∆

C. 1/2H

,
0
a
H∆

B. HI
(k)
→ H
(k)
+ I
(k),
0
b
H∆

C. 1/2H
2(k)
+ 1/2I
2(k)
→ HI
(k),
0
c
H∆

D. HI
(k)
→ 1/2H
2(k)
+ 1/2I

S∆
> 0 C.
0
H∆
< 0 D. A và B đúng
Câu 4: Cho biết:
2NH
3(k)
+
2
5
O
2(k)
→ 2NO
(k)
+ 3H
2
O
(k)
( )
S
mol/kJ
H
0
298

:-46,3 0 90,4 -241,8
Vậy hiệu ứng nhiệt của phản ứng trên là:
Trang 29
Chương 3: Nhiệt động học

p
giảm khi tăng nhiệt độ đối với phản ứng thu nhiệt
d) K
p
khơng thay đổi theo nhiệt độ dù phản ứng tỏa nhiệt hay thu
nhiệt
Câu 7: Phản ứng thuận nghịch sau có chiều thuận là phản ứng thu nhiệt:
N
2(k)
+ O
2(k)
2NO
(k)

Để cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, biện pháp nàp dưới đây
cần làm:
a) Tăng áp suất b) Tăng nhiệt độ
c) Giảm áp suất d) Giảm nhiệt độ
Câu 8: Cho phản ứng :
C
6
H
6
+
( )
k
O
2
2
15

2
O lỏng
C. C
6
H
6
hơi, H
2
O hơi D. Tất cả đều sai
Câu 9: Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng sau
( )
1
.

molkJ
:
4C
(r)
+ 3H
2(k)
+ 2O
2(k)
→ C
4
H
6
O
4(r)
Trang 30
Chương 3: Nhiệt động học

kJ
Vậy hiệu ứng nhiệt đẳng áp tiêu chuẩn của phản ứng: A + B → E bằng:
A. 5 kJ B. -5 kJ C. 25 kJ D. -25 kJ
Câu 2: Cho biết: C
2
H
2(k)
+ 2H
2(k)
→ C
2
H
6(k)
( )
mol/J
S
0
298
: 200,8 130,6 229,1
Vậy biến thiên entropi tiêu chuẩn của phản ứng trên ở 25
0
C là:
A. 232,9 J B. -232,9 J C. -102,3 J D. 102,3 J
Câu 3: Biết hiệu ứng nhiệt của phản ứng sau ở điều kiện tiêu chuẩn:
N
2(k)
+ O
2(k)
→ 2NO
(k)

(rắn)
+ H
2
O
(lỏng)
Biến thiên entropi của phản ứng nào mang dấu dương?
Trang 31
Chương 3: Nhiệt động học
A. (2) B. (3) C. (1) D. (1), (2), (3)
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là đúng? Trong các q trình sau:
(1): H
2
O
(lỏng)
→ H
2
O
(khí)
1
S∆
(2): 2Cl
(khí)
→ Cl
2(khí)
2
S∆
(3): C
2
H
4(khí)

Al
2
O
3 (r)
+ 3SO
3(k)
= Al
2
(SO
4
)
3(r)
;
( )
10
298
.580

−=∆ molkJH
Nếu nó xảy ra ở 298K

và trong điều kiện đẳng tích trong nồi hấp xấp xĩ là
( )
1
.

molkJ
:
A. +587,433 B. -487,433 C. -587,433
D. -8012,72

= 1,63.10
-2
và ∆G
0
= -17112,7 J/mol
D. Kết quả khác
Câu 8: Đối với phản ứng :
2
1
N
2
+
2
1
O
2
→ NO ở 25
0
C và 1 atm có hiệu
ứng nhiệt đẳng áp ở 25
0
C là
( )
10
298
.37,90

=∆ molkJH
. Xác định nhiệt của phản
ứng ở 558K

C
của phản ứng trên là:
A.
64
1
B.
9
1
C.
32
1
D. Kết quả khác
Câu 10: Phản ứng:
CaCO
3
(r) CaO(r) + CO
2
(k)

Ở 800
0
C, áp suất hơi của CO
2
là 0,236 atm. Vậy hằng số cân bằng K
N
của
phản ứng trên là:
A. 5,57.10
-3
B. 5,57.10

Vậy, biến thiên entanpi của phản ứng sau:
C
2
H
2
+ 2Cl
2

→
C
2
H
2
Cl
4
là:
A. 405,6 kJ/mol B. -405,6 kJ/mol
C. 540,6 kJ/mol D. -540,6 kJ/mol
Câu 3: Phản ứng CaCO
3(rắn)
→ CaO
(rắn)
+ CO
2(khí)
là phản ứng thu nhiệt
mạnh. Dấu của 3 đại lượng
0
H

,

Chương 3: Nhiệt động học
C.
0
H

> 0,
0
S∆
> 0,
0
G∆
< 0 D.
0
H

> 0,
0
S∆
> 0,
0
G∆
> 0
Câu 4: Cho biết: H
2
O
2(lỏng)
→ H
2
O
(lỏng)

0
S∆
< 0,
0
G∆
> 0, phản ứng không tự phát xảy ra ở nhiệt độ
thường
Câu 5: Phản ứng thuận nghịch sau xảy ra ở 27
0
C và đạt cân bằng:
H
2
(k) + S(r) H
2
S(k); K
C
= 6,8.10
-2
Vậy, biến thiên thế đẳng áp chuẩn là:
A. -5734 kJ/mol B. 5734 kJ/mol C. 4734 kJ/mol D. Kết quả khác
Câu 6: Cho dữ kiện:
H
2
(k) + CO
2
(k) H
2
O(k) + CO(k)
( )
S

2(k)
2NO
2(k)
K
p
(1)
Phản ứng thuận nghịch sau có hằng số cân bằng K
p
(2)
2NO
2(k)
O
2(k)
+ 2NO
(k)
K
p
(2)
Mối quan hệ giữa K
p
(1) và K
p
(2) là:
a) K
p
(2) = K
p
(1) b) K
p
(2) =

2(k)
H
2
O
(k)
K
p
(2)
Mối quan hệ giữa K
p
(1) và K
p
(2) là:
a) K
p
(2) =
2
1
K
p
(1) b) K
p
(2) =
)1(
1
p
K
c) K
p
(2) = 2K

P
= 1
C. K
C
= 2, K
P
= 1 D. K
C
= 2, K
P
= 2
Câu 10: Cho dữ kiện:
H
2
(k) + CO
2
(k) H
2
O(k) + CO(k)
( )
S
mol/kJ
H
0
298

0 -393,509 -241,818 -110,525
( )
11
0

2(k)

→
CO
2(k)
+ 2H
2
O
(k)
.
Cứ 4 g khí metan cháy trong điều kiện đẳng áp tỏa ra một nhiệt
lượng 222,6 kJ. Vậy nhiệt đốt cháy tiêu chuẩn của metan là:
Trang 35
Chương 3: Nhiệt động học
A.
( )
mol
kJ
,H
ch
6222
0
=∆
B.
( )
mol
kJ
,H
ch
4890

298
,H −=∆

kJ
(2) H
2(k)
+ 1/2O
2(k)
→ H
2
O
(k)

8285
0
298
,H −=∆

kJ
(3) H
2(k)
+ O
2(k)
+ C
(r)
→ HCOOH
(l)

2409
0


0 -393,5 -601,8 0
)molK.J(S
110
298
−−
32,5 213,6 26,8 5,7
Biến thiên thế đẳng áp tiêu chuẩn (
0
298
G∆
) và khả năng tự diễn biến của
phản ứng như sau:
A.
)kJ(,G 7744
0
298
=∆
, không B.
)kJ(,G 7744
0
298
−=∆
, có
C.
)kJ(,G 7744
0
298
−=∆
, không D.

( )
11
0
298
−−
molK.J
S
31,9 32,6
Nếu giả thiết đơn giản: biến thiên entropi và entanpi ít phụ thuộc vào nhiệt
độ, thì tại nhiệt độ nào hai dạng thù hình của S cân bằng:
A. 25
0
C B. 125
0
C C. 155,6
0
C D. Kết quả khác
Câu 6: Cho biết:
N
2
O
4
(k) 2NO
2
(k)
( )
S
mol/kJ
H
0

2
là 0,236 atm. Vậy hằng số cân bằng K
C
của
phản ứng trên là:
A. 2,68.10
-3
B. 3.10
-3
C. 0,236 D. Kết quả khác
Câu 8: Ở 850
0
C, phản ứng:
CO
2
(k) + H
2
(k) CO(k) + H
2
O(k); K
C
= 1
Nồng độ ban đầu của khí CO
2
và H
2
tương ứng là 0,2 và 0,8M. Vậy nồng
độ của CO
2
, H

4
2NO
2
:)mol/kJ(H
S
0

9,665 33,85
:)mol.K/J(S
0
298
304,3 240,5
Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
A.
kJ3784,53G
0
298
−=∆
; phản ứng xảy ra theo chiều thuận.
B.
kJ3784,5G
0
298
+=∆
; phản ứng xảy ra theo chiều nghịch.
C.
kJ3834,5G
0
298
−=∆


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status