T NH CH T QUANG H C C A H KEOÍ Ấ Ọ Ủ Ệ
•
I. SỰ PHÂN TÁN ÁNH SÁNG
•
II. SỰ HẤP THỤ ÁNH SÁNG
•
III. MÀU SẮC CỦA HỆ KEO
•
IV. CÁC PHƯƠNG PHÁP QUANG HỌC ĐỂ NGHIÊN CỨU HỆ KEO
!"#$%&'#$()*%+,-%.
/0122(sự phântán ánh sáng%sự hấp thụ ánh sáng
34&5+2)6
•
7"#$8*$9&&5
•
7
•
7&'#$8*$9&&5
•
7&5
•
72&:8*&&5++;;
<7=>?@ABABA?7BAC
D((EFGHIJFGKLM
F?N((
2.Sự phân tán ánh sáng
A;FGOP8QR%;FGSK((T(U4)V:,(N
Tyndall.
?)W)8.(.XY.$9&&5A4
, I
o
: cường độ ánh sáng phân tán và ánh sáng tới
n
1
, n
2
: chiết suất của pha phân tán và môi trường phân tán
γ: nồng độ hạt
v: thể (ch của một hạt
λ: bước sóng ánh sáng tới
ed(/
EFGfHJFKFKM
EgFM
opt
I
v
nn
nn
I
4
2
2
2
2
1
2
2
2
1
2
2
1
nn
constv =.
γ
A;FPSI0e8/]N&:b9VbbV%4(h&)&X
[6
Trong đó6<0<
6Vb
(%.
6(-2&:
(689V]N
/(h(8/[4b
9V;(]/2&-
b[Vb9('
/2&-5
<l<
/
m
EgHM
<<7=?n>?oBA?7BAC
78Qp//#`6-2&:9%-j(%.ab(92
0N(6
l3 EgLM
6K là hệ số hấp thụ mol.
C là nồng độ mol của dung dịch
%b&_8N#$("*(2&:g[%h&X[EgfM_%4($6
<l<
/#&umu3vREMw (w
KCl
o
o
KCl
o
KCl
o
e
I
II
e
I
I
e
I
I
−−−
−=
−
⇔−=−⇒= 111
o
o
I
II −
I
I
$-%V
•
3Y ] + %
V [ - %[ \ a
h& % s V !
$ / [ %[ &5
F>X&&]+%6
•
A;FKIL0~/•%~&&X&&Y]+%+'8`[
6
d~
EFGSOJFKHKM
,^:&X&&]+%
•
3'}$&'9(.0(.X&549Y+%E'Z2}
+Y+%+XMN(ab$&'ZA4$Y($0
&58)
•
3Y.$k8c(.A4$8c[Vb&58c0
4(.[&'#$#5;%
•
429&&5%V&5&'9(.A4[Vb4
+[€)
Sơ đồ đường đi của ánh sáng qua kính tụ quang
6-$8[
g6+1&5
•
p]Y]+%0V!^:Y]%Y:V-,(
b2Y)sZ]%8V[)$A]s(\.|%
•
A4$[(h&&X1)Y.(9$6
EgFFM
EgFHM
3
2
4
3
3
4
nd
m
r
nd
m
rv
π
π
=→==
3
3
nd
m
l
nd
m
lv =→==
•
>X&&]+%}#)kích thước trung bình9$!+84
)hình dạng$