TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC - Pdf 29

THUYẾT MINH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S LÊ THỊ KIM OANH
Chương 4
TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
4.1 MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI KHU VỰC SẢN XUẤT
4.1.1 Lưu Lượng Nước Thải Sản Xuất
Xưởng chế biến cà phê thuộc công ty cà phê Eapok gồm 4 đơn nguyên hoạt động với công suất 4
tấn/h.đơn nguyên. Tổng công suất nhà máy 128 tấn/ngày. Xưởng chế biến hoạt động với thời gian
8h/ngày. Tiêu chuẩn cấp nước sản xuất: 3 m
3
/tấn sản phẩm. Vào những ngày cao điểm, công suất
của nhà máy tăng lên 160 tấn/ngày, với thời gian hoạt động 10 h/ngày.
Lưu lượng thải trung bình ngày:
= m × q (m
3
/ngđ) (4 – 1)
(1)
Trong đó: m: Khối lượng cà phê chế biến trong ngày (tấn/h)
q: Tiêu chuẩn nước thải tính trên tấn cà phê (m
3
/tấn sản phẩm)
= 128 (tấn/ngđ) × 3 (m
3
/tấn) = 384 (m
3
/ngđ)
Lưu lượng nước thải tối đa:
= 160 (tấn/ngđ) × 3 (m
3
/tấn) = 480 (m
3
/ngđ)

1
3
4
5
6
THUYẾT MINH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S LÊ THỊ KIM OANH
Hệ Thống Mương Hở
Một đơn nguyên sản xuất cà phê bao gồm 1 máy xáy vỏ, 1 máy tách vỏ, 1 lồng phân loại, 1 máy
đánh nhớt. Công suất của mỗi đơn nguyên 4 tấn/h.
Lưu lượng nước thải phát sinh tại mỗi đơn nguyên: 4 tấn/h × 3 m
3
/tấn = 12 m
3
/h = 3,3 l/s
Thiết kế mương thu nước thải tại mỗi đơn nguyên là mương hở hình chữ nhật với các thông số kỹ
thuật được tổng hợp trong bảng 4.2
Bảng 4.1 Thông số kỹ thuật mương dẫn nước thải tại mỗi đơn nguyên
STT Thông số Đơn vị Giá trị
(2)
1 Chiều rộng (B) mm 200
2 Lưu lượng (q) l/s 3,3
3 Vận tốc (v) m/s 0,48
4 Độ đầy (h/H) - 0,2
5 Độ dốc (i) ‰ 5
6 Chiều dài (L) m 14,5
7 Chiều cao (H) mm 300
Tổn thất áp lực trên đoạn mương hở 1 – 2:
∆h = i.l = 0,005 × 14,5 = 0,07 m
Hình 4.2 Mương thoát nước.
Cốt đỉnh mương: = 783,3 m

THUYẾT MINH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S LÊ THỊ KIM OANH
Bảng 4.2 Thông số kỹ thuật mương dẫn nước thải tập trung
STT Thông số Đơn vị Giá trị
(3)
1 Chiều rộng (B) mm 400
2 Lưu lượng (q) l/s 13,3
3 Vận tốc (v) m/s 0,56
4 Độ đầy (h/H) - 0,2
5 Độ dốc (i) ‰ 3
6 Chiều dài (L) m 12,7
7 Chiều cao (H) mm 500
Bảng 4.3 Thông số xây dựng mương dẫn nước thải
STT Thông số Đơn vị
1 – 2 2 – 3
1 2 2 3
1 C
đi
m 783,3 783,3 783,3 783,3
2 C
đ
m 783,0 782,93 782,8 782,76
3 C
đ-xd
m 782,95 782,88 782,75 782,71
4 C
mn
m 783,06 782,99 782,9 782,86
Hệ Thống Cống Ngầm
Nước thải từ mương thu tập trung tự chảy về hố gas, sau đó theo tuyến cống ngầm 3 – 4 – 5 – BG
chảy về bể gom. Lưu lượng nước thải chảy trên tuyến cống này chính bằng lưu lượng nước thải tại

C
đ
C
đi
THUYẾT MINH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S LÊ THỊ KIM OANH
= 782.0 – 0,11 = 781,89 m
Cốt đáy ống: = 782,0+ δ = 782,0 + 0,05 = 782,05 m
= 782,05 – 0,11 = 781,94 m
Cốt mực nước: = 782,05 + 0,6 × 0,2 = 782,17 m
= 782,17 – 0,11 = 782,06 m
Tính toán tương tự cho các đoạn ống còn lại. Kết quả các thông số xây dựng ống thoát nước được
tổng hợp trong bảng 4.6
Bảng 4.5 Thông số xây dựng đoạn cống 3 – 4 – 5 – 6
STT Thông số Đơn vị
3 – 4 4 – 5 5 – 6
3 4 4 5 5 6
1 C
đi
m 782,3 782,2 782,2 782,15 782,05 781,84
2 C
đ
m 782,05 781,95 781,95 781,90 781,90 781,59
3 C
đ-xd
m 782,0 781,9 781,9 781,85 781,85 781,54
4 C
mn
m 782,17 782,05 782,05 782,0 782,02 781,71
5 C
mặt đất

W
c
: Thể tích cặn của bể, m
3
.
W
n
= 2
ngđ
tb
Q
(Quy phạm W
n
= 1 - 3
ngđ
tb
Q
)
ngđ
th
Q
= 80%
ngđ
c
Q
= 0,8 x 1,395 = 1,2 m
3
/ngđ
SVTH: NGUYỄN THỊ AN TRINH 20
THUYẾT MINH KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP GVHD: Th.S LÊ THỊ KIM OANH

N: số người mà bể phục vụ. N = 30
Chiều sâu tối thiểu của bể là 1,3 m
W
c
=
( )
[ ]
( )
100090100
302,17,0951001806,0
×−
×××−×
= 1,4 m
3

W = W
n
+ W
c
= 2,2 + 1,4 = 3,6 m
3
Thiết kế bể tự hoại gồm 2 ngăn, không có ngăn lọc
Chiều sâu mực nước công tác H = 1,5 m.
Diện tích bể S = 3,6/1,5 = 2,4 m
2
Chiều rộng bể B = 0,8 m.
Chiều dài bể L = 3 m.
Chiều dài ngăn chứa l
1
= 2 m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status