TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC MƯA - Pdf 32

Thuyết minh đồ án mạng lưới thoát nước SVTH: Phạm Thị Tuyết Nhung
Chương 4
TÍNH TOÁN MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC MƯA
4.1 MỤC ĐÍCH
Xác định lưu lượng nước mưa xối xuống
Xác định lưu lượng nước mưa trong từng đợt
4.2 XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG MƯA TÍNH TOÁN
Lưu lượng mưa tính toán xác định theo phương pháp cường độ mưa giới hạn
n
tt
t
A
FFqQ
××=××=
ψψ
Trong đó:
Q
tt
: lưu lượng mưa tính toán của đoạn ống (l/s)
ψ
: hệ số dòng chảy
1,02,0
tq
TBtb
××=

ψ
(Z
tb
: hệ số thực nghiệm, đặc trưng cho tính chất mặt phủ).
F: diện tích đoạn ống phục vụ (ha)

o
ttt
A
q
)(
++
×
=
ψ
Xác định thời gian mưa tính toán
ormtt
tttT
++=
Trong đó:
GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
4-1
Thuyết minh đồ án mạng lưới thoát nước SVTH: Phạm Thị Tuyết Nhung
t
m
: thời gian tập trung nước mưa trên bề mặt từ điểm xa nhất đến rãnh, phụ thuộc vào diện tích,
cường độ mưa và bề mặt lớp che phủ.
Trong khu phố không có rãnh thoát nước mưa t
m
= 10 phút.
t
r
: thời gian nước chảy trong rãnh, địa hình không có rãnh nên t
r
= 1 phút.
t

= 11,44+ 1 + 10 = 22,44 (phút)
Lưu lượng nước mưa ở cuối đoạn
360
44,22
9,569
27,1687,0
1
=××=××=
n
tt
t
A
FQ
ψ
(l/s)
Với Q = 360 (l/s) ; v = 1,29 (m/s) thì theo bảng tra thủy lực ta có: d = 900 mm ; i =
3
105,2

×
.
Kiểm tra vận tốc trong cống giữa kết quả tính toán với giả thiết không vượt quá 15% thì kết quả
tính toán được chấp nhận.
Vì h/d = 1 nên chọn phương pháp nối ống theo đỉnh cống.
Chọn độ sâu chôn cống ban đầu tại giếng 8 là 2 m.
Tổn thất áp lực trên đoạn cống 8 – 9 bằng
3
105,2

×

720
4,28
9,569
23,4187,0
1
=××=××=
n
tt
t
A
FQ
ψ
(l/s)
Với Q = 720 (l/s) ; v = 1,38 (m/s) thì theo bảng tra thủy lực ta có: d = 1000 mm ; i =
3
102

×
.
Đoạn ống 10 – 11
Với độ dốc dọc đường nhỏ vận tốc dự kiến là: v = 1,7 m/s
Thời gian nước chảy trong cống là
41,7
607,1
630
2,1
=
×
×=
o

Đoạn ống 11 – 12
Với độ dốc dọc đường nhỏ vận tốc dự kiến là: v = 1,8 m/s
Thời gian nước chảy trong cống là
12,7
608,1
641
2,1
=
×
×=
o
t
(phút)
Thời gian tính toán:
t = t
o
+ t
r
+ t
m
= 7,12+ 7,41 + 5,96 + 11,44 + 1 + 10 = 42,93 (phút)
Lưu lượng nước mưa ở cuối đoạn
GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
4-3
Thuyết minh đồ án mạng lưới thoát nước SVTH: Phạm Thị Tuyết Nhung
1080
93,42
9,569
58,9387,0
1

+ t
r
+ t
m
= 4,39 + 7,12 + 7,41 + 5,96 + 11,44 + 1 + 10 = 47,32 (phút)
Lưu lượng nước mưa ở cuối đoạn
1094
32,47
9,569
43,10487,0
1
=××=××=
n
tt
t
A
FQ
ψ
(l/s)
Với Q = 1094 (l/s); v = 1,56 (m/s) thì theo bảng tra thủy lực ta có: d = 1250 mm; i =
3
109,1

×
.
Tính toán thủy lực đoạn ống 8 – 9 – 10 – 11 – 12 – cống xả được trình bày trong Bảng 4.1.
Bảng 4.1 Tính toán thủy lực nước mưa tuyến ống 8 – 9 – 10 – 11 – 12
Đoạn
ống
Chiều

lực,
m
Cao độ Độ sâu chôn cống
Mặt đất Đỉnh cống Đáy cống
Đầu Cuối Giữa
Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối
8 – 9 2,15 4,00 3,80 2,90 0,76 2,00 -0,15 2,00 3,95 2,97
9 – 10 0,95 3,80 3,70 0,76 -0,20 -0,25 -1,20 4,05 4,90 4,47
10 – 11 1,26 3,70 3,60 -0,20 -1,46 -1,30 -2,56 5,00 6,16 5,58
11 – 12 1,28 3,60 3,50 -1,46 -2,74 -2,66 -3,94 6,26 7,44 6,85
12 - CX 0,75 3,50 3,40 -2,74 -3,49 -3,99 -4,74 7,49 8,14 7,82
GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
4-4


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status