TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC - Pdf 33

Thuyết minh Khóa luận Tốt nghiệp GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Chương 4
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ
MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC
4.1 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MẠNG LƯỚI THOÁT NƯỚC THẢI
4.1.1 Thống kê lưu lượng nước thải
Nguồn phát sinh nước thải:
• Phòng bệnh;
• Phòng làm việc;
• Phòng mổ;
• Căn tin.
Bệnh viện có tổng 600 giường bệnh được phân bố trong 126 phòng bệnh.
Bảng 4.1 Phân loại phòng bệnh
Loại phòng Số lượng phòng Số giường/phòng
Phòng 4 giường bệnh 64 4
Phòng 5 giường bệnh 54 5
Phòng 8 giường bệnh 6 8
Phòng chăm sóc đặc biệt 1 12
Phòng hậu phẫu 1 14
Nguồn: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng 4.2 Số lượng nhân viên tại các phòng
Phòng Số lượng phòng Số người/phòng
Phòng ban giám đốc 4 1
Phòng hành chính, phòng khám 100 6
Số phòng mổ 3 8
Phòng chăm sóc đặc biệt 1 8
Phòng hậu phẫu 1 8
Căn tin 1 6
Nguồn: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình thành phố Hồ Chí Minh.
Mỗi giường bệnh có tiêu chuẩn thải: 850 lít/ngày (Lai, 2000).
Mỗi nhân viên có tiêu chuẩn thải: 50 lít/ngày (Lai, 2000).

Số
giường
(giường)
Tiêu
chuẩn
thải
(l/giường)
Số
nhân viên
(người)
Tiêu
chuẩn
thải
(l/người)
Lưu lượng
thải mỗi
phòng
(l/phòng)
Tổng
lưu lượng
thải
(lít)
Phòng 4
giường bệnh
64 4 280 0 0 1.120 71.680
Phòng 5
giường bệnh
54 5 280 0 0 1.400 75.600
Phòng 8
giường bệnh

/phòng.ngđ)
Phân chia lưu vực thoát nước và vạch tuyến mạng lưới thoát nước thải: được trình bày trong
bản vẽ số 1.
Lưu lượng nước thải từ các phân khu
SVTH: Thái Thị Thùy Dung
20
Thuyết minh Khóa luận Tốt nghiệp GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Bảng 4.5 Lưu lượng nước thải của mỗi phân khu

hiệu
phân
khu
Phòng 4
giường
Phòng 5
giường
Phòng 8
giường
Phòng
hành chính/
khám
Phòng
Ban
Giám Đốc
Lưu
lượng
thải/phân
khu
(lít/ngđ)
Lưu

5d 3 2 4.680 0,054
5e 3 2 4.680 0,054
5f 3 2 4.680 0,054
5g 3 2 4.680 0,054
5h Phòng chăm sóc đặc biệt 3.680 0,043
5h1 3 1 4.440 0,051
5h2 3 1 4.440 0,051
5h3 3 1 4.440 0,051
5h4 3 1 4.440 0,051
5h5 3 1 4.440 0,051
6a 3 3.360 0,039
6b 4 4.480 0,052
6c 4 4.480 0,052
6d 4 4.480 0,052
6e 4 4.480 0,052
6f Phòng hậu phẫu 4.240 0,049
6f1 3 3.360 0,039
6f2 3 3.360 0,039
6f3 3 3.360 0,039
6f4 3 720 0,008
6f5 3 720 0,008
6f6 2 480 0,006
6f7 2 480 0,006
SVTH: Thái Thị Thùy Dung
21
Thuyết minh Khóa luận Tốt nghiệp GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Bảng 4.5 Lưu lượng nước thải của mỗi phân khu (tiếp theo)

hiệu
phân

9 5 4 6.560 0,076
10 1 240 0,003
11a 1 240 0,003
11b 1 240 0,003
(11,12) Khu mổ (1 phòng) 110.320 1,277
12a 1 240 0,003
12b 1 240 0,003
12c 1 240 0,003
13a 2 480 0,006
13b 1 240 0,003
13c 1 240 0,003
13d 1 240 0,003
14a 1 1 240 0,003
14b 1 1 280 0,003
14c 1 1 280 0,003
14d 2 1 520 0,006
15 1 280 0,003
15a1 1 240 0,003
15a2 1 240 0,003
15a3 1 240 0,003
16a Nhà vệ sinh (2 phòng) 7.500 0,087
16b 2 480 0,006
16c 2 480 0,006
16d 2 480 0,006
16e 2 480 0,006
16f 2 480 0,006
16g 2 480 0,006
16h 2 480 0,006
Tổng 64 phòng 54 phòng 6 phòng 100 phòng 4 phòng 550.000 6,366
4.1.2 Lưu lượng nước thải của các tuyến ống

 Phương pháp nối ống
Chọn cách nối ống theo mực nước cho MLTN vì đây là cách nối ống có lợi về mặt thủy lực, độ
sâu chôn ống vừa phải.
 Giếng thăm, giếng rửa và khoảng cách giữa các giếng
Vị trí bố trí giếng thăm
Nơi nối các tuyến ống;
Nơi chuyển hướng dòng chảy;
Trên các đoạn cống thẳng, theo một khoảng cách nhất định.
Vị trí bố trí giếng rửa
Đối với các đoạn ống không tính toán, đầu các đoạn ống có bố trí giếng rửa để đảm bảo đường
ống không có cặn lắng phá hủy đường ống.
Khoảng cách giữa các giếng
Đối với đường ống có đường kính từ 150 – 300, khoảng cách giữa các giếng thăm từ 20 – 30 m
(TCVN 51:2008).
 Đường kính nhỏ nhất, độ dốc tối thiểu, vận tốc tối thiểu, độ đầy tối đa
SVTH: Thái Thị Thùy Dung
23
Thuyết minh Khóa luận Tốt nghiệp GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Đối với thoát nước sinh hoạt thì đường kính nhỏ nhất trong tiểu khu là 150 mm (TCXDVN
51:2008).
Chọn loại ống có tiết diện hình tròn, được làm bằng bê tông cốt thép.
Tính toán thủy lực cho từng đoạn ống phải tuân theo các quy định về: vận tốc tối thiểu (v
min
), độ
dốc tối thiểu (i
min
), độ đầy tối đa [(h/d)
max
].
Bảng 4.6 Vận tốc tối thiểu phụ thuộc vào đường kính ống

4.18. Tính toán thủy lực của đoạn ống (23-TXL), đoạn ống nối giữa hố ga 22 (nơi 2 tuyến cống
chính gặp nhau) với trạm xử lý được trình bày trong bảng 4.19.
SVTH: Thái Thị Thùy Dung
24
Thuyết minh Khóa luận Tốt nghiệp GVHD: TS. Trần Thị Mỹ Diệu
Cao độ mặt đất tại bệnh viện: 0,0 m.
Bảng 4.9 Tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh (1): 1 - 2 - 3 - 4 - 5 - 6 - 7 - 8
Đoạn
ống
Q
tính toán
(l/s)
Chiều
dài
(m)
Đường
kính
(mm)
Độ
dốc
i
Vận
tốc
(m/s)
Độ đầy Tổn thất
áp lực
(m)
Cao độ (m) Chiều sâu
chôn cống (m)
Ghi

(m/s)
Độ đầy Tổn thất
áp lực
(m)
Cao độ (m) Chiều sâu
chôn cống (m)
Ghi
chú
h/d
h
(m)
Mặt đất Mặt nước Đáy cống
Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối
9-10 0,24 4,25 150 0,018 0,38 0,07 0,01 0,08 0,00 0,00 -0,44 -0,52 -0,450 -0,527 0,45 0,53 đôktt
10-11 0,36 3,50 150 0,016 0,40 0,10 0,02 0,06 0,00 0,00 -0,52 -0,57 -0,531 -0,587 0,53 0,59 đôktt
11-12 0,49 3,50 150 0,013 0,41 0,12 0,02 0,05 0,00 0,00 -0,57 -0,62 -0,590 -0,636 0,59 0,64 đôktt
12-8 0,62 8,00 150 0,011 0,42 0,14 0,02 0,09 0,00 0,00 -0,62 -0,71 -0,639 -0,727 0,64 0,73 đôktt
Bảng 4.11 Tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh (3): 65 - 66 - 67 - 68 - 53
Đoạn
ống
Q
tính toán
(l/s)
Chiều
dài
(m)
Đường
kính
(mm)
Độ

Chiều
dài
(m)
Đường
kính
(mm)
Độ
dốc
i
Vận
tốc
(m/s)
Độ đầy Tổn thất
áp lực
(m)
Cao độ (m) Chiều sâu
chôn cống (m)
Ghi
chú
h/d
h
(m)
Mặt đất Mặt nước Đáy cống
Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối
57-58 0,24 4,00 150 0,008 0,28 0,09 0,01 0,03 0,00 0,00 -0,44 -0,47 -0,450 -0,482 0,45 0,48 đôktt
58-59 0,26 4,00 150 0,008 0,29 0,10 0,02 0,03 0,00 0,00 -0,47 -0,50 -0,484 -0,516 0,48 0,52 đôktt
59-60 0,27 4,00 150 0,008 0,29 0,10 0,02 0,03 0,00 0,00 -0,50 -0,53 -0,516 -0,548 0,52 0,55 đôktt
60-61 0,29 4,00 150 0,008 0,30 0,10 0,02 0,03 0,00 0,00 -0,53 -0,56 -0,548 -0,580 0,55 0,58 đôktt
61-62 0,30 4,00 150 0,008 0,30 0,11 0,02 0,03 0,00 0,00 -0,56 -0,60 -0,581 -0,613 0,58 0,61 đôktt
62-63 0,31 4,00 150 0,008 0,31 0,11 0,02 0,03 0,00 0,00 -0,60 -0,63 -0,613 -0,645 0,61 0,65 đôktt

(m)
Mặt đất Mặt nước Đáy cống
Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối Đầu Cuối
54-55 0,01 3,50 150 0,008 - 0,05 0,01 0,03 0,00 0,00 -0,44 -0,47 -0,450 -0,478 0,45 0,48 đôktt
55-56 0,01 2,05 150 0,008 - 0,05 0,01 0,02 0,00 0,00 -0,47 -0,49 -0,478 -0,494 0,48 0,49 đôktt
Bảng 4.14 Tính toán thủy lực cho tuyến cống nhánh (6): 48 - 49 - 47
Đoạn
ống
Q
tính toán
(l/s)
Chiều
dài
(m)
Đường
kính
(mm)
Độ
dốc
i
Vận
tốc
(m/s)
Độ đầy Tổn thất
áp lực
(m)
Cao độ (m) Chiều sâu
chôn cống (m)
Ghi
chú


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status