Luận văn thạc sĩ Đánh giá hiệu quả kinh tế xã hội của dự án đầu tư xây dựng kênh Phước Xuyên - Hai Tám sau khi hoàn thành - Pdf 29

B GIÁO DC VÀ ÀO
T

O
T
R

N
G
I HC KINH T
T
p.
H
C
M
LÊ MINH QUYN
TP. H Chí Mi nh ậ Nm 2014
B GIÁO DC VÀ ÀO
T

O
T
R

N
G
I HC KINH T
T
p.
H
C
M
TP. H Chí Mi nh ậ Nm 2014
LI CAM OAN Tôi cam đoan đây là công trình nghiên c u ca riêng tôi, các kt qu nghiên
cu có tính đc lp, cha đc công b ni dung  bt k đâu; các s liu, các
ngun trích dn trong lun vn đc chú thích ngun gc rõ ràng, trung thc.
Tôi xin cam đoan chu trách nhim v li cam đoan ca mình.
Hc viên thc hin


2.3.1. Khái nim:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.15
2.3.2. Thmăđnh hiu qu tài chính ca d án:ầầầầầầầầầầầầầ 15 2.3.3. Phân tích ri ro d án:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ21
2.3.4. Thmăđnh hiu qu kinh t xã hi ca d án:ầầầầầầầầầầ 25
2.3.5. Thmăđnhătácăđng ca d ánăđnămôiătrng sinh thái:ầầầầầầ 25
2.4. Tng quan tài liu nghiên cu: 26
2.4.1. Phân tích kinh t ca d án thy li:ầầầầầầầầầầầầầầ26
2.4.2. Phân tích tài chính ca d án thy li:ầầầầầầầầầầầầầ.26
2.4.3. Chi phí và li ích:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 27
2.4.4. Nguyên tc «Có» và « Không có »:ầầầầầầầầầầầầầầ.28
2.4.5. Nguyên tcăxácăđnh liăíchătngăthêm:ầầầầầầầầầầầầầ28
2.4.6.ăVòngăđi kinh t ca d án:ầầầầầầầầầầầầầầầầầ38
2.4.7. Trình t vƠăphngăphápăđánhăgiáăhiu qu kinh t:ầầầầầầầầ.29
CHNGă3:ăTNG QUAN V D ÁN VÀăPHNGăPHÁPăNGHIÊNăCU 47
3.1. Tng quan v d án: 47
3.1.1. Gii thiu: 47
3.1.2. Ch đuăt:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ47
3.1.3. Cp quytăđnhăđuăt:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ47
3.1.4. Mc tiêu chính ca d án:ầầầầầầầầầầầầầầầầầ 47
3.1.5. Ni dung và quy mô xây dng:ầầầầầầầầầầầầầầầ 48
3.1.6.ăaăđim xây dng:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ48
3.1.7.ăPhngăánăxơyădng:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 48
3.1.8. Loi và cp công trình:ầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầ49
3.1.9. Tng mcăđuăt:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 49
3.1.10. Ngun vnăđuăt:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ49
3.1.11. Thi gian thc hin:ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.50
3.2. Kt qu thc hin các niădungăđưăđc phê duyt: 50
3.2.1. Mc tiêu nhim v d án: 50

5.1.1. V tríăđa lý và ranh gii hành chính: 64
5.1.2.ăcăđimăđaăhình,ăđa cht:ầầầầầầầầầầầầầầầầầ65
5.2. Hin trng dân sinh kinh t xã hi ca khu vcătrc khi có d án: 67
5.2.1. Dân s,ălaoăđng: 67
5.2.2. Vnăhóa: 69 5.2.3. Y t: 70
5.2.4. Hotăđng các ngh khác: 70
5.3. Phơnătíchăđánhăgiáătácăđng nh hng ca d ánăđn dân sinh kinh t
xã hiầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ71
5.3.1. Dân s,ălaoăđng: 71
5.3.2. Giáo dc và y t: 73
5.3.3. Hotăđng các ngành ngh khác: 76
CHNGă6: TÁCăNG CA D ÁN NăMÔIăTRNG SINH THÁI 78
6.1. Môiătrng t nhiên: 78
6.1.1. Môiătrngăđt: 78
6.1.2. Môiătrngănc: 78
6.2. Chtălngănc: 80
6.2.1. Tình hình mn: 81
6.2.2. Tình hình chua phèn: 82
6.2.3. Phân bón và hóa cht bo v thc vt: 83
6.2.4. Chtălngănc ngm: 84
6.3. Môiătrng sinh hc: 85
6.3.1. H sinh thái trên cn: 85
6.3.2. H sinhătháiădiănc: 86
6.4. Môiătrng xã hi: 87
6.5. Phân tích các ch tiêuănc mtăvƠănc ngm: 88
6.5.1. Kt qu th nghim muănc ngm: 88
6.5.2. Kt qu th nghim muănc mt: 89


DANH MC CÁC T VIT TT

B/C
Benefit-Cost Ratio (t s li ích và chi phí)
TM
ngăThápăMi
KHTLMN
Khoa hc thy li Min Nam
IRR
Internal Rate of Return (sut sinh li ni b)
NN&PTNT
Nông nghip và Phát trin nông thôn
NPV
Net Present Value (giá tr hin ti ròng)
QL
Quc l
TGLX
T giác Long Xuyên
Trm CN
Trm cpănc
UBND
y ban nhân dân
1
CHNG 1: GII THIU

1.1. tăvnăđ:
Trong thi gian qua các d án đuătăxây dng công trình đãăđóngăgópăphn quan
trng vào vicăđuătăxơyădng kt cu h tng kinh t-xã hi toămôiătrng thun liăđ
phát trin kinh t, to thêm vic làm, xoá đóiăgim nghèo, ci thinăđi sng vt cht và

hiu qu tài chính, hiu qu kinh t-xã hiăvƠătácăđng ca d ánăđnămôiătrng sinh
thái.
1.2. Mc tiêu và câu hi nghiên cu:
1.2.1. Mc tiêu nghiên cu:
1.2.1.1. Mc tiêu tng quát :
Nghiên cu đ đánhăgiáăhiu qu kinh t xã hi da trên tính bn vng ca d án
theo ba khía cnh tài chính, kinh t xã hiăvƠămôiătrng.
1.2.1.2. Mc tiêu c th :
- Xem xét tính hiu qu ca d án v mt tài chính .
- Xem xét tính hiu qu ca d án v mt kinh t xã hi.
- Xem xét tácăđng ca d án đnămôiătrng sinh thái.
Qua vic xem xét trên nhm giúp cho căquanăqunălỦănhƠănc v đuătăvƠăxơyă
dng có cái nhìn tng quát v hiu qu kinh t xã hi ca d án. T đó, đúcăkt thêm
nhng kinh nghim trong vic quytăđnhăđuătăxây dng các d án tngăt.
1.2.2. Câu hi nghiên cu:
- Câu hi 1: D án có hiu qu v mt tài chính hay không? Khi có xut hin các yu
t ri ro s nhăhngăđn hiu qu tài chính ca d án nhăth nào?
- Câu hi 2 : Hiu qu v kinh t xã hi ca d án ra sao ?ăTácăđng ca d ánăđn
môiătrng sinh thái th nào ?
3
1.3.ăiătng và phm vi nghiên cu caăđ tài:
- iătng nghiên cu: D ánăđuătăxơyădngăcôngătrìnhăhoƠnăthƠnhăkênhăPhc
Xuyên-Hai Tám(on t kênh Hng Ng đnăkênhăDngăVnăDng).ăuătăt ngun
vn trái phiu Chính ph .
- Phm vi nghiên cu: Nhm gii hn phm vi nghiên cuătheoănhămc tiêu lun
vnăđãăđ ra, bài vit tpătrungăphơnătích,ăđánhăgiáăcácă yu t nm trong phm vi nh
hng ca d án thucăđa bàn tnhăng Tháp và Long An.
+ Thi gian nghiên cu:
* Tin hành thu thp tài liu, s liu t ngày 20/5/2013 đn ngày 30/8/2013.
* Tin hành tính toán, phân tích s liu: t ngày 31/8/2013 đn ngày 27/12/2013.

xã hi ca d án.
- ng dngăphngăphápăkhoaăhcăđ thmăđnh hiu qu v tài chính ca d án
thông qua các ch tiêu : NPV, IRR và B/C.
ụănghaăthc tin :ăđ tài cung cp cho các cp có thm quyn kt qu đánhăgiáăd
án . T đó,ăcácăcp có thm quyn có thêm kinh nghim trong vic quytăđnh đuătăcác
d án tngăt.
1.6. Nhngăđim ni bc ca lunăvn:
Các nghiên cuătrcăđơyăch tp trung vào vic thmăđnh d ánăđ đaăraăquyt
đnhăđuăt.ăCácănghiênăcuăđánhăgiáăv d ánăsauăkhiăhoƠnăthƠnhălƠăđ tài khá mi m,
rtăítăngi nghiên cu. Vì vy nghiên cu dng này cnăđc nhân rng.
5

1.7. Cuătrúcăđ tài:
 tài gm có 7 chng:ă
- Chngă1 : Gii thiu
- Chngă2 : Căs lý thuyt
- Chngă3 : Tng quan v d án vƠăphngăphápănghiênăcu
- Chngă4 : Kt qu phân tích v hiu qu tài chính ca d án
- Chngă5 : Phân tích v hiu qu kinh t xã hi ca d án
- Chngă6 : Tácăđng ca d ánăđnămôiătrng sinh thái
- Chngă7 : Kt lun và kin ngh
6
CHNGă2:ăCăS LÝ THUYT

2.1. Lý thuyt v phát trin bn vng
1
:

2.1.1. Khái nim phát trin bn vng : ngun gcăvƠăỦăngha.
Cáchăđơyăhnămt na th k, khi th giiăbc ra khi th chin th hai, vnăđ

thc mt chiu và phin din v hotăđng và sn xut kinh t. Nó chú trng ti s lng
sn xut,ăphngădin vt cht ca hotăđng kinh t. Trái li, phát trin kinh t là mt
khái nim xut hin vào khong gia thp niên nhngănmă1960ăt mt nhn thc m
rng v kinh t, không còn tính cách máy móc, eo hp. Theo khái nim miănƠyă“thêm”ă
khôngăđngănghaă viă “hn”.ă Doăđóă tngătrng kinh t, sn xută “thêm”ăkhôngă chc
chn ch có li và thun túy tích cc mà có th nhăhng không tt làm môi trng, môi
sinh tiêu hao hocăhăhi.ăNgc li, phát trin kinh t là mt nhn thc toàn din bao
gm các khía cnh tinh thn và vt cht, kinh t và xã hi, phmăvƠălng. Phát trin kinh
t gi ý phiăcóăđi thay và tin b không ngng, v phmăvƠălng,ăđ kinh t-xã hi
ngày mtă“hn”ămt cách toàn din,ăcơnăđi, thng nht.ăNhăvy nuătngătrng kinh t
nghch vi yêu cu bo v môiătrng-môi sinh, thì phát trin kinh t li có kh nngăbo
8
v tài nguyên thiên nhiên, di snăsinhăthái,ămôiătrng-môi sinh. Phát trin kinh t gi
đc vai trò phát huy quan h h tngăgia hotăđng kinh t-xã hi viămôiătrng-môi
sinhăđ loƠiăngi có cuc sng thc s tin b, có an sinh và phúc li,ăcóămôiătrng-
môi sinh không ô nhim, có h sinh thái cân bng xung quanh.
“ăPhátătrin bn vng là s phát trin nhm tha mãn các yêu cu hin tiănhngă
không tn hi cho kh nngăca các th h tngălaiăđ đápăng yêu cu ca chính h”ă
Khái nim Phát trin bn vngănhăvy có mt ni dung bao quát, không có phm vi nht
đnh, không b gò bó bi nhng chun mc hoc quy tcăđãăđnhătrcăvƠăkhôngăcngăcóă
tính c th rõ rt. Khái nim có th dinănghaănhiu cách, theo nhiuăhng khác nhau.
Khái nim có th thi hành vi nhngăphngătinăhƠnhăđng uyn chuyn. Phát trin bn
vng là mt khái nim co dãn, d áp dngăvƠoăđiu kin thc t và hoàn cnh xung quanh.
Nói chung, Phát trin bn vng là mtă hngă điă dungă hòaă ch trngă “khôngă tngă
trng”ăvƠăchínhăsáchă“phátătrin tôn trngămôiăsinh”.
2.1.2. Lun thuyt phát trin bn vng và các nguyên tcăđnhăhng:
Lun thuyt Phát trin bn vngăđiăt nhnăđnh rngăloƠiăngi không tôn trng,
không boătoƠnămôiătrng môi sinh. Thiên nhiên b hăhi, h sinh thái mt cân bng, di
snămôiătrng-môi sinh suy thoái khinăloƠiăngi b đeăda, tình trngăđóiănghèoătrênă
th gii nghiêm trng, chênh lch giàu nghèo giaăcácăncăgiaătng.ăTƠiănguyênăthiênă

trngăcanăthip vào kinh t-xã hiăđ thng nht các chính sách hocăđng li ngõ hu
thc hin nhngăđi thay mong mun, toăđiu kinăchoăconăngi có tin b. Phát trin
bn vng tha nhn rng mi xã hi, mi dân tc có yêu cuăvƠălỦădoăđ đnh nhng
phngă hng phát trin và chn nhngă phngăthcă hƠnhă đng riêng. Mc tiêu cui
cùng ca Phát trin bn vng là tha mãn yêu cuăcnăbn caăconăngi, ci thin cuc
sng ca tt c và song song bo toàn và qun lý hu hiu h sinh thái, boăđmătngălaiă
năđnh. Phát trin bn vng cho rng cn phi hotăđng sn xut có gii hn, tiêu dùng
10
và th hng có tit kim, phân phi công bng thu nhp,ăđiu hòa dân s và nhân lc,
boăđm s cân bng gia nhu cuăcóăkhuynhăhngăgiaătngănhanhăvi tài nguyên b hn
ch. Phát trin bn vngăđ cao các giá tr nhân bn, tính công bng trong sn xut, tiêu
dùng và th hng. Nó nhm thc hinăvƠăđm bo s liênăđi gia các th h, gia các
quc gia, gia hin ti viătngălai.ăPhátătrin bn vng có tính chtăđaădin, thng nht,
toàn b. Nó ch trngăcóăs thamăgiaăđóngăgópăca tt c cácăđiătng th hng, to
tính s hu k hoch và kt qu hotăđng, xây dng tinh thn trách nhim. Phát trin bn
vng là mt d án nm trong tinh thn ca bn Tuyên ngôn Quc t Nhân quyn công b
nmă1948.
Mt chính sách phát trin bn vng th hin tính bn vng v các mt xã hi, kinh
t,ămôiătrng và chính tr :
•ăV mt xã hi, bn vngăcóănghaăxãăhi công bng, cuc sng an bình. S Phát
trin bn vng cnăđ phòng tai bin,ăkhôngăđ cóăngi sng ngoài l xã hi hoc b xã
hi rung b. Xã hi mtănc không th phát trin bn vng nu có mt tng lp xã hi
đng ngoài công cuc xây dng và m mang quc gia. Th gii s không có phát trin
bn vng v mt xã hi nu cuc sng hoc tính mng ca mt phn nhân loi b đeăda
vì bnh tt,ăđóiănghèo,ăthiênătai,ăv.v.ăPhátătrin bn vng v mt xã hiăcònăcóănghaăconă
ngiăcóămôiătrng sng hài hòa, công bng và có an sinh.
•ăV mt kinh t, cn phi phân bit phát trin viătngă trng.ăTngătrng chú
trng ti vt cht và s lng,ătíchălyăvƠăbƠnhătrng trong khi phát trin quan tâm ti
timănng,ăphm cht, phc v conăngi mt cách toàn din, v vt cht ln tinh thn.
Phát trin bn vng v mt kinh t nghch viăgiaătngăsn xut không gii hn, chinh

yêu cu bi tt c cácăđiătng th hng. Mi cá nhân có quyn và yêu cu xây dng
mt cuc sngăanălƠnh,ăxungăquanhăcóămôiătrng có chtălng, có di snăsinhătháiăđc
12
bo toàn. Quyn li cá nhân cn phi hòa hp vi ích li ca tp th trong tinh thn dân
ch t do.
•ăCôngăbngăvƠăbìnhăđng : Phát trin bn vng ph thuc rt nhiu vào s công
bngăvƠăbìnhăđng. Tùy mcăđ ca nó, khác bit giàu nghèo gia các tng lp dân chúng
s nhiuăhayăít,ăcácăchngătrìnhăxóa đóiăgimănghèoănhădoăNgơnăHƠngăTh Gii và qu
Tin T Quc T đ xng s đtăđc thành công ti mcăđ nào. Công bng và bình
đng nhăhng kh nngăvƠămcăđ tha mãn yêu cu ca các thành phn xã hi. Tình
trng vay n và kh nngăhoƠnăn caăcácănc chm tin tùy thuc vào s công bng và
bìnhăđng trong quan h giaăcácănc trên th gii. Có thêm công bngăvƠăbìnhăđng thì
cácănc nghèo s cóăđiu kin thun liăđ thoát khi vòng lun qun ca s chm tin
vƠănhăvy s đóngăgópătha đángăchoăPhátătrin bn vng trongănc và trên th gii.
•ăTinhăthnăliênăđi ph thuc ln nhau : Phát trin bn vng ca mi quc gia và
Phát trin bn vng th gii ph thuc ln nhau. Phát trin bn vng ca th h v sau có
liên h cht ch vi Phát trin bn vng ca th h ngày nay. Phát trin bn vng cá nhân
cngătùyăthuc Phát trin bn vng quc gia. Phát trin bn vng th gii liên h cht ch
vi bo v môiătrng-môi sinh ti mi quc gia. Cngăđng th gii và dân tc miănc
có quyn liăchungăđ phòng chng ô nhim, bo toàn di sn sinh thái. Trong mi lnh
vc, nhng quan h hp tác quc t, giao dchăvƠătraoăđi ngày càng nhiu cho thy s
liên h ph thuc ln nhau gia cácănc. Nhm gii quyt các th thách lnănhăxóa đóiă
gim nghèo, qun lý tin trình toàn cu hóa, bo v môiătrng-môi sinh tinh thnăliênăđi
là mtăđiu kin chính.
•ăQuyn t qun, t quyt : D án Phát trin bn vng không th tinăhƠnhăđc nu
quyn t qun, t quyt ca các quc gia, các sc tc,ăcácăđoƠnăth, v.v. trong vic chn
laăhngăđiăkhôngăđc tha nhn và tôn trng. Nhng khác bit trên th gii v điu
kinăkháchăquan,ăphngătinăhƠnhăđng,ănngălc phát trin, yêu cu sn xut và tiêu
dùng, v.v.ăđòiăhi phi dung hòa các mc tiêu chung và toàn cu vi quyn li dân tc ca
mi quc gia. Phát trin bn vng đòiăhi phi thit lp nhng quan h đi tác thc tin

1. i vi các d án s dng vnăngơnăsáchănhƠănc:
a) Th tng Chính ph quytăđnhăđuătăcácăd án quan trng quc gia theo Ngh
quyt ca Quc hi và các d án quan trng khác;
b) B trng, Th trngăcăquanăcp B quytăđnhăđuătăcácăd án nhóm A, B,
C. B trng, Th trngăcăquanăcp B đc u quyn hoc phân cp quytăđnhăđu
tăđi vi các d án nhóm B, C cho căquanăcpădi trc tip;
c) Ch tch y ban nhân dân các cp quytăđnhăđuătăcácăd án nhóm A, B, C
trong phm vi và kh nngăcơnăđi ngân sách caăđaăphngăsauăkhiăthôngăquaăHiăđng
nhân dân cùng cp. Ch tch y ban nhân dân cp tnh, cp huyn đc u quyn hoc
phân cp quytăđnhăđuătăđi vi các d ánănhómăB,ăCăchoăcăquanăcpădi trc tip;
d)ăTùyătheoăđiu kin c th ca tngăđaăphng,ăCh tch y ban nhân dân cp
tnhăquyăđnh c th cho Ch tch y ban nhân dân cp huyn, cpăxãăđc quytăđnh
đuătăcácăd án có s dng ngun vn h tr t ngân sách cp trên.
2. Các d án s dng vn khác, vn hn hp ch đuătăt quytăđnhăđuătăvƠăchu
trách nhim ”.
2.2.2. Vn trái phiu Chính ph:
Trái phiu chính ph hay công trái là trái phiu đc phát hành bi chính ph mt
quc gia. Trái phiu chính ph có th đc phát hành bngăđng tinăncăđóăhoc ngoi
t .
Vn trái phiu Chính ph là ngun vn s dng trái phiu ca Chính ph.
15
2.3. Lý thuyt v thmăđnh d ánăđuăt:
2.3.1. Khái nim
2
:
Thmăđnh d án là s tin hành phân tích, kimătra,ăsoăsánhăđánhăgiáăli mt cách
k lng các mt hotă đng sn xută kinhă doanhă trongă tngă laiă ca d án, trên các
phngădin, tip th, k thut, tài chính và kinh t, xã hi,ămôiătrng.
2.3.2. Thmăđnh hiu qu tài chính ca d án:
2.3.2.1. K thut chit khu dòng tin:

3
Nguyn Tn Bình, Thmăđnh d ánăđuăt.
16
Trongăđó:
r: sutăchităkhu
1/(1+r)
n
giălƠăhăsăchităkhuă.ăVƠăngcăliăviăhăsătích ly,ăhăsăchită
khuăluônănhăhnăhocăbngă1ă(≤ă1).ăGiáătrăhinăti luôn nhăhnă(hocăbng) viăgiáătră
tngălai.
LuăỦărng trong công thc (2.2), sut chit khu r và thi gian n đu nm  di
mu s.ăRiêngăđnăgin v mt s hcăcngăđãăthy rng, thi gian càng dài và sut chit
khu càng cao thì giá tr hin ti (PV) càng thp.ăNgc li vi công thc (2.1) tính giá tr
tngălai,ăthi gian n càng dài và lãi sut r càng cao thì giá tr tngălaiăcƠngăln.
2.3.2.2 Xácăđnh lãi sut chit khu(hay sut chit khu)(r):
4

Khi lp, thmăđnhămƠătrc ht là tính toán mt s ch tiêuădùngăđ thmăđnh tài
chính d ánăđuătăcn phiăxácăđnh mt lãi sut chit khu phù hp. Thc cht lãi sut
chit khu là lãi sut tính toán mà nh đóădòngătin ca d ánăđc quy v hin tiăđ xác
đnh các ch tiêuădùngăđ thmăđnh d án. Có nhiu nhân t nhăhngăđn lãi sut tính
toán, ta có th tómălc li mt s nhân t đóălà:
  ri ro và kh nngăsinhăli ca d án.
 Căcu vn.
 Mcăđ khan him hay di dào vn trên th trng tài chính.
_ Mc lãi sut ti thiuăđc s dng  các công ty khác.
 Li nhun bình quân ca công ty.
 T l lm phát ca nn kinh t : nu t l lm phát cao, phi chn lãi sut tính
toánăcaoăvƠăngc li. Bi vì, khi lm phát cao thì dòng tin ca d ánăcngănhăt l sinh
li caăđuătăs lnălên,ădoăđóălãiăsutătínhătoánăcngăs phi chn cao lên.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status