Giải và biện luận phương trình bậc hai trong maple - Pdf 29



Trang 1
MỤC LỤC

I. GIỚI THIỆU MAPPLE – CÔNG CỤ LẬP TRÌNH SYMBOLIC 2
II. BÀI TOÁN GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
VÀ BẬC HAI MỘT ẨN 3
1. Bài toán giải và biện luận phương trình bậc nhất một ẩn: 3
2. Bài toán giải và biện luận phương trình bậc hai một ẩn: 3
3. Giới thiệu các lệnh sử dụng trong chương trình: 4
4. Chương trình: 7
a. Giải và biện luận phương trình bậc nhất: 7
b. Giải và biện luận phương trình bậc hai: 8
5. Ví dụ minh họa: 13
a. Giải và biện luận theo tham số m phương trình bậc nhất: 13
b. Để giải và biện luận theo tham số m phương trình bậc hai: 13
III. KẾT LUẬN 15
IV. TÀI LIỆU THAM KHẢO 15

Trang 2


hình máy
và có trình tr

giúp (help)
rất dễ sử
dụng.
Từ
phiên
bản
7, Maple cung
cấp
ngày càng
nhiều
các công cụ
trực
quan, các gói
lệnh tự
học
gắn liền với
toán học phổ thông và
đại
học. Ưu
điểm
đó làm cho
nhiều người
trên
thế
giới lựa
chọn
sử

ngữ lập
trình
hướng
thủ tục (procedure).
Thủ tục là một dãy các
lệnh
của Maple theo
thứ tự

người lập
trình định
sẵn để xử
lí một công
việc
nào đó, khi
thực hiện
thủ tục này Maple
sẽ tự
động
thực hiện
các
lệnh
có trong thủ tục đó một cách
tuần tự
và sau đó
trả
lại kết quả
cuối cùng.
Mapple có các chức năng cơ bản sau:
 Là một hệ thống tính toán trên các biểu thức đại số.

* Trường hợp 1:
Với a=0, ta có phương trình bx + c = 0 , đây là phương
trình bậc nhất một ẩn có hệ số cụ thể nên có thể kết luận được
nghiệm của phương trình.
* Trường hợp 2:
Với a  0 , ta tính biệt thức:   b
2
 4ac Trang 4
+ Nếu   0 : phương trình vô nghiệm.
+ Nếu   0 : phương trình có nghiệm kép x = -
+ Nếu  > 0 : phương trình có 2 nghiệm

3. Giới thiệu các lệnh sử dụng trong chương trình:
* Lệnh giải phương trình, bất phương trình:
Cú pháp: >solve(equations, variables)
Trong đó: - equations: là phương trình, bất phương trình.
- variables: là biến số (ẩn).
Ý nghĩa: Lệnh thực hiện tìm nghiệm của biểu thức phương trình, bất
phương trình.
Ví dụ:
>

* Lệnh lấy vế trái, vế phải của biểu thức
Cú pháp:>lhs(expr) và rhs(expr)

Ví dụ:
>

*Lệnh chuyển đổi dạng biểu thức:
Cú pháp:>convert(expr,form) Trang 6
Trong đó: - expr: một biểu thức bất kỳ.
- form: kiểu dữ liệu như string, binary, decimal…
Ví dụ:
>

>

*Lệnh hiển thị giá trị của biểu thức:
Cú pháp:>print(expr)
Trong đó: - expr: là biểu thức bất kỳ.
Ví dụ:
>
>

>

*Lệnh xuất một biểu thức theo một định dạng:
Cú pháp:>printf(fmt,expr)
Trong đó: -fmt: định dạng hiển thị.

b. Giải và biện luận phương trình bậc hai: Trang 9 Trang 10

Trang 11


b. Để giải và biện luận theo tham số m phương trình bậc hai: Trang 14
f(x) = + mx + 3m – 8 = 0
Ta gõ lệnh: Kết quả như sau:
+ Neu m = 4.
Phuong trinh co nghiem kep x = -2.000000000
+ Neu m = 8.
Phuong trinh co nghiem kep x = -4.000000000
+ Neu m < 4.:
Phuong trinh co 2 nghiem phan biet: + Neu 4. < m < 8.
Phuong trinh vo nghiem
+ Neu m > 8.:
Phuong trinh co 2 nghiem phan biet
mẽ với thư viện phong phú để có thể giải quyết các bài toán
một cách dễ dàng.
IV. TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] Tập tài liệu giảng dạy môn Lập trình Symbolic cho Trí tuệ nhân
tạo của thầy PGS.TS Đỗ Văn Nhơn – Đại học Công nghệ thông tin – Đại
học Quốc gia TP.HCM.
[2] , .
[3] Mục Help của chương trình Mapple v.13.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status