BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Lê Thị Quỳnh Tiên
GIẢI PHÁP ĐẨY MẠNH HOẠT ĐỘNG TÍN DỤNG
ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA CỦA
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN QUÂN ĐỘI
TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng
Mã số: 60340201 LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS.TS. HOÀNG ĐỨC
MỤC LỤC
Trang
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG, BIỂU, SƠ ĐỒ
PHẦN MỞ ĐẦU 1
CHƢƠNG 1. TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI DOANH
NGHIỆP NHỎ VÀ VỪA CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI 3
1.1. Tổng quan về tín dụng ngân hàng 3
1.1.1. m v 3
1.1.2. Bn cht c 3
1.1.3. c c 4
1.1.4. 5
1.2. DNNVV trong nền kinh tế 6
1.2.1. m DNNVV 6
1.2.2. n ca DNNVV 6
1.2.2.1. 6
1.2.2.2. 8
1.2.2.3. 9
1.2.3. i vi nn kinh t 11
1.3. Mối quan hệ tƣơng hỗ giữa NHTM và các DNNVV 12
1.3.1. i vi DNNVV 12
1.3.2. ng
13
2.1.1. Lch s n 25
2.1.2. u t chc 27
2.1.3. ng kinh doanh ci 28
2.1.3.1. 28
2.1.3.2. 29
2.1.3.3. 31
2.1.3.4. 32
2.2. Sơ lƣợc về hoạt động của DNNVV trên địa bàn Tp.HCM 33
2.2.1. V i Tp.HCM 33
2.2.2. 35
2.2.3. a DNNVV trong khu vc Tp.HCM 37 2.3. Thực trạng đẩy mạnh hoạt động tín dụng đối với DNNVV tại Ngân hàng
TMCP Quân Đội khu vực Tp.HCM 38
2.3.1. c trng hoi vi DNNVV t
i khu vc Tp.HCM 38
2.3.1.1. 38
2.3.1.2. 39
2.3.1.3. 41
2.3.1.4. 42
2.3.1.5. 46
2.3.1.6. 48
2.3.1.7. 50
2.3.1.8. 51
2.3.2. Khc t v thc trng hoi vi DNNVV ti
MB khu vc Tp.HCM 51
2.4. Đánh giá thực trạng đẩy mạnh hoạt động tín dụng đối với DNNVV của
Ngân Hàng TMCP Quân Đội tại Tp.HCM 53
2.4.1. Nhng kt qu c 53
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Chữ viết tắt
Ý nghĩa
DN
Doanh nghip
DNNVV
Doanh nghip nh a
KH
MB
DANH MỤC BẢNG, BIỂU ĐỒ, HÌNH VẼ
Trang
BẢNG
B 9
Bng n ch s hn cn 2010-2012 28
Bng 2.2: Hong vn t i MB n 2010-2012
31
Bng 2.3: Kt qu hong kinh doanh cn 2010 - 2012 32
Bng 2.4: Mt s ch n v kinh t 35
Bi DNNVV 39
Bng 2.6 :S i MB khu vc Tp.HCM 42
B DNNVV ti MB khu vn 2010-2012 42
B DNNVV ti MB khu v giai
n 2010 - 2012 44
B DNNVV ti MB khu vc Tp.HCM theo thi hn vay giai
n 2010 - 2012 45
B DNNVV ti MB khu vc Tp.HCM theo lo
nghin 2010 - 2012 46
- 2012 49
Bi 2.14: T l n xu DNNVV ti Tp.HCM so vn 2010 -
2012 49
Bi 2.15: M am hiu ca DNNVV v n phm cho vay ti MB 52
Bi n phm cho vay ti MB ca DNNVV 52
Bi m c n kh n ca
DNNVV ti MB 53 HÌNH VẼ
chc ci 27
1
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của việc nghiên cứu đề tài
-
doanh
5. Bố cục đề tài
Chƣơng 1:
Chƣơng 2:
Chƣơng 3:
3
CHƢƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ TÍN DỤNG NGÂN HÀNG ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP NHỎ
VÀ VỪA CỦA NGÂN HÀNG THƢƠNG MẠI
1.1. Tổng quan về tín dụng ngân hàng
1.1.1. Khái niệm về tín dụng ngân hàng
vay
Về công cụ tín dụng: dng v. Khi mt
ch th ng tm thi thiu vn, h s ng nhu cu bng
khon cho vay ca ch th c li mt ch th trm thi tha
vn, h c mt khon li nhun nhnh t n giao
tm thi quyn s dng s v th
1.1.3. Các hình thức cấp tín dụng ngân hàng
Theo hình thức cấp tiền vay
- Thu chi
- Cho vay trc tip tng ln
- Cho vay theo hn mng
- n
- Cho vay tr
-
Theo thời hạn cho vay : Bao gm cho vay ngn hn, cho vay trung h
n.
5
Theo Tài sản đảm bảo: n m bn
m bo.
Theo mục đích sử dụng vốn: Cho vay sn xu
Theo đối tượng cho vay
n tin gi, cho vay, nghip v thanh
p v ngoi hp v
1.2. DNNVV trong nền kinh tế
1.2.1. Khái niệm DNNVV
Ti Vit Nam nh s -CP
v tr
, nh, va theo
ng ngun vn (tng ngun vnh trong
bi k a doanh nghip) hoc s ng ngun
v
1.2.2. Tiêu chuẩn của DNNVV
1.2.2.1. Trên thế giới
thc
- Doanh nghiệp siêu nhỏ ng, t
tr n hoc ngun v
- Doanh nghiệp nhỏng, t
n hoc ngun vng doanh
u USD.
- Doanh nghiệp vừang, t
7
n hoc ngun v
u USD.
Quc
- to, vn t i 300
i hoi 500 triu Won
- i 500
triu Won
- ch v
i 50 triu Won
- i hoi
8
200 triu Won.
Philippin
- a: T
i 1 tri
- : Ch doanh nghip ch o mi hong
n xu 5 - i, tn
n 1 tri
Singapore
- Doanh nghip nhn c i 5 tri
- Doanh nghip va: Vn c nh t 5 - 10 tri
Loan
- to: Vi 40 tri, ti 120 triu
.
- n: Tng vi 40 triu
- i, vn t i 40 triu
.
Lan
: Vi 2 triu Bi 50
Vốn(tỷ đồng)
Lao động
Vốn (tỷ đồng)
Lao động
300
100
300
10
- NNVV Vit Nam thuc nhin kinh t vi nhic t
chc doanh nghip. Trong mt thp thun
i x ng, b i xn
cp hing tho ra nhng
m xu tip cn ngun lt, vay v
- ng doanh nghing nhng
doanh nghip khi s thuc khu vc kinh t
- Kh n ch
- p cn ngun v ng s dng
ngun vn vay t bm
bo, s ng t k
ng.
- tay ngh cng thp
- Kh th u trin khai,
t linh hot trong vi sn xu c
chuy ng th ni m
p v nh c h hin
i m t v sn ph
tn t ng.
- Kh p cn th c bii vi th
yng doanh nghip m
11
ng marketing rt hn chn thng.
1.2.3. Vai trò của DNNVV đối với nền kinh tế
Trong nn
c sn xung sn ph ng nhu cu
th ch v n dn
chuyn du kinh t t t
1.3. Mối quan hệ tƣơng hỗ giữa NHTM và các DNNVV
1.3.1. Vai trò của Tín dụng NHTM đối với DNNVV
- n v nh tranh
c t c
nhc bi vng c vn, sc m
i m rn sn xut
kinh doanh, chi ng, to th cnh tranh.
- y kinh t h tr
chuyn d u kinh t
nhng doanh nghi sut li nhun cao, hn ch hong
sut li nhun thi quan h
v cung - cu ng kinh t.
- u qu sn xut kinh doanh c
t hc ngu
gii hn cn thi thu hi vng th
ch cho vay nhng
t qu kinh doanh tnh, minh bm
14
1.4. Đẩy mạnh hoạt động tín dụng ngân hàng đối với các DNNVV của ngân
hàng thƣơng mại
1.4.1. Quan điểm về đẩy mạnh hoạt động tín dụng đối với DNNVV
1.4.2. Các chỉ tiêu đánh giá sự đẩy mạnh cho vay đối với DNNVV
1.4.2.1. Nhóm chỉ tiêu phản ánh việc mở rộng quy mô cho vay đối với DNNVV
- Số lượng DNNVV được cho vay:
- Doanh số cho vay đối với DNNVV
+
=
-
-1)
+
cho vay DNNVV
=
100%
-1)
+
cho vay DNNVV
=
100%
- Dư nợ đối với DNNVV:
1.4.2.2. Nhóm chỉ tiêu phản ánh chất lượng cho vay với DNNVV
- Tỷ lệ nợ quá hạn
=
DNNVV
- Tỷ lệ nợ xấu:
=
DNNVV
- Vòng quay vốn tín dụng: