Khóa h
ọ
c
LTðH
môn
V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y ð
ặ
ng Vi
ệ
t Hùng
Năng lượng của mạch dao ñộng ñiện t
ừ
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1
-
Câu 1: Chọn phát biểu sai khi nói về mạch dao ñộng ñiện từ?
2
2
o o
L
Q Q
Li
W cos
ωt 1 cos2ωt .
2 2C 2C
= = = −
C. Năng lượng dao ñộng
2
o
C L
Q
W W W const.
2C
= + = =
D. Năng lượng dao ñộng:
2 2 2 2
o o o
C L
LI L
ω Q Q
W W W .
2 2 2C
= + = = =
2
π LC
=
B.
Tần số góc của dao ñộng ñiện từ tự do là
ω LC.
=
C.
Năng lượng ñiện trường tức thời
2
C
Cu
W .
2
=
D.
Năng lượng từ trường tức thời
2
L
Li
W .
2
=
Câu 5:
Nhận xét nào sau ñây về ñặc ñiểm của mạch dao ñộng ñiện từ ñiều hoà LC là
không
ñúng?
D.
không biến thiên theo thời gian.
Câu 8:
Nhận xét nào sau ñây liên quan ñến năng lượng ñiện từ của mạch dao ñộng là
ñúng
? ðiện tích trong mạch
dao ñộng lí tưởng biến ñổi với chu kỳ T thì
A.
Năng lượng ñiện trường biến ñổi với chu kỳ 2T.
B.
Năng lượng từ trường biến ñổi với chu kỳ 2T.
C.
Năng lượng ñiện trường biến ñổi với chu kỳ T/2.
D.
Năng lượng ñiện từ biến ñổi với chu kỳ T/2.
Câu 9:
Cường ñộ dòng ñiện trong mạch dao ñộng lí tưởng biến ñổi với tần số f.
NĂNG LƯỢNG CỦA MẠCH DAO ðỘNG ðIỆN TỪ
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Khóa h
ọ
c
LTðH
môn
V
ậ
t lí
–
Một mạch dao ñộng ñiện từ LC, có ñiện trở thuần không ñáng kể. Hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ ñiện biến
thiên ñiều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau ñây là
sai
?
A.
Năng lượng ñiện từ bằng năng lượng từ trường cực ñại.
B.
Năng lượng ñiện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
C.
Năng lượng ñiện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f.
D.
Năng lượng ñiện từ bằng năng lượng ñiện trường cực ñại.
Câu 11:
Trong mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần bằng không thì
A.
Năng lượng ñiện trường tập trung ở tụ ñiện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao ñộng riêng của mạch.
B.
Năng lượng ñiện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao ñộng riêng của mạch.
C.
Năng lượng từ trường tập trung ở tụ ñiện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao ñộng riêng của mạch.
D.
Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao ñộng riêng của mạch.
Câu 12:
Nhận xét nào sau ñây liên quan ñến năng lượng ñiện từ của mạch dao ñộng là
sai
?
A.
Năng lượng của mạch dao ñộng gồm năng lượng ñiện trường tập trung ở tụ ñiện và năng lượng từ trường tập
trung ở cuộn cảm.
B.
là cường ñộ dòng ñiện cực ñại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liên hệ
giữa i, u và I
o
là
A.
( )
2 2 2
o
L
I i u
C
+ =
B.
( )
2 2 2
o
C
I i u
L
− =
C.
( )
2 2 2
o
L
I i u
C
− =
D.
( )
(
)
2 2 2
o
i LC U u .
= −
D.
( )
2 2 2
o
L
i U u .
C
= −
Câu 16:
Một mạch dao ñộng gồm một cuộn cảm có L và một tụ ñiện có ñiện dung C thực hiện dao ñộng ñiện từ
không tắt. Giá trị cực ñại của hiệu ñiện thế giữa hai bản tụ ñiện bằng U
o
. Giá trị cực ñại của cường ñộ dòng ñiện
trong mạch là
A.
o o
I U LC
=
B.
o o
2 2
o
i LC Q q .
= −
B.
2 2
o
Q q
i .
LC
−
=
C.
2 2
o
Q q
i .
LC
−
=
D.
(
)
2 2
o
C Q q
i .
L
−
Câu 18:
Một mạch dao ñộng gồm một cuộn dây có ñộ tự cảm L = 5 (mH) và tụ ñiện có ñiện dung C = 50 (µF).
Hiệu ñiện thế cực ñại giữa hai bản tụ ñiện là U
o
= 10 V. Năng lượng của mạch dao ñộng là:
A
. W = 25 mJ.
B.
W = 10
6
J.
C.
W = 2,5 mJ.
D.
W = 0,25 mJ.
Câu 19:
Trong mạch dao ñộng lý tưởng, tụ ñiện có ñiện dung C = 5 (µF), ñiện tích của tụ có giá trị cực ñại là 8.10
–5
C. Năng lượng dao ñộng ñiện từ trong mạch là
A.
6.10
–4
J.
B.
12,8.10
–4
J.
C.
6,4.10
–4
Một tụ ñiện có ñiện dung C = 8 (nF) ñược nạp ñiện tới ñiện áp U
o
= 6 V rồi mắc với một cuộn cảm có L =
2 mH. Cường ñộ dòng ñiện cực ñại qua cuộn cảm là
A.
I
o
= 0,12 A.
B.
I
o
= 1,2 mA.
C.
I
o
= 1,2 A.
D.
I
o
= 12 mA.
Câu 22:
Một mạch dao ñộng LC gồm tụ ñiện có ñiện dung C = 10 (pF) và cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L =
10,13 (mH). Tụ ñiện ñược tích ñiện ñến hiệu ñiện thế cực ñại là U
o
= 12 V. Sau ñó cho tụ ñiện phóng ñiện qua
mạch. Năng lượng cực ñại của ñiện trường nhận giá trị nào ?
A.
W = 144.10
–11
J.
W = 9.10
–6
J.
Câu 24:
Mạch dao ñộng ñiện từ ñiều hoà LC gồm tụ ñiện C = 30 (nF) và cuộn cảm L = 25 (mH). Nạp ñiện cho tụ
ñiện ñến hiệu ñiện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng ñiện qua cuộn cảm, cường ñộ dòng ñiện
hiệu dụng
trong mạch là
A.
I = 3,72 mA.
B.
I = 4,28 mA.
C.
I = 5,2 mA.
D.
I = 6,34 mA.
Câu 25:
Trong mạch LC lý tưởng cho tần số góc ω = 2.10
4
rad/s, L = 0,5 (mH), hiệu ñiện thế cực ñại trên hai bản tụ
U
o
= 10 V. Năng lượng ñiện từ của mạch dao ñộng là
A.
W = 25 J.
B.
W = 2,5 J.
C.
W = 2,5 mJ.
D.
= 14 V. Tại thời ñiểm ñiện áp giữa hai bản của tụ là u = 8 V, năng lượng từ trường trong mạch bằng:
A.
W
L
= 588 µJ.
B.
W
L
= 396 µJ.
C.
W
L
= 39,6 µJ.
D.
W
L
= 58,8 µJ.
Câu 28:
Mạch dao ñộng LC có L = 0,2 H và C = 10 µF thực hiện dao ñộng tự do. Biết cường ñộ cực ñại của dòng
ñiện trong mạch là I
o
= 0,012 A. Khi giá trị cường ñộ dòng tức thời là i = 0,01 A thì giá trị hiệu ñiện thế là
A.
u = 0,94 V.
B.
u = 20 V.
C.
u = 1,7 V.
D.
u = 5,4 V.
u = 1,63 V.
Câu 31:
Một mạch dao ñộng LC, gồm tụ ñiện có ñiện dung C = 8 (nF) và một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm L
= 2 (mH). Biết hiệu ñiện thế cực ñại trên tụ U
o
= 6 V. Khi cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng 6 (mA), thì hiệu
ñiện thế giữa 2 ñầu cuộn cảm gần bằng
A.
4 V.
B.
5,2 V.
C.
3,6 V.
D.
3 V.
Khóa h
ọ
c
LTðH
môn
V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y ð
ặ
C.
B.
q = 4.10
–10
C.
C.
q = 2.10
–10
C.
D.
q = 6.10
–10
C.
Câu 33:
Dao ñộng ñiện từ trong mạch là dao ñộng ñiều hoà. Khi hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn cảm bàng u
L
= 1,2
V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng i = 1,8 (mA).Còn khi hiệu ñiện thế giữa hai ñầu cuộn cảm bằng u
L
= 0,9
V thì cường ñộ dòng ñiện trong mạch bằng i = 2,4 (mA). Biết ñộ tự cảm của cuộn dây L = 5 (mH). ðiện dung của tụ
và năng lượng dao ñộng ñiện từ trong mạch bằng
A.
C = 10 (nF) và W = 25.10
–10
J.
B.
C = 10 (nF) và W = 3.10
–10
J.
Mạch dao ñộng lí tưởng LC gồm tụ ñiện có ñiện dung C = 25 (nF) và cuộn dây có ñộ tụ cảm L. Dòng ñiện
trong mạch biến thiên theo phương trình i = 0,02cos(8000t) A. Năng lượng ñiện trường vào thời
ñiểm
π
t (s)
48000
=
là
A.
W
C
= 38,5 µJ.
B.
W
C
= 39,5 µJ.
C.
W
C
= 93,75 µJ.
D.
W
C
= 36,5 µJ.
Câu 36:
Mạch dao ñộng lí tưởng LC gồm tụ ñiện có ñiện dung C = 25 (nF) và cuộn dây có ñộ tụ cảm L. Dòng ñiện
trong mạch biến thiên theo phương trình i = 0,02cos(8000t) A. Giá trị của L và năng lượng dao ñộng trong mạch là
A.
L = 0,6 H, W = 385 µJ.
B.
0,15 H.
D.
L =
0,35 H.
Câu 39:
Mạch dao ñộng lí tưởng LC gồm tụ ñiện có ñiện dung C và cuộn dây có ñộ tụ cảm L = 0,125 H. Dùng
nguồn ñiện một chiều có suất ñiện ñộng e cung cấp cho mạch một năng lượng W = 25 µJ thì dòng ñiện tức thời
trong mạch là i = I
o
cos(4000t) A. Giá trị của suất ñiện ñộng e là
A.
e = 12 V.
B.
e = 13 V.
C.
e = 10 V.
D.
e = 11 V.
Câu 40:
Trong một mạch dao ñộng ñiện từ LC, ñiện tích của tụ biến thiên theo hàm số q = Q
o
sin(πt) C. Khi ñiện
tích của tụ ñiện là
o
Q
q
2
=
thì năng lượng ñiện trường
A.
o
Q
q
2
=
B.
o
Q
q
3
=
C.
o
3Q
q
2
=
D.
o
3Q
q
4
=
Khóa h
ọ
c
LTðH
2
=
B.
o
3I
i
2
=
C.
o
3I
i
4
=
D.
o
I
i
2
=
Câu 44:
Trong mạch LC ñiện tích của tụ ñiện biến thiên ñiều hoà với giá trị cực ñại bằng Q
o
. ðiện tích của tụ ñiện
khi năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng ñiện trường là
A.
o
Q
q
B.
∆
t = T/6.
C.
∆
t = T/4.
D.
∆
t = T.
Câu 46:
Một mạch dao ñộng LC lí tưởng dao ñộng với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ khi cường ñộ dòng
ñiện trong mạch cực ñại ñến thời ñiểm mà ñiện tích giữa hai bản tụ ñiện ñạt giá trị cực ñại là
A.
∆
t = T/2.
B.
∆
t = T/4.
C.
∆
t = T/3.
D.
∆
∆
t = T/4.
C.
∆
t = T/12.
D.
∆
t = T/8.
Câu 49:
Một mạch dao ñộng LC lí tưởng dao ñộng với chu kỳ T. Quãng thời gian ngắn nhất từ thời ñiểm năng
lượng ñiện trường bằng 3 lần năng lượng từ trường ñến thời ñiểm mà năng lượng ñiện trường của mạch ñạt giá trị
cực ñại là
A.
∆
t = T/6.
B.
∆
t = T/4.
C.
∆
t = T/12.
D.
∆
t = T/2.
4
∆ =
C.
π LC
t
2
∆ =
D.
t 2
π LC
∆ =
Câu 52:
Cho mạch dao ñộng lí tưởng LC. Khoảng thời gian ngắn nhất từ thời ñiểm năng lượng ñiện trường cực ñại
ñến thời ñiểm năng lượng từ trường gấp 3 lần năng lượng ñiện trường là
A.
π LC
t
3
∆ =
B.
π LC
t
4
∆ =
C.
π LC
t
2
∆ =
Một mạch dao ñộng LC có hệ số tự cảm của cuộn dây là L = 5 (mH), ñiện dung của tụ ñiện là C = 50 (µF).
Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời ñiểm tụ bắt ñầu phóng ñiện ñến thời ñiểm năng lượng của mạch tập trung
hoàn toàn ở cuộn cảm là
A.
π
t (s)
1000
∆ =
B.
π
t (s)
2000
∆ =
C.
π
t (s)
3000
∆ =
D.
π
t (s)
4000
∆ =
chạy trong cuộn dây ñạt cực ñại ñến thời ñiểm mà năng lượng từ trường của mạch bằng năng lượng ñiện trường là
10
–6
(s). Chu kỳ dao ñộng của mạch là
A.
T = 10
–6
(s).
B.
T = 4.10
–6
(s).
C.
T = 3.10
–6
(s).
D.
T = 8.10
–6
(s).
Câu 56:
Mạch dao ñộng LC lí tưởng dao ñộng với tần số riêng f
o
= 1 MHz. Năng lượng từ trường trong mạch có
giá trị bằng nửa giá trị cực ñại của nó sau những khoảng thời gian là
A.
∆
t = 1 (µs).
B.
A.
1
t (s).
300
∆ =
B.
5
t (s).
300
∆ =
C.
1
t (s).
100
∆ =
D.
4
t (s).
300
∆ =
Câu 58:
Mạch dao ñộng ñiện từ LC gồm một cuộn dây thuần cảm có ñộ tự cảm 1mH và tụ ñiện có ñiện dung
Trong mạch dao ñộng LC có ñiện trở thuần không ñáng kể, chu kỳ dao ñộng của mạch là T = 10
–6
(s),
khoảng thời gian ngắn nhất ñể năng lượng ñiện trường lại bằng năng lượng từ trường
A.
∆
t = 2,5.10
–5
(s).
B.
∆
t = 10
–6
(s).
C.
∆
t = 5.10
–7
(s).
D.
∆
t = 2,5.10
–7
s
Câu 60:
Một mạch dao ñộng LC lí tưởng có L = 2 (mH), C = 8 (pF), lấy π
Câu 61:
Trong mạch dao ñộng tụ ñiện ñược cấp một năng lượng W = 1 (µJ) từ nguồn ñiện một chiều có suất ñiện
ñộng e = 4 V. Cứ sau những khoảng thời gian như nhau
∆
t = 1 (µs) thì năng lượng trong tụ ñiện và trong cuộn cảm
lại bằng nhau. Xác ñịnh ñộ tự cảm L của cuộn dây ?
A.
2
34
L (
µH).
π
=
B.
2
35
L (
µH).
π
=
C.
2
32
L (
µH).
π
=
D.
2
30
π
=
D.
2
3,6
L (
µH).
π
=
Câu 63:
Mạch dao ñộng LC lí tưởng, cường ñộ dòng ñiện tức thời trong mạch biến thiên theo phương trình i =
0,04cos(ωt) A. Xác ñịnh giá trị của C biết rằng, cứ sau những khoảng thời gian nhắn nhất
∆
t = 0,25 (µs) thì năng
lượng ñiện trường và năng lượng từ trường bằng nhau và bằng
0,8
(
µJ)
π
.
A.
125
C (pF).
π
=
B.
100
C (pF).
π
ñiện tích của tụ cực ñại.
D.
năng lượng ñiện trường cực ñại.
Khóa h
ọ
c
LTðH
môn
V
ậ
t lí
–
Th
ầ
y ð
ặ
ng Vi
ệ
t Hùng
Năng lượng của mạch dao ñộng ñiện t
ừ
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng ñài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 7
-
= 15 V?
A.
P = 19,69.10
–3
W.
B.
P = 16,9.10
–3
W.
C.
P = 21,69.10
–3
W.
D.
P = 19,6.10
–3
W.
Câu 68:
Dao ñộng ñiện từ tự do trong mạch dao ñộng LC ñược hình thành là do hiện tượng nào sau ñây?
A.
Hiện tưởng cảm ứng ñiện từ.
B.
Hiện tượng tự cảm.
C.
Hiện tưởng cộng hưởng ñiện.
D.
Hiện tượng từ hoá.
Câu 69:
Chọn kết luận
ñúng