thuyết minh dự án xây dựng cầu đỏ quận bình thạnh-tp hồ chí minh - Pdf 30

Dự án xây dựng cầu Đỏ
Công ty CP TVTK Cầu lớn-Hầm (BRITEC) quận bình thạnh - Tp. hồ chí minh
Mục lục
Chơng 1- Giới thiệu dự án 2
1.1- Khái quát 2
1.2- Các căn cứ pháp lý 2
1.3- Phạm vi dự án 2
1.4- Tổ chức hồ sơ 2
Chơng 2- Đặc điểm điều kiện tự nhiên của dự án 3
2.1- Đặc điểm địa hình khu vực dự án 3
2.2- Đặc điểm địa chất khu vực dự án 3
2.3- Khí tợng thuỷ văn: 7
2.3.1- Đặc điểm khí hậu
2.3.2- Đặc điểm thủy văn
2.3.3- Kết quả tính toán thủy văn
2.3.4- Thông thuyền
2.3.5- Cây trôi
2.3.6- Hệ cao độ sử dụng
2.3.7- Kết luận
Chơng 3- Quy mô và tiêu chuẩn kỹ thuật 9
3.1- Quy phạm áp dụng 9
3.2- Quy mô công trình 10
3.2.1- Quy mô công trình cầu
3.3- Tiêu chuẩn kỹ thuật 10
Chơng 4- Giải pháp thiết kế 11
4.1- Thiết kế tuyến : xem hồ sơ riêng (tập II) 11
4.2- Thiết kế cầu 11
4.3- Thiết kế hệ thống điện chiếu sáng : Xem tập III 11
Chơng 5- Vật liệu 11
5.1.1- Bê tông
5.1.2- Cốt thép thờng

rất cao trên tuyến này. Do đờng bị thắt hẹp tại vị trí cầu nên hiệu quả khai thác đờng Nguyễn
Xí và các tuyến lân cận bị hạn chế và xảy ra ùn, tắc thờng xuyên.
Việc đầu t xây dựng mới cầu Đỏ sẽ giải quyết triệt để các hạn chế nêu trên, đồng bộ hóa các
hệ thống giao thông lân cận, từng bớc hoàn thiện mạng lới giao thông theo quy hoạch của
Quận Bình Thạnh nói riêng và Thành phố Hồ Chí Minh nói chung, góp phần thúc đẩy kinh tế
khu vực phát triển, phục vụ tốt yêu cầu về an ninh quốc phòng. Do đó việc xây dựng mới cầu
Đỏ là hết sức cấp bách và cần thiết
1.2- Các căn cứ pháp lý.
- Lut xõy dng s 16/2003/QH11 do Quc Hi nc Cng hũa XHCN Vit Nam thụng qua
ti k hp th 4, khoỏ XI;
- Ngh nh 16/2005/N-CP ngy 07/02/2005 ca Chớnh ph v Qun lý d ỏn u t xõy
dng cụng trỡnh v Ngh nh s 112/N-CP ngy 29/9/2006 ca Chớnh ph v sa i b
sung mt s iu ca N 16/2005/N-CP ngy 07/02/2005;
- Ngh nh 99/2007/N-CP ngy 13/6/2007 ca Chớnh ph v Qun lý chi phớ u t xõy
dng cụng trỡnh;
- Ngh nh s 209/2004/N-CP ngy 16/12/2004 ca Chớnh ph v qun lý cht lng cụng
trỡnh; Ngh nh 49/2008/N-CP ngy 18/4/2008 sa i, b xung mt s iu ca Ngh
nh 209/2004/N-CP.
- Quyết định số 1388 /QĐ-SGTCC ngày 9 tháng 5 năm 2008 của Sở Giao thông công chính
thành phố Hồ chí Minh (nay là Sở giao thông vận tải thành phố Hồ Chí Minh) về việc phê
duyệt Dự án đầu t xây dựng Cầu Đỏ bắc qua Rạch Lăng trên đờng Nguyễn Xí thuộc quận
Bình Thạnh - Thành phố Hồ chí Minh.
- Quyết định số 1611/QĐ-SGTVT ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Sở giao thông vận tải thành
phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt kết quả đấu thầu gói thầu T vấn khảo sát, lập thiết kế bản
vẽ thi công - Dự toán thuộc dự án xây dựng cầu Đỏ, quận Bình Thạnh.
- Căn cứ hợp đồng kinh tế số ngày / /2008 giữa Khu quản lý giao thông đô thị số 1 và
Công ty Cổ phần TVTK Cầu lớn - Hầm về việc khảo sát, Thiết kế bản vẽ thi công dự án Cầu
Đỏ bắc qua Rạch Lăng, trên đờng Nguyễn Xí thuộc quận Bình Thạnh - Thành phố Hồ Chí
Minh.
- Căn cứ quyết định số 1405/QĐ-KQL1-TDA ngy 19/11/2008 ca Khu Qun lý giao thụng

- Rạch Lăng nằm trong hệ thống tiêu nớc của thành phố.
- Dọc hai bờ Rạch Lăng phía bên trái (theo hớng từ đờng Nơ Trang Long về đờng Xô Viết
Nghệ Tĩnh) có nhiều nhà dân bằng gạch xây, phía bên phải bờ Nơ Trang Long là ao nuôi cá
giống. Tại vị trí dự kiến xây dựng cầu bờ Rạch ổn định không có hiện tợng xói lở.
Khoảng cách hai bờ khoảng 60m lòng Rạch Lăng có cao độ đáy lòng chủ khoảng -1.52m ữ
-1.90m.
2.2- Đặc điểm địa chất khu vực dự án
Dựa trên kết quả khoan địa chất bớc lập dự án đầu t có thể thấy cấu trúc địa chất và tính chất
cơ lý của từng lớp đất từ trên xuống dới lần lợt nh sau:
1) Lớp A:
Đất đổ, xà bần san lấp.
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT
HK1 0.0 2.0 2.0 -
HK2 0.0 3.7 3.7 -
2) Lớp 1:
Thành phần gồm Bùn sét, xám đen, trạng thái chảy. Lớp (1) phân bố ở các hố khoan sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT
HK1 2.0 18.7 16.7 0-4
HK2 3.7 19.5 15.8 0
Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý:
Chỉ tiêu Trị số Đơn vị
Thành phần hạt:
Hạt sạn 0 %
Hạt cát 11.8 %
Hạt bụi 36.6 %
Hạt sét 51.6 %
Độ ẩm tự nhiên W 76.78 %
Chỉ tiêu Trị số Đơn vị
Dung trọng tự nhiên W
1.52 g/cm3

Chỉ tiêu Trị số Đơn vị
Thành phần hạt:
Hạt sạn 0 %
Hạt cát 17.4 %
Hạt bụi 38.7 %
Hạt sét 43.9 %
Độ ẩm tự nhiên W 31.59 %
Dung trọng tự nhiên W
1.90 g/cm3
Dung trọng khô d
1.44 g/cm3
Khối lợng riêng 2.75 g/cm3
Hệ số rỗng
0.908
Độ rỗng n 48
Độ bão hoà G 96 %
Giới hạn Atterberg:
Giới hạn chảy 53.6 %
Bản vẽ thi công 3
Dự án xây dựng cầu Đỏ
Công ty CP TVTK Cầu lớn-Hầm (BRITEC) quận bình thạnh - Tp. hồ chí minh
Chỉ tiêu Trị số Đơn vị
Giới hạn dẻo 28.0 %
Chỉ số dẻo 25.6 %
Độ sệt: B 0.14
Lực dính kết C 0.395 Kg/cm2
Góc nội ma sát
16
0
22

Chỉ số dẻo 26.6 %
Độ sệt: B 0.46
Lực dính kết C 0.198 Kg/cm2
Góc nội ma sát
10
0
31
Hệ số nén lún, a
1-2
0.044 cm2/Kg
Mô đuyn TBD, E
1-2
48.7 Kg/cm2
5) Lớp 3B:
Thành phần gồm Sét pha, xám xanh, trạng thái dẻo cứng. Lớp (3B) phân bố ở các hố khoan
sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT
HK2 29.0 33.5 4.5 9-10
Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý:
Chỉ tiêu Trị số Đơn vị
Thành phần hạt:
Hạt sạn 0 %
Hạt cát 77.0 %
Hạt bụi 9.3 %
Hạt sét 13.7 %
Độ ẩm tự nhiên W 24.03 %
Dung trọng tự nhiên W
1.86 g/cm3
Dung trọng khô d
1.5 g/cm3

Dự án xây dựng cầu Đỏ
Công ty CP TVTK Cầu lớn-Hầm (BRITEC) quận bình thạnh - Tp. hồ chí minh
Chỉ tiêu Trị số Đơn vị
Hạt cát 83.1 %
Hạt bụi 8.9 %
Hạt sét 8.0 %
Độ ẩm tự nhiên W 18.43 %
Dung trọng tự nhiên W
2.01 g/cm3
Dung trọng khô d
1.70 g/cm3
Khối lợng riêng 2.68 g/cm3
Hệ số rỗng
0.576
Độ rỗng n 37
Độ bão hoà G 86 %
Giới hạn Atterberg:
Giới hạn chảy 21.3 %
Giới hạn dẻo 14.5 %
Chỉ số dẻo 6.8 %
Độ sệt: B 0.58
Lực dính kết C 0.096 Kg/cm2
Góc nội ma sát
19
0
33
Hệ số nén lún, a
1-2
0.031 cm2/Kg
Mô đuyn TBD, E

Hệ số nén lún, a
1-2
0.012 cm2/Kg
Mô đuyn TBD, E
1-2
127.2 Kg/cm2
8) Lớp 5:
Thành phần gồm Sét pha, nâu vàng, trạng thái nửa cứng. Lớp (5) phân bố ở các hố khoan sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT
HK1 41.0 45.0 4.0 15-16
HK2 41.0 49.8 8.8 17-21
Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý:
Chỉ tiêu Trị số Đơn vị
Thành phần hạt:
Hạt sạn 0 %
Hạt cát 49.1 %
Hạt bụi 26.4 %
Hạt sét 24.6 %
Độ ẩm tự nhiên W 23.93 %
Dung trọng tự nhiên W
2.01 g/cm3
Dung trọng khô d
1.62 g/cm3
Khối lợng riêng 2.72 g/cm3
Hệ số rỗng
0.681
Độ rỗng n 40
Độ bão hoà G 96 %
Giới hạn Atterberg:
Giới hạn chảy 39.1 %

Dung trọng tự nhiên W
1.87 g/cm3
Dung trọng khô d
1.41 g/cm3
Khối lợng riêng 2.72 g/cm3
Hệ số rỗng
0.929
Độ rỗng n 48
Độ bão hoà G 95 %
Giới hạn Atterberg:
Giới hạn chảy 46.7 %
Giới hạn dẻo 26.8 %
Chỉ số dẻo 19.9 %
Độ sệt: B 0.28
Lực dính kết C 0.277 Kg/cm2
Góc nội ma sát
14
0
51
Hệ số nén lún, a
1-2
0.030 cm2/Kg
Mô đuyn TBD, E
1-2
62.5 Kg/cm2
10) Lớp 6:
Thành phần gồm cát pha, nâu đỏ nhạt, trạng thái dẻo. Lớp (6) phân bố ở các hố khoan sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT
HK1 47.0 65.0 18.0 20-47
HK2 49.8 63.7 13.9 22-38

0.011 cm2/Kg
Mô đuyn TBD, E
1-2
131.3 Kg/cm2
11) Lớp 7:
Thành phần gồm sét, nâu vàng - xám xanh, trạng thái cứng. Lớp (7) phân bố ở các hố khoan
sau:
Hố khoan Độ sâu mặt lớp (m) Độ sâu đáy lớp (m) Bề dày lớp (m) SPT
HK1 65.0 67.0 2.0 39
HK2 63.7 > 70.0 (đáy lỗ) >6.3 32-42
Sau đây là các chỉ tiêu cơ lý:
Chỉ tiêu Trị số Đơn vị
Thành phần hạt:
Hạt sạn 0 %
Hạt cát 18.8 %
Hạt bụi 28.2 %
Hạt sét 53.0 %
Độ ẩm tự nhiên W 18.66 %
Dung trọng tự nhiên W
2.11 g/cm3
Dung trọng khô d
1.78 g/cm3
Khối lợng riêng 2.74 g/cm3
Hệ số rỗng
0.539
Độ rỗng n 35
Độ bão hoà G 95 %
Giới hạn Atterberg:
Bản vẽ thi công 6
Dự án xây dựng cầu Đỏ

2.09 g/cm3
Dung trọng khô d
1.81 g/cm3
Khối lợng riêng 2.65 g/cm3
Hệ số rỗng
0.464
Độ rỗng n 32
Độ bão hoà G 86 %
Lực dính kết C 0.032 Kg/cm2
Góc nội ma sát
32
0
45
Hệ số nén lún, a
1-2
0.010 cm2/Kg
Mô đuyn TBD, E
1-2
143.8 Kg/cm2
Nhận xét:
Địa chất khu vực xây dựng cầu Đỏ mang đặc trng địa chất vùng đồng bằng Nam bộ. Với
cấu tạo các địa tầng nh vậy, kết cấu móng thích hợp là móng cọc.
2.3- Khí tợng thuỷ văn:
2.3.1- Đặc điểm khí hậu
Vùng đồng bằng Nam Bộ nói chung và thành phố Hồ Chí Minh nói riêng nằm trong miền khí
hậu nhiệt đới gió mùa, có hai mùa rõ rệt là mùa khô và mùa ma.
Đặc điểm cơ bản của khí hậu phía Nam nói chung là có nhiệt độ tơng đối cao và hầu nh
không thay đổi trong năm. Nhiệt độ trung bình năm từ 26 ữ 27
o
C. Chênh lệch giữa nhiệt độ

SSW 28
SW 26 E 26 S 19 N 21
WSW 36
Ngày NN NN NN 15 8 21 20 NN VI
Năm 1982 1979 1972 1968 1980 1979 1969 1980 1972
Nhiệt độ không khí cao nhất tuyệt đối tháng và năm (
0
C):
Trị số 36.4 38.7 39.4 40.0 39.0 37.5 35.2 35.0 35.3 34.9 35.0 36.3 40.00
Ngày 20 22 IV
Năm 1912 1912 1926 1912 1912 1912 1979 1979 1912 1972 1911 1911 1912
Nhiệt độ không khí trung bình (
0
C):
Trị số 25.8 26.7 27.9 28.9 28.3 27.5 27.1 27.1 26.8 26.7 26.4 25.7 27.1
Nhiệt độ không khí thấp nhất tuyệt đối tháng và năm (
0
C):
Trị số 23.8 16.0 17.4 20.0 20.0 19.0 16.2 20.0 16.3 16.5 15.9 13.9 13.80
Ngày 4 5 1 NN 22 04/I
Năm 1937 1962 1963 1928 1928 1946 1929 1928 1928 1928 1934 1937
Lợng ma trung bình tháng và năm (mm):
Trị số 13.8 4.1 10.5 50.4 218 312 294 270 327 267 117 48.3 1931
Lợng ma ngày lớn nhất tháng và năm (mm):
Bản vẽ thi công 7
Dự án xây dựng cầu Đỏ
Công ty CP TVTK Cầu lớn-Hầm (BRITEC) quận bình thạnh - Tp. hồ chí minh
Trị số 68.6 38.3 103.0 89 154.6 137.4 149.6 176.5 178.5 135 131.2 76.5 178.5
Ngày 4 27 25 18 30 29 7 1 30 10 25 12 30/IX
Năm 1917 1960 1922 1925 1962 1924 1925 1926 1942 1946 1926 1944 1942

hiện tháng 10/2008.
2) Phân tích tính toán:
Cầu Đỏ là cầu trung vì vậy đợc thiết kế với tần suất lũ đảm bảo P = 1%.
- Mực nớc thiết kế:
Khu vực dự án nằm trong vùng qui hoạch thủy lợi chống ngập úng TP Hồ Chí Minh, việc tính
toán mực nớc thiết kế tại cầu phụ thuộc vào thông số kỹ thuật của các công trình điều tiết
triều.
Trên cơ sở văn bản số 250/CTTVII/CV-XNTV3 ngày 13/04/2007 của Công ty t vấn Xây
dựng Thủy lợi II về các thông số thiết kế dự án Kiểm soát triều TP HCM, các công trình có
ảnh hởng đến chế độ dòng chảy Rạch Lăng nh cống Bình Triệu, cống Bình Lợi (văn bản sử
dụng hệ cao độ Mũi Nai):
+ Qui mô công trình: Vĩnh cửu: Bđáy = 20m; đáy = -3.5m; ngỡng = +1.70m;
Q
ra_BìnhTriệu_(Hmax=1.35m)
= 31.8m
2
; Q
ra_BìnhLợi_(Hmax=1.35m)
= 81.9m
2
;
Q
vào_BìnhTriệu_(Hmax=1.35m)
= 60.8m
2
; Q
vào_BìnhLợi_(Hmax=1.35m)
= 18.7m
2
;

Hệ cao độ
Quốc gia
Ghi chú : Hệ cao độ Quốc Gia = Hệ cao độ Mũi Nai + 0.11m.
- Lu lợng thiết kế:
Việc tính toán lu lợng thiết kế lu lợng thiết kế phụ thuộc vào lu lợng thoát ra 2 cửa Bình Triệu
và Bình Lợi. Khi xây dựng cống kiểm soát triều thì lu lợng qua rạch phụ thuộc vào qui trình
vận hành của cống.
ở đây, t vấn tính toán lu lợng theo công thức Sedi-Maning ứng với mực nớc H
1%
= 1.00m và
với vận tốc lấy tơng tự nh kênh Thị Nghè.
Q
1%
= 75.1 m
3
/s
- Khẩu độ cầu:
Khẩu độ thoát nớc cần thiết (L0) của cầu, tính theo công thức sông vùng ảnh hởng thuỷ triều:

+=
bb
b
pO
HV
Q
BBL
Trong đó:
+ B
P
: chiều rộng lòng sông ứng với mực nớc tính toán (H

tiêu thoát nớc.
2.3.5- Cây trôi
Rạch Lăng là một rạch nhỏ trong thành phố, chế độ chảy chịu ảnh hởng chủ yếu của thuỷ
triều ngoài sông Sài Gòn. Trên rạch khi thuỷ triều dâng, rút chỉ có bèo và rác rởi.
2.3.6- Hệ cao độ sử dụng
Các số liệu về cao độ mực nớc và địa hình trong báo cáo này đều theo hệ cao độ Quốc
Gia. Nếu sử dụng cao độ khác sẽ ghi chú cụ thể.
2.3.7- Kết luận
Các số liệu thuỷ văn và thuỷ lực thiết kế cầu Đỏ đợc phân tích trên cơ sở tài liệu thu thập tại
trạm thuỷ văn Phú An, dự án qui hoạch chống ngập lụt TP HCM và các thông số của công
trình kiểm soát triều do các cơ quan có liên quan cung cấp. Trong tính toán tuân theo các quy
định quy phạm hiện hành, vì vậy số liệu đảm bảo phục vụ lập dự án đầu t xây dựng.
Số liệu thuỷ văn thiết kế cầu Đỏ
STT Đặc trng
Đơn
vị
Trị số Ghi chú
1
Mực nớc thiết kế

H
max1%
m 0.90

H
max2%
0.86
H
max4%
0.82

1) Tiêu chuẩn áp dụng trong công tác khảo sát.
STT Tên tiêu chuẩn Mã hiệu
1
Quy phạm đo vẽ bản đồ địa hình tỷ lệ 1:500; 1:1000;
1: 2000; 1:5000 ( phần ngoài trời)
96 TCN 43-90
2
Công tác trắc địa trong xây dựng công trình - yêu cầu
chung
TCXDVN
09:2004
3 Quy trình khảo sát đờng ô tô 22TCN 263-2000
4
Quy trình khảo sát thiết kế nền đờng ô tô đắp trên đất
yếu
22TCN 262-2000
5 Quy trình khoan thăm dò địa chất 22TCN 259-2000
6
Quy trình khảo sát địa chất công trình và thiết kế
biện pháp nền đờng vùng có hoạt động trợt sụt lở
22TCN 171-87
7 Quy trình thí nghiệm xuyên tĩnh (CPT và CPTU) 22TCN 317-04
8
Quy trình xác định modul đàn hồi chung của kết cấu
áo đờng bằng cần đo võng Benkelman
22TCN 251-98
9 Khảo sát kỹ thuật phục vụ thi công móng cọc 20TCN 160-87
10 Tính toán các đặc trng dòng chảy lũ 22TCN 220-95
2) Tiêu chuẩn áp dụng thiết kế
STT Tên tiêu chuẩn Mã hiệu

19TCN 19;
11TCN 20 và
TCVN 4756-89
14 Tiêu chuẩn tính toán thủy văn 22TCN 220-95
15 Thiết kế mạng lới thoát nớc bên ngoài công trình 22TCN 51-84
Và các quy trình, quy phạm hiện hành của nhà nớc có liên quan.
3) Tiêu chuẩn thí nghiệm vật liệu, thi công và nghiệm thu
Bản vẽ thi công 9
Dự án xây dựng cầu Đỏ
Công ty CP TVTK Cầu lớn-Hầm (BRITEC) quận bình thạnh - Tp. hồ chí minh
STT Tên tiêu chuẩn Mã hiệu
1
Quy phạm thi công và nghiệm thu cầu cống TCN 266-200
2
Quy trình thi công và nghiệm thu lớp cấp phối đá
dăm trong kết cấu áo đờng ôtô
22TCN 334-06
3
Quy trình công nghệ thi công và nghiệm thu mặt đ-
ờng bêtông nhựa
22TCN 249-98
4
Cọc khoan nhồi tiêu chuẩn thi công nghiệm thu 22TCN 257-2000
5
Quy trình thi công và nghiệm thu cống tròn bê tông
cốt thép lắp ghép
22TCN 159-86
6
Tiêu chuẩn phân loại nhựa đờng đặc (bitum) dùng
cho đờng bộ

Cát, đá dăm và sỏi dùng trong xây dựng
TCVN1770-1986
đến TCVN 1772-
1986
19
Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng - Hớng dẫn
sử dụng
TCXD127-1985
20
Vữa xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4314:1986
21
Nớc cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506:1987
22
Bê tông Ximăng 22TCN 60-84
23
Bê tông - Kiểm tra và đánh giá độ bền - Quy định
chung
TCVN 5440:1991
24
Bê tông - phân mác theo cờng độ nén TCVN6025:1995
25
Phơng pháp kiểm tra độ sụt của bê tông TCVN3106-1993
26
Phơng pháp kiểm tra sự phát triển cờng độ của bê
tông
TCVN3118-1993
STT Tên tiêu chuẩn Mã hiệu
27
Thép cốt bê tông cán nóng TCVN 1651:1997
28

bèo và rác, không có cây trôi. Cầu Đỏ đợc thiết kế với dạng cầu vòm BTCT liên tục 2 nhịp
(2x30m) đờng xe chạy trên, vì vậy chân vòm bằng BTCT bị ngập trong nớc do đó việc thiết
kế đáy dầm cao hơn mực nớc cao nhất 1.0m không còn ý nghĩa. Mặt khác để phù hợp với hệ
thống giao thông theo quy hoạch của thành phố, đầu cầu đỏ sẽ đợc giao bằng với đờng hai
bên rạch trong tơng lai có cao độ mặt đờng là +2.1m. Để đảm bảo hài hòa về mặt mỹ quan
trong phạm vi nút giao đầu cầu về cao độ T vấn thiết kế kiến nghị giữ nguyên cao độ mặt cầu
nh bớc lập dự án đầu t (Thiết kế cơ sở).
3.3- Tiêu chuẩn kỹ thuật
1) Tiêu chuẩn kỹ thuật
Tiêu chuẩn thiết kế hình học xác định theo TCXDVN 104:2007
Bản vẽ thi công 10
Dự án xây dựng cầu Đỏ
Công ty CP TVTK Cầu lớn-Hầm (BRITEC) quận bình thạnh - Tp. hồ chí minh
TT Chỉ tiêu Đơn vị Giá trị Căn cứ
1 Loại đờng phố
Đờng phố
chính thứ
yếu cấp khu
vực Bảng 4
2 Tốc độ thiết kế km/h 60 Bảng 6
3 Số làn xe tối thiểu làn 4 Bảng 10
4 Độ dốc ngang phần xe chạy % 1.5-2.5 Bảng 12
5 Độ dốc ngang hè đờng % 1-:-3 Mục 8.6.6
6 Tầm nhìn: Bảng 19
- Tầm nhìn dừng xe tối thiểu m 75
- Tầm nhìn ngợc chiều tối thiểu m 150
- Tầm nhìn vợt xe tối thiểu m 350
7 Bán kính đờng cong nằm: Bảng 20
- Tối thiểu giới hạn m 125
- Tối thiểu thông thờng m 200

ác yêu cầu về độ lún tuân thủ các quy định trong Mục 1.3.5 của 22 TCN 211 - 06; đối với đ-
ờng có tốc độ thiết kế 60km/h trở lên, độ lún còn lại sau 15 năm thi công nh sau:
- Đoạn nền đắp sau mố cầu: S
r
20cm;
- Đoạn nền đắp tại cống: S
r
30cm;
- Đoạn nền đắp thông thờng: S
r
40cm;
3) Các yêu cầu về độ chặt nền đờng:
Các yêu cầu về độ chặt nền đờng tuân thủ Mục 13.5 của TCXDVN 104-2007 và Mục 2.5 của
22 TCN 211-06; đối với áo đờng dày >60cm:
- 30cm dới đáy kết cấu áo đờng phải có độ chặt K 0.98 (sức chịu tải CBR8);
Tối thiểu 50cm nền đờng tiếp theo phải có độ chặt K 0.95 (sức chịu tải CBR5).
Chơng 4- Giải pháp thiết kế
4.1- Thiết kế tuyến : xem hồ sơ riêng (tập II)
4.2- Thiết kế cầu
Theo thiết kế cơ sở đã đợc phê duyệt, quy mô cầu Đỏ nh sau:
1) Kết cấu phần trên :
- Trắc dọc cầu nằm trên đờng cong đứng lồi bán kính 2500m. Tiếp nối đờng cong tròn về cả
hai phía với độ dốc i = 1.5%.
- Mặt bằng cầu nằm trên đờng thẳng.
- Sơ đồ cầu : 2x30m. Chiều dài toàn cầu tính đến đuôi mố L = 68.7m.
- Kết cấu nhịp : Toàn cầu gồm 2 nhịp vòm bằng BTCT liên tục, sơ đồ là (2x30m). Bản mặt cầu
bằng BTCT có chiều cao h=0.6m đợc đỡ trên hệ vòm BTCT đổ tại chỗ và các cột đỡ. Để giảm
trọng lợng các cột đỡ đợc khoét lỗ.
2) Kết cấu phần dới
- Trụ cầu : Bằng BTCT. Móng tựa trên nền cọc khoan nhồi D=1.2m

- Gờ chắn bánh BTCT
- Bệ đỡ ống cống
- Tờng chắn BTCT
10 MPa - Bê tông tạo phẳng.
5.1.2- Cốt thép thờng
Cốt thép thờng tuân theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1985
Mác thép Giới hạn chảy trên
(N/mm
2
)
Giới hạn bền kéo
(N/mm
2
)
Độ dãn dài
%
CI
CII
CIII
240
300
400
380
500
600
25
19
14
5.1.3- Bê tông bảo vệ cốt thép.
Chiều dầy lớp bê tông bảo vệ cốt thép cho các cấu kiện đợc tính từ mặt ngoài cùng bê tông

- Vận chuyển vật t thiết bị đến công trờng bằng đờng bộ
- Điện dùng lới quốc gia, kết hợp máy phát điện dự phòng.
Nớc sinh hoạt và thi công: sử dụng nguồn nớc sinh hoạt của thành phố có thể kết hợp giếng
khoan nhng phải qua xử lý.
6.1.2- Tổ chức xây dựng cầu:
1) Biện pháp thi công mố.
- San ủi mặt bằng.
- Xác định vị trí tim mố.
- Đóng hệ vòng vây cọc ván thép bao quanh trụ và mố
- Lắp máy khoan, thi công cọc khoan nhồi.
- Thi công vòng vây cọc ván thép phần còn lại.
- Đào đất bằng máy kết hợp thủ công.
- Rải lớp vải địa kỹ thuật ngăn bùn, đổ lớp đá hộc dầy 1.0m.
- Rải lớp đá dăm đệm dầy 0.2m, đập đầu cọc.
- Đổ bê tông san phẳng dày 0.1m
- Lắp ván khuôn, cốt thép đổ bê tông bệ thân mố.
- Đắp đất trong lòng mố, nền đờng sau mố, thi công bản quá độ và hoàn thiện mố.
2) Biện pháp thi công trụ cầu.
- Định vị vị trí tim trụ.
- Lắp máy khoan, thi công cọc khoan nhồi.
- Thi công vòng vây cọc ván thép phần còn lại.
- Đào đất bằng máy kết hợp thủ công.
- Rải lớp vải địa kỹ thuật ngăn bùn, đổ lớp đá hộc dầy 1.0m.
- Rải lớp đá dăm đệm dầy 0.2m, đập đầu cọc.
Bản vẽ thi công 12
Dự án xây dựng cầu Đỏ
Công ty CP TVTK Cầu lớn-Hầm (BRITEC) quận bình thạnh - Tp. hồ chí minh
- Đổ bê tông san phẳng dày 0.1m
- Lắp ván khuôn, cốt thép đổ bê tông trụ.
- Hoàn thiện trụ.

- Khi bê tông bản mặt cầu đạt cờng độ tiến hành tháo dỡ đà giáo, ván khuôn bản mặt cầu.
Bớc7 : Thi công lan can, mặt cầu, hoàn thiện
- Thi công gờ lan can, khe co giãn.
- Thi công lớp phòng nớc, bê tông át phan, lắp đặt lan can thép.
- Hoàn thiện cầu.
Lu ý :
- Cầu số 2 đợc thi công tơng tự nh cầu số 1.
- Toàn bộ hệ đà giáo, ván khuôn thi công cầu số 2 đợc luân chuyển từ cầu số 1.
4) Thi công tờng chắn
- San ủi tạo mặt bằng thi công.
- Xác định chính xác tọa độ bệ móng.
- Lắp đặt giá ép cọc 30x30cm.
- ép cọc 30x30cm.
- Đào đất hố móng, đổ lớp bê tông tạo phẳng 10Mpa dày 10cm.
- Lắp đặt ván khuôn cốt thép, đổ bê tông tờng chắn.
- Hoàn thiện tờng chắn.
6.1.3- Tiến độ thi công
- Tiến độ thi công dự kiến 22 tháng (kể cả thời gian phá dỡ cầu cũ). Nhân lực huy động vào
thời điểm cao nhất koảng từ 70 - 90 ngời.
- Tiến độ thi công phụ thuộc vào các yếu tố sau:
+ Tiến độ GPMB.
+ Tiến độ cấp vốn cho đơn vị thi công.
+ Mức độ chuyên nghiệp của nhà thầu xây dựng (hạn chế kéo dài thời gian do phát sinh sự
cố công trình).
- Vấn đề quản lý môi trờng.
Chơng 7- Một số vấn đề cần lu ý
- Trong thi công cần tuân thủ đúng các biện pháp công nghệ đã nêu trong đồ án thiết kế và
thiết kế tổ chức xây dựng chỉ đạo bớc thiết kế BVTC đã đợc phê duyệt.
- Khi thi công bệ móng mố, trụ của hai cầu chú ý đặt các liên kết chờ để đỡ hệ dầm I600 phục
vụ thi công hệ vòm bê tông cốt thép. Các liên kết này sẽ đợc cắt bỏ và đợc lấp đầy bằng vữa

- Không bố trí các công trình phục vụ thi công nh trạm trộn bê tông, trạm cung cấp nhiên liệu
(xăng dầu), trạm rửa xe gần nguồn cung cấp nớc sinh hoạt. Phải có biện pháp xử lý nớc thải
ở các cơ sở đó trớc khi thải ra sông, hồ
- Không để các chất thải rắn, hoá chất dùng trong thi công và nhất là dầu, mỡ của thiết bị xe
máy thải ra hoà lẫn vào nớc gây ô nhiễm mô trờng.
- Dọn dẹp ngay phế thải xây dựng trong thi công. Chứa phế thải trong các bao bố, vận chuyển
đến đổ tại nơi quy định bằng các xe vận tải nhỏ.
- Các xe chở vật t, vật liệu đều đợc phủ bạt chống bụi và rơi vãi dọc đờng.
- Trong khi thi công hạn chế bụi tối đa bằng cách thờng xuyên tới nớc.
- Sau khi thi công xong từng hạng mục công trình, tổ chức nghiệm thu để đa vào sử dụng hoặc
chuyển tiếp giai đoạn thi công. Dọn đẹp trả lại mặt bằng, đảm bảo mỹ quan, đảm bảo vệ sinh
môi trờng.
- Vữa xây, bê tông xi măng, nhựa đờng đợc chứa trong/trên các thùng, tấm tôn để vận
chuyển đến công trờng.
- Trên công trờng, ở các mũi thi công trang bị các bình xịt CO2 kịp thời xử lý ngay các sự cố
cháy nổ, liên hệ trớc với chính quyền, công an địa phơng cùng làm tốt công tác phòng chống
cháy nổ trong quá trình thi công.
- Các biện pháp đảm bảo an toàn công trình, phòng chống cháy nổ, bảo vệ môi trờng thực hiện
theo các văn bản pháp luật hiện hành.
Bản vẽ thi công 14


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status