Tương tác của sóng điện từ với chất rắn :
Tia X
Tử ngoại đến hồng ngoại
Sóng cm
Kế hoạch học môn : Kỹ thuật phân tích vật liệu rắn
Nội dung Người trình bày
!"#$%%
#&&&'( )
* && + ! ' ,
#-
* && .(%/0 ! '
,#-
&-
*(,1()
2'&2-3
+456
+456
+456
+456
0
0
A!
Kỹ thuật phân tích vật liệu rắn
Kỹ thuật phân tích vật liệu rắn
Tài liệu tham khảo môn
Kỹ thuật phân tích vật liệu rắn
Kỹ thuật phân tích vật liệu rắn
31.Charles Kittel . Introduction to Solid State Physics . Seventh Edition
"B!=& $+
"CD!.*
"CE!A=-
2.Lê Công Dưỡng . Kỹ thuật phân tích cấu trúc bằng tia Rontghen
"F!4%G=-
"FF!*) ,-
"FFF!*) ,-
33. Lê khắc Bình . Ứng dụng phổ học biến điệu để nghiên cứu tính chất
quang của Chất rắn. '##$&H'H&-@
BIII-;
4. Lê Khắc Bình . Xác đònh các hằng số quang và độ dày của màng mỏng
bằng phương pháp quang. '##$&H'H&-
@ BIIC-
5. W. Orton . Electron Paramagnetic Resonance .
"F!F -
E-Semiconductors and Semimetals. Vol 9 : Modulation Techniques-
8(%=-4-J$$ K$( "- -K* -L/M -+-CNOB-
"C-8$ P$
Maùng ủaỷo
Cấu trúc tinh thể
Tinh thể là sự sắp xếp tuần hoàn trong
không gian của các nguyên tử hoặc phân tử
Tinh thể = Mạng tinh thể + Cơ sở
Mạng tinh thể
- vectơ tònh tiến cơ sở
có thể chọn tùy ý
vectơ tònh tiến của mạng tinh thể
332211n
anananT
++=
321
a,a,a
Mạng tinh thể
332211n
anananT
++=
Tùy cách chọn
n
1
321
a,a,a
Ô nguyên tố và ô đơn vò
Ô nguyên tố chỉ chứa một nút mạng.
Ô nguyên tố có thể có các dạng hình học khác
nhau nhưng luôn có thể tích nhỏ nhất và bằng nhau.
Ô nguyên tố được tạo thành từ các
vectơ nguyên tố
Ô đơn vò từ các vectơ đơn vò
321
a,a,a
321
a,a,a
Sự đối xứng của mạng tinh thể
Yếu tố đối xứng : phép biến đổi không gian làm
cho mạng tinh thể trùng lại với chính nó.
Đối xứng tònh tiến
Các trục quay C
1
, C
2
Q "
B
V9"
B
1F<
"
Q
V9"
Q
1F<
"
D
V9"
D
1F<
"
E
V9"
E
1F<
D "
Q
Các mạng tinh thể cơ bản . Mạng Bravais
Chỉ cần 4 tập a
1
và a
2
khác nhau từ đó
tạo thành 5 ô Bravais có thể dùng để
B
WγXNI
AG
C
≠
B
WγXNI
AGV
C
≠
B
WγXNI
Mạng tinh thể hai chiều
Hệ tam tà
Hệ đơn tà
Hệ trực thoi
Hệ ba phương
Hệ bốn phương
Hệ sáu phương
Hệ lập phương
C
X
B
X
Q
αXβXγXNI
C
X
B
≠
Q
W
αXβXγXNI
C
X
B
≠
Q
W
αXβXNI
WγXCBI
C
X
B
X
Q
W
giữa hai mặt kế nhau càng lớn và có mật độ các nút
mạng càng lớn
Khoảng cách giữa các mặt ( hkl )
ClCs
Tinh theå = Maïng Bravais + cô sôû
ClNa
Kim cöông
0 0 0 & ½ 0 0
0 0 0 & ½ ½ ½
0 0 0 & ¼ ¼ ¼
Lục giác xếp chặt
•
• •
•
•
•
•
•
•
•
•
• •
•
•
•
•
Mạng Bravais!$*
Cơ sở!B%##9I:I:I<'9B[Q:C[Q:C[B<