HƠN 200 câu bài tập trắc nghiệm CHƯƠNG DÒNG điện KHÔNG đổi môn vật lý - Pdf 30

CHƯƠNG HAI – DÒNG ĐIỆN KHÔNG ĐỔI
Câu 1. Một bình điện phân đựng dung dịch bạc nitrat với anốt bằng bạc. Điện trở của bình điện phân là R
= 2Ω. Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 10V. Cho A= 108 và n = 1. Khối lượng bạc bám vào cực âm
sau 2 giờ là:
A. 40,3g B. 40,3kg C. 8,04g D. 8,04.10
-2
kg
Câu 2. Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r
1
và E, r
2
mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có
điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A. I =
1 2
2E
R r r+ +
B. I =
1 2
1 2
E
r .r
R
r r
+
+
C. I =
1 2
1 2
2E
r .r

= 30Ω; R
3
= 7,5Ω. Biết R
1
ss R
2
ss R
3
. Hiệu suất của nguồn là:
A . 62,5% B. 94,75% C. 92,59% D. 82,5%
Câu 8: Hai bóng đèn có các hiệu điện thế định mức lần lượt là U
1
và U
2
. Nếu công suất của hai bóng đó
băng nhau thì tỉ số hai điện trở R
1
/R
2
là:
A. U
1
/U
2
. B. U
2
/U
1
. C. (U
1

A. 1,25.10
-4
V/K B. 12,5µV/K C. 1,25µV/K. D. 1,25 mV/K
Câu 12: Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7,5 V và 3 A thì khi mắc 3 pin đó song song
thu được bộ nguồn
A. 2,5 V và 1 Ω. B.7,5 V và 1 Ω. C. 7,5 V và 1 Ω. D. 2,5 V và 1/3 Ω.
Câu 13: Trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần (có điện trở như nhau), với thời gian như nhau, nếu
cường độ dòng điện giảm 2 lần thì nhiệt lượng tỏa ra trên mạch:
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 14: Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch:
A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn. B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.
C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn. D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở
ngoài.
1
Cõu 15: Mt si dõy ng cú in tr 74 50
0
C, cú h s nhit in tr = 4,1.10
-3
K
-1
. in tr ca si
dõy ú 100
0
C l:
A. 86,6 B. 89,2 C. 95 D. 82
Cõu 16: Chiu dy ca lp niken ph lờn mt tm kim loi l d = 0,05mm sau khi in phõn trong 30
phỳt. Din tớch mt ph ca tm kim loi l 30cm
2
. Cho bit niken cú khi lng riờng l = 8,9.10
3

.
Cõu 21: Suất điện động của nguồn điện đặc trng cho
A. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
Cõu 22: Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối
ăn trong nớc, ngời ta thu đợc khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 2 (lít), áp suất của khí hiđrô trong
bình bằng p = 1,3 (at) và nhiệt độ của khí hiđrô là t = 27
0
C. Công của dòng điện khi điện phân là:
A. 0,509 MJ B. 1,019.10
5
J C. 1019 kJ D. 50,9.10
5
J
Cõu 23 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ quang năng thành điện năng.
B. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ hoá năng thành điện năng.
C. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ nội năng thành điện năng.
D. Trong nguồn điện hoá học (pin, ácquy), có sự chuyển hoá từ cơ năng thành điện năng.
Cõu 24 : Một nguồn gồm 30 pin mắc thành 3 dãy song song, mỗi dãy có 10 pin mắc nối tiếp, mỗi pin có
suất điện động 0,9 (V) và điện trở trong 0,6 (

). Bình điện phân dung dịch CuSO
4
có điện trở 205

mắc
vào hai cực của bộ nguồn. Trong thời gian 50 phút khối lợng đồng Cu bám vào catốt là:

A. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy chỉ có sự biến đổi điện năng thành hoá năng.
2
E
1
, r
1
E
2
, r
2
R
A B
B. Khi acquy phóng điện, trong acquy có sự biến đổi hoá năng thành điện năng.
C. Khi pin phóng điện, trong pin có quá trình biến đổi hóa năng thành điện năng.
D. Khi nạp điện cho acquy, trong acquy có sự biến đổi điện năng thành hoá năng và nhiệt năng.
Cõu 28: Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R
1
= 3 () đến R
2
= 10,5 () thì
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần. Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A. r = 7 (). B. r = 6,75 (). C. r = 7,5 (). D. r = 10,5 ().
Cõu 29 : Quy c chiu dũng in l:
A. chiu di chuyn ca cỏc electron. B. chiu di chuyn ca cỏc ion.
C. chiu di chuyn ca cỏc ion õm. D. chiu di chuyn ca cỏc in tớch dng.
Cõu 30 : Khi dũng in chy qua on mch ngoi ni gia hai cc ca ngun in thỡ cỏc ht mang in
chuyn ng cú hng do tỏc dng ca lc
A. tnh in B. hp dn C. lc l D. in trng
Cõu 31 : Hiu sut ca ngun in c xỏc nh bng
A. t s gia cụng cú ớch v cụng ton phn ca dũng in trong mch.

C bng cỏch cho dũng in 10A chy qua mt in tr
7. Bit nhit dung riờng ca nc l 4200 J/kg.K. Hiu sut un nc 100%. Thi gian cn thit l
A. 10 phỳt. B. 6 phỳt. C. 1 phỳt. D. 4 phỳt.
Cõu 37 : Cho on mch in tr 10 , hiu in th hai u mch l 40V. Trong 1 phỳt in nng tiờu
th ca mch l
A. 2,4 kJ. B. 40 J. C. 24 kJ. D. 9,6kJ.
Cõu 38 : Cú hai in tr R
1
v R
2
(R
1
>R
2
), khi mc ni tip thỡ in tr tng ng ca on mch gp
3
16
ln khi mc song song. T s
2
1
R
R
bng
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Cõu 39 : Mt ốn compact loi cụng sut 25W c ch to cú sỏng bng mt ốn ng loi 40W
thng dựng. Mt trng hc dựng 200 búng ốn, ốn c thp sỏng trung bỡnh mi ngy 10 gi. Nu
s dng ốn compact loi 25W thay cho ốn ng loi 40W thỡ trong mt nm (365 ngy) s gim c
khong bao nhiờu tin in? Cho rng giỏ tin in l 2000 ng/KWh
A. 22 triu ng B. 12 triu ng C. 33 triu ng D. 17 triu ng
Cõu 40 : Mt ngun in cú sut in ng 6V, in tr trong r=1. Ni ốn cú in tr R=5 vo

rồi tiếp tục lấy ra khỏi bình 10kg nước nửa và cũng đun trong 10 phút. Quá trình đó tiếp tục diễn ra cho
đến khi trong bình còn 10kg nước và tiếp tục nung trong 10 phút. Biết nhiệt dung riêng của nước là
4200J/kg.K. Cho rằng nhiệt lượng không tỏa vào bình và môi trường. Nhiệt độ sau cùng của nước gần giá
trị nào sau đây nhất?
A. 48
0
C B. 54
0
C C. 64
0
C D. 68
0
C
Câu 45 : Chọn câu trả lời sai.
A. Cặp nhiệt điện gồm hai dây dẫn kim loại khác bản chất hàn nối với nhau thành mạch kín, hai mối
hàn ở hai nhiệt độ khác nhau.
B. Nguyên nhân gây ra suất điện động nhiệt điện là do chuyển động nhiệt của các hạt tải điện trong
mạch điện có nhiệt độ không đồng nhất.
C. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ nghịch với hiệu nhiệt độ ( T
1
– T
2
) giữa hai mối hàn của cặp
nhiệt điện.
D. Suất điện động nhiệt điện E tỉ lệ thuận với hiệu nhiệt độ ( T
1
– T
2
) giữa hai mối hàn của cặp nhiệt
điện.

0
C
Câu 49 : Điện phân dung dich bạc nitrat với cực anot bằng bạc, điện trở và hiệu điện thế hai đầu bình lần
lượt là 5Ω và 20 V. Số khối của bạc là 108. Khối lượng bạc bám ở catot sau 16 phút 5 s điện phân là
A. 2,16g. B. 1,16g. C. 4,32g. D. 5,12g.
Câu 50 : Chiều dày của lớp Niken phủ lên một tấm kim loại sau khi điện phân 40phút là d=0,5mm. Diện
tích mặt phủ của tấm kim loại là 30cm
2
. Cho biết Niken có khối lượng riêng là D=8900kg/m
3
, A=58, n=2.
Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân bằng
A. 20,2A B. 18,5A C. 22,4A D. 16,5A
Câu 51 : Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 6V và điện trở trong r = 1 Ω, mạch
ngoài là một điện trở thuần R. Biết hiệu suất của nguồn điện là 60%. Giá trị của điện trở R là:
A. R = 1 Ω. B. R = 1,5 Ω. C. R = 2 Ω. D. R = 3 Ω.
Câu 52: Một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch
ngoài gồm điện trở R
1
= 12 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài
lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
4
A. 1 ( Ω). B. 2 ( Ω). C. 3 ( Ω). D. 2,4 ( Ω).
Câu 53: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và
iôn dương đi về catốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn
dương đi về catốt.
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn
dương đi về catốt.

C. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực dương của nguồn điện sang cực âm của nguồn điện.
D. làm dịch chuyển các điện tích dương từ cực âm của nguồn điện sang cực dương của nguồn điện.
Câu 59: Một mạch điện kín gồm hai nguồn điện E, r và E, r mắc song song với nhau, mạch ngoài chỉ có
điện trở R. Biểu thức cường độ dòng điện qua điện trở R là:
A.
2
I
R 2r
=
+
E
B.
2
I
2R r
=
+
E
C.
I
R r
=
+
2E
D.
I
R 2r
=
+
E

C. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:
A. 100 V. B. 120 V. C. 150 V. D. 200 V.
Câu 65: Bản chất dòng điện trong chất khí là:
A. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm ngược chiều điện
trường.
B. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện
trường.
C. Dòng chuyển dời có hướng của các electron ngược chiều điện trường.
D. Dòng chuyển dời có hướng của các iôn dương theo chiều điện trường và các iôn âm, electron ngược
chiều điện trường.
Câu 66: Một nguồn điện có suất điện động E và điện trở trong r, được mắc với một điện trở R tạo thành
một mạch kín. Khi tăng dần giá trị của điện trở R thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
A. giảm dần. B. tăng dần. C. lúc đầu giảm, sau đó tăng dần. D. lúc đầu tăng, sau
đó giảm dần.
Câu 67: Nguyên nhân gây ra hiện tượng tỏa nhiệt trong dây dẫn kim loại khi có dòng điện chạy qua là:
A. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (+) khi va chạm.
B. Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.
C. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm.
D. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm.
Câu 68: Hãy chọn cách pha đúng để tạo ra chất bán dẫn loại p.
A.Silic pha Asen B.Silic pha Bo C.Silic pha Chì D.Silic pha Lưu huỳnh
Câu 69: Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng:
A.trong điôt bán dẫn B.trong ống phóng điện tử
C.trong kĩ thuật hàn điện D.trong kĩ thuật mạ điện
Câu 70: Chọn phát biểu đúng.
A.Điện trở suất của chất bán dẫn có giá trị nhỏ hơn điện trở suất của kim loại.
B.Trong bán dẫn loại p, mật độ lỗ trống nhỏ hơn mật độ electron.
C.Điện trở suất của chất bán dẫn tinh khiết giảm khi nhiệt độ tăng.
D.Trong bán dẫn loại n, mật độ electron nhỏ hơn mật độ lỗ trống.
Câu 71: Đơn vị đo suất điện động của nguồn điện là:

= 10 V và điện trở trong r = 2

, mạch
ngoài chứa điện trở R = 8

. Cường độ dòng điện qua mạch là:
A.5 A B.1,25 A C.1 A D.4 A
Câu 76: Khi điện phân dung dịch muối ăn trong nước, người ta thu được khí hiđrô tại catôt. Khí thu
được có thể tích V=2(l) ở nhiệt độ t = 27
o
C, áp suất p = 1 atm. Hiệu điện thế giữa hai cực của bình điện
phân là 100 V. Tính công của dòng điện khi điện phân. Cho biết hằng số khí lí tưởng R = 8,31 J/mol.K.
A.0,0155 MJ B.156,4 kJ C.1,55 kJ D.1,564 MJ
Câu 77: Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A.Ở điều kiện thường, chất khí là điện môi.
B.Dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm.
C.Các hạt tải điện trong chất khí là các ion dương, ion âm và electron.
D.Tia lửa điện và hồ quang điện là hai kiểu phóng điện tự lực trong chất khí.
Câu 78: Các hạt tải điện trong chất khí là:
A.các electron và lỗ trống. B.các ion dương, ion âm.
C.các electron. D.các ion dương, ion âm và các electron.
Câu 79: Chiều dày của lớp bạc phủ lên một tấm kim loại là d = 0,04 mm sau khi điện phân trong 16
phút 5 giây. Diện tích mặt phủ của tấm kim loại là 100 cm
2
. Cho biết bạc có khối lượng riêng là 8,9.10
3

kg/m
3
, A = 108 g/mol và n = 1. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân bằng:

E
= 6 V, điện trở trong r = 2


mạch ngoài có điện trở R
1
= 1

nối tiếp với biến trở R
2
. Khi biến trở R
2
thay đổi thì công suất hao phí
trên nguồn đạt giá trị lớn nhất bằng:
A. 4,5 (W) B. 18 (W) C. 9 (W) D. 4 (W)
Câu 86: Để đo công của dòng điện người ta dùng dụng cụ nào sau đây?
A.Công tơ điện. B.Oát kế. C.Ămpe kế. D.Vôn kế.
Câu 87: Nhiệt lượng tỏa ra trên đoạn mạch chỉ chứa điện trở R trong thời gian t là:
A.
tIRQ =
B.
tRIQ .
2
.=
C.
tIRQ .
2
.=
D.
tIRQ .

= =E E
Câu 90: Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là:
A. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm.
B. Do năng lượng dao động của ion (+) truyền cho eclectron khi va chạm.
C. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm.
D. Do năng lượng của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm.
Câu 91: Một sợi dây đồng có điện trở 74

ở 50
0
C, hệ số nhiệt điện trở là
α
= 4,1.10
-3
K
-1
. Điện trở của sợi
dây đó ở 100
0
C là:
A. 86,6

B. 89,2

C. 95

D. 82

Câu 92: Đặt một hiệu điện thế U = 50 (V) vào hai cực bình điện phân để điện phân một dung dịch muối ăn
trong nước, người ta thu được khí hiđrô vào một bình có thể tích V = 1 (lít), áp suất của khí hiđrô trong bình

C. Vỏ chiếc đồng hồ treo vào cực âm. D. Chọn dung dịch điện phân là một muối bạc.
Câu 96 : Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của
A. các ion dương cùng chiều điện trường.
B. các ion âm ngược chiều điện trường.
C. các electron tự do ngược chiều điện trường.
D. các prôtôn cùng chiều điện trường.
Câu 97: Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu điện
thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là
A. 20 V và 22 V. B. 10 V và 2 V. C. 10 V và 12 V. D. 2,5 V và 0,5 V.
Câu 98: Tia lửa điện hình thành do
A. Catôt bị các ion dương đập vào làm phát ra electron.
B. Catôt bị nung nóng phát ra electron.
C. Quá trình tao ra hạt tải điện nhờ điện trường mạnh.
D. Chất khí bị ion hóa do tác dụng của tác nhân ion hóa.
Câu 99: Biểu thức định luật Jun – Lenxơ có dạng
A. Q=RI
2
t B. Q=RIt C. Q=RIt
2
D. Q=R
2
It
8
Câu 100 : Một dòng điện không đổi, sau 2 phút có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng.
Cường độ của dòng điện đó là
A. 1/12 A. B. 48A. C. 0,2 A. D. 12 A.
Câu 101 : Một nguồn điện có suất điện động E = 8V mắc vào một phụ tải. Hiệu điện thế của nguồn điện
là U = 6,4V. Hiệu suất của mạch điện là:
A. 85%. B. 88%. C. 90%. D. 80%.
Câu 102 : Bản chất dòng điện trong chất khí là:

động và điện trở trong của bộ pin là
A. 3 V và 3 Ω. B. 9 V và 3 Ω. C. 9 V và 1/3 Ω. D. 3 V và 1/3 Ω.
Câu 105 : Cho đoạn mạch có điện trở 10

, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V. Trong 1 phút điện năng
tiêu thụ của mạch là
A. 2,4 kJ B. 200J. C. 24 kJ. D. 4000J.
Câu 106 : Trong đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì
phải
A. tăng hiệu điện thế 2 lần. B. tăng hiệu điện thế 4 lần.
C. giảm hiệu điện thế 2 lần. D. giảm hiệu điện thế 4 lần.
Câu 107 : Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số
T
α
= 48 (µV/K) được đặt trong không khí ở
20
0
C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t
0
C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là
E = 6 (mV). Nhiệt độ của mối hàn còn là:
A. 125
0
C. B. 145
0
K. C. 398
0
K. D. 145
0
C.

đoạn mạch là
A. 160 W. B. 80 W. C. 20 W. D. 10 W.
Câu 115: Một mạch điện kín có điện trở ngoài gấp 9 lần diện trở trong và cường độ dòng điện trong
mạch là 2 A. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, cường độ dòng điện tỏng mạch là
A. 10 A. B. 18 A. C. 20 A. D. 19 A.
Câu 116: Điện trở của vật dẫn kim loại không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. kích thước của vật dẫn; B. bản chất của vật dẫn;
C. nhiệt độ của vật dẫn; D. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn.
Câu 117: Khi mạ vàng cho vỏ một đồng hồ, điều nào sau đây là không đúng?
A. dung dịch điện phân là muối vàng; B. cực dương là vàng;
C. cực âm là vỏ đồng hồ; D. cực dương là vỏ đồng hồ.
Câu 118: Điện phân dung dich bạc nitrat với cực anot bằng bạc, điện trở và hiệu điện thế hai đầu
bình lần lượt là 5 Ω và 20 V. Khối lượng mol nguyên tử của bạc là 108. Khối lượng bạc bám ở catot
sau 16 phút 5 s điện phân là
A. 2,16 g. B. 2,16 mg. C. 4,32 g. D. 4,32 mg.
Câu 119: Nhận xét nào sau đây không đúng về lớp chuyển tiếp p – n?
A. là chỗ giao nhau giữa miền mang tính dẫn p và miền mang tính dẫn n.
B. dòng điện chỉ đi được qua nó theo chiều từ p sang n.
C. nó được ứng dụng để chế tạo diod bán dẫn.
D. điện trở của lớp này luôn không đổi.
D. chiếu sáng vào bán dẫn.
Câu 120: Hạt nhân của một nguyên tử cacbon có 6 proton và 8 notron, số electron của nguyên tử oxi

A. 10. B. 16. C. 14. D. 6.
Câu 121: Khối chất nào sau đây có chứa điện tích tự do?
A. Nước cất. B. Dầu cách điện. C. Thủy ngân. D. nhựa.
Câu 122: ở 20
0
C điện trở suất của bạc là 1,62.10
-8

10
Câu 127: Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?
A. U
N
= Ir. B. U
N
= I
2
(R
N
+ r). C. U
N
=E – I.r. D. U
N
= (E + I)r.
Câu 128 : Nếu ghép cả 3 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mỗi pin có suất điện động 9 V thì bộ
nguồn sẽ không thể đạt được giá trị suất điện động
A. 9 V. B. 18 V. C. 27 V. D. 3 V.
Câu 129 : Một mạch điện có điện trở ngoài bằng 9 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện trượng đoản
mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là
A. 5 B. 10 C. chưa đủ dữ kiện để xác định. D. 9.
Câu 130 : Muốn ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 3V, điện trở trong 2Ω thành bộ
nguồn 6 V thì điện trở trong của bộ nguồn là
A. 6Ω. B. 4Ω. C. 3Ω. D. 2Ω.
Câu 131 : Nếu ghép 3 pin giống nhau nối tiếp thu được bộ nguồn 7, 5 V và 3 Ω thì khi mắc 3 pin đó
song song thu được bộ nguồn
A. 2,5 V và 1 Ω. B. 7,5 V và 1 Ω. C. 7,5 V và 1 Ω. D. 2,5 V và 1/3 Ω.
Câu 132 : Hạt tải điện trong kim loại là
A. ion dương. B. electron tự do.
C. ion âm. D. ion dương và electron tự do.

=
B.
.m DV
=
C.
1 A
m It
F n
=
D.
1 A
m t
F n
=
Câu 140 : Công thức định luật Ôm cho toàn mạch là:
11
A.
U
I
R
=
B.
N
E
I
R r
=
+
C.
N

. Ở
330K thì điện trở suất của bạc là :
A.
8
3,812.10 m


B.
8
4,151.10 m


C.
8
1,866.10 m


D.
8
3,679.10 m


Câu 144 : Có 4 nguồn điện giống nhau mắc nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động 1,5V và điện trở trong
0,3

. Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là:
A. 1,5V và 1,2

B. 1,5V và 0,3


kg
Câu 147 : Đoạn mạch gồm điện trở
1
100( )R
= Ω
mắc song song với điện trở
2
300( )R
= Ω
, điện trở toàn mạch
là:
A.
75( )
TM
R
= Ω
B.
150( )
TM
R
= Ω
C.
100( )
TM
R
= Ω
D.
400( )
TM
R

Câu 152 : Một quai đồng hồ được mạ Ni có diện tích S = 120cm
2
với dòng điện mạ I = 0,3A trong thời
gian 5 giờ. Hỏi độ dày của lớp mạ phủ đều trên quai đồng hồ? biết rằng khối lượng mol nguyên tử của Ni
là A = 58,7g/mol, n = 2 và khối lượng riêng bằng 8,8.10
3
kg/m
3
.
A. d = 15,6mm B. 15,6cm C. 15,6
m
µ
D. 14,6
m
µ
Câu 153 : Chọn câu sai. Khi cần mạ bạc cho một chiếc vỏ đồng hồ, thì:
A. Anốt làm bằng bạc. B. Dung dịch điện phân là NaCl.
C. Vỏ chiếc đồng hồ treo vào cực âm. D. Chọn dung dịch điện phân là một muối bạc.
Câu 154 : Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của
12
A. các ion dương cùng chiều điện trường.
B. các ion âm ngược chiều điện trường.
C. các electron tự do ngược chiều điện trường.
D. các prôtôn cùng chiều điện trường.
Câu 155 : Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện là 2 A. Hiệu
điện thế 2 đầu nguồn và suất điện động của nguồn là
A. 20 V và 22 V. B. 10 V và 2 V. C. 10 V và 12 V. D. 2,5 V và 0,5 V.
Câu 156: Tia lửa điện hình thành do
A. Catôt bị các ion dương đập vào làm phát ra electron.
B. Catôt bị nung nóng phát ra electron.

A. I
1
= I
2
B. I
1
< I
2
C. I
1
= 2I
2
D. I
1
> I
2
Câu 162 : Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện
động và điện trở trong của bộ pin là
A. 3 V và 3 Ω. B. 9 V và 3 Ω. C. 9 V và 1/3 Ω. D. 3 V và 1/3 Ω.
Câu 163 : Cho đoạn mạch có điện trở 10

, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20V. Trong 1 phút điện năng
tiêu thụ của mạch là
A. 2,4 kJ B. 200J. C. 24 kJ. D. 4000J.
Câu 164 : Trong đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì
phải
A. tăng hiệu điện thế 2 lần. B. tăng hiệu điện thế 4 lần.
C. giảm hiệu điện thế 2 lần. D. giảm hiệu điện thế 4 lần.
Câu 165: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số
T

18
electron . D. 6.10
17
electron .
Câu 168: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
A. khả năng tích điện cho hai cực của nó.
B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
C. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.
D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.
Câu 169: Đơn vị của suất điện động là
A. ampe (A) B. Vôn (V) C. fara (F) D. vôn/met (V/m)
Câu 170: Chọn câu phát biểu đúng.
A. Dòng điện một chiều là dòng điện không đổi.
B. Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng ampe kế mắc song song với đoạn mạch cần đo dòng điện.
C. Đường đặc tuyến vôn – ampe của các vật dẫn luôn luôn là đường thẳng qua gốc toạ độ.
D. Trong nguồn điện, dưới tác dụng của lực lạ, các hạt tải điện dương di chuyển ngược chiều điện
trường từ cực âm đến cực dương.
Câu 171: Trong một mạch kín gồm nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r và mạch ngoài có
điện trở R. Hệ thức nào sau đây nêu lên mối quan hệ giữa các đại lượng trên với cường độ dòng điện I
chạy trong mạch?
A.
R
E
=
I
B. I = E +
R
r
C.
rR +

thì công suất của mạch là
18W. Giá trị của R
1
, R
2
bằng
A. R
1
= 24Ω; R
2
= 12Ω B. R
1
= 2,4Ω; R
1
= 1,2Ω C. R
1
= 240Ω; R
2
= 120Ω D. R
1
= 8Ω hay
R
2
= 6Ω
Câu 174: Một nguồn điện có suất điện động E = 3V, điện trở trong r = 1

được nối với một điện trở R =
r tạo thành một mạch điện kín. Công suất của nguồn điện là
A. 2,25W B. 3W C. 3,5W D. 4,5W
Câu 175: Dùng một bếp điện để đun sôi một lượng nước. Nếu nối bếp với hiệu điện thế U

C. 1

D. 4

Câu 177: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi
A. Nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.
B. Sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.
14
C. Không mắc cầu chì cho mạch điện kín. D. Dùng pin (hay ác quy) để mắc một mạch điện kín.
Câu 178: Trong một mạch điện kín gồm có nguồn điện có suất điện động E, điện trở trong r, mạch ngoài
có điện trở R và máy thu có suất phản điện E
p
và điện trở r
p
(dòng điện đi vào cực dương của máy thu).
Khi đó cường độ dòng điện chạy trong mạch là
A.
p
p
rRr ++
+
=
EE
I
B.
p
p
rRr ++

=

b
= n.E; r
b
= n.r D. E
b
= n. E; r
b
= r/n
Câu 180: Cho mạch điện kín, bỏ qua điện trở của dây nối, nguồn điện có điện trở trong bằng 2Ω, mạch
ngoài có điện trở 20Ω. Hiệu suất của nguồn điện là
A. 90,9% B. 90% C. 98% D. 99%
Câu 181: Một điện trở R=3Ω được mắc giữa hai đầu bộ nguồn mắc hỗn hợp gồm n dãy mỗi dãy có m pin
ghép nối tiếp (các pin giống nhau). Suất điện động và điện trở trong mỗi pin 2V và 0,5Ω. Số nguồn ít nhất
cần dùng để dòng điện qua R có cường độ 8A là
A. 96 B. 69 C. 36 D. 63
Câu 182: Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E = 6V, điện trở trong r = 0,25Ω,
mạch ngoài là một điện trở R. Công suất tiêu thụ trên R đạt giá trị cực đại là
A. 36W B. 3W C. 18W D. 24W
Câu 183: Một nguồn điện có suất điện động 15 V, điện trở trong 0,5 Ω mắc với mạch ngoài có hai điện
trở R
1
= 20 Ω và R
2
= 30 Ω mắc song song. Công suất của mạch ngoài là
A. 4,4 W. B. 14,4 W. C . 17,28 W. D. 18 W.
Câu 184: Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực. Khi giá
trị của biến trở rất lớn thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V). Giảm giá trị của biến trở
đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V).
Suất điện động và điện trở trong là:
A. E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω). B. E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω).

nào đó thì điện
trở của kim loại (hay hợp kim)
A. tăng đến vô cực.
B. giảm đến một giá trí khác không.
C . giảm đột ngột đến giá trị bằng không.
D. không thay đổi.
Câu 191: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động α
T
được đặt trong không khí ở 20
0
C, còn mối hàn kia được nung nóng đến 500
0
C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là
6 mV. Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện đó là
A. 125.10
-6
V/K. B. 25.10
-6
V/K.
C . 125.10
-7
V/K. D. 6,25.10
-7
V/K.
Câu 192: Một dây bạch kim ở 20
0
C có điện trở suất ρ
0
= 10,6.10
-8

C. hai mảnh đồng D. một mãnh nhôm và một mãnh kẽm.
Câu 195: Hạt mang tải điện trong chất điện phân là
A . ion dương và ion âm. B. electron và ion dương.
C. electron. D. electron, ion dương và ion âm.
Câu 197: Công thức nào dưới đây là công thức của định luật Fa-ra-đây ?
A. m = F.
A
n
.I.t. B. m =
F
1
.
A
n
.I.t. C. m = F.
n
A
.I.t. D. m =
F
1
.
n
A
.I.t.
Câu 198 : Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO
3
) có điện trở 2,5 Ω. Anôt của bình bằng
bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân là 10 V. Biết bạc có A = 108 g/mol, có n = 1.
Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là
A. 4,32 mg. B . 4,32 g. C. 2,16 mg. D. 2,14 g.

B. hai điện cực phải đặt rất gần nhau.
C. điện trường giữa hai điện cực phải có cường độ trên 3.10
6
V/m.
D. hai điện cực phải làm bằng kim loại.
Câu 203: Cường độ dòng điện bão hoà trong điốt chân không bằng 1mA, trong thời gian 1s số electron
bứt ra khỏi mặt catốt là:
A. 6,6.10
15
electron. B. 6,1.10
15
electron. C. 6,25.10
15
electron. D. 6.0.10
15
electron.
Câu 204: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chân không tuân theo định luật Ôm.
B. Khi hiệu điện thế đặt vào điốt chân không tăng thì cường độ dòng điện tăng.
C. Dòng điện trong điốt chân không chỉ theo một chiều từ anốt đến catốt.
D. Quỹ đạo của electron trong tia catốt không phải là một đường thẳng.
Câu 205: Tranzito bán dẫn có cấu tạo gồm:
A. một lớp tiếp xúc p – n. B. hai lớp tiếp xúc p – n.
C. ba lớp tiếp xúc p – n. D. bốn lớp tiếp xúc p – n.
Câu 206: Hiệu điện thế của lớp tiếp xúc p-n có tác dụng:
A. Tăng cường sự khuếch tán của các hạt cơ bản.
B. Tăng cường sự khuếch tán các lỗ trống từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
C. Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn n sang bán dẫn p.
D. Tăng cường sự khuếch tán các electron từ bán dẫn p sang bán dẫn n.
Câu 207: Để tiến hành các phép đo cần thiết cho việc xác định đương lượng điện hóa của kim loại nào


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status