BÀI 4 THIẾT kế THÀNH PHẦN hỗn hợp bê TÔNG NHỰA - Pdf 30

Bài 4
thiết kế thành phần hỗn hợp bê tông nhựa
các yêu cầu

Đả
ĐảĐả
Đảm
m m
m b
bb
bả
ảả
ảo
oo
o kh
khkh
khả
ảả
ả n
nn

ăă
ăng
ngng
ng ch
chch
chố
ốố
ống
ngng
ng l

Đả
ĐảĐả
Đảm
m m
m b
bb
bả
ảả
ảo
oo
o c
cc
c

ờng
ờngờng
ờng độ
độđộ
độ kh
khkh
khá
áá
áng
ngng
ng m
mm
mỏ
ỏỏ
ỏi
ii

kiệ
ệệ
ện
nn
n nhi
nhinhi
nhiệ
ệệ
ệt
tt
t độ
độđộ
độ
thấp
thấpthấp
thấp

Đ
ĐĐ
Độ
ộộ
ộ bền
bềnbền
bền

Kh
KhKh
Khả
ảả
ả n

độđộ
độ ẩ
ẩẩ
ẩm
mm
m

Kh
KhKh
Khả
ảả
ả n
nn

ăă
ăng
ngng
ng ch
chch
chố
ốố
ống
ngng
ng tr
trtr
trợ
ợợ
ợt
tt
t c

đđ
độ
ộộ
ộng
ngng
ng
nội dung

L
LL
Lự
ựự
ựa
aa
a ch
chch
chọ
ọọ
ọn
nn
n th
thth
thà
àà
ành
nhnh
nh ph
phph
phầ
ầầ

a ch
chch
chọ
ọọ
ọn
nn
n h
h h
h à
àà
àm
m m
m l
ll
lợ
ợợ
ợng
ngng
ng chất
chấtchất
chất dính
dínhdính
dính kết
kếtkết
kết t
tt
tố
ốố
ối
ii

pp
p Hubbard
Hubbard Hubbard
Hubbard Field
FieldField
Field

Ph
PhPh
Phơ
ơơ
ơng
ngng
ng ph
phph
phá
áá
áp
pp
p Hveem
HveemHveem
Hveem

Ph
PhPh
Phơ
ơơ
ơng
ngng
ng ph

ên
nn
n t
tt
tắ
ắắ
ắc
cc
c
-

- Tho
ThoTho
Thoả
ảả
ả m
mm

ãã
ãn
nn
n c
cc

áá
ác
cc
c ch
chch
chỉ

thể
ểể
ể tích
tíchtích
tích
+
+ +
+ Đ
ĐĐ
Độ
ộộ
ộ r
rr
rỗ
ỗỗ
ỗng
ngng
ng d
dd
d


+
+ +
+ Đ
ĐĐ
Độ
ộộ
ộ r
rr

mm
m l
ll
lỗ
ỗỗ
ỗ r
rr
rỗ
ỗỗ
ỗng
ngng
ng lấp
lấplấp
lấp đ
đđ
đầ
ầầ
ầy
yy
y nh
nhnh
nhự
ựự
ựa
aa
a đ
đđ
đờng
ờngờng
ờng


ơơ
ơ h
hh
họ
ọọ
ọc
cc
c
+
+ +
+ Đ
ĐĐ
Độ
ộộ
ộ ổ
ổổ
ổn
nn
n đ
đđ
định
ịnhịnh
ịnh Marshall
MarshallMarshall
Marshall
+
+ +
+ Đ
ĐĐ

trên
Lớp mặt & Móng
trên
Lớp mặt & Móng
trên
Giao thông nặngGiao thông vừaGiao thông nhẹ
Các chỉ tiêu kỹ
thuật yêu cầu của
hỗn hợp BTN theo
phơng pháp
Marshall

phơng pháp marshall
phơng pháp marshall
các công thức tính toán cơ bản

T
TT
Tỉ
ỉỉ
ỉ tr
trtr
trọ
ọọ
ọng
ngng
ng c
cc
củ
ủủ

WW
W
G

=
W
WW
W
D
DD
D
=
= =
= kh
khkh
khố
ốố
ối
ii
i l
ll
lợ
ợợ
ợng
ngng
ng m
mm
mẫ
ẫẫ
ẫu

i l
ll
lợ
ợợ
ợng
ngng
ng m
mm
mẫ
ẫẫ
ẫu
uu
u kh
khkh
khô
ôô
ô b
bb

ãã
ão
oo
o ho
hoho
hoà
àà
à bề
bềbề
bề m
mm

ẫẫ
ẫu
uu
u kh
khkh
khô
ôô
ô b
bb

ãã
ão
oo
o ho
hoho
hoà
àà
à bề
bềbề
bề m
mm
mặ
ặặ
ặt
tt
t c
cc

ââ
ân

GG
V
mm
mbmm
a

=
Va
VaVa
Va =
= =
= độ
độđộ
độ r
rr
rỗ
ỗỗ
ỗng
ngng
ng d
dd
d

trong
trongtrong
trong h
hh
hỗ
ỗỗ
ỗn

Gmm =
= =
= t
tt
tỷ
ỷỷ
ỷ tr
trtr
trọ
ọọ
ọng
ngng
ng l
ll
lớ
ớớ
ớn
nn
n nhất
nhấtnhất
nhất c
cc
củ
ủủ
ủa
aa
a h
hh
hỗ
ỗỗ

ủủ
ủa
aa
a h
hh
hỗ
ỗỗ
ỗn
nn
n h
hh
hợ
ợợ
ợp
pp
p sau
sausau
sau khi
khikhi
khi lu
lulu
lu lèn
lènlèn
lèn,
, ,
, g/cm3
g/cm3g/cm3
g/cm3
phơng pháp marshall
các công thức tính toán cơ bản

n h
hh
hợ
ợợ
ợp
pp
p -

- Va
VaVa
Va =0
=0=0
=0
P
mm
= % theo khối lợng của hỗn hợp ở trạng thái rời, =100
P
s
= hàm lợng cốt liệu, % theo trọng lợng hỗn hợp
P
b
= hàm lợng nhựa, % theo trọng lợng hỗn hợp
G
se
= tỷ trọng có hiệu của cốt liệu
G
b
= tỷ trọng của nhựa
T
TT

liệ
ệệ
ệu
uu
u
Gmm = tỷ trọng lớn nhất của hỗn hợp (không có độ rỗng còn d )
Pmm = phần trăm theo khối lợng của hỗn hợp ở trạng thái rời = 100
Pb = hàm lợng nhựa tính bằng % theo tổng khối lợng của hỗn hợp
Gb = tỷ trọng của nhựa
b
b
se
s
mm
mm
G
P
G
P
P
G
+
=
b
b
mm
mm
bmm
se
G

liệ
ệệ
ệu
uu
u
G
GG
G
sb
sbsb
sb
=
= =
= t
tt
tỷ
ỷỷ
ỷ tr
trtr
trọ
ọọ
ọng
ngng
ng kh
khkh
khố
ốố
ối
ii
i t

G
GG
G
mb
mbmb
mb
=
= =
= t
tt
tỷ
ỷỷ
ỷ tr
trtr
trọ
ọọ
ọng
ngng
ng kh
khkh
khố
ốố
ối
ii
i c
cc
củ
ủủ
ủa
aa

PP
P
s
s s
s
=
= =
= h
hh

àà
àm
mm
m l
ll
lợ
ợợ
ợng
ngng
ng c
cc
cố
ốố
ốt
tt
t li
lili
liệ
ệệ
ệu

ỗỗ
ỗn
nn
n h
hh
hợ
ợợ
ợp
pp
p.

.
T
TT
Tỉ
ỉỉ
ỉ tr
trtr
trọ
ọọ
ọng
ngng
ng kh
khkh
khố
ốố
ối
ii
i t
tt

cố
ốố
ốt
tt
t li
lili
liệ
ệệ
ệu
uu
u
P1, P2, P3 = % của các loại cốt liệu theo kích cỡ, tính theo
khối lợng
G1, G2, G3 = tỷ trọng khối của các loại cốt liệu có trong cốt
liệu tổng hợp.
sb
smb
G
P
G
VMA
ì
= 100
n
n
n
sb
G
P
G

tră
ăă
ăm
mm
m l
ll
lỗ
ỗỗ
ỗ r
rr
rỗ
ỗỗ
ỗng
ngng
ng lấp
lấplấp
lấp đ
đđ
đầ
ầầ
ầy
yy
y b
bb
bằ
ằằ
ằng
ngng
ng nh
nhnh

, % , %
, % c
cc
củ
ủủ
ủa
aa
a th
thth
thể
ểể
ể tích
tíchtích
tích kh
khkh
khố
ốố
ối
ii
i
Va
VaVa
Va =
= =
= độ
độđộ
độ r
rr
rỗ
ỗỗ

ể tích
tíchtích
tích.

.
VMA
VaVMA
xVFA

= 100
phơng pháp marshall - u/nhợc điểm

Ư
ƯƯ
Ưu
u u
u đ
đđ
đi
ii
iể
ểể
ểm
mm
m ???
??????
???

Nh
NhNh

thay đ
đđ
đổ
ổổ
ổi
ii
i ph
phph
phơ
ơơ
ơng
ngng
ng ph
phph
phá
áá
áp
pp
p thiết
thiếtthiết
thiết kế
kếkế
kế th
thth
thà
àà
ành
nhnh
nh
ph

3/ Hỗn hợp bê tông nhựa cát thích hợp thích hợp thích hợp
4/ Lớp thảm nhựa hạt mịn thích hợp thích hợp thích hợp
5/ Hỗn hợp bê tông nhựa hạt lớn Có thể dùng không thích hợp thích hợp
6/ Hỗn hợp bê tông nhựa hở không thích hợp

không thích hợp có thể dùng

superpave thiết kế thành phần
các bớc thiết kế

L
LL
Lự
ựự
ựa
aa
a ch
chch
chọ
ọọ
ọn
nn
n v
vv
vậ
ậậ
ật
tt
t li
lili

n c
cc
cỡ
ỡỡ
ỡ h
hh
hạ
ạạ
ạt
tt
t c
cc
cố
ốố
ốt
tt
t li
lili
liệ
ệệ
ệu
uu
u

L
LL
Lự
ựự
ựa
aa

ánh
nhnh
nh gi
gigi
giá
áá
á độ
độđộ
độ nh
nhnh
nhạ
ạạ
ạy
yy
y c
cc
cả
ảả
ảm
mm
m v
vv
vớ
ớớ
ới
ii
i n
nn
nớ
ớớ

Đảm
m m
m b
bb
bả
ảả
ảo
oo
o c
cc

áá
ác
cc
c ch
chch
chỉ
ỉỉ
ỉ ti
titi
tiê
êê
êu
uu
u th
thth
thể
ểể
ể tích
tíchtích

ng c
cc
cố
ốố
ốt
tt
t li
lili
liệ
ệệ
ệu
uu
u
-

- %
% %
% l
ll
lỗ
ỗỗ
ỗ r
rr
rỗ
ỗỗ
ỗng
ngng
ng lấp
lấplấp
lấp đ

chch
chỉ
ỉỉ
ỉ ti
titi
tiê
êê
êu
uu
u c
cc

ơơ
ơ h
hh
họ
ọọ
ọc
cc
c
-

- C
CC

áá
ác
cc
c ch
chch

titi
tiê
êê
êu
uu
u kéo
kéokéo
kéo gi
gigi
giá
áá
án
nn
n tiếp
tiếptiếp
tiếp
lựa chọn vật liệu

Nguy
NguyNguy
Nguyê
êê
ên
nn
n t
tt
tắ
ắắ
ắc
cc

L

u
u u
u l
ll
lợ
ợợ
ợng
ngng
ng giao
giaogiao
giao th
thth
thô
ôô
ông
ngng
ng,
, ,
, t
tt
tố
ốố
ốc
cc
c độ
độđộ
độ d
dd


L
LL
Lự
ựự
ựa
aa
a ch
chch
chọ
ọọ
ọn
nn
n nh
nhnh
nhự
ựự
ựa
aa
a đ
đđ
đờng
ờngờng
ờng
-

- Nhi
NhiNhi
Nhiệ
ệệ

ệệ
ệt
tt
t độ
độđộ
độ thấp
thấpthấp
thấp nhất
nhấtnhất
nhất c
cc
củ
ủủ
ủa
aa
a m
mm
mặ
ặặ
ặt
tt
t đ
đđ
đờng
ờngờng
ờng
-

- Đ
ĐĐ

ng v
vv

àà
à t
tt
tố
ốố
ốc
cc
c
độ
độđộ
độ d
dd

òò
òng
ngng
ng giao
giaogiao
giao th
thth
thô
ôô
ông
ngng
ng
lùa chän nhùa ®−êng


§
§§
§é
éé
é tin
tin tin
tin c
cc

ËË
Ëy
yy
y trong
trongtrong
trong s
ss

öö
ö lý
lýlý
lý s
ss

èè
è li
lili
liÖ
ÖÖ
Öu
uu

lýlý
lý s
ss

èè
è li
lili
liÖ
ÖÖ
Öu
uu
u nhi
nhinhi
nhiÖ
ÖÖ
Öt
tt
t ®é
®é®é
®é
lựa chọn nhựa đờng

Hi
HiHi
Hiệ
ệệ
ệu
uu
u ch
chch

à t
tt
tố
ốố
ốc
cc
c độ
độđộ
độ
d
dd

òò
òng
ngng
ng giao
giaogiao
giao th
thth
thô
ôô
ông
ngng
ng
-

- Standing :
Standing : Standing :
Standing : T
TT

dd

òò
òng
ngng
ng xe
xexe
xe từ
từtừ
từ 20 km/h
20 km/h 20 km/h
20 km/h -

- 70 km/h
70 km/h70 km/h
70 km/h
-

- Standard:
Standard: Standard:
Standard: T
TT
Tố
ốố
ốc
cc
c độ
độđộ
độ d
dd

titi
tiê
êê
êu
uu
u c
cc
củ
ủủ
ủa
aa
a nh
nhnh
nhự
ựự
ựa
aa
a đ
đđ
đờng
ờngờng
ờng đ
đđ
đả
ảả
ảm
m m
m b
bb
bả

Ví dụ
dụdụ
dụ:
::
:
lựa chọn cốt liệu

C
CC

áá
ác
cc
c ch
chch
chỉ
ỉỉ
ỉ ti
titi
tiê
êê
êu
uu
u c
cc

ơơ
ơ lý
lýlý
lý c

nn
n c
cc
cố
ốố
ốt
tt
t li
lili
liệ
ệệ
ệu
uu
u theo
theotheo
theo c
cc

áá
ác
cc
c ch
chch
chỉ
ỉỉ
ỉ ti
titi
tiê
êê
êu

ới
ii
i h
hh
hạ
ạạ
ạn
nn
n:
: :
: Kh
KhKh
Khô
ôô
ông
ngng
ng đ
đđ
đi
i i
i v
vv

àà
ào
oo
o v
vv

ùù

ng chế
chếchế
chế:
: :
: N
NN
Nằ
ằằ
ằm
mm
m trong
trongtrong
trong ph
phph
phạ
ạạ
ạm
mm
m vi
vi vi
vi c
cc

áá
ác
cc
c đ
đđ
đi
ii

4.75

19.0

12.5

Phần trăm lọt sàng

lựa chọn thành phần cỡ hạt

C
CC

áá
ác
cc
c ví
víví
ví dụ
dụdụ
dụ về
vềvề
về đ
đđ
đờng
ờngờng
ờng cong
cong cong
cong cấp
cấpcấp

100.0
0.0 0.1 1.0 10.0 100.0
Cỡ sàng (mm)
Lợng lọt sàng %
ASTM D3515
BTNP 2006
22TCN 249-98
GH theo Superpave
CP chặt nhất
So sánh các cấp phối - Cỡ hạt danh định lớn nhất = 12.5 mm
0.0
10.0
20.0
30.0
40.0
50.0
60.0
70.0
80.0
90.0
100.0
0.0 0.1 1.0 10.0 100.0
Cỡ sàng (mm)
Lợng lọt sàng %
ASTM D3515
BTNP 2006
22TCN 249-98
GH theo Superpave
CP chặt nhất
So sánh các cấp phối - Cỡ hạt danh định lớn nhất = 19 mm

áá
áp
pp
p đ
đđ
đầ
ầầ
ầm
mm
m xoay
xoayxoay
xoay
chế tạo hỗn hợp

C
CC

áá
ác
cc
c quy
quyquy
quy đ
đđ
định
ịnhịnh
ịnh c
cc
củ
ủủ

xoay
7 85 127
8 93 146
8 105 167
9 119 192
9 135 220
10 153 253
10 172 288
7 78 121
7 88 138
8 100 158
8 113 181
9 128 208
9 146 240
10 165 275
7 74 114
7 83 129
8 95 150
8 106 169
9 121 195
9 139 228
10 158 262
7 68 104
7 76 117
7 86 134
8 96 152
8 109 174
9 126 204
9 143 235
<0.3

des
N
max
<39
0
C
N
ini
N
des
N
max
Nhiệt độ không khí cao trung bình thiết kế
Lu
lợng xe
thiết kế
ESALs
(triệu)
chế tạo hỗn hợp

C
CC

áá
ác
cc
c quy
quyquy
quy đ
đđ

đầ
ầầ
ầm
mm
m xoay
xoayxoay
xoay
Cú 3 mc m N
ini
, N
des
, N
max

Mu c m n N
des

Theo dừi chiu cao trong thi gian m

Sau khi m n N
des
, ly mu ra khi khuụn
v xỏc nh trng lng riờng biu kin v %
G
mm
% G
mm
= 100% - VIM ( rng d)

Tớnh toỏn h s hiu chnh theo chiu cao

ọc
cc
c
10.550.0
11.037.5
12.025.0
13.019.0
14.012.5
15.09.5
Chỉ tiêu VMA nhỏ nhất,
(%)
Cỡ hạt lớn nhất danh nghĩa,
(mm)
65-75
100
65-75<100
65-75<30
65-75<10
65-78<3
65-78<1
70-80<0.3
Độ rỗng lấp đầy nhựa-VFA thiết kế, %Lu lợng xe ESAL, triệu
kiểm tra các chỉ tiêu cơ - lý của hỗn hợp

M
MM
Mộ
ộộ
ột
tt

Nha ng v ct liu phi tha món cỏc iu kin yờu
cu

rng d ca hn hp phi t 4% khi m mc
m N
des

rng ct liu ca hn hp m nộn t mc qui nh

rng lp y bng nha t mc qui nh (vi mu
m ti N
des
)

H s bt khoỏng/ nha giỏ tr t 0.6 n 1.2

G
mm
ca hn hp khi m ti N
ini
khụng vt quỏ gii
hn trong bng v G
mm
ca hn hp khi m ti N
max
khụng vt quỏ 98%

Hn hp khi m n rng 7% v thớ nghim n
nh nc cú bn kộo cũn li ti thiu 80%
kiểm tra các chỉ tiêu cơ - lý của hỗn hợp

mm
mẫ
ẫẫ
ẫu
uu
u
kiểm tra các chỉ tiêu cơ - lý của hỗn hợp

C
CC

áá
ác
cc
c ch
chch
chỉ
ỉỉ
ỉ ti
titi
tiê
êê
êu
uu
u c
cc

ơơ
ơ h
hh

Mặt bên
Các tấm cao su
Lực tác dụng
áp lực hông
Mặt đứng
Mẫu thí nghiệm
kiểm tra các chỉ tiêu cơ - lý của hỗn hợp

C
CC

áá
ác
cc
c ch
chch
chỉ
ỉỉ
ỉ ti
titi
tiê
êê
êu
uu
u c
cc

ơơ
ơ h
hh

C
CC

áá
ác
cc
c ch
chch
chỉ
ỉỉ
ỉ ti
titi
tiê
êê
êu
uu
u c
cc

ơơ
ơ h
hh
họ
ọọ
ọc
cc
c -

- c
cc

CC

áá
ác
cc
c ch
chch
chỉ
ỉỉ
ỉ ti
titi
tiê
êê
êu
uu
u c
cc

ơơ
ơ h
hh
họ
ọọ
ọc
cc
c -

- c
cc


uu
u c
cc

ơơ
ơ h
hh
họ
ọọ
ọc
cc
c -

- c
cc

áá
ác
cc
c thí
thíthí
thí nghi
nghinghi
nghiệ
ệệ
ệm
mm
m
Thí nghiệm cắt tải trọng lặp với tỷ lệ ứng suất không đổi
Tác dụng lên mẫu đồng thời một ứng suất dọc trục

hh
họ
ọọ
ọc
cc
c -

- c
cc

áá
ác
cc
c thí
thíthí
thí nghi
nghinghi
nghiệ
ệệ
ệm
mm
m
Thí nghiệm cắt tải trọng lặp với chiều cao không đổi
Tác dụng lên mẫu một ứng suất cắt có dạng nửa
hình sin 100 chu kỳ, thời gian tác dụng 0.1 giây, nghỉ
0.6 giây, ứng suất dọc trục < 7kPa.
Tác dụng lên mẫu một ứng suất cắt có dạng nửa
hình sin có độ lớn 70kPa 5000 chu kỳ, thời gian tác
dụng 0.1 giây, nghỉ 0.6 giây.
Nhiệt độ thí nghiệm là nhiệt độ trung bình của 7


- c
cc

áá
ác
cc
c thí
thíthí
thí nghi
nghinghi
nghiệ
ệệ
ệm
mm
m
.
Phơng pháp thí nghiệm kéo gián tiếp - IDT
kiểm tra các chỉ tiêu cơ - lý của hỗn hợp

C
CC

áá
ác
cc
c ch
chch
chỉ
ỉỉ

ệm
mm
m
. Phơng pháp thí nghiệm kéo gián tiếp IDT -
Thí nghiệm cờng độ - từ biến, nứt do nhiệt
Nhiệt độ thí nghiệm: 0, -10 và -20
o
C, trong đó ít nhất phải sử
dụng 2 nhiệt độ thí nghiệm. Giá trị nhiệt độ điển hình đợc sử dụng
là -5
o
C và -15
o
C.
Tác dụng một lực tĩnh có cờng độ định trớc tạo ra chuyển vị
ngang giữa 50 và 200 micorostrains trong 60 giây đầu tiên.
Theo dõi biến dạng ngang và biến dạng thẳng đứng trong thời
gian tác dụng tải. Tải trọng sẽ đợc tác dụng trong 1000 giây 15
giây.
Tác dụng thêm tải trọng lên mẫu với tốc độ gia tải của pít tông
12.5mm /phút. Theo dõi tải trọng, biến dạng đến khi tải trọng bắt
đầu giảm (10% so với giá trị lớn nhất).
kiểm tra các chỉ tiêu cơ - lý của hỗn hợp

C
CC

áá
ác
cc

thí nghi
nghinghi
nghiệ
ệệ
ệm
mm
m
. Phơng pháp thí nghiệm kéo gián tiếp IDT -
Thí nghiệm cờng độ - từ biến, nứt mỏi
Bảo ôn mẫu ở nhiệt độ thí nghiệm
Tác dụng lực bằng nén pitton tốc độ 50mm/phút.
Theo dõi biến dạng dọc và ngang liên tục cho đến
khi tải trọng bắt đầu giảm.
La chn ct liu La chn nha ng
Thit k hn hp theo ch tiờu th
tớch v n nh nc
Xỏc nh c trng hn hp theo
c tớnh vt liu
Mc thit k 2 Mc thit k 1 Mc thit k 3
D bỏo c trng
mt ng
Bin dng khụng
hi phc
Mi
Nt nhit
thp
D bỏo c trng
mt ng
Bin dng khụng
hi phc

Lng ti trng trc tiờu
chun (80KN) tớch ly
Mc thit k la chn
THIT K THNH PHN HN HP Bấ TễNG NHA
THEO SUPERPAVE MC THIT K 1
Lựa chọn cốt liệu theo tiêu chuẩn theo các chỉ tiêu:
thành phần cấp phối, độ thô ráp của cốt liệu, hàm lợng
hạt dẹt,
Lựa chọn loại nhựa đờng theo điều kiện khai thác.
Chế bị mẫu thí nghiệm và đầm nén mẫu trong phòng.
Thí nghiệm và tính toán chỉ tiêu thể tích của hỗn hợp
lựa chọn hàm lợng nhựa thiết kế
Kiểm tra khả năng ổn đinh nớc của hỗn hợp (chế tạo
mẫu ở hàm lợng nhựa lựa chọn, đầm nén đến độ rỗng
d 7% - 2 tổ mẫu x 3 mẫu) (thí nghiệm cờng độ ép chẻ)
THIT K THNH PHN HN HP Bấ TễNG NHA
THEO SUPERPAVE MC THIT K 2 & 3
Thực hiện các bớc thiết kế đặc tính thể tích của hỗn
hợp bê tông nhựa theo mức 1.
Lựa chọn ba hàm lợng nhựa bao gồm cả hàm lợng
nhựa theo thiết kế ở mức 1.
Xác định nhiệt độ thí nghiệm cơ học.
Tiến hành các thí nghiệm cơ học liên quan đến đặc
tính của mặt đờng.
Đánh giá các số liệu thí nghiệm để tính toán các tính
chất của vật liệu.
THIT K THNH PHN HN HP Bấ TễNG NHA
THEO SUPERPAVE MC THIT K 2
Các thí nghiệm Mức thiết kế 2
Độ cứng từ biến (S) và

Cắt trùng phục ở tỷ lệ
ứng suất không đổi
Nứt ở nhiệt độ thấpNứt mỏiBiến dạng vĩnh cửu
THIT K THNH PHN HN HP Bấ TễNG NHA
THEO SUPERPAVE MC THIT K 3
Các thí nghiệm Mức thiết kế 3
Cắt đơn giản tại chiều cao
không đổi (4, 20, 40
o
C)
Từ biến ở các tần số khác
nhau tại chiều cao không
đổi (4, 20, 40
o
C)
Biến dạng một trục (4, 20,
40
o
C)
Cờng độ kéo gián tiếp
(12.5mm/phút) (-20, -10,
0
o
C)
Cờng độ kéo gián tiếp
(50mm/phút) (-10, 4,
20
o
C)
Đặc tính thể tích (4, 20,

mỏi tính theo
0
C
T
eff
(FC)
THIT K THNH PHN HN HP Bấ TễNG
NHA THEO SUPERPAVE
Nhiệt độ ảnh hởng phục vụ cho thí nghiệm bin
dng vnh cu
T
eff
(PD) = 30.8 - 0.12 Z
cr
+ 0.92 MAAT
thit k
Chiều sâu giới hạn trong lớp Bê tông nhựa (mm)Z
cr
Nhit nh hng (
0
C)
T
eff
(PD)
MAAT
thiết kế
= MAAT
trung bình
+ K


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status