bộ câu hỏi ôn thi Chứng Chỉ A tin học - Pdf 30

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN THI CHỨNG CHỈ B TIN HỌC
CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Hãy trả lời bằng cách khoanh tròn vào 1 trong các phương án a, b, c, d mà bạn cho là đúng)
PHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM WINDOWS
Câu 1: Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
a. RAM b. Bộ nhớ ngoài
b. Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy chương trình ứng dụng
c. Tất cả đều sai
Câu 2: Khi đang làm việc với Windows, muốn khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, ta thực hiện:
a. Chọn đối tượng, rồi chọn File/ Copy
b. Chọn đối tượng, rồi chọn File/ Open
c. Chọn đối tượng, rồi chọn File/ Restore
d. Chọn đối tượng, rồi chọn File/ Move to Folder
Câu 3: Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta có thể sử dụng:
a. My Computer hoặc Windows Explorer
b. My Computer hoặc Recycle Bin
c. Windows Explorer hoặc Recycle Bin
d. My Computer hoặc My Network Place
Câu 4: Trong Windows, khi xóa file hoăc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta
bấm tổ hợp phím?
a. Shift + Del b. Alt + Del c. Ctrl + Del d. Cả 3 câu đều sai
Câu 5: Trong Windows, để thiết lập lại hệ thống, ta chọn chức năng:
a. Control Windows b. Control Panel
c. Control System d. Control Desktop
Câu 6: Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lý các tệp và thư mục?
a. Microsoft Office b. Accessories
c. Control Panel d. Windows Explorer
Câu 7: Trong Windows, muốn tạo một thư mục mới, ta thực hiện:
a. Edit/New, sau đó chọn Folder b. Tool/New, sau đó chọn Folder
c. File/New, sau đó chọn Folder d. Windows/New, sau đó chọn Folder
Câu 8: Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:

a. Gõ tổ hợp phím Ctrl + O (hoặc vào menu File/ Open hoặc nháy chuột ở biểu tượng )
b. Gõ tổ hợp phím Ctrl + N (hoặc vào menu File/ New hoặc nháy chuột ở biểu tượng )
c. Gõ tổ hợp phím Ctrl + W (hoặc vào menu File/ Close hoặc nháy chuột vào ô ở góc trên bên phải màn
hình)
Câu 3: Trong Word, nếu muốn di chuyển nhanh con trỏ về đầu văn bản, ta có thể làm như sau:
a. Gõ tổ hợp phím Ctrl + Home b. Gõ phím Home d. Gõ phím PgUp
Câu 4: Nếu muốn khối văn bản đã chọn (được đánh dấu bằng cách bôi đen) khi in các ký tự đều gạch dưới, ta có thể
làm như sau:
a. Bấm chuột vào Nút trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + B
b. Bấm chuột vào Nút trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + I
c. Bấm chuột vào Nút trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + U
Câu 5: Nếu muốn khối văn bản đã chọn (được đánh dấu bằng cách bôi đen) khi in các ký tự đều nghiêng , ta có thể
làm như sau:
a. Bấm chuột vào Nút trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + B
b. Bấm chuột vào Nút trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + I
c. Bấm chuột vào Nút trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + U
Câu 6: Nếu muốn khối văn bản đã chọn (được đánh dấu bằng cách bôi đen) khi in các ký tự đều đậm, ta có thể làm
như sau:
a. Bấm chuột vào Nút trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + B
b. Bấm chuột vào Nút trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + I
c. Bấm chuột vào Nút trên thanh công cụ hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + U
Câu 7: Nếu trên thanh công cụ của màn hình Word không thấy hiển thị các ô cho biết tên phông chữ (Font), cỡ chữ
(Size), và các biểu tượng in đậm (B), in nghiêng (I), gạch dưới (U)… để phục hồi chúng trên thanh công cụ, ta có thể
thực hiện như sau:
a. Vào menu View, chọn Toolbars. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào dòng chữ có chữ Standard
b. Vào menu View, chọn Toolbars. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào dòng chữ có chữ Formatting
c. Vào menu View, chọn Toolbars. Trong bảng mới xuất hiện ta bấm chuột vào dòng chữ có chữ Autotext
Câu 8: Muốn ghi một văn bản vừa được soạn thảo vào ổ cứng, ta có thể thực hiện thao tác nào trong các thao tác sau
đây:
Phương án Bấm biểu tượng Dùng Menu

Câu 15: Khi soạn thảo Word, thấy những lằn đỏ dưới các ký tự khi gõ. Bạn lựa chọn thao tác nào trong menu Tool để
tháo bỏ các lằn đỏ này?
a. Tool/ Spelling and Grammar
b. Tool/ Options
c. Tool./ AutoCorrect Options
Câu 16: Bạn đã sao chép một văn bản và muốn dán nó vào một vị trí khác trong văn bản. Bạn sử dụng tổ hợp phím
nào sau đây để dán văn bản?
a. Ctrl + C b. Ctrl + V c. Ctrl + A d. Ctrl + X
Câu 17: Với chức năng của Word, bạn không thể thực hiện được việc:
a. Vẽ bảng biểu trong văn bản b. Chèn ảnh vào trang văn bản
c. Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Việt
d. Sao chép 1 đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn bản mà không phải nhập lại
Câu 18: Muốn chèn số trang tự động vào văn bản thì thực hiện thao tác nào?
a. Chọn lệnh Insert/ Index and Tables b. Chọn lệnh Insert/ Symbol
c. Chọn lệnh Insert/ Break d. Chọn lệnh Insert/ Page Numbers
Câu 19: Với công việc nào bạn cần phải mở thực đơn Format?
a. Khi muốn ghi lưu tệp văn bản
b. Khi muốn đặt trang văn bản nằm ngang để có thể vẽ được bảng biểu có nhiều cột
c. Khi muốn đổi phông chữ
d. Khi muốn cài đặt máy in
Câu 20: Bạn muốn khởi động Word để làm việc. Bạn sẽ kích đúp chuột vào biểu tượng nào?
a. b. c. d.
Câu 21: Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:
a. Ctrl + Z b. Ctrl – X c. Ctrl - V d. Ctrl - Y
Câu 22: Trong khi làm việc với Word, tổ hợp phím tắt nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo:
a. Ctrl + A b. Alt + A c. Alt + F d. Ctrl + F
Câu 23: Trong chế độ tạo bảng (Table) của Word, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:
a. Table - Cells b. Table - Merge Cells
c. Tools - Split Cells d. Table - Split Cells
Câu 24: Trong chế độ tạo bảng (Table) của Word, để gộp nhiều ô thành một ô, ta thực hiện : Chọn các ô cần gộp, rồi

a. Edit - AutoCorrect Options b. Window - AutoCorrect Options
c. View - AutoCorrect Options d. Tools - AutoCorrect Options
Câu 35: Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và muốn sang 1 đoạn mới :
a. Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter b. Bấm phím Enter
c. Bấm tổ hợp phím Shift - Enter d. Word tự động, không cần bấm phím
Câu 36: Khi soạn thảo văn bản trong Word, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng
(Table) ta bấm phím:
a. ESC b. Ctrl c. CapsLock d. Tab
Câu 37: Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện :
a. Insert - New b. View - New
c. File - New d. Edit – New
Câu 38: Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :
a. Nháy đúp chuột vào từ cần chọn b. Bấm tổ hợp phím Ctrl - A
c. Nháy chuột vào từ cần chọn d. Bấm phím Enter
Câu 39: Khi soạn thảo văn bản, thao tác nào cho phép để mở nhanh hộp thoại Find and Replace (tìm kiếm và thay thế)
a. Ctrl + A b. Ctrl + F c. Ctrl + S d. Ctrl + X
Câu 40: Trong soạn thảo Word, muốn chuyển đổi giữa 2 chế độ: chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta bấm phím:
a. Insert b. Tab c. Del d. CapsLock
PHẦN III: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM EXCEL
Câu 1: Để mở một bảng tính mới, bạn sẽ làm gì?
a. Chọn Window/ New Window b. Chọn Insert/ Worksheet
c. Chọn File/ New d. Chọn Data/ Table
Câu 2: Trong bảng tính Excel, giao của một hàng và một cột được gọi là?
a. Dữ liệu b. Ô c. Trường d. Công thức
Câu 3: Để sửa đổi nội dung của một ô, bạn có thể sử dụng phím nào?
a. F2 b. F4 c. F8 d. Insert
Câu 4: Khi bạn chọn một ô và nhấn phím Enter, điều gì sẽ xảy ra?
a. Nội dung của ô đó sẽ bị xóa, và ô nằm dưới nó sẽ được chọn
b. Nội dung của ô đó sẽ được dịch chuyển xuống ô phía dưới
c. Ô nằm dưới nó sẽ được chọn d. Không có gì xảy ra

a. / b. c. ! d. =
Câu 14: Sau khi gõ xong một phép tính, muốn hiển thị kết quả, bạn cần phím gì?
a. Enter b. Escape c. Backspace d. Insert
Câu 15: Bạn sẽ thực hiện thao tác nào nếu muốn chỉnh sửa hàm số trong một ô để cho ra kết quả chính xác?
a. Kích phải ô đó rồi chọn Format Cells… b. Kích phải ô đó rồi chọn Insert
c. Kích vào ô đó d. Kích đúp vào ô đó
Câu 16: Để chọn nhanh một cột, bạn có thể làm như thế nào?
a. Lần lượt chọn từng ô thuộc cột đó b. Giữ phím Shift, rồi Kích vào một ô thuộc cột đó
c. Chọn một ô thuộc cột đó, rồi nhấn Ctrl + A d. Kích vào tên cột đó
Câu 17: Giả sử bạn đã nhập bảng dữ liệu như hình minh họa. Kết quả sẽ là gì nếu bạn nhập hàm số =SUM(Q1) vào ô
C8?
a. 6400 b. 5400 c. 0 d. Thông báo lỗi # VALUE!
Câu 18: Bạn muốn cộng nhanh một dãy số nằm theo hàng dọc. Bạn có thể kích vào nút nào trên thanh công cụ ?
a. b. c. d.
Câu 19: Bạn nên làm gì khi gặp thông báo lỗi như hình minh họa?
a. Kích đúp ô đó và sửa lại phép tính để có kết quả chính xác
b. Chỉnh lại độ rộng của cột chứa ô đó
c. Sửa chữa lại nội dung của các ô liên quan để có kết quả chính xác trong ô này
d. Xóa ô này đi và làm lại công việc từ đầu
Câu 20: Giả sử ô A4 chứa công thức =A1+A2+A3 và cho kết quả như hình minh họa. Nếu bạn kích phải ô A1, chọn
Delete, chọn Shift cells left, rồi OK thì điều gì sẽ xảy ra?
a. Ô A4 vẫn hiển thị 600 b. Ô A4 sẽ hiển thị #REF!
c. Ô A4 sẽ hiển thị 500 d. Ô A4 sẽ hiển thị # VALUE
Câu 21: Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh
khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?
a.# b.<> c. >< d. &
Câu 22: Để chọn nhanh cả trang tính, bạn có thể làm gì?
a. Lần lượt chọn từng hàng từ đầu cho đến cuối trang tính
b. Chọn Data/ Table
c. Kích vào phần giao giữa tên cột và số hàng

a.dd/MM/yy b.mm/dd/yyyy c.mm/dd/yy d.dd/MM/yyyy
Câu 33: Trong bảng tính Excel, để lọc dữ liệu tự động, sau khi chọn khối cần lọc, ta thực hiện:
a. Format/ Filter/ AutoFilter b. Insert/ Filter/ AutoFilter
c. Data/Filter/ AutoFilter d. View/ Filter/ AutoFilter
Câu 34: Bạn sẽ làm gì khi muốn nhanh chóng thêm hoặc bớt một số nút trên thanh công cụ Định dạng (Formatting)?
a. Kích chuột vào menu Tools rồi chọn Options
b. Kích phải chuột vào menu Tools rồi chọn Customize
c. Kích phải chuột vào thanh công cụ Định dạng rồi chọn Options
d. Kích chuột vào mũi tên phía cuối thanh công cụ Định dạng, rồi chọn Add or Remove Buttons
Câu 35: Bạn khởi động chương trình Excel và thấy nút Undo bị mờ, không sử dụng được. Nguyên nhân của điều này
là gì?
a. Sổ tính mới chưa có dữ liệu gì, vì vậy chương trình không cần phải dùng đến lệnh Undo
b. Thao tác khởi động Excel không thể khôi phục lại được bằng chức năng Undo
c. Chỉ những sổ tính đó được lưu vào đĩa cứng mới có thể áp dụng lệnh Undo
d. Chưa có lệnh nào được thực hiện trong sổ tính mới này
Câu 36: Khi nào bạn cần sử dụng địa chỉ tuyệt đối trong một phép tính?
a. Khi kết quả tính toán phải có độ chính xác từ 5 chữ số thập phân trở lên
b. Khi bạn không muốn sao chép phép tính sang các ô khác
c. Khi phép tính đã quá phức tạp
d. Khi phải sao chép phép tính sang vị trí khác mà bạn không muốn Excel thay đổi địa chỉ ô đó
Câu 37: Để làm ẩn một cột bất kỳ trên bảng tính Excel, ta chọn cột cần làm ẩn, sau đó?
a.Kích chuột phải lên cột cần chọn làm ẩn, nhấn Hide
b.Vào Format/ Column/ chọn Hide
c. Cả a và b đều đúng
Câu 38: Để chèn hình ảnh vào trang tính, bạn có thể sử dụng menu nào?
a. Insert b. File c. Edit d. Tools
Câu 39: Câu trả lời nào dưới đây sai?
Phép tính có thể được áp dụng với loại đối số nào?
a. Toán tử b. Hằng số c. Địa chỉ ô d. Địa chỉ nhóm ô
Câu 40: Muốn bổ sung cột mới vào trang tính để nhập dữ liệu, bạn cần truy cập menu nào?

a. được tích hợp sẵn trong hệ điều hành Windows của Microsoft
b. độc lập với hệ điều hành, cài đặt riêng, không có phần mềm nào khác đi kèm
c. tích hợp trong bộ Microsoft Office
d. Tất cả các lựa chọn trên
Câu 10: Quan hệ nào không tồn tại giữa hai bảng trong Access?
a. Quan hệ 1-1 b. Quan hệ 1-n c. Quan hệ 0-1 d. Quan hệ n-n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status