NGUY VN HOÁ
-
Thut nói riêng tr c bi
n xut cà phê ln bc nht ca th gii.
k Lk Bazan, khí hu khá thun li cho phát trin các cây
công nghip dài ngày có giá tr kinh t cao, c bit là cà phê. Din tích trng cà phê toàn
t có trên 200.000 ha các loi, là tnh có din tích cà phê ln nht c c.
Sng cà phê xut khu ca tnh t t bình quân trên 300
ngàn t thu hoch 2010-2011 sn ng cà phê thu hoch 487.748 tn. Giá
tr xut kha toàn tnh 602 tri xut khu cà phê chim
trên 85% kim ngch xut khu ca c tnh. Kt qu sn xut kinh doanh cây cà ph
góp trên 40% GDP ca tnh và khong 1/4 s dân ca tnh sng nh vào vic sn xut, kinh
doanh cà phê. Theo chic phát trin kinh t - xã hi ca tnh, t
cà phê vn gi mt vai trò quan tri sng kinh t - xã hi ca tk Lk.
y, s phát trii b mt cao nguyên nói chung và tnh k
Lk nói riêng và tính cht ca s phát trin ró tt yu dn các v v cht
ng phát trin. Nó s phá v kt cu phát tri
o ln các cân bng t nhiên, cân bng kinh t và các cân bng mô hình t chc xã hi.
Vic sn xut cà phê vi m to ra các hu ha
c m ng sinh thái, s i cu trúc kinh t, s i cu
trúc qu tính dân tc hc thun túy da trên nn tng t chc xã hi dân s n t
chc xã hi pháp lu ca nhi nho ra mt Tây Nguyên
trong ó có tnh k Lk sn xuc dn dt bi th ng t phát công phá tài
n t to nên mt nn nông nghic canh sn xut hàng
2
hóa vng lot sn phn chng s bt n, phi t
nhiên, phi nguyên tc khai thác t y phi lý th ng.
C th, do din tích tr và thiu quy hoch, v di dân
t do t các tnh phía Bc vào Tây Nguyên nói chung nht là vào tk Lk t ra
nhiu v ni cm v phát trin cà phê tnc nhng
thách thc to ln trong quá trình hi nhp kinh t th gii; s
PTCPBV . u vào
các tr cà phê trên s d lâu dài và tr cà phê liên k, là
ng trong ngành hàng cà phê và có vai trò quan tr phát
tri cà phê trên bàn t k Lk.
- 2
m 2011 2020
m 2030.
4. óng góp
phát tri cà
phê b v
PTCPBV
kinh doanh cà phê, các và tác
PTCPBV
và
;
cho PTCPBV.
PTCPBV
phân tích PTCPBV PTCPBV
i) (tng tr, , , ); ii)
làm, bình ; iii) Môi tr () và
ó trong PTCPBV.
trong PTCPBV
ng tr
ng cha .
xoá ng cha bình
s phân tích c im và các ni dung PTCPBV, tác gi nh bn yu t
ch yu quyt nh PTCPBV bao gu kin t nhiên ca sn xuu,
nguc); ii) Ch th sn xut - ng, tài chính, công ngh, t
chc sn xut); iii) Th trng tiêu thu sn phm cà phê iv) Các chính sách và h tr u t
công ca Chính ph.
1.2. Cơ sở thực tiễn về phát triển cà phê bền vững
nghiên cu kinh nghim thc tin v PTCPBV cc sn xut cà
u th gii (Brazil, Colombia và Guatemala), tác gi rút ra nhng bài hc kinh
nghim v nâng cao li th cnh tranh sn phm cà phê Vi PTCPBV,
Vit Nam cn nâng cao chng cà phê mng b, sn phm cà phê có uy tín trên
th ng th gii; xúc tin thng mi, m rng th ng tiêu th cà phê na; iii) Xây
dng, i mi hình thc t chc ngành hàng cà phê thích hp và iv) Phát trin ch da lý
khng u và nâng cao giá tr cà phê. 6
2
2.1. Khái quát điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội tỉnh Đắk Lắk
Tài nguyên t tnh k Lk rt thích hp cho vic trng cây công nghip dài
ngày, c bit là cây cà phê. Tng dit t nhiên ca toàn tnh là 1.312.537 hecta,
t có chng tt, thích hp cho vic trng cà phê và
t nâu) chim trên ba phn t tng din tích t u kin khí hu ca tnh mang tính
cht ca khí hu cao nguyên mát m, phù hp vi nhiu loi cây trc bit là cà phê
vi chng t nhiên tt. ng din tích canh tác cà phê ca tnh là 183,3
nghìn hecta, sng 387,2 nghìn tn, kim ngch xut kht 504,3 triu USD,
trên 80% tng giá tr kim ngch xut khu c c tnh. Tuy nhiên, do hn ch c
công ngh ch biu chng loi cà phê xut khu ca tnh ru, hu ht
ch tp trung vào mt loi cà phê nhân - loi cà phê có giá tr p nht (chim trên
99% tng giá tr cà phê xut khu).
kê kinh t; p xác nh li th cnh tranh, phng pháp hi qui tng quan,
phng pháp phân tích u t dài hn, phng pháp phân tích chui cung, chui giá tr,
phng pháp chuyên gia; n phân tích SWOT.
H thng ch tiêu nghiên cu: Các ch tiêu o lng phát trin cà phê bn vng v mt
kinh t bao gm: (1) Tng sng cà phê thu hoch (tn); (2) Tng giá tr sn xut cà phê
(t ng); (3) T l giá tr sn xut cà phê (%); (4) Tng sng cà phê tiêu th na
(tn); (5)Tng giá tr kim ngch cà phê xut khu (triu USD); (6) Li nhun kinh t trung
bình trên mt ha cà phê (tri ng/ha); (7 t trung bình trên mt ha cà phê
(tn/ha); (8) Thi gian hoàn v ; (9) Giá tr hin ti ròng (NPV) (triu
ng/ha); (10) H s hoàn vn ni b (IRR) (%); (11) H s chi phí ngun lc
(ln). Các ch tiêu o lng phát trin cà phê bn vng v mt xã hi bao gm: (1) óng góp
ca cà phê trong tng thu nhp ca h gia ình; (2) T l h vay vn trong tng s h trng cà
phê (%); (3) S ng và vic làm tham gia tri); (4) Quy mô và tc
tng dân di c t do vào k Lk; (5) T l s h và nhân khc
sn xut cà phê; (6) T l các h dân tc thiu s c xoá ói, gim nghèo. Các ch tiêu
lng phát trin cà phê bn vng v môi trng bao gm: (1) Din tích trng cà phê và tc
tng trng ca nó; (2) T l din tích trng cà phê ch c ngc mt)
(%); (3) T l din tích trm bu kin thích nghi v t(%); (4) t l suy gim
v din tích rng t nhiên.
8
3 3
3.1. Thực trạng phát triển cà phê bền vững ở tỉnh Đắk Lắk
V trg
3.1.1. Phát triển cà phê bền vững về mặt kinh tế ở tỉnh Đắk Lắk
2009
36.174
63,42
39,63
25,14
2010
44.765
62,38
39,69
23,96
BQ
20.169
66,30
38,86
25,76
Nguồn: Niên gián thống kê tỉnh Đắk Lắk 2004, 2007, 2010 và tính toán của tác giả
-53,14%). Bình quân
nh.
Qua
.
(2) Kết quả và hiệu quả sản xuất cà phê
a.
Hạch toán trong từng niên vụ
9
LNKT/t
cà phê
nhân
24,67
24,67
1,54
8,65
0,98
25,06
1,75
13,32
1,01
24,41
TB
2,13
-16,21
62,94
23,53
TB
16,51
-6,33
56,95
25,81
26,39
3,56
53,95
26,95
47,5
24,67
-38,33
-29,95
-13,62
1
8,00
103,92
8,64
1,69
7,00
2
12,00
60,83
7,59
1,61
7,00
3
14,00
46,73
6,80
1,56
8,00
4
16,00
35,82
5,96
1,51
8,00
5
20,00
20,52
4,26
1,38
8,00
11
34,00
-1,35
-0,48
0,95
-
Nguồn: Tổng hợp từ số liệu điều tra 2011
T kt qu nghiên cu cho thy, c 2 ch u th hin hiu qu ca vic
trng cà phê tk Lt 46,74 tring/ha vi lãi sut chit kh
ng vi mc lãi sut mà nhiu h phi tr) và IRR = 32,24% li lãi sut vay ngân hàng
hin ti ca các h. iu này s b sung cho kt lun phát trin cà phê bn vng v mt kinh t.
(3) Phân tích khả năng cạnh tranh của sản phẩm cà phê tỉnh Đắk Lắk
3.4
“Tính bình quân cho một tấn nhân xuất khẩu”
Hạng mục
ĐVT
I. Chi phí nội nguồn
Đồng
18.346.326
II. Chi phí ngoại nguồn
USD
1.078,69
III. Chi phí thu mua, chế biến, xuất khẩu
Đồng
1.657.067
IV. Giá xuất khẩu cà phê
(Giá bình quân 5 tháng đầu năm 2011- tính theo giá FOB)
USD/tấn
2.150
0,7972
Chi phí nội nguồn
Chi phí ngoại nguồn
0,8395
0,8395
0,9391
0,9391
1,0654
1,0654
1,1423
1,1423
0,759
0,759
0,6926
0,6926
0,8392
1,1406
0,9379
1,6000
1,063
2,0035
1,1389
1,0375
1,9685
0,6269
0,5012
0,3316
Nguồn: Tổng hợp từ số liệu điều tra và tính toán của tác giả trong năm 2011
kt qu nghiên cu vic phân tích các kch bn DRC cho tha bàn tk
Lk là mt hàng xut khu có nhiu li th c phát trin trng cà phê ca
t xut khu tt yu. Tuy nhiên, do h thng chui sn phm t vt ch v u vào
n i tr ch bin xut kh ràng buc c th nên
i trng cà phê vn b thic bit do th ng và giá c u ra
Bằng phương pháp phân tích dãy số thời gian
Sơ đồ về giá trị sản phẩm
S 3.1
Nguồn: Số liệu điều tra năm 2011 và tính toán xử lí của tác giả
Qua kt qu u tra kho sát và qua mt s nghiên c giá tr trong chui
cung cà phê tk Lk cho thy: Do nhiu khâu trung gian tham gia vào chui cung sn
V
Thu nhp t mt ha cà phê (2,63 tn cà phê
n)
Cung cp
u vào
Sn xut
cà phê ti h
Ngi thu gom,
i lý ti xã
Công ty thu mua
xut khu
T l
phê trong
t
T
%)
2005
756.892
78,14
43,22
33,77
-
2006
766.963
75,95
45,00
34,18
2,55
2007
855.462
76,05
41,25
31,37
2,38
2008
864.796
75,20
42,08
31,64
1,97
2005
90.247
-
25,55
-
2006
79.116
-11.131
23,26
-2,29
2007
66.027
-13.089
18,66
-4,6
2008
54.357
-11.670
15,00
-3,66
2009
50.235
-4.122
13,24
-1,76
2010
48.335
-1.900
12,50
-0,74
2,00
3,00
4,00
5,00
6,00
7,00
2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010
th 3.3á tr s xu
Nguồn: Niên gián thống kê tỉnh Đắk lắk 2004, 2007, 2010
th 2.3 cho thy: Giá tr sn xut cà phê bình quân nhân khu có xu hng tng lên rõ rt (t
1,59 triu ng/nhân khu trong nm 2000 lên n 5,25 triu ng trong nm 2009). Qua ó khng
nh thêm rng phát trin cà phê trên a bàn tnh k Lk trong thi gian qua ã óng góp mt phn
áng k vào phát trin kinh t - xã hi ca tnh, góp phn n nh và tng thu nhp cho ngi dân -
mt nhân t quan trng to iu kin cho vic PTCPBV v mt xã hi.
(4) Tình hình vay nợ của các hộ trồng cà phê
Kt qu iu tra cho thy có n 61,4% s h có nhu cu vay vn sn xut cà phê và
trong nhng nm qua t l này ang có xu hng tng. S tin vay vn ti thiu là 3 triu
ng (vay ngân hàng chính sách), s tin vay ti a trên 100 triu ng (vay ngân hàng
chính sách và ngân hàng thng mi). Tuy nhiên h sn xut cà phê còn gp nhiu khó khn
trong vic vay vn ngân hàng.
(5) Vấn đề dân tộc với phát triển cà phê bền vững
Hii ba Tây nguyên ch còn 15-20% tng dân s ca Tây Nguyên. Trong
ó, tnh k Li ba còn 15% tng dân s ca ti b thành
thiu s ngay chính trên i ca mình. Có th nói, chính Tây Nguyên trong
n ra nhng bing xã hi ln và sâu sc nht so vi c
nhng bia c quan tâm và gii quyt mt cách trit .
i thc t mà s m b i vi cà phê 40.500 ha (chim khong gn 20%).
S din tích còn li s i bng các nguc khác hoi.
16
Trong nhng nm tr li ây, tnh k Lk ã có quan tâm u t thêm mt s công
trình thu li phc v cho mc ích nông nghip nhng không áng k. Tng s công
trình trình trên u c u t trc nm 2005. Nguyên nhân ch yu do ngun vn u t
thiu, các h cha, sông sui có th xây dng thành các công trình thu li còn rt ít.
Thực trạng các nguồn nước tưới phục vụ phát triển trồng cà phê ở tỉnh Đắk Lắk.
Ngun nc ti phc v cho sn xut cà phê tnh k Lk c ly t hai ngun ch yu
là ngun nc ngm và ngun nc mt. Qua kt qu nghiên cu cho thy: Dic
c chim 91,28% tng din tích cà phê. Di i b c ngm là ch yu
(68,71%). Dii bc mt chim 23,17%.
STT
1
181.960
100
2
166.090
91,28
2.1
42.154
23,17
33,32
2.1
-17 m
16,88
3,06
16,95
2.2
-24 m
13,26
3,1
12,92
2.3
-30 m
8,33
3,62
3,45
3
12,97
3,31
51,05
3.1
-17 m
15,69
3,01
17,69
3.2
18-24 m
11,89
3,59
c bit khai thác rng dùng cho mn xut nông nghi
cho ngun tài nguyên thiên nhiên ngày càng cn kit, , cn kit
ngun tài nguyên t và nc.
3.2.2. Nhóm nhân tố thuộc về chủ thể sản xuất
(1) Ước lượng các nhân tố nguồn lực và kỹ thuật sản xuất đến hiệu quả sản xuất cà phê nhân
9-Ln
STT
Bin
Coefficients
t Stat
P-value
1
H s t do
-1,6001
-6,2806
0,0000
2
DTCP thu hoch (ha)
0,7446
20,1965
0,0000
3
Vng)
0,1596
7,3280
0,0000
4
ng (ngày công)
0,1871
3,6329
***
20,1965
***
7,3280
***
3,3629
***
1,4486 1,9073
*
1,6689
*
9,3945
***
10,4701
***
R=0,93701; R
2
= 0,87799
Kt qu mô hình hi qui (bng 3.9) cho thy:
R
2
= 0,87799, mô hình cho bit các bic li thích 87,799% s i ca
bin ph thuc là sng cà phê.
Tham s ca bin mt thng kê. Hay nói
nói rng vic hp lý mang li hiu qu n so vi
c không hp lý. Các tham s ca các bin còn l mt thng kê.
18
Tng ca ba tham s b1+b2+b3= 0,7446 + 0,1596 + 0,1871 =1,0913u này cho thy
mô hình hn theo qui mô. thm hin ti nu các h
19
USD)
XKCP (%)
2000
348.289
232.789
-
97,86
7,50
2005
257.481
250.364
-0,59
118,29
8,55
ng không nh n phát trin cà phê bn vng tk Lk.
(2) Hỗ trợ đầu tư công
Vic h tr ccho phát trin sn xut cà phê n
nông, tín d h tng, nghiên cu chuyn giao công ngh, xúc tii, c
ng tích ci vi vic nâng cao li th cnh tranh ca ngành cà phê, góp phn
phát trin cà phê bn vng. Tuy nhiên, vic h tr ca mt s c còn
hn chi sn xut kinh doac s tip cc các dch v h tr, vì
vy tác nh hng không nh n phát trin cà phê bn vng trên a bàn tnh k Lk.
(3) Tổ chức quản lý ngành hàng cà phê
Qua phân tích mi quan h ca t chc qui vi phát trin cà phê bn
vng cho thy s gn kt gia các tác nhân trong ngành hàng còn lng lo, thiu s gn kt. Các
nh ch nhm phát trin t chc qun lý ngành hàng cà phê còn yu. Do vy vic t chc qun lý
ng khó khn li vi vic phát trin cà phê bn vng.
3.3. Đánh giá chung thực trạng PTCPBV ở tỉnh Đắk Lắk
20
Qua nghiên cu thc trng PTCPBV tnh k Lk trong thi gian qua cho thy phát
trin cà phê tnh k Lk bn vng nhng khía cnh i) Tng trng cao, t l óng góp
vào GDP ca tnh ln (óng góp hn 40%), Hiu qu kinh t cao (li nhun thu bình quân
24,67 triu ng trên mt tn cà phê nhân, giá tr NPV t 46,74 triu ng, IRR t n
32,24%), có li th so sánh trong xut khu cà phê (ch s DRC/SER t 0,7972); ii) To c
hi gii quyt vic làm, nâng cao thu nhp (GO cà phê bình quân nhân khu t 6,13 triu
ng trong nm 2010), góp phn xoá ói gim nghèo (t l gim nghèo bình quân t 2,61%);
iii) Có li th v iu kin t nhiên trong phát trin cà phê (cht t và cáo thích hp trên
90%), ngun nuc ti cà phê phong phú (din tích c ti bng ngun nc mt gn
25%, ngun nc ngm trên 65%).
Phát trin cà phê tnh k Lk kém bn vng nhng khía cnh i) Kt qu và hiu qu
kinh doanh cà phê có xu hng tng nhng không n nh, t l tiêu th ni a thp (ch t bình
quân 8,47%), chng thp (trên 90% khng sn phm cà phê nhân xut khu không áp
dng tiêu chun chng TCVN 4193 2005), nng sut cà phê cao nhng không n nh,
rt quan trng bm vi xut các gii phát PTCPBV tnh k Lk. Các gii pháp
và chính sách ch yu bm PTCPBV tk L
4.1. Nâng cao năng lựccủa người sản xuất – kinh doanh cà phê
Bao gm i) ào to và phát trin ngun nhân lco ngun
nhân lc, nâng cao nhn thc ca ngng sn xuo, tp hun cho
h sn xut cà phê thông qua hong khuyn nông; ii) i mi mô hình qun lý sn xut
cà phê nh sn xut cà phê da vào cng ng, xây dng mi oàn kt và t chc các cng
ng dân tc trong phát trin cà phê bn vng.
4.2. Nhóm giải pháp thị trường PTCPBV
Bao gm i) Nghiên cu xây dng thng hiu cà phê Buôn Ma Thut; ii) M rng th
ng tiêu th cà phê n nghiên cu v i tiêu dùng, có chin
c marketing phù hng qung bá, phát trin công nghip ch bin cà phê tiêu
dùng và coi trng vic gi vng uy tín trong kinh doanh cà phê tiêu dùng.
4.3. Đầu tư, đổi mới công nghệ và kỹ thuật sản xuất – kinh doanh cà phê
Bao gm i) Qui hoch din tích cà phê, bo m c cu hp lý din tích cà phê theo
tui; ii) Ci thin cht lng ging cây trng; iii) Thay i tp quán thu hoch; iv) i mi
công ngh ch bin cà phê; v) Nghiên cu phát trin sn xut hàng hoá cht lng cao và
vi) Trng cây che bóng, chn gió và kt hp trng xen các cây trng khác.
4.4. Sử dụng hợp lý và bảo vệ tài nguyên cho phát triển cà phê bền vững
22
Bao gm i) S dng ht cho phát trin cà phê bn vng nhm qun
lý ng cho cây cà phê, n tng nguyên nhân dn s thoái hoá
c phì nhiêu hin có ct, thông qua bón phân hp lý t
t cà phê t, sng cà phê cao và nh; ii) S dng hp lý tài
nguyên nc cho phát trin cà phê bn vng nhi ngun nc, qui hoch phát trin
ngun nnu t h thp, h, kênh mng nh l ti cà phê
bng nc mt. Bo v ngun nc ngm bng cách hn ch nn phá cht phá rng, bo v
ru ngui mi công tác qun lý và khai thác ngun nm bo s dng ngun
nc có hiu qu nht.
bình quân 24,67 triu ng trên mt tn cà phê nhân, giá tr NPV t 46,74 triu ng, IRR
t n 32,24%), có li th so sánh trong xut khu cà phê (ch s DRC/SER t 0,7972); ii)
To c hi gii quyt vic làm, nâng cao thu nhp (GO cà phê bình quân nhân khu t 6,13
triu ng trong nm 2010), góp phn xoá ói gim nghèo (t l gim nghèo bình quân t
2,61%); iii) Có li th v iu kin t nhiên trong phát trin cà phê (cht t và cáo thích
hp trên 90%), ngun nuc ti cà phê phong phú (din tích c ti bng ngun nc mt
gn 25%, ngun nc ngm trên 65%).
Phát trin cà phê tnh k Lk kém bn vng nhng khía cnh i) Kt qu và hiu
qu kinh doanh cà phê có xu hng tng nhng không n nh, t l tiêu th ni a thp (ch
t bình quân 8,47%), chng thp (trên 90% khng sn phm cà phê nhân xut khu
không áp dng tiêu chun chng TCVN 4193 2005), nng sut cà phê cao nhng không
n nh, cha quan tâm úng mc vi vn thng hiu sn phm cà phê; ii) Thu nhp ca
ngi trng cà phê bp bênh, không n nh, lao ng chu nh hng ln ca tính cht thi