ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
DƢƠNG THỊ THÚY
Tên đề tài:
ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG NGHÈO THEO HƢỚNG TIẾP CẬN
ĐA CHIỀU VÀ GIẢI PHÁP GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TẠI
XÃ YÊN ĐỔ, HUYỆN PHÚ LƢƠNG, TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC Hệ đào tạo : Chính Quy
Chuyên ngành : Khuyến Nông
Khoa : Kinh tế & PTNT
Khóa học : 2011 – 2015 Thái Nguyên, năm 2015
ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
TRƢỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM
Th.s Nguyễn
Mạnh Thắng -
Trong quá trình ng
Xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày 5 tháng 6 năm 2015
Sinh viên
Dƣơng Thị Thúy ii
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CỤM TỪ VIẾT TẮT
CNH-
KT- t
KT--
KH-
NN : Nô
v
MỤC LỤC
Phần 1. ĐẶT VẤN ĐỀ 1
1
1.2. 2
3
4
Phần 2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU 5
5
Nguyên 50
50
51
52
4.4.4 54
4.4.5 55
chính sách 56
Phần 5. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 57
57
57
TÀI LIỆU THAM KHẢO 59 1
Phần 1
ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1. Tính cấp thiết của đề tài
.
, .
1USD (
)/
90 20 2USD//
(WB).
,
,
,
,
,
.
ã YThái Nguyên
2
nhau.
.
-
-
-
* Ý nghĩa trong thực tiễn.
-
- xã.
.
4
1.4. Bố cục của đề tài
(Tuyên bố Liên hợp quốc, 6/2008, được lãnh đạo của tất cả các tổ
chức UN thông qua).
-
n.
nghèo là một hiện tượng đa chiều, tình trạng
nghèo cần được nhìn nhận là sự thiếu hụt/không được thỏa mãn các nhu cầu cơ
bản của con người. [1]. 6
2.1.2. Khái niệm nghèo đa chiều
N
Nghèo đa chiều (multidimensional poverty):
,
,
:.
,
An-ma A-
Nhà: là
Điều kiện sống
vàphát
9
-
2.1.3. Chuẩn nghèo đa chiều
-
+ -
.
11
12
Hộ cận nghèo: là h có thu nhi t mc sng ti thiu
tr xung (1,3 trii/tháng KVTT và 01 triui/tháng KVNT) và thiu
hi 1/3 nhu cu xã hn;
Hộ có mức sống trung bình: là h có thu nhi
mc sng trung bình (cao gp 1,5 ln mc sng ti thic sng ti
thiu và thiu hi 1/3 nhu cu xã hi n.[1].
Phƣơng án 2: vào m thiu ht các nhu cu xã hn và
mc sng ti thi phân long.
Theo phương án này, các tiêu chí được xác đinh như sau:
Hộ nghèo: là h có thu nhi t mc sng ti thiu tr
xung (1,3 trii/tháng KVTT và 01 trii/tháng KVNT) hoc thiu ht
t 1/3 nhu cu xã hn tr lên;
Hộ cận nghèo: là h có thu nhi t mc sng ti thiu
tr xung (1,3 trii/tháng KVTT và 01 trii/tháng KVNT) hoc thiu
hi 1/3 nhu cu xã hn.[1].
Phƣơng án 3: ving, giám sát m i kh p cn các
dch v xã hn do Tng cc Thng kê thc hi
ving h nghèo, cn nghèo s da chun mc sng ti
thiu và chun nghèo chính sách (khong bng 60% mc sng ti thiu), s dng
m thiu ht các nhu cu xã h phân tích nguyên nhân nghèo và nhu
cu h tr.
Theo phương án này, các tiêu chí được xác đinh như sau:
Hộ nghèo là h có thu nhi/tháng t chun nghèo chính
sách tr xung;
Hộ cận nghèo là h có thu nhi/tháng t chun mc
sng ti thiu tr xun nghèo chính sách;
Hộ có mức sống trung bình là h có thu nh i/tháng
i mc sng trung bình (cao gp 1,5 ln mc sng ti thic sng
:
Nhóm thứ nhất:
,
-
(
Nam)
,
. ,
, , , ,
nghèo.
.
(
) .
,
,
(UNDP), 20
,
14
nguyên
.
.
.[11]
, ,
.
1]
.
, .
2.1.5. Các khía cạnh của đói nghèo
* Về thu nhập:
N
ng
15
4]
* Y tế - giáo dục:
sinh, y
[4]
* Không có tiếng nói và quyền lực
ung
[4]
2.2. Cơ sở thực tiễn
2.2.1 Chuẩn mực xác định nghèo đói
* Chuẩn mực xác định nghèo đói trên thế giới:
17
trong khi