Nguyễn Vũ Minh Các chuyên ñề về Hàm Số
1
CHƯƠNG I :CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KSHS
@@@@@@@
VẤN ĐỀ 1:TIẾP TUYẾN VỚI ĐỒ THỊ
Cho hàm số
()
yfx
=
( C ) .Tìm phương trình tiếp tuyến với ñồ thị ( C ) ta có 2 cách :
Cách 1
: dùng ý nghĩa hình học của ñạo hàm
Định lý : Đạo hàm của hàm số
()
yfx
=
tại ñiểm
0
x
là hệ số góc của tiếp tuyến
với ñồ thị tại ñiểm M
(;())
ooo
xyfx
= :
'()
o
kfx
=
Tiếp tuyến song song với ñường thẳng (d)
cho trước :
d
ykxb
=+
_Gọi
(;)()
oo
MxyC
∈
_Giải pt :
'()
odoo
fxkxy
=⇒⇒
_Áp Dụng (1)
Tiếp tuyến vuông góc với ñường thẳng (d)
trước :
d
ykxb
=+
_Gọi
(;)()
oo
MxyC
∈
_Giải pt :
⇒⇒
PTTT
⇒Cách 2 : dùng ñk tiếp xúc :hai ñths
()
()
yfx
ygx
=
=
tiếp xúc với nhau
()()
'()'()
fxgx
fxgx
=
⇔
=
Dạng Tiếp Tuyến (yêu cầu bài toán) Phương trình tiếp tuyến ( cách tìm )
Tiếp tuyến tại
_Giải hệ
C
⇒
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
2
Tiếp tuyến song song với đư
ờng thẳng (d) cho
trước :
yaxb
=+
_PTTT có dạng
(*)
yaxC
=+
_ĐKTX
()
'()
fxaxC
fxa
=+
=
=−
_Giải hệ
C
⇒Tiếp tuyến đi qua điểm
(;)()
AA
AxyC
∉ cho trước
_PTTT có dạng: ()
AA
ykxxy
=−+
_ĐK TX
()()
'()
AA
fxkxxy
fxk
=−+
kk
⇔=−
,song song
12
kk
⇔=
Với
12
,
kk
là hệ số góc
Bài tập có HD
Bài toán 1
: Cho hàm số (C)
2
2
43
2
−
+−
=
x
xx
y . M là một điểm tuý ý trên (C) Tiếp
tuyến của (C) tại M cắt đường tiệm cận xiên và đứng tại A và B .
Chứng tỏ rằg M là trung điểm của AB, và tam giác IAB (I là giao điểm
của hai đường tiệm cận) có diện tích không phụ thuộc vào M
Giải:
()
baxyy
a
+
−
′
=
−
+−=
1
1
1
2 a
a
b
()
()
1
1
1
2
1
1
2
2
2
1
;1
1
a
Add
Tiệm cận xiên của (C) là (d
2
) :
()()
−−=∩⇒−=
2
3
;121
2
2
aaBdd
x
y
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
3
1
1
22
3
1
2
2
1
2
1
2
1
Vậy M là trung điểm của AB
Giao điểm của 2 tiệm cận là
IBIAIAB
xxyySI −−=⇒
−
2
1
2
1
;1
∈
: hệ số góc tiếp tuyến tại M : k = f’(x
0
) = 963
0
2
0
−
+
xx
Ta có
(
)
121213
2
0
−≥−+= xk . Dấu “=” xảy ra khi x
0
= – 1
Vậy Min k = – 12
⇔
M(–1; 16)
Do đó trong tất cả các tiếp tuyến của (C) thì tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số
góc nhỏ nhất
Bài toán 3
: Cho hàm số y = x
3
+ mx
2
≠=
>−=∆
⇔
2
2
010
04
2
m
m
g
mg
Vì x
B
, x
C
là nghiệm của g(x) = 0
==
−=+=
⇒
1
CB
CB
xxP
(
)
[
]
1469
2
−
=
+
+
+
⇔
mxxmxxxx
CBCBCB(
)
[
]
14691
2
−=+−+⇔ mmm
10
2
2
=
⇔
0
) thuộc (H). Phương trình tiếp tuyến của (H) tại M
(
)
(
)
(
)
(
)
(
)
12132313
32
00
3
0
2
0
+
−
−
=
−
−
+
−
−
=
(
)
−=
=
⇔
0
0
2xx
xx
ùp
nghiệm ke
Gọi A(a; y
A
) , B(b; y
B
) , C(c; y
C
)
⇒
giao điểm A
1
, B
1
, C
−
+
−
−
=
cccC
* A, B, C thẳng hàng :
(
)
()
acac
abab
ac
ab
−−−
−−−
=
−
−
⇔
3
3
33
333
3
1
−
⇔
cbabc
(
)
b
c
≠
=
+
+
⇔
0cba
* A
1
, B
1
, C
1
thẳng hàng :
(
)
(
)
()
()
caca
ab
b
ac
c
+
=
+
⇔
22(
)
(
)
0
=
+
+
−
⇔
cbacb
(
)
b
c
1) ( C ) :
2
33
1
xx
y
x
++
=
−
với
()
o
MC
∈ có hoành ñộ
2
o
x
=
2) ( C ) :
3
1
yxx
=++
với
(2;9)()
o
MC
−−∈
,
3
o
xx
yM
x
−+
=
−
là giao ñiểm của ( C ) và Ox
6) ( C ) :
3
22,
o
yxxM
=−+ là giao ñiểm của ( C ) với ñt
2
y
=
7) ( C ) :
3
2,
yxx
=−
với
o
M
là giao ñiểm của ( C ) và Oy
8) ( C ) :
( C ),viết pttt với ñths :
1) Tại
()
o
MC
∈ có hoành ñộ
2
o
x
=−
2) Biết tiếp tuyến của ( C ) ñi qua ñiểm
(2;0)
A
Bài 4 : Viết pttt trong các trường hợp sau :
1)
2
36
,
1
xx
y
x
++
=
+
biết tiếp tuyến vuông góc với ñt
1
3
yx
15
4
yx
=+
5)
3
2
231
3
x
yxx
=−+−
, biết tiếp tuyến ñó qua
(0;1)
K
−
6)
2
31
,
2
xx
y
x
−+
=
−
biết tiếp tuyến song song với ñt
():
4
dyx
=−
4) Vẽ từ
(1;5)
M
Bài 6 : cho ( C ) :
32
32
yxx
=−+
1) Lập pttt với ( C ) tại ñiểm có hòanh ñộ
3
o
x
=−
2) Lập pttt của ( C ) qua
i.
(2;2)
A
−
ii.
(0;3)
B
Nguyễn Vũ Minh Các chuyên ñề về Hàm Số
6
352.
yxxx
=−+−+
Viết phương trình tiếp tuyến với ( C ) biết tiếp tuyến ñó :
2) Song song với ñt :
230
xy
+−=
3) Vuông góc với ñt :
2920
xy
−+=
Bài 9 :
2
2
21
x
y
x
=
−
. Viết phương trình tiếp tuyến trong các trường hợp sau :
1) Tại ñiểm có hoành ñộ
1
o
x
=
2) Song song với ñt
x
yxx
=−+
có ñồ thị là ( C ). Viết pttt với ( C ) tại ñiểm uốn. Chứng
minh tiếp tuyến tại ñiểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất
Bài 12 :
32
11
():
323
m
m
Cyxx
=−+
.Gọi M là ñiểm thuộc
()
m
C
có hoành ñộ bằng -1 .Tìm m ñể
tiếp tuyến của
()
m
C
tai ñiểm M song song với ñt
50
xy
−=
Bài 13 :
2
12
mm
=∨=−
)
Bài 15 : ( C ) :
2
1
1
xx
y
x
−+
=
−
và (P)
2
yxa
=+
.Định a ñể ( C ) tiếp xúc với (P)
Bài 16 : Định tham số m ñể ñồ thị
1)
2
33
yxx
=++
và
21
yxm
=+−
tiếp xúc
2(1)1
():,
m
xmxm
Cy
xm
+−++
=
−
CMR với mọi
1
m
≠−
thì ñths luôn tiếp xúc với 1
ñường thẳng cố ñịnh tại một ñiểm cố ñịnh
*Bài 18 : Viết phương trình tiếp tuyến chung của hay ñồ thị sau :
1)
2
1
():
Cyx
=
và
2
2
():21
Cyxx
=−−
2)
Viết pttt với ( C ) biết :
1) Tại M là giao điểm của ( C ) và Oy
2) Tại K có hồnh độ bằng -2
3) Tiếp tuyến song song với đt
42
yx
=+
4) Vng góc với đt
430
xy
+−=
*Bài 20 : Tìm trên đt
2
y
=
mà qua đó có đúng ba tiếp tuyến với ( C ) :
32
32
yxx
=−+−
Bài 21 : Tìm trên Ox những điểm mà qua đó có đúng một tiếp tuyến với ( C ) trong các trường
hợp sau :
1)
2
222
():
1
()()
fxgx
=
(*)
số nghiệm của (*) là số giao điểm của 2 đồ thị C)
và (C’), hình bên cho ta thấy 3 giao điểm.
Nhận xét : nếu 2 đồ thị (C) và (C’) tiếp xúc nhau
tại M thì điểm
M
x
chính là nghiệm kép của pt (*)
, và tại điểm M 2 đồ thị có chung tiếp tuyến
Bài tập có HD
Bài toán 1
: Cho hàm số y = f(x) = x
3
– 3x + 2 . (D) là đường thẳng qua A(2; 4) có
hệ số góc m. Biện luận theo m số giao điểm của (C) và (D)
Giải: (D) qua A(2; 4) , hệ số góc m : y = m(x – 2) + 4
(C) : y = x
3
– 3x + 2
* Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (D)
′
⇔ : (2) vô nghiệm
m = 0
0
=
∆
′
⇔ : (2) có nghiệm kép x = – 1
0 < m ≠ 9
0
>
∆
′
⇔ : (2) có 2 nghiệm phân biệt khác 2
- Kết luận:
m < 0 : (D) cắt (C) tại 1 điểm
m = 0 : (D) cắt (C) tại 1 điểm và tiếp xúc đồ thò tại 1 điểm
0 < m ≠ 9 : (D) cắt (C) tại 3 điểm
m = 9 : (D) cắt (C) tại 1 điểm và tiếp xúc đồ thò tại điểm (2; 4)
Bài toán 2
: Cho hàm số y =
2
x 4x 1
()
x 2
fx
+ +
=
+
(
)
()()
()()()()
[]
>−+−−−−=−
>−−−+−=∆
≠
−
=
⇔
032221412
03214
2
44
01
mmmmaf
mmmm
ma
>
≠
⇔
1.
3
4
m
m
thì (D) cắt đồ thò (C) tại 2 điểm phân biệt thuộc cùng
một nhánh của (C)
Bài toán 3
:Cho hàm số
1
2
−
=
x
x
y . Tìm 2 điểm A , B nằm trên đồ thò (C) và đối
xứng nhau qua đường thẳng (d) y = x – 1
Giải: Vì A , B đối xứng nhau qua đường thẳng (d) y = x – 1. Suy ra A, B thuộc
đường thẳng (d’) y = –x + m
Phương trình hoành độ giao điểm của (d’) và (C)
x
2
= (x – 1)( – x + m) (đk : x ≠ 1)
⇔
Giả sử (d’) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B. Gọi I là trung điểm A, B:
−
=+−=
+
=
+
=
⇒
4
13
4
1
2
m
mxy
mxx
x
II
BA
I
A và B đối xứng qua (d)
+−
−
2
2
1;
2
1
A
−−
2
2
1;
2
1
B
Bài toán 4
:Cho (P) y = x
2
– 2x – 3 và đường thẳng (d) cùng phương đường y = 2x sao
x
B
= 4
P = x
A
x
B
= – 3 – m
a) Tiếp tuyến của (P) tại A, B vuông góc f’(x
A
)f’(x
B
) = –1
⇔
(2 x
A
–2)(2 x
B
–2) = – 1
⇔
4P – 4S + 5 = 0
⇔
4(–3 –m) –16 + 5 = 0
⇔
m =
4
23
− (nhận vì m > –7)
)
2
= 100
⇔
(x
A
– x
B
)
2
+ (2 x
A
–2 x
B
)
2
= 100
⇔
(x
A
– x
B
)
2
= 20
⇔
S
:
()()
111
1
1
2 −≠++=
+
++ x:đk xa
x
x
(
)
11233
22
++++=++⇔ xxxaxx
(
)
(
)
(
)
(
)
*
02121
2
(
)
()
()()
()()
21
012121
021
01
01
001
<<⇔
≠=−+−−−
<−−
⇔
≠−
≠−
<
−
⇔ a
aaa
aa
c) (C) :
1
3
x
y
x
+
=
−
và (d) :
26
yx
=−
d) (C) :
32
21
yxxx
=−++
và (d) :
21
yx
=−
Bài 2 : định m để
a)
22
(2)(3)
yxxmxm
=−++−
3
-3x+2m (1) cắt đường thẳng y=x tại 3 điểm mà trong đó tại 2
trong 3 giao điểm đó các tiếp tuyến của (1) song song với nhau.
Bài 4 :
a) cho hàm số
3
32
yxx
=−+
có đồ thị là (C), và đt (d) qua
(3;20)
A có hệ số góc là m. Tìm m để
(C) cắt (d) tại 3 điểm phân biệt.
Nguyễn Vũ Minh Các chuyên ñề về Hàm Số
11
b) cho hàm số
2
1
1
xx
y
x
−−
=
+
(C), gọi (d) là ñường thẳng qua
(3;1)
ymx
=+
cắt (C) tại hai ñiểm phân biệt thuộc hai nhánh của (C)
Bài 6 : cho hàm số
21
2
x
y
x
+
=
+
(C)
Tìm m ñể (C) cắt (d) :
yxm
=−+
tại 2 ñiểm phân biệt A và B. Tìm m ñể ñoạn AB ngắn nhất VẤN ĐỀ 3 : BIỆN LUẬN SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẰNG
PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ
Lý Thuyết : xét bài toán sau ñây : vẽ ñồ thị (C) của hàm số
()
yfx
=
sau ñó biện luận theo tham số m
số nghiệm của phương trình :
(;)0
hxm
=
m
ϕ
−<<−
2 nghiệm khi
()1()5
mm
ϕϕ
=−∨=−
1 nghiệm khi
()1
()5
m
m
ϕ
ϕ
>−
<−
=(
)
xxxy
33
sin3sin4sin3
−
+
−
=
⇔
xxy
33
sin3sin
−
=
⇔
Đặt t = sinx ,
[
]
1;1
−
∈
t
Xét y = t
3
12
1;1
lxtMiny
t
Bài toán 2
: Cho hàm số
1
12
2
+
++
=
x
xx
y (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thò hàm số
b) Tìm giá trò lớn nhất , nhỏ nhất của biểu thức
1cos
1coscos2
2
+
++
=
x
xx
y
Giải: a)Đồ thò (C)
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
tt
A
với
[
]
1;0
=
D
Nhìn vào đồ thò hàm số (1) ở trên khi xét
[
]
1;0
∈
t ta thấy:
Π=⇔=⇔
−=
=
⇔
−=
=
⇔= kxx
x
y (C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thò
b) Biện luận theo m số nghiệm
của:
(
)
(
)
0231
24
=
−
−
−
+
=
mtmttf
Giải: a)
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
14
-6-5-4-3-2-1123
-6
-4
-2
2
x
y
+
−+
=
x
xx
y với
0
2
≥=
t
x
Nhìn vào đồ thò ta thấy khi
2
3
−≥m thì (d) cắt (C) tại 1 điểm có hoành độ
không âm
Vậy khi
2
3
−=m có nghiệm x = t
2
= 0
⇒
(*) có nghiệm kép 0
21
=
=
tt
−
∈
x
Giải:a) Đồ thị (C)
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
15
-3-2-1123456
-2
2
4
6
x
y
b) Xét phương trình
(
)
02
=
−
−
mxm với
[
]
2;1
−
∈
x
x
x
y
với
[
]
2;1
−
∈
x
-4-3-2-11234
-4
-2
2
4
x
y Nhìn vào đồ thò ta thấy
(
)
0;
∞
−
∈
m : (*) có 2 nghiệm
{
b) Biện luận số nghiệm của phương trình
(
)
(
)
0111
2
=+−−− xxxm
Giải: a) Đồ thò (C)
-3-2-1123456
-2
2
4
6
x
y
y=-3x+1 b)
(
)
(
)
0111
2
=+−−− xxxm (*)
Ta thấy x = 1 không là nghiệm của (*) , ta có
()
1
01
2
mm
m
=−+
≠
⇔
032
1
2
mm
m
()
=
−
=
⇔
loại1
3
m
m
trình
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
17
(*)có 2 nghiệm đơn
(
]
1;3
−
∈
m :
(
)
(
)
Φ
=
∩
Cd phương trình vô nghiệm
Bài toán 6: Giải và biện luận theo m số nghiệm phương trình
0212164
2
=−−+− mxxx
Giải:
(
]
[
6
x
y
2
1
2
−=
x
y
2
3
2
−=
x
y * Dựa vào đồ thò ta có
−∞−∈
2
3
;m : phương trình đã cho vô nghiệm
2424
2
2
m
m
x
x
−=−
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
18
Giải: a) Đồ thò (C) :
42
23 xxy −+=
-2-1.5-1-0.50.511.52
1
2
3
4
x
y
y=4
y=3b)
2424
2
2
4
±
=
⇔
=
m
t
: (*) có 2 nghiệm kép
1
±
=
x2
0
3
±==⇔=
m
m
t
V
: (*) có 3 nghiệm ; 1 nghiệm kép x = 0
và 2 nghiệm đơn
2
±=
x
m
m
t : (*) có 2 nghiệm đơn
Bài 1 : a) khảo sát và vẽ (C) :
32
31
yxx
=−−
b) dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình
32
31
xxm
−−=
(*)
Bài 2 : a) khảo sát và vẽ (C) :
32
125
yxx
=−+
b) dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình
32
1253
xxm
−+=+
(*)
Bài 3 : a) khảo sát và vẽ (C) :
1
1
Bài 5 : cho hàm số
32
39
yxxxm
=+−+
()
m
C
a) khảo sát và vẽ (C) khi
6
m
=
b) với giá trị nào của m thì phương trình sau có 3 nghiệm phân biệt :
32
390
xxxm
+−+=
(ñS :
275
m
−<<
) VẤN ĐỀ 4 : ĐỒ THỊ HÀM TRỊ TUYỆT ĐỐI
Lý Thuyết :
AA
Dạng 1: từ (C) suy ra
1
():()
Cyfx
=
Ta có
()()
fxfx
=
nếu
()0
fx
≥
(1)
()()
fxfx
=−
nếu
()0
fx
<
(2)
Cách vẽ :
Giữ nguyên phần (C) nằm trên Ox (do (1))
Bỏ phần (C) nằm dưới Ox
Lấy ñối xứng qua Ox phần ñồ thị (C) nằm phía dưới Ox (do (2)) ta sẽ có
1
=
Ta có
()()
fxfx
=
nếu
0
x
≥
(1)
()()
fxfx
=−
nếu
0
x
<
(2)
Cách vẽ :
Giữ nguyên phần (C) nằm bên phải Oy (do (1))
Bỏ phần (C) bên trái Oy (nếu có)
Lấy ñối xứng qua Oy phần (C) nằm phía bện phải trục Oy ( t/c hàm chẵn) ta sẽ có
2
()
C
Cách vẽ :
Giữ nguyên phần (C) nằm phía trên Ox (do (1))
Bỏ phần (C) nằm dưới Ox
Lấy ñối xứng qua Ox phần (C) nằm phía trên ta sẽ có
3
()
C3
32
yxx
=−+
3
32
yxx
=−+
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
21Dạng 4: từ (C) suy ra
4
()
():
()
Px
Tương tự ta cũng sẽ làm được dạng
5
()
():
()
Px
Cy
Qx
=
Bài tập có HD
Bài toán 1 : (Phép suy thứ nhất)
a) Khảo sát và vẽ đồ thò
()
1
:
2
−
=
x
x
yC
3
32
yxx
+
=
−
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
22
b) Suy ra đồ thò
()
1
:
2
1
−
=
x
x
yC
Giải: Đồ thò (C)
-4-3-2-112345
-3
-2
-1
1
2
3
4
5
6
2
2
−
=
x
x
yC
Đồ thò (C
2
)
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
23
-4-3-2-11234
-2
2
4
6
x
y
x=1
y=x+1
y=-x+1
x=-1
Bài toán 3
: (Phép suy thứ ba)
Vẽ đồ thò
()
:
2
4
−
=
x
x
yC
Đồ thò (C
4
)
Nguyễn Vũ Minh Các chun đề về Hàm Số
24
-4-3-2-11234
-2
2
4
6
x
y
x=1
y=x+1
y=-x-1
x=-1
Bài toán 5
: (Phép suy thứ năm)
Vẽ đồ thò
3
yxx
=−+
b) từ (C) suy ra các đồ thị sau :
3
1
():3
Cyxx
=−+ ;
3
2
():3
Cyxx
=−+ ;
3
3
():3
Cyxx
=−+
c) biện luận theo m số nghiệm pt sau :
3
31
xxm
−+=−
(*)
Bài 2 :
Nguyễn Vũ Minh Các chuyên ñề về Hàm Số
x
+
=
−
;
3
1
():
2
x
Cy
x
+
=
−
4
1
():
2
x
Cy
x
+
=
−
;
5
1
():
−+
=
−
;
2
2
33
():
2
xx
Cy
x
−+
=
−
;
2
3
33
():
2
xx
Cy
x
−+
=
−
2
4
x
yy
y
+
=
+
=
2) Khoảng cách giữa 2 ñiểm A,B là
22
()()
BABA
ABxxyy
=−+−
3) Khoảng cách từ ñiểm
(;)
MM
Mxy
ñếm ñường thẳng (D):
0
AxByC
++=
:
5) Tọa ñộ nguyên : chia hàm số ra , sau ñó cho mẫu là các số mà tử chia hết
6) Bất ñăng thức Cachy :
2.
abab
+≥ ,dấu “ = “ xảy ra
ab
⇔=