Thành ngữ trong tiếng anh và cách dùng (4) - Pdf 30

Thành ngữ tiếng Anh với "hand"
Bạn đã bao giờ nghĩ đến việc dùng thành ngữ
trong việc giao tiếp hằng ngày như một từ vựng
bình thường chưa?

1. Giúp đỡ trong công việc
 to give someone a hand
Nếu ai đó “gives you a hand có nghĩa là họ giúp đỡ
bạn.
Ví dụ 1:
'’Hey Tony, could you give me a hand to move this
table? It's too heavy for me to lift on my own”.
(Hey Tony, bạn có thể giúp tôi chuyển chiếc bàn này
được không? Nó rất nặng nếu tôi phải nhấc nó lên
một mình)
 many hands make light work
Câu tục ngữ này có nghĩa là nếu nhiều người giúp
làm một công việc, nó sẽ được hoàn tất nhanh chóng
và dễ dàng.
Ví dụ 2:
'’We can get the furniture moved very quickly if
everybody helps – many hands make light work!'’
(Chúng ta có thể di chuyển đồ đạc rất nhanh chóng
nếu mọi người cùng giúp đỡ - nhiều người giúp đỡ
làm công việc nhanh hơn!)
2. Tiền bạc
 to be in safe hands
Nếu một người hoặc việc là “in safe hands”, chúng
được chăm sóc kỹ lưỡng.
Ví dụ 3:
‘'Don't worry about your pets while you are on

gia vào những hoạt động bất hợp pháp hoặc vô đạo
đức.
Ví dụ 6:
’'He wanted me to help him change the financial
records, but I said no. I want to keep my hands
clean.'’
(Anh ta muốn tôi sửa đổi văn bản tài chính, nhưng tôi
nói không. Tôi không muốn làm việc phạm pháp)
3. Trải nghiệm
 to be a dab hand at something: rất giỏi về việc
làm cái gì đó.
Ví dụ 7:
“She's a dab hand at cooking. She can prepare a meal
without even looking at a recipe.”
(Cô ta rất giỏi về nấu nướng. Cô ta có thể chuẩn bị
một bữa ăn mà không cần nhìn vào công thức nấu
ăn)
 to be an old hand: rất có kinh nghiệm về việc
làm cái gì đó
Ví dụ 8:
‘’You should ask your mother for help. She's an old
hand when it comes to making clothes”
(Con nên nhờ mẹ giúp đỡ. Mẹ là người có kinh
nghiệm về may quần áo)
 to try your hand at something: thử làm việc gì
đó lần đầu tiên.
Ví dụ 9:
“I might try my hand at painting this weekend.”
(Tôi có lẽ sẽ thử vẽ vào cuối tuần này)
 to turn your hand to something: có thể làm tốt

Ví dụ 14:
“I had five older sisters and we were quite poor so
my mum often made me wear hand-me-downs.”
(Tôi có 5 người chị gái và chúng tôi khá nghèo nên
mẹ tôi thường cho tôi mặc quần áo cũ)
5. Money
 to cross someone's hand/palm with silver
(humorous): cho ai đó tiền (thường là họ sẽ nói cho
bạn biết việc sẽ xảy ra trong tương lai của bạn)
Ví dụ 15:
“They say she has special powers and if you cross her
hand with silver she'll tell you if you'll get married or
not when you're older.”
(Họ nói bà ta có khả năng đặc biệt và nếu bạn cho
tiền, bà ta sẽ nói cho bạn biết bạn sẽ lập gia đình hay
không khi bạn lớn lên)
 to live from hand to mouth: chỉ có đủ tiền để
sinh sống, không dư dả
Ví dụ 16:
When I was a student I didn't have much money so I
lived from hand to mouth till I graduated.
(Khi tôi còn là sinh viên tôi không có nhiều tiền vì thế
tôi sống chật vật cho đến khi tôi tốt nghiệp)
 to put your hand in your pocket: cho tiền ai đó
hoặc làm từ thiện (các tổ chức mà thu tiền để cho
người nghèo, người bệnh )
Ví dụ 17:
“Don't be mean! Put your hand in your pocket and
give me some money for the poor”
(Đừng keo kiệt! Hãy mở hầu bao ra và góp tiền vào


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status