LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 1 A. MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm trên tập D:y’=f’(x).
a) Tính đơn điệu của hàm số:
Hàm số đồng biến trên D y’>0 với mọi x thuộc D
Hàm số đồng biến trên D y’>0 với mọi x thuộc D
b) Cực đại và cực tiểu của hàm số:
Hoành độ các cực trị của hàm số làm nghiệm của phương trình f’(x)=0
Hàm số đạt cực đại tại x
o
'( ) 0
'( ) 0
o
o
fx
fx
Hàm số đạt cực tiểu tại x
o
'( ) 0
''( ) 0
thì đường thẳng x=x
o
được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm
số.
Tiệm cận ngang
Cho hàm số y=f(x) ta có:
Nếu
0
lim
x
yy
thì đường thẳng y=y
o
được gọi là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Tiệm cận xiên:
Cho hàm số y=f(x) ta có:
Nếu
lim[ ( )] 0
x
y ax b
thì đường thẳng y=ax+b được gọi là tiệm cận xiên của đồ
thị.
BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
2
43
1
xx
y
x
e)
2
( 2)
1
x
y
x
f)
2
7 4 5
23
xx
y
x
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 2
l)
2
2
2 3 3
1
xx
y
xx
m)
3
2
1
1
xx
y
x
n)
4
3
4
1
xx
y
x
s)
2
2
2 3 3
1
xx
y
xx
t)
3
2
1
1
xx
y
x
u)
e)Khảo sát sự biến thiên của hàm nhất biến:
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
BÀI TẬP LUYỆN TẬP:
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 3
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau:
a)
32
3 9 1y x x x
b)
32
3 3 5y x x x
c)
32
32y x x
d)
2
k)
42
22y x x
l)
42
2 4 8y x x
m)
1
2
x
y
x
n)
21
1
x
y
x
o)
3
4
x
y
B. CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP:
I. Tìm giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số y=f(x) trên tập D.
Phương pháp giải :
Xét hàm số y=f(x) trên D, ta có: y’=f’(x)
Giải y’=0 rồi so sánh nhận những nghiệm thuộc D
Tính các giá trị, giới hạn (lim) cần thiết để so sánh và kết luận.
Ví dụ:Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
4
yx
x
trên đoạn [1;3]
Lưu ý:
- Khi biểu thức đã cho có biểu thức đạo hàm ko đẹp (như có căn,…) ta có
thể kết hợp phương pháp đặt ẩn phụ để có biểu thức đẹp hơn.
- Khi đổi ẩn thì khoảng cần xét cũng thay đổi.
Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất (nếu có) của các hàm số sau:
a)
2
4 1 12 72 [2;12]y x x x x
b)
22
2 3 2 4y x x x x
II. Bài toán về tính đơn điệu:
y
dx e
đồng hay nghịch biến từng
khoảng xác định cũng có thể áp dụng phương pháp này.
Các ví dụ minh họa:
Định m để các hàm số sau đồng biến, nghịch biến trên các khoảng xác định của
chúng:
2
32
1
/ 3 1 /
1
x mx
a y x x mx b y
x
DẠNG 2: TÌM M ĐỂ HÀM SỐ
ax b
y
cx d
ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN
Dạng 1: g(m)<h(x) với mọi x thuộc [a;b]
[ ; ]
( ) min ( )
x a b
g m h x
Dạng 2: g(m)>h(x) với mọi x thuộc [a;b]
[ ; ]
( ) max ( )
x a b
g m h x
Lưu ý: trong trường hợp bài tập yêu cầu định m để hàm số đơn điệu
trên hai hay nhiều khoảng riêng biệt, ta nên xét trong từng khoảng rồi
hợp kết quả với nhay.
Ví dụ:
1/ Cho hàm số y=3x
3
+8x
2
-3mx+1. Tìm m để hàm số đồng biến trên
[0;3]
1
;x
2
là
2 nghiệm của phương trình y’=0
Biến đồi
12
x x d
22
1 2 1 2
( ) 4x x x x d
(2)
áp dụng hệ thức viet cho y’=0 rồi thay vào (2) đưa thành phương trình
theo m sau đó giải và so sánh với (1) đề nhận nghiệm.
Các ví dụ: a/ Tìm m để hàm số
32
3y x x mx m
nghịch biến trên khoảng
có độ dài bằng 1.
b/ Tìm m để hàm số
32
1
( 1) ( 3) 4
3
y x m x m x
đồng biến trên khoảng có độ
dài bằng 4.
MỘT SỐ DẠNG KHÁC:
Ví dụ1 :Định m để hàm số
Ví dụ 2:Cho hàm số:
22
23
2
x mx m
y
xm
. Định m để hàm số đồng biến trên
(1; )
.
Hướng dẫn:
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 6
22
4
'
( 2 )
(2 3)
'0
(2 3)
Vậy
1
23
m
III. Cực trị của hàm số:
a) SỐ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ:
Số cực trị của hàm số là số nghiệm của phương trình y’=0. Khi đó
hoành độ của các điểm cực trị là các nghiệm của phương trình y’=0
và thỏa hệ thức Viet cho đa thức.
Các ví dụ: Cho hàm số
y x x mx m
32
3 – 2
(m là tham số) có đồ thị là (C
m
).
a/Xác định m để (C
m
) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành.
b/ Xác định m để (C
m
) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía của trục tung.
c/ Xác định
b/ Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có điểm cực đại và điểm cực tiểu đối xứng với nhau
qua đường thẳng d:
yx
1
2
.
c/ Tìm m để (C
m
) có các điểm cực đại, cực tiểu và đường thẳng đi qua các điểm cực trị tạo với
đường thẳng d:
xy4 – 5 0
một góc
0
45
.
c) CỰC TRỊ CỦA HÀM BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG :
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 7
Hàm bậc 4 trùng phương thường có một cực trị thuộc trục tung và 2 cực trị còn lại
đối xứng nhau ua trục Oy. Cách giải những bài toán này là phải liệt kê các điểm
cực trị theo tham số rồi xử lý theo yêu cầu đề bài.
Các ví dụ:
Vd1: Cho hàm số
4 2 2
( ) 2( 2) 5 5 y f x x m x m m
.
a/Tìm các giá trị của m để đồ thị
m
) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có bán kính đường
tròn ngoại tiếp bằng
1
.
Vd4: Cho hàm số
y x mx m m
4 2 4
22
có đồ thị (C
m
). Với những giá trị nào của m thì đồ thị
(C
m
) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập thành một tam giác có diện tích bằng 4.
d) Các bài toán liên quan đến tam giác và cực trị:
Ví dụ:
Vd1: Cho hàm số
y x x m
32
3
. Xác định m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực trị A,
B sao cho
AOB
0
120
.
Vd2: Cho hàm số
3 2 2 3
3 3( 1)y x mx m x m m
(1). Tìm m để hàm số (1) có cực trị
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = –1.
2) Tìm m để
m
C()
cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có tổng bình phương các hoành độ lớn
hơn 15.
Bài 3:Cho hàm số
y x x
32
32
có đồ thị là (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 8
2) Gọi E là tâm đối xứng của đồ thị (C). Viết phương trình đường thẳng qua E và cắt (C) tại
ba điểm E, A, B phân biệt sao cho diện tích tam giác OAB bằng
2
.
Bài 4:Cho hàm số
y x x x
32
6 9 6
có đồ thị là (C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Định m để đường thẳng
d y mx m( ) : 2 4
cắt đồ thị (C) tại ba điểm phân biệt.
Bài 5:Cho hàm số
.
2) Định m để đồ thị
m
C
cắt trục trục hoành tại bốn điểm phân biệt.
Bài 8:Cho hàm số
42
2 1 2 1y x m x m
có đồ thị là
m
C
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho khi
0m
.
2) Định
m
để đồ thị
m
C
cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số
cộng.
Bài 9:Cho hàm số
x
y
x
y
x
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Gọi (d) là đường thẳng qua A(1; 1) và có hệ số góc k. Tìm k để (d) cắt (C) tại hai điểm M,
N sao cho
3 10MN
.
Bài 12:Cho hàm số
22
1
x
y
x
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để đường thẳng (d):
y x m2
cắt (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho
5AB
.
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 9
b)
2
24
1
24
x
y
x
y x x
c)
3
43
2
f)
2
1
31
x
y
x
yx
Câu 2. Biện luận theo m số giao điểm của các đồ thò của các hàm số sau:
a)
y x x
y m x
3
32
( 2)
( 3)
x
yx
y m x
d)
21
2
2
x
y
x
y x m
e)
g)
1
3
1
3
yx
x
y mx
h)
2
33
2
41
xx
y
x
y mx m
y y mx
x
cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
b)
2
23
;2
1
x x m
y y x m
x
cắt nhau tại hai điểm phân biệt.
c)
2
;2
1
mx x m
y y mx
x
cắt nhau tại hai điểm có hoành độ trái dấu.
d)
cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 10
Câu 4. Tìm m để đồ thò các hàm số:
a)
32
3 2 ; 2y x x mx m y x
cắt nhau tại ba điểm phân biệt.
b)
32
3 (1 2 ) 1y mx mx m x
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
c)
22
( 1)( 3)y x x mx m
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
d)
3 2 2
2 2 2 1; 2 2y x x x m y x x
cắt nhau tại ba điểm phân biệt.
e)
3 2 2 2
2 3 ; 2 1y x x m x m y x
cắt nhau tại ba điểm phân biệt.
Câu 5. Tìm m để đồ thò các hàm số:
a)
42
cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B. Khi đó tìm m để đoạn AB
ngắn nhất.
c)
2
24
; 2 2
2
xx
y y mx m
x
cắt nhau tại hai điểm phân biệt A, B. Khi đó tính AB
theo m.
Câu 7. Tìm m để đồ thò của các hàm số:
a)
32
3 6 8y x mx mx
cắt trục hoành tại ba điểm có hoành độ lập thành một cấp số
cộng.
b)
32
3 9 1; 4y x x x y x m
cắt nhau tại ba điểm A, B, C với B là trung điểm của
đoạn AC.
c)
Để biện luận số nghiệm của phương trình F(x, m) = 0 (*) bằng đồ thò ta biến đổi (*) về một
trong các dạng sau:
Dạng 1: F(x, m) = 0 f(x) = m (1)
Khi đó (1) có thể xem là phương trình hoành độ
giao điểm của hai đường:
(C): y = f(x)
d: y = m
d là đường thẳng cùng phương với trục hoành.
Dựa vào đồ thò (C) ta biện luận số giao điểm
của (C) và d. Từ đó suy ra số nghiệm của (1)
Dạng 2: F(x, m) = 0 f(x) = g(m) (2)
Thực hiện tương tự như trên, có thể đặt g(m) = k.
Biện luận theo k, sau đó biện luận theo m.
Chú ý:
Nếu F(x, m) = 0 có nghiệm thoả điều kiện: x thì ta chỉ vẽ đồ thò (C): y = f(x)
với x .
Nếu có đặt ẩn số phụ thì ta tìm điều kiện của ẩn số phụ, sau đó biện luận theo m.
Bài 1 :Cho hàm số
y x x
32
31
.
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm m để phương trình
x x m m
3 2 3 2
3 3
có ba nghiệm phân biệt.
Bài 2:Cho hàm số
42
x
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
1
.
1
x
m
x
MỘT SỐ DẠNG TỐN LIÊN QUAN:
DẠNG 1: TỪ ĐỒ THỊ HÀM SỐ (C):y=f(x) SUY RA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
(C’):y=|f(x)|
Đồ thị (C’):y=|f(x)| có dạng :
- Phần trên trục Ox của (C).
- Lấy đối xứng phần phía dưới trục Ox qua trục Ox rồi gạch bỏ.
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 12
DẠNG 2: TỪ ĐỒ THỊ HÀM SỐ (C):y=f(x) SUY RA ĐỒ THỊ HÀM SỐ
(C’):y=f(|x|)
- Phần bên phải trục Oy của (C).
- Lấy đối xứng phần bên trái trục Oy qua trục Oy rồi gạch bỏ.
).(x-x
o
)+y
o
.
Trong đó:
f’(x
o
) là hệ số góc của tiếp tuyến (d).
'( );1
o
n f x
là vector pháp tuyến của tiếp tuyến (d).
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
c) PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA (C): Y=F(X) QUA(HAY XUẤT
PHÁT TỪ) N(x
o
;y
o
).
Gọi k là hệ số góc của tiếp tuyến (d) cần tìm, ta có:
(d): y=k(x-x
o
)+y
o
o
) là tiếp điểm của tiếp tuyến (d) cần tìm:
(d):y=f’(x
o
)(x-x
o
)+y
oLƯU HÀNH NỘI BỘ Page 13
Vtpt của (d):
0
[ '( );1]n f x
(d’) :ax+by+c=0 => vtpt:
( ; )n a b
Ta có:
.'
cos( ; ') cos( ; ')
.'
nn
d d n n
nn
=> f’(x
o
d)
0
37
( ) : ; : ; 60
25
x
C y d y x
x
e)
2
0
3
( ) : ; : 1; 60
2
xx
C y d y x
x
M
(3)
Số tiếp tuyến của (C) vẽ từ M = Số nghiệm x của (3)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1. Tìm các điểm trên đồ thò (C) mà từ đó vẽ được đúng một tiếp tuyến với (C):
a)
32
( ) : 3 2C y x x
b)
3
( ) : 3 1C y x x
Bài 2. Tìm các điểm trên đường thẳng d mà từ đó vẽ được đúng một tiếp tuyến với (C):
a)
1
( ) :
1
x
Cy
x
; d là trục tung b)
2
2
( ) :
1
xx
Cy
( ) :
1
x
Cy
x
; d: y = 2x + 1
Bài 3. Tìm các điểm trên đường thẳng d mà từ đó vẽ được ít nhất một tiếp tuyến với (C):
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 14
a)
2
69
( ) :
2
xx
Cy
x
; d là trục tung b)
2
33
( ) :
1
xx
2
( ) :
2
xx
Cy
x
; d là trục hoành b)
2
1
( ) :
1
xx
Cy
x
; d là trục tung
c)
2
33
( ) :
2
xx
Cy
x
32
1 4 4
( ) : 2 3 4; ;
3 9 3
C y x x x A
c)
32
( ) : 2 3 5; (1; 4)C y x x A
Bài 7. Từ một điểm bất kì trên đường thẳng d có thể kẻ được bao nhiêu tiếp tuyến với (C):
a)
32
( ) : 6 9 1C y x x x
; d: x = 2 b)
3
( ) : 3C y x x
; d: x = 2
f) Tìm những điểm mà có thể kẻ được 2 tiếp tuyến vng góc với nhau:
Gọi M(x
M
; y
M
).
Phương trình đường thẳng qua M có hệ số góc k: y = k(x – x
M
) = –1
Từ đó tìm được M.
Chú ý: Qua M vẽ được 2 tiếp tuyến với (C) sao cho 2 tiếp điểm nằm về hai
phía với trục hoành thì
12
(3) 2
( ). ( ) 0
có nghiệm phân biệt
f x f x
BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Bài 1. Chứng minh rằng từ điểm A luôn kẻ được hai tiếp tuyến với (C) vuông góc với nhau.
Viết phương trình các tiếp tuyến đó:
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 15
a)
2
1
( ) : 2 3 1; 0;
4
C y x x A
32
( ) : 3C y x x
; d là trục hoành
c)
2
21
( ) :
1
xx
Cy
x
; d là trục tung d)
2
21
( ) :
1
xx
Cy
x
; d là trục tung
e)
2
32
( ) :
2
2
( ) :
x mx m
Cy
xm
; d là trục hoành
Bài 4. Tìm m để từ điểm A kẻ được 2 tiếp tuyến với (C) sao cho 2 tiếp điểm nằm về hai phía
với trục hoành;
2
( ) : ; (0; )
1
x
C y A m
x
g) Các bài tốn về tiếp tuyến khác:
Bài 1: Cho hàm số
y x x
32
31
có đồ thị (C). Tìm hai điểm A, B thuộc đồ thị (C) sao cho
tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau và độ dài đoạn AB =
x
.Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) sao cho tiếp tuyến
này cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại các điểm A và B thoả mãn OA = 4OB
Bài 5: Cho hàm số
x
y
x
23
2
có đồ thị (C).Tìm trên (C) những điểm M sao cho tiếp tuyến tại M
của (C) cắt hai tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 16
Bài 6: Cho hàm số
x
y
x
23
2
. Cho M là điểm bất kì trên (C). Tiếp tuyến của (C) tại M cắt các
đường tiệm cận của (C) tại A và B. Gọi I là giao điểm của các đường tiệm cận. Tìm toạ độ điểm
M sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất.
Bài 7: Cho hàm số
2
1
b)
x
y
x
24
1
VII. Các bài tốn về điểm đặc biệt:
DẠNG 1: ĐIỂM CỐ ĐỊNH MÀ HỌC CỦA (C
M
) LN ĐI QUA:
Phương pháp giải:
Gọi M(x
0
; y
0
) là điểm cố đònh (nếu có) của họ (C
m
).
M(x
0
2
0Am Bm C
,
m
0
0
A
B
(2a)
0
0
0
A
B
C
d)
2
(1 2 ) (3 1) 5 2y m x m x m
e)
32
99y x mx x m
f)
3
( 2) 2y m x mx
g)
42
2 4 1y mx x m
h)
42
5y x mx m
i)
( 1) 2
( 1, 2)
mx
y m m
xm
k)
31
( 2) 4
n)
2
2
( 1)
2 2 1
x m x m
y
x mx m
o)
2
2
2 6 4
2 (5 2) 6
x x m
y
x m x
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 17
Bài 2. Chứng minh rằng họ đồ thò (C
m
)
đi qua.
M(x
0
; y
0
)
(C
m
),
m
y
0
= f(x
0
, m) vô nghiệm m (1)
Biến đổi (1) về một trong các dạng sau:
Dạng 1: (1)
Am + B = 0 vô nghiệm m
(2b)
Chú ý:
Kết quả là một tập hợp điểm.
Những điểm nằm trên tiệm cận đứng cố đònh của hàm hữu tỷ là những
điểm đồ thò không đi qua.
Bài 1. Tìm các điểm trong mặt phẳng mà không có đồ thò nào của họ (C
m
) đi qua:
a)
2
( 2) 2y m x m m
b)
h)
2
(3 1)m x m m
y
xm
i)
2
8
1
x mx m
y
x
k)
2
22x mx m
y
xm
l)
2
b) (C
m
):
32
2 3( 3) 18 6y x m x mx
; (L):
2
14yx
.
2
2(1 ) 1 ( 0)y mx m x m m
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 18
c) (C
m
):
22
2
1
1
x mx m m
y
mx m m
; (L) là trục tung.
d) (C
m
Phân tích
()
()
Px
y
Qx
thành dạng
()
()
a
y A x
Qx
, với A(x) là đa thức, a là số
nguyên.
Khi đó
x
y
Q(x) là ước số của a. Từ đó ta tìm các giá trò x nguyên để
Q(x) là ước số của a.
d)
2
1
2
xx
y
x
e)
2
2
1
xx
y
x
f)
4
1
1
yx
x
3
( ) : ; : 2 0C y x x d x y
b)
4
( ) : ; : 2 6 0
2
x
C y d x y
x
c)
2
( ) : ; : 1
1
x
C y d y x
x
d)
2
1
( ) : ; : 1
1
xx
C y d y x
x
d)
2
2 5 3
( ) : ; : 1
1
xx
C y d y
x
Bài 3. Tìm m để trên đồ thò (C) có một cặp điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d:
a)
3 2 2
( ) : 3 2 ; :C y mx x x m d Ox
DẠNG 4: TÌM CẶP ĐIỂM ĐỐI XỨNG NHAU QUA I(a;b)
Phương trình đường thẳng d qua I(a; b),
có hệ số góc k có dạng:
()y k x a b
.
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d:
f(x) =
()k x a b
Bài 1. Tìm trên đồ thò (C) của hàm số hai điểm đối xứng nhau qua điểm I:
a)
32
( ) : 4 2; (2;4)C y x x x I
b)
2
25
( ) : ; 0;
12
xx
C y I
x
c)
32
( ) : 3 2 1; (0;0)C y x x x I O
d)
4
( ) : ; (0;0)
1
x
a)
32
( ) : 2 3 5 1; (1;2)C y x x x I
b)
2
( 1)
( ) : ; (1;1)
2
x
C y I
x
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 20
c)
2
1
( ) : ; (2;1)
1
xx
C y I
x
d)
x
DẠNG 5: KHOẢNG CÁCH
1) Khoảng cách giữa hai điểm A, B: AB =
22
( ) ( )
B A B A
x x y y
2) Khoảng cách từ điểm M(x
0
; y
0
) đến đường thẳng
: ax + by + c = 0:
d(M,
) =
00
22
ax by c
ab
3) Diện tích tam giác ABC:
( ) : ; : 3 6
2
xx
C y d y x
x
c)
2
( ) : ; : 2( 1)C y x x d y x
d)
1
( ) : ; : 2 3
1
x
C y d y x
x
Bài 3. Tìm các điểm M thuộc đồ thò (C) sao cho d(M,Ox) = k.d(M,Oy) với k cho trước.
a)
2
( ) : ; 1
2
x
C y k
( ) : ; 2
1
xx
C y k
x
Bài 4. Tìm các điểm M thuộc hypebol (H) sao cho tổng các khoảng cách từ đó đến hai tiệm
cận là nhỏ nhất.
a)
2
( ) :
2
x
Hy
x
b)
21
( ) :
1
x
Hy
x
x
f)
2
33
( ) :
2
xx
Hy
x
LƯU HÀNH NỘI BỘ Page 21
Bài 5. Tìm các điểm M thuộc hypebol (H) sao cho tổng các khoảng cách từ đó đến hai trục
toạ độ là nhỏ nhất.
a)
1
( ) :
1
x
Hy
x
e)
2
3
( ) :
2
x
Hy
x
f)
2
6
( ) :
3
xx
Hy
x
Bài 6. Tìm các điểm M thuộc hypebol (H) sao cho khoảng cách từ đó đến giao điểm của hai
tiệm cận là nhỏ nhất.
a)
2
b)
23
( ) :
2
x
Hy
x
c)
49
( ) :
3
x
Hy
x
d)
1
( ) : 2 1H y x
x
e)
H y d y k
x
b)
1
( ) : ; : 2 0
1
x
H y d x y m
x
Dạng 6: Một số bài tốn khác.
Bài 1:Cho hàm số
21
1
x
y
x
(C).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2) Tìm trên (C) những điểm có tổng khoảng cách đến hai tiệm cận của (C) nhỏ nhất
Bài 2: Cho hàm số