TUYỂN CHỌN và GIẢI CHI TIẾT 85 đề THI THỬ các TRƯỜNG CHUYÊN 2014 2015 NGUYỄN ANH PHONG - Pdf 30

MỤC LỤC
Đề số 01 : THPT Quốc Gia – 2015 – Bộ Giáo Dục và Đào Tạo
Đề số 02 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 1 – 2015
Đề số 03 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 2 – 2015
Đề số 04 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 3 – 2015
Đề số 05 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 4 – 2015
Đề số 06 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 1 – 2014
Đề số 07 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 2 – 2014
Đề số 08 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 3 – 2014
Đề số 09 : Chuyên Đại Học Vinh – Lần 4 – 2014
Đề số 10 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 1 – 2014
Đề số 11 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 2 – 2014
Đề số 12 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 3 – 2014
Đề số 13 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 4 – 2014
Đề số 14 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 5 – 2014
Đề số 15 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 6 – 2014
Đề số 16 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 7 – 2014
Đề số 17 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 8 – 2014
Đề số 18 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 1 – 2015
Đề số 19 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 2 – 2015
Đề số 20 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 3 – 2015
Đề số 21 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 4 – 2015
Đề số 22 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 6 – 2015
Đề số 23 : Chuyên Đại Học Sư Phạm – Lần 7 – 2015
Đề số 24 : Chuyên Lê Hồng Phong – Nam Định – 2015
Đề số 25 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 1 – 2014
Đề số 26 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 2 – 2014
Đề số 27 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 3 – 2014
Đề số 28 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 4 – 2014
Đề số 29 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 5 – 2014
Đề số 30 : Chuyên Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Lần 6 – 2014

Đề số 60 : Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 1 – 2014
Đề số 61 : Chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ – Lần 2 – 2014
Đề số 62 : Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – Lần 1 – 2014
Đề số 63 : Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – Lần 2 – 2014
Đề số 64 : Chuyên Chu Văn An – Hà Nội – Lần 1 – 2014
Đề số 65 : Chuyên Chu Văn An – Hà Nội – Lần 3 – 2014
Đề số 66 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2015
Đề số 67 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2014
Đề số 68 : Chọn Học Sinh Giỏi tỉnh Thái Bình – 2013
Đề số 69 : Chuyên Lương Văn Chánh – Lần 1 – 2014
Đề số 70 : Chuyên Điện Biên – Lần 1 – 2014
Đề số 71 : Chuyên Tuyên Quang – Lần 1 – 2014
Đề số 72 : Chuyên Tuyên Quang – Lần 2 – 2014
Đề số 73 : Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 1 – 2014
Đề số 74 : Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 2 – 2014
Đề số 75 : Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 3 – 2014
Đề số 76 : Chuyên Vĩnh Phúc – Lần 4 – 2015
Đề số 77 : Chuyên Bảo Lộc – Lâm Đồng – 2015
Đề số 78 : Chuyên Thăng Long – 2015
Đề số 79 : Chuyên Bạc Liêu – 2015
Đề số 80 : Chuyên Lê Khiết – 2015
Đề số 81 : Chuyên Bắc Ninh – Lần 3 – 2014
Đề số 82 : Chuyên Hà Giang – Lần 1 – 2015
Đề số 83 : Chuyên Hà Giang – Lần 2 – 2015
Đề số 84 : Chuyên Lê Quý Đôn – Đà Nẵng – 2015
Đề số 85 : Chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An – 2015
Qúy thầy (cô) cần cuốn sách trên (bản word chỉnh sửa được) xin vui lòng liên hệ với
chúng tôi theo địa chỉ:
2 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI

4.
2 3 3 2
K CO Ca(NO )+ →
5.
2 3 2
H CO CaCl
+ →
6.
2 2
CO Ca(OH)
+ →
Số phản ứng có cùng một phương trình ion rút gọn:
2 2
3 3
CO Ca CaCO
− +
+ → ↓


A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 5: Hóa hơi hoàn toàn một hỗn hợp X gồm hai rượu no A và B thu được 1,568 lít hơi
ở 81,9
0
C và 1,3 atm. Nếu cho hỗn hợp rượu này tác dụng với Na dư thì giải phóng được
1,232 lít H
2
(đktc). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 7,48 gam CO
2
. Biết
rằng B chứa nhiều hơn A một nhóm chức, công thức hai rượu là

D. C
3
H
7
OH và C
3
H
6
(OH)
2
Câu 6: Trong pin điện hóa ZN-Cu, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu
B. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Zn và catot xảy ra quá trình khử Cu
2+
C. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn
2+
D. Tại anot xảy ra quá trình oxi hóa Cu và catot xảy ra quá trình khử Zn
Câu 7: Hai chất hữu cơ X và Y, thành phần nguyên tố đều gồm C, H, O có cùng số
nguyên tử cacbon (M
X
<M
Y
). khi đốt cháy hoàn toàn mỗi chất trong oxi dư đều thu được
số mol H
2
O bằng số mol CO
2
. Cho 0,1 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với
lượng dư dung dịch AgNO
3

2
D.
C
2
H
4
O
2
Câu 9: hóa hơi 15,52 gam hỗn hợp gồm một axit no, đơn chức X và một axit no, đa chức
Y (số mol X lớn hơn số mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể tích của 5,6 gam N
2

( đo trong cùng điều kiện nhiệt độ áp suất). Nếu đốt cháy toàn bộ hỗn hợp hai axit trên thì
thu được 10,752 lít CO
2
(đktc). Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. CH
3
-CH
2
-COOH và HOOC-COOH B.CH
3
-COOH và HOOC- CH
2
-
CH
2
COOH
C. HCOOH và HOOC-COOH D. CH
3

4
và RO
2
Câu 11: Sắp xếp các loại phân đạm sau theo trình tự độ dinh dưỡng tăng dần
A. (NH
2
)
2
CO , NaNO
3
, NH
4
NO
3
và (NH
4
)
2
SO
4
B. NaNO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4

, (NH
4
)
2
SO
4
và (NH
2
)
2
CO
Câu 12: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a). Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b). Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit
(c). Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)
2
, tạo phức màu
xanh lam
(d). Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozo trong môi
trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e). khi đun nóng glucozo (hoặc fructozo) với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu
được Ag
(g). Glucozo và saccarozo đều tác dụng với H
2
(xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:

D. Màu tím của dung dịch KMnO
4
chuyển sang không và có vẩn đục màu nâu
đen.
4 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
Câu 16: Khi cho x mol hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na
hoặc với NaHCO
3
thì đều sinh ra x mol khí. Mặt khác, x mol chất X phản ứng vừa đủ với
2x mol NaOH. Tên gọi của X là
A. axit 3-hidroxipropanoic B. axit adipic
C. ankol o-hidroxibenzylic D. axit salixylic
Câu 17: Hợp chất hữu cơ X phân tử vòng benzen, công thức phân tử là C
7
H
8
O
2
. Để phản
ứng với 3,1 gam chất X cần dùng vừa đủ 250 ml dung dịch NaOH 0,2M. Số công thức
cấu tạo phù hợp với X là
A. 6 B. 12 C. 3 D. 9
Câu 18: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ lapsan B. Tơ nilon-7 C. Tơ nilon-6,6 D. Tơ nitron
Câu 19: Để tách hỗn hợp Ag ra khỏi hỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng lượng dư
dung dịch
A. HCl B. NaOH C. HNO
3
D.
Fe

được 8,96 lít khí H
2
(đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 22,4 B. 28,4 C. 22,0 D. 36,2
Câu 25: Xenlulozo trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozo
(hiệu suất phản ứng 60% tính theo xenlulozo). Nếu dùng 1 tấn xenlulozo thì khối lượng
xenlulozo trinitrat điều chế được là:
A. 1,485 tấn B. 1,10 tấn C. 1,835 tấn D. 0,55
tấn
Câu 26: Bằng phương pháp hóa học, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung dịch:
metylamin, anilin, axit axetic là
A. Natri clorua B. phenolphtalein C. natri hidroxitD. quỳ tím
Câu 27: Chất hữu cơ X là một muối axit, công thức phân tử C
4
H
11
O
3
N có khả năng phản
ứng với cả dung dịch axit và dung dịch kiềm. Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH
dư rồi cô cạn thì phần rắn thu được chỉ chứa chất vô cơ. Số công thức cấu tạo phù hợp với
tính chất trên là
A. 4 B. 8 C. 2 D. 3
5 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
Câu 28: Hỗn hợp X gồm Metan, axetilen và propen có tỉ khối so với H
2
là 13,1. Đốt cháy
hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X sau đó dẫn sản phẩm cháy vào bình chứa dung dịch
Ca(OH)
2

H
5
)-CH=C(CH
3
)
2
. Tên gọi của Y
theo danh pháp Quốc tế (IUPAC) là
A. 2,2,5-trimetyl-3-etylhex-4-en B. 2,2,5-trimetyl-4-etylhex-4-en
C. 4-etyl-2,2,5- trimetylhex-2-en D. 3-etyl-2,2,5- trimetylhex-4-
en
Câu 33: Cho cân bằng: C(r)+CO
2
(k)
ˆ ˆ †
‡ ˆ ˆ
2CO(k). Ở 550
0
C hằng số cân bằng KC của
phản ứng trên bằng 2.10
-3
. Người ta cho 0,2 mol (C) và 1 mol CO
2
vào một bình kín dung
tích 22,4 lít (không chứa không khí). Nâng dần nhiệt độ trong bình lên đến 550
0
C và giữ
nhiệt độ đó để cho cân bằng được thiết lập. Số mol CO trong bình là
A. 0,01 B. 0,02 C. 0,1 D. 0,2
Câu 34: Cho phương trình phản ứng aFe

3
COOH. Số chất
trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml
dung dich HCl 1,25M thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol/l bằng
nhau. Hai kim loại trong hỗn hợp X là
A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Be và Ca D. Mg
và Sr
Câu 37: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a). Cho Mg vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3

(b). Dẫn khí H
2
(dư) qua bột MgO nung nóng
(c). Cho dung dịch AgNO
3
tác dụng với dung dịch Fe(NO
3
)
2

(d). Cho Na vào dung dịch MgSO
4
6 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong

S D. HF, Cl
2
, H
2
O
Câu 39: Cho các thí nghiệm sau:
(a). Cho SiO
2
tác dụng với axit HF
(b). Cho khí SO
2
tác dụng với khí H
2
S
(c). Cho khí NH
3
tác dụng với CuO đun nóng
(d). Cho CaOCl
2
tác dụng với HCl đặc
(e). Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH
(f). Cho khí O
3
tác dụng với Ag
(g). Cho dung dịch NH
4
Cl tác dụng với dung dịch NaNO
2
đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:

2
thu được (ở cùng điều kiện). Công
thức của rượu X là
A. C
3
H
5
(OH)
3
B. C
3
H
7
OH C. C
3
H
5
OH D.
C
3
H
6
(OH)
2
Câu 42: Cho m
1
gam Al vào 100ml dung dịch gồm Cu(NO
3
)
2

4
0,5M. Giá trị của V là:
A. 90 B. 30 C. 60 D. 120
Câu 45: Dãy các ion sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là (biết trong dãy điện hóa,
cặp Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước cặp Ag
+
/Ag)
A. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
B. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
C. Ag
+
, Fe

2
(dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O
2
(đktc) phản ứng là
A. 2,016 lít B. 1,008 lít C. 0,672 lít D.
1,344 lít
Câu 48: Với công thức phân tử C
5
H
12
O có bao nhiêu đồng phân rượu no, đơn chức, bậc
2?
A. 1 B. 4 C. 8 D. 3
Câu 49: Một este đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với oxi là 2,6875. Khi thủy phân este
trên thì sản phẩm sinh ra có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Số đồng phân cấu
tạo thỏa mãn các tính chất trên là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 50: Tổng số hạt proton, notron và electron trong hai nguyên tử M và X tương ứng là
58 và 52. Hợp chất MX
n
chứa liên kết
A. ion B. cộng hóa trị không phân cực
C. cho nhận D. cộng hóa trị phân cực
================HẾT==================
8 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án C
Ta có :
X 5 8 2
M 3,125.32 100 C H O= = →

Câu 4: Chọn đáp án B
1.
2 2
3 3
CO Ca CaCO
− +
+ → ↓
2.
2 2
3 3
CO Ca CaCO
− +
+ → ↓
3.
2 2
4 3 3 3 2
2NH CO Ca 2OH CaCO 2NH 2H O
+ − + −
+ + + → ↓ + ↑ +
4.
2 2
3 3
CO Ca CaCO
− +
+ → ↓
5. Không phản ứng.
6.
2
2 3 2
CO Ca 2OH CaCO H O

9 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
A
BTNT.C
B
n a
a b 0,07 a 0,03(mol)
0,03.3 0,04.2 0,17
n b a 2b 0,11 b 0,04(mol)
=
+ = =

 
→ → → → + =
  
= + = =
 

(
Chọn C ngay)
Câu 6: Chọn đáp án B
Câu 7: Chọn đáp án D
Ta có :
X Y
X HCHO
Ag
Y HCOOH
n 0,1
n n 0,03(mol)
0,03.30
%X 21,84%

= →


=

Câu 9: Chọn đáp án D
Ta có :
2
hh
hh
CO
m 15,52(gam)
n 0,2(mol)
n 0,48(mol)

=

=


=

tới đây có thể loại ngay C vì khi cháy không thể cho 0,48
mol CO
2
.
Có thể có nhiều cách để biện luận ra đáp án nhưng thử đáp án có lẽ là cách đỡ mệt nhất.
Với phương án A :
X
Y


→ =

=

→ Hợp lý
Câu 10: Chọn đáp án B
Dễ thấy R là P → PH
3
và P
2
O
5
.
Câu 11: Chọn đáp án B
Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá qua hàm lượng % N trong phân.
( ) ( )
3 4 4 4 3 2
2 2
16,46% 35%
21,21% 46,67%
NaNO NH SO < NH NO NH CO< <
14 2 43 14 2 43
1 4 2 4 3 1 4 2 4 3
Câu 12: Chọn đáp án A
(a). Glucozo và saccarozo đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước → Đúng
(b). Tinh bột và xenlulozo đều là polisaccarit → Đúng
(c). Trong dung dịch, glucozo và saccarozo đều hòa tan Cu(OH)
2
, tạo phức màu xanh lam

n : n 1:1
=
B.
[ ]
2
4
HOOC CH COOH
− −
loại vì
2
X CO
n : n 1: 2=
C.
6 4 2
HO C H CH OH
− − −
loại vì
X NaOH
n : n 1:1
=
D.
6 4
HO C H COOH
− −
(thỏa mãn)
Câu 17: Chọn đáp án A
Ta có :
X
NaOH
n 0,025

3
Câu 18: Chọn đáp án D
Tơ láp san :
[ ]
− − + − − →
®ång trïng ngng
6 4 2
2
HOOC C H COOH HO CH OH lapsan
[ ]
− − → −
trïng ngng
2 2
6
HOOC CH NH nilon 7
[ ] [ ]
− − + − − → −
®ång trïng ngng
2 2 2 2
4 6
HOOC CH COOH H N CH NH nilon 6,6
11 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
Tơ nitron hay olon:
( )
trung hop
2 2
n
nCH CH CN CH CH CN
 
= − → − − −

a
x x a
n
a
n x
TH a loai
x x a
+
= + −
=




=
 
=
= + −




= →

=



=
→ <

H
n 0,03
0,035 0,03
H 10 PH 2
n 0,035
0,5

+
+ −
=



 
→ = = → =

 
=


Câu 24: Chọn đáp án D
Ta có :
2
BTKL
H
Cl
n 0,4 n 0,8 m 7,8 0,8.35,5 36,2(gam)

= → = → = + =
Câu 25: Chọn đáp án B

amin bậc 1
+
3 2 2 3 3
CH CH NH (HCO )CH
amin bậc 2
+
( )
3 3 3 3
CH CH NH(HCO )CH
amin bậc 3
Câu 28: Chọn đáp án B
Ta có :
2
X
1,9 n X 1,9 3,4
CO
n 0,2
X : C H M 26,2 C H
n 0,38
=


→ = →

=


2
BTNT.H
H O

15 31
R.0,125 (3R 3 41).1,201 1000 R 256 C H COOH→ + − + = → =
Câu 30: Chọn đáp án D
Câu 31: Chọn đáp án A
Ta có :
3
H
NO
3 2
n 0,4
n 0,2
4H NO 3e NO 2H O
+

+ −

=


= →


+ + → +


Số mol e nhường nhận phải tính theo H
+
BTE
e Cu
n 0,3 n 0,15(mol)→ = → =

22,4
n a Kc 2.10 a 0,2(mol)
1 0,5a
CO
22,4

 
 ÷
 
= → = = = → =

Câu 34: Chọn đáp án C
Phương trình tường minh là :
( )
3 4 3 3 2
3
3Fe O 28HNO 9Fe NO NO 14H O
+ → + +
Câu 35: Chọn đáp án A
Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là: H
2
NCH
2
COOH, C
2
H
5
NH
2
,



Câu 37: Chọn đáp án A
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là : (a), (b), (d)
(a).
3 2 2
Mg 2Fe Mg 2Fe
+ + +
+ → +
(b). Không phản ứng.
(c).
2 3
Fe Ag Fe Ag
+ + +
+ → +
(d).
2
2
H O
Mg
2
Na NaOH Mg(OH)
+
→ →
(e).
0
t
3 2 2 2
Hg(NO ) Hg 2NO O→ + +
(g).

(f). Có.
3 2 2
2Ag O Ag O O
+ → +
(g). Có.
0
t
4 2 2 2
NH Cl NaNO N 2H O NaCl+ → + +

Câu 40: Chọn đáp án C
Ta có :
o
2 2 7
BTE
K Cr O
Cl
n 0,02 n 0,02.2.(6 3) 0,12(mol)= → = − =
Chú ý : Đề bài hỏi số mol HCl bị Oxi hóa chứ không phải số mol HCl phản ứng.
Câu 41: Chọn đáp án B
Lấy 1 mol ancol đem đốt thu được 3 mol CO
2
→ X có 3C trong phân tử.
Ta có :
2
2
CO
BTNT.O Trong X
X O 3 7
H O




2
BTE BTNT.Al
H Al 1
n 0,015(mol) n 0,01(mol) m 0,04.27 1,08(gam)= → = → = =
BTKL
2
m 0,03.64 0,03.108 0,01.27 5,43(gam)→ = + + =
Câu 43: Chọn đáp án C
14 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
Ta có :
H 40%
fruc Ag
36.0,1
n 0,02 n 0,4.0,02.2 0,016 m 1,728(gam)
180
=
= = → = = → =
Câu 44: Chọn đáp án C
Ta có :
2
4
BTE
Fe e KMnO
Fe
0,15
n 0,15 n 0,15 n 0,15 n 0,03(mol)
5



→ = + + + + + → =



2
BTE
e O
n 2a 3a 4a 0,18 n 0,045 V 1,008(lit)→ = + + = → = → =
Câu 48: Chọn đáp án D
Các đồng phân ancol bậc 2 là :
+
3 2 2 3
CH CH CH CH(OH)CH
+
3 2 2 3
CH CH CH(OH)CH CH
+
3 3 3
CH CH(OH)CH(CH )CH
Câu 49: Chọn đáp án C
Ta có :
4 6 2
M 2,6875.32 86 C H O= = →
Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn các tính chất là :
3
HCOOCH CH CH= −
2 2
HCOOCH CH CH− =

tiếp trong bảng tuần
hoàn.
Tổng số hạt proton của hai nguyên tử hai nguyên tố đó là
22. Nhận xét đúng về X, Y

A. Đơn chất của X tác dụng được với đơn chất của
Y.
B. Độ âm điện của Y lớn hơn độ âm điện của
X.
C. Hợp chất của X với hiđro là phân tử phân
cực.
D. Công thức oxit cao nhất của Y là
YO
3
.
Câu 2: Khi nước thải các nhà máy có chứa nhiều các ion: Cu
2+
, Fe
3+
, Pb
2+thì có thể
xử lí bằng chất nào
trong
các chất
sau?
A. Giấm ăn. B. Muối ăn. C. Vôi tôi. D. Phèn
chua.

2
O, HCl. B. NO
2
, SO
2
, N
2
, Cu
2+
,
H
2
S.
C. CO
2
, Br
2
, Fe
2+
, NH
3
, F
2
. D. NO
2
, H
2
O, HCl, S,
Fe
3+.

A. 2,574 gam. B. 0,229 gam. C. 0,085 gam. D. 0,286
gam.
Câu 8: Các hình vẽ sau mô tả một số phương pháp thu khí thường tiến hành ở phòng
thí nghiệm. Cho
biết

từng
phương pháp
(1), (2), (3) có thể áp dụng để thu được khí
nào trong các khí sau: O
2
, N
2
, Cl
2
, HCl, NH
3
,
SO
2
?
A. (1) thu O
2
, N
2
; (2) thu SO
2

Cl
2

, N
2
, Cl
2
; (2) thu SO
2
; (3) thu O
2
,
HCl.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn cùng khối lượng các đơn chất sau: S, C, Al, P rồi cho sản
phẩm cháy của mỗi
chất
tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thì sản phẩm cháy của
chất tạo ra được khối lượng muối lớn nhất

A. S. B. C C. P.
D. Al.
Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit axetic, axit oxalic và axit ađipic. Lấy m gam X tác dụng
với dung dịch
NaHCO
3

dư thu được 0,7 mol CO
2
. Nếu lấy m gam X tác dụng vừa đủ
với etylen glicol (giả sử hiệu suất phản ứng
100%,
sản phẩm chỉ có chức este) thì khối
lượng este thu được

(PO
4
)
2
.CaF
2
.
(4) Khoáng vật florit có thành phần chính là
CaF
2
.
(5) Các ion NO
3

, PO
3
4

, SO
2
4


nồng độ cao gây ô nhiễm môi trường nước
(6) Các chất: Amphetamin, nicotin, moocphin, cafein là những chất gây nghiện.
Số phát biểu đúng

A. 5. B. 6. C. 4.
D. 3.
Câu 13: Cho 4,32 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp NaNO

3
)
n

(n nguyên dương). Phát biểu
không đúng về X

A. Trong X có 3 nhóm
hiđroxyl.
B. n =
2.
C. Có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện của
X.
D. Khi cho Na
2
CO
3

vào dung dịch X dư thì phản ứng xảy ra theo tỉ lệ mol là 1 :
1.
Câu 15: Hấp thụ hết 0,2 mol khí CO
2

vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH
1,5M và Na
2
CO
3

1M

tăng.
Câu 17: Phương trình hóa học của thí nghiệm nào sau đây không tạo ra đơn
chất?
A. Cho Fe vào dung dịch CuSO
4
. B. Sục O
3

vào dung dịch
KI.
C. Cho Fe
2
O
3

vào dung dịch HNO
3
. D. Cho dung dịch FeCl
3

vào dung dịch
Na
2
S.
Câu 18: Khi bị bỏng bởi axit sunfuric đặc nên rửa nhanh vết bỏng bằng dung dịch nào
sau đây là tốt
nhất?
A. Nước vôi trong. B. Dung dịch nabica
(NaHCO
3

12
O
6

(glucozơ).
Câu 21: Nhận định nào sau đây không
đúng?
A. Trừ axetilen, các ankin khác khi cộng hợp với nước (xúc tác: HgSO
4
, H
+
) đều cho
sản phẩm chính
là xeton.
B. Axeton cộng hợp với hiđro tạo ra ancol bậc
II.
C. Hiđro hóa hoàn toàn các anđehit đều sinh ra ancol bậc
I.
D. Dung dịch saccarozơ làm nhạt màu nước
brom.
Câu 22: Hỗn hợp X gồm peptit A mạch hở có công thức C
x
H
y
N
5
O
6

và hợp chất B có

thì
thu được tối đa 21,6 gam Ag. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1
mol X thì chỉ thu được 4,48 lít CO
2

(đktc) và m
gam
H
2
O. Kết luận nào sau đây
không đúng về m và
X?
A. m có giá trị là 3,6. B. X tác dụng được với
Na.
C. X tác dụng được với dung dịch NaOH. D. X làm hóa đỏ quì tím tẩm nước
cất.
Câu 24: Hòa tan hết 4,667 gam hỗn hợp Na, K, Ba và ZnO (trong đó oxi chiếm
5,14% khối lượng) vào
nước,
thu được dung dịch X và 0,032 mol khí H
2
. Cho 88 ml
dung dịch HCl 1M vào X đến khi các phản ứng kết
thúc,
thu được m gam kết tủa. Giá
trị của m

A. 0,990. B. 0,198. C. 0,297.
D. 0,495.
Câu 25: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ đơn chức A và B (chứa C, H, O và đều có

4

đặc,
nóng,
dư thu được 0,8 mol một chất khí duy nhất là SO
2
. Giá trị của
m

A. 23,33. B. 15,25. C. 61,00.
D. 18,30.
Câu 27: Hóa chất không sử dụng làm phân bón hóa học

A. Ca(H
2
PO
4
)
2
. B. (NH
4
)
2
HPO
4
.C. NaCl.
D. KCl.
Câu 28: Cho 0,1 mol anđehit X phản ứng tối đa với 0,3 mol H
2
, thu được 9 gam ancol

. D. HI và
Cl
2
.
Câu 30: Cho 3,76 gam hỗn hợp các kim loại Mg, Fe, Cu hòa tan hết vào dung dịch
HNO
3

loãng, dư, sau
khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,06 mol NO (sản
phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Đem dung
dịch
X tác dụng với dung dịch NaOH
dư, rồi lọc lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì
thu
được m
gam chất rắn. Giá trị của m

A. 6,64. B. 5,68.C. 4,72.
D. 5,2.
Câu 31: Chất X có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH
sinh ra chất Y có
công

3

thì thu được khối lượng kết tủa

A. 7,14 gam. B. 5,55 gam. C. 7,665 gam. D. 11,1
gam.
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm
sau:
(1) Cho dung dịch axit fomic vào dung dịch
đimetylamin.
(2) Cho dung dịch axit axetic vào dung dịch natri
phenolat.
(3) Cho phenol vào nước
brom.
(4) Cho anđehit axetic vào dung dịch AgNO
3

trong NH
3

dư, đun
nóng.
(5) Sục axetilen vào dung dịch HgSO
4

trong H
2
SO
4


A. C, H, N B. C, H, N,
O
C. C,
H
D. C, H,
Cl
Câu 37: Hợp chất (CH
3
)
3
C-OH có tên thay thế là
A. 2-metylpropan-2-ol. B. 1,1-đimetyletanol. C. trimetylmetanol. D. butan-2-ol.
Câu 38: Phát biểu đúng

A. Phenol có lực axit yếu hơn
ancol.
B. Axit axetic có tính axit mạnh hơn tính axit của axit
fomic.
C. Axit picric (2,4,6-trinitrophenol) được sử dụng làm chất nổ và một lượng nhỏ được
dùng làm thuốc chữa
bỏng.
D. C
4
H
11
N có 5 chất khi tác dụng với dung dịch HNO
2

thì giải phóng
N

thì 1 mol X
hoặc 1 mol Y đều tạo ra 4 mol Ag. Tổng số
công
thức cấu tạo của X và Y thỏa mãn
điều kiện bài toán

A. 3. B. 4. C. 2.
D. 5.
Câu 41: Điện phân (điện cực trơ, hiệu suất 100%) 300 ml dung dịch CuSO
4

0,5M
với cường độ dòng
điện
không đổi 2,68 A, trong thời gian t giờ thu được dung dịch
X. Cho dung dịch Ba(OH)
2

dư vào X thấy xuất
hiện
45,73 gam kết tủa. Giá trị của t

A. 0,10. B. 0,12.C. 0,4.
D. 0,8.
Câu 42: Có các chất sau: C
2
H
5
OH, CH
3

tan tối đa m gam Cu(OH)
2
.
Giá trị của m có thể

22 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
A. 5,88. B. 5,54.C. 4,90.
D. 2,94.
Câu 44: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì
chính)?
A. Lysin. B. Alanin. C. Axit glutamic. D. Axit amino
axetic.
Câu 45: Cho sơ đồ phản ứng:
H
2

0
CO, xt, t+
→
X
0
CO, xt, t+
→
Y
3
CH -C CH
+ ≡
→
Z
NaOH

COOH. D. CH
3
COOH và
CH
3
COOC(CH
3
)=CH
2
.
Câu 46: Sự mô tả nào sau đây không đúng hiện tượng
?
A. Cho quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy dung dịch chuyển sang màu
xanh.
B. Cho anilin vào nước brom thấy tạo ra kết tủa màu
trắng.
C. Cho propilen vào nước brom thấy nước brom bị mất màu và thu được một dung dịch
đồng nhất trong
suốt.
D. Nhỏ vài giọt anilin vào dung dịch HCl, thấy anilin
tan.
Câu 47: Xét hệ cân bằng hóa học sau xảy ra trong bình
kín:

C
(rắn)
+ H
2
O
(hơi)

4

đặc.
Câu 49: Kim loại không tan trong dung dịch HNO
3

đặc, nguội

A. Zn. B. Al. C. Cu.
D. Mg.
Câu 50: Chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức đơn giản nhất của
glucozơ và phân tử
khối
bằng ½ phân tử khối của glucozơ. Lấy 9 gam X tác dụng vừa
23 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y
chỉ
có 2 chất tan đều có khả năng tham
gia phản ứng tráng bạc. Tổng khối lượng chất tan có trong Y

A. 11,2 gam. B. 6,8 gam. C. 9,9 gam. D. 13,0
gam.
HẾT
24 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp án C
Vì số proton trong Y lớn hơn trong X 8 hạt. Nên dễ dàng tìm ra X là N (Z = 7) và Y là P
(Z = 15).
A. Sai N không phản ứng với P.
B. Sai độ âm điện của N lớn hơn của P.


đặc ở nhiệt độ thích hợp tạo ra một anken duy nhất

A. CH
3
OH chỉ có thể tạo ete , không thể tạo anken.
B. Đúng,
( )
3
3
CH C OH−
tách nước chỉ cho một anken.
C. 2,2-đimetylpropan-1-ol
( )
3 2
3
CH C CH OH− −
chỉ có thể cho ra ete
D. ancol
sec-butylic
3 2 3
CH CH CH(OH) CH− − −
cho hai anken.
Câu 5: Chọn đáp án A
25 Trích sách tuyển chọn và giải chi tiết 85 đề chuyên – nguyễn anh phong


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status