ix
MC LC
LÝ LCH KHOA HC i
LIăCAMăĐOAN iii
LI CMăN iv
TÓM TT v
MC LC ix
DANH SÁCH CÁC BIUăĐ ầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầxii
DANH SÁCH CÁC BNGầầầầầầ.ầầầầầầ.ầầầầầ.ầ.ầầầ xiii
DANH SÁCH CÁC HÌNHầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ ầầầầxiv
DANH SÁCH CÁC CH VIT TT xv
PHN I. M ĐU 1
1. LÝ DO CHN Đ TÀI 1
2. MC TIÊU NGHIÊN CU 3
3. NHIM V NGHIÊN CU 4
4. ĐI TNG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN CU 4
4.1. Đi tng nghiên cu 4
4.2. Khách th nghiên cu 4
5. GI THUYT NGHIÊN CU 5
6. GII HN Đ TÀI 5
7. PHNG PHÁP NGHIểN CU 5
7.1. Phng pháp tham kho tài liu (nhim v 1, 3, 4) 5
7.2. Phng pháp điu tra (nhim v 2) 5
7.3. Phng pháp thc nghim s phm (nhim v 4) 6
7.4. Phng pháp thng kê toán hc 6
PHN II. NI DUNG 7
Chng 1. C S LÝ LUN DY HC ĐNH HNG HC TP HOT ĐNG 7
1.1. Lch s ca vn đ nghiên cu 7
1.2. Mt s khái nim c bn
1.6.2. Phng pháp 6 bc 31
Chng 2. THC TRNG VIC GING DY MÔN THC HÀNH CSSK NGI
LN BNH NGOI KHOA TI ĐI HC Y DC TP.HCM 35
2.1. S lc v Đi hc Y Dc Thành ph H Chí Minh 35
2.2. Gii thiu chng trình đƠo to C nhơn Điu dng ti ĐHYD TP.HCM 38
2.2.1. K hoch đƠo to C nhơn Điu dng ti ĐH Y Dc TP.HCM 38
2.2.2. Gii thiu môn Thc hành CSSK ngi ln bnh ngoi khoa 42
2.2.2.1. V trí và tính cht ca môn hc 42
2.2.2.2. Mô t môn hc 42
xi
2.2.2.3. Mc tiêu môn hc 42
2.2.2.4. Ni dung tổng quát và phân b môn hc 43
2.2.2.5. Tổ chc thc tp 47
2.2.2.6. Nhng yêu cu đặc thù khi thc hin môn thc hành bnh vin 48
2.3. Thc trng dy môn TH CSSK NL bnh ngoi khoa ti B môn Điu dng 48
2.3.1. Kho sát sinh viên C nhơn Điu dng 2010 ti B môn Điu dng 48
2.3.2. Kho sát ging viên/giáo viên đang ging dy thc hành ti bnh vin 49
2.3.3. Tổng hp, phơn tích, đánh giá kt qu kho sát 51
2.3.3.1. Đi vi sinh viên lp C nhơn Điu dng 2010 51
2.3.3.2. Đi vi ging viên tham gia hng dn THBV 59
Chng 3. TRIN KHAI DH THEO HC TP HOT ĐNG CHO MÔN THC
HÀNH CSKK NGI LN BNH NGOI KHOA CHO SINH VIÊN C NHÂN
ĐIU DNG TI ĐI HC Y DC THÀNH PH H CHÍ MINH 66
3.1. C s ca vic xây dng quy trình dy hc theo hc tp hot đng cho môn
Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa 66
3.2. Xơy dng quy trình dy hc theo hc tp hot đng 67
3.2.1. Mc tiêu môn TH CSSK NL bnh ngoi khoa dy hc theo HTHĐ 68
3.2.2. Ni dung môn Thc hành bnh vin Chăm sóc sc khe ngi ln bnh
ngoi khoa (THBV ngoi) dy hc theo hc tp hot đng 70
Biu đ 3.2: So sánh sinh viên t nhn xét v bn thơn sau đt THBV ngoi 2 84
Biu đ 3.3: So sánh thái đ ca sinh viên khi THBV 85
Biu đ 3.4: So sánh mc đ tho lun hay hi ý vi nhóm ca sinh viên 86
Biu đ 3.5: So sánh đi tng mà sinh viên s hi khi THBV 88
Biu đ 3.6: So Sánh mc đ khái quát hóa kin thc hình thành kin thc mi 89
xiii
DANH SÁCH CÁC BNG
Bng 2.1: Cu trúc kin thc ca chng trình đƠo to 41
Bng 2.2: Chng trình môn Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa 1 43
Bng 2.3: Chng trình môn Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa 2 45
Bàng 2.4: Chng trình môn hc Thc hành CSSK ngi ln bnh ngoi khoa 2 46
Bng 2.5: Lch THBV ngoi 1, ni 1, nhi 1, phc hi chc năng 47
Bng 2.6: Lch THBV ngoi 2, ni 2, nhim 47
Bng 2.7: Mc đ s dng các PP dy hc thc hành 51
Bng 2.8: Kt qu kho sát ni dung hc tp ca sinh viên khi THBV ngoi 1 53
Bng2.9: Kt qu kho sát thái đ ca sinh viên khi THBV ngoi 1 55
Bng 2.10: Kt qu kho sát mc đ tho lun hay hi ý vi nhóm ca sinh viên 56
Bng 2.11: K qu kho sát s khái quát hóa kin thc ca SV sau đt THBV ngoi 1 57
Bng 2.12: Kt qu kho sát đi tng mà SV s hi khi THBV 58
Bng 2.13: Kt qu kho sát trình đ chuyên môn và thâm niên công tác ca GV 59
Bng 3.1: Áp dng DH theo HTHĐ cho các kỹ năng trong HD THBV ngoi 2 71
Bng 3.2: Tóm tắt quy trình ĐH theo HTHĐ (AL) khi THBV CSSK NL BNK 72
Bng 3.3: Mô hình 5 bc khi SV thc hin khi phn hi bài KT CSDL và HMNT 74
Bng 3.4: Phân phi đim s ca nhóm ĐC vƠ TN 78
Bng 3.5: Phân phi tn sut đim nhóm TN vƠ ĐC 79
Bng 3.6: Kt qu phân loi đim hc tp ca sinh viên 80
BNĐ
Bnh nhit đi
BV
Bnh vin
BV BNĐ
Bnh vin Bnh nhit đi
BV NĐ 1
Bnh vin Nhi đng 1
CNĐD
C nhơn điu dng
CS HMNT
Chăm sóc hu môn nhân to
CSDL
Chăm sóc dn lu
CSSK
Chăm sóc sc khe
ĐD
Điu dng
DH
Dy hc
ĐHHĐ
Đnh hng hot đng
ĐHYD
Đi hc Y Dc
Đim KT
Đim kim tra
ĐVHT
Đn v hc trình
GV
Ging viên
THBV
Thc hành Bnh vin
THHT
Tình hung hc tp
TL (%)
T l (%)
TP. HCM
Thành ph H Chí Minh
VĐ
Vn đ PHN M ĐU
1
PHN I. M ĐU
1. LụăDOăCHNăĐăTẨI
Đt nc chúng ta đang giai đon phát trin mnh m v s nghip
công nghip hóa, hin đi hóa đt nc, s thách thc ca quá trình hi nhp
kinh t toàn cu đòi hi phi có ngun nhân lc, ngi lao đng có đ phm
cht và năng lc đáp ng yêu cu ca xã hi trong giai đon mi. Ngi lao
đng phi có kh năng thích ng, kh năng thu nhn và vn dng linh hot,
sáng to trí thc ca nhân loi vào hoàn cnh thc ti, gii quyt đc nhng
tình hung thc t mt cách hiu qu nht to ra nhng sn phm đáp ng nhu
cu xã hi.
Đ có ngun lc trên, Nhà nc đƣ đặt ra yêu cu là phi đổi mi giáo
dc, trong đó là đổi mi mc tiêu giáo dc, ni dung giáo dc, phng pháp
dy và hc, đc c th hóa trong nhng văn bn nh: Đnh hng đổi mi
phng pháp dy và hc đƣ đc xác đnh trong Ngh quyt Trung ng 4 khóa
v trng tâm cn tp trung thc hin, đó lƠ: “Gim ti các bnh vin; đổi mi c
ch tài chính y t công lp; thc hin lut bo him y t theo l trình bo him y
t toƠn dơn; tăng cng mng li y t c s; tăng cng nhân lc y t; thí đim
khám cha bnh theo nhu cu; nâng cao hiu qu công tác thông tin giáo dc sc
khe
4
”. Mi nhim v đu có Ủ nghĩa chin lc sâu sắc hng đn vic chăm
sóc sc khe nhân dân ngày mt tt hn, góp phn nâng cao cht lng cuc
sng cho cng đng. Trong đó mt trong nhng nhim v cn đc quan tâm là
gim ti các bnh vin, mun th phi nâng cao hiu qu công tác chăm sóc
ngi bnh đang điu tr ti Bnh vin, giúp cho ngi bnh sm quay v vi
cuc sng hàng ngày ca h.
Ngoài các nhim v ca ngành y t cn phi tp trung thc hin, chc
năng ca ngi điu dng th kỷ XXI cũng đc xem là quan trng vì:
3
. Văn kin Đi hi Đi biu toàn quc ln th XI. NXB chính tr Quc gia, Hà Ni, 2011, trg 128.
4
. Nguyn Cng (2011): Đ ngành Y t ngày mt đáp ng tt hn nhu cu chăm sóc sc khe nhân dân.
Tp san “Cơy thuc quỦ”. S 188, trang 3.
3
“Ngi bnh là mc tiêu phc v chính yu ca điu dng
5
”. Ngi Điu
dng không ch chăm sóc ngi bnh trong Bnh vin mƠ còn chăm sóc ngi
bnh khi đƣ xut vin, đng thi giáo dc sc khe cho ngi bnh vƠ ngi nhà
ca h, giúp h gi gìn sc khe trong mi hoàn cnh.
Thc hành chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa là mt trong
nhng môn hc thuc phân môn Kin thc ngành đc ging dy trong chng
các nhim v nghiên cu sau:
Nhiệm vụ 1: Nghiên cu c s lý lun v dy hc theo đnh hng hot đng,
hc tp hot đng
° Các khái nim c bn
° C s lý lun dy hc theo đnh hng hot đng, hc tp hot đng
Nhiệm vụ 2: Nghiên cu thc trng dy và hc môn Thc hƠnh Chăm sóc sc
khe ngi ln bnh ngoi khoa ti Đi hc Y Dc TP.HCM
° C s thc tin v Đi hc Y Dc TP.HCM
° Kho sát và phân tích thc trng quá trình dy và hc môn Thc hành
Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa ti Đi hc Y Dc
TP.HCM
° Nhn xét, đánh giá, đa ra nhng u khuyt đim ca thc trng v
vic dy và hc môn Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh
ngoi khoa ti Đi hc Y Dc TP.HCM
Nhiệm vụ 3: Xây dng quy trình dy hc theo hc tp hot đng cho môn Thc
hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa ti Đi hc Y Dc
TP.HCM
Nhiệm vụ 4: Tin hành ging dy thc nghim theo hc tp hot đng vi quy
trình dy hc đƣ xơy dng, nhn xét đánh giá kt qu và tính kh thi ca đ tài
4. ĐIăTNGăVẨăKHÁCHăTHăNGHIểNăCU
4.1.ăĐiătng nghiên cu
- Phng pháp dy hc theo hc tp hot đng (Action Learning) cho môn
Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa
4.2. Khách th nghiên cu
- Hot đng dy hc môn Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh
ngoi khoa ti Đi hc Y Dc TP.HCM
5
- Giáo viên dy môn Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi
khoa ti Đi hc Y Dc TP.HCM
Dc TP.HCM
7.3. Phngăphápăthc nghimăsăphm (nhim v 4)
Thc nghim dy hc môn Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh
ngoi khoa theo hc tp hot đng do giáo viên Đi hc Y Dc TP.HCM
thc hin đ kim chng kt qu nghiên cu
7.4.ăPhngăphápăthng kê toán hc
Thng kê, phân tích kt qu kho sát
7
PHN II. NI DUNG
Chngă1
CăS LÝ LUNăDYăHC ĐNHăHNG HCă
TP HOTăĐNG
1.1. Lch s ca vnăđ nghiên cu (Action learning):
1.1.1. Trênăthăgii:
6
Trong truyn thng lch s, các nhƠ s phm nh Khổng T, Aristot,ầ đƣ
tng nói đn tm quan trng to ln ca vic phát huy tính tích cc, ch đng ca
hc sinh vƠ đƣ đa ra nhiu bin pháp phát huy tính tích cc nhn thc.
T th k 17, J.A.Komenxki (John Amos Comenius, 1592 -1670) là mt
nhƠ s phm Tip Khắc đƣ đa ra nhng bin pháp dy hc bắt hc sinh phi tìm
tòi, suy nghĩ đ nắm đc bn cht ca s vt và hin tng. Theo ông“ Giáo
dục có mục đích đánh thức năng lực nhạy cảm, phán đoán, phát triển nhân
cách,… hãy tìm ra phương pháp cho phép giáo viên dạy ít hơn, học sinh học
nhiều hơn”.
Đn th kỷ 18, Jean ậ Jacques Rousseaus (1712-1778) là mt nhà giáo dc
ngi Pháp cho rằng, phi hng hc sinh tích cc t giành ly kin thc bằng
hc tp hot đng ti đi hc George Washington, đƣ phát trin và vit thêm
nhiu tác phm v dy hc theo hc tp hot đng. Ngoài ra mt s trng đi
hc Mỹ cũng áp dng dy hc theo hc tp hot đng đ đƠo to cán b lãnh
đo qun lý trong các công ty.
Ti Úc, trng Y t cng đng La Trobe University, Bundoora, Victoria,
Australia cũng đƣ áp dng dy hc AL vƠo đƠo to đi ngũ qun lỦ, chăm sóc y
t, sc khe cng đng.
Hc vin thit k cao cp Napoli ụ đƣ áp dng phng pháp ging dy
da trên mô hình dy hc theo AL. Thông qua phng pháp nƠy, các hc viên đƣ
đc cung cp kin thc mt cách vng chắc, đng thi đc chun b nhng kỹ
năng thc hƠnh đáp ng đc yêu cu làm vic trong các xng thit k ca các
Vin mu, hay ca các nhà sn xut bên ngoài.
9
NGO (hip hi các tổ chc phi chính ph) đƣ áp dng dy hc AL ti ni
làm vic các nc Trung Đông, hay nói cách khác lƠ nhơn viên các công ty áp
dng phng pháp hc tp theo AL đ nâng cao kin thc trên nn tng các vn
đ ny sinh trong quá trình làm vic ca mình.
1.1.2.ăTiăVităNam:
7
Dy hc theo hc tp hot đng (Action Learning) đc gii thiu t
tháng 1/2005 thông qua các khóa hc ngắn hn ti công ty, chng trình đƠo to
trc tuyn Online MBA. Ngày 4/3/2005 ậ Phng pháp hc Action learning s
dng nhng tình hung thc tin đc The University of Action Learning (Mỹ)
gii thiu ti Vit Nam do công ty đƠo to t vn Hoàng Nghip hp tác vi Hip
hi IMCA (International Management Centres Association) Anh Quc và Revans
University. The University of Action Learning (Mỹ) áp dng cho các chng
trình đƠo to trc tuyn vƠ đƠo to m ti Vit Nam. Hin nay, Vit Nam cũng
đang tng bc theo đnh hng đổi mi, đƣ vn dng các quan đim, lý lun
Bách khoa toƠn th Liên xô năm 1965
8
: “PPDH lƠ cách thc làm vic ca
giáo viên và hc sinh, nh đó mƠ hc sinh nắm vng kin thc, kỹ năng, kỹ xo,
hình thành th gii quan, phát trin năng lc nhn thc”
Theo GS. Đặng Vũ Hot ậ PGS. Hà Th Đc: PPDH là tổng hp cách
thc hot đng ca giáo viên và sinh viên nhằm thc hin tt các nhim v dy
hc đ ra
Theo Nguyn Ngc Quang
9
: “PPDH lƠ cách thc làm vic ca thy và
trò di s ch đo ca thy nhằm làm cho trò nắm vng kin thc, kỹ năng, kỹ
xo mt cách t giác, tích cc, t lc, phát trin nhng nhân lc nhn thc và
năng lc hƠnh đng, hình thành th gii quan duy vt khoa hc ầ”
Theo Dng Phúc TỦ: “PPDH lƠ tổng hp cách thc hot đng phi hp
ca giáo viên và hc sinh. Trong đó phng pháp dy ch đo phng pháp hc
nhằm giúp sinh viên t giác, tích cc, t lc, ch đng chim lĩnh h thng kin
thc khoa hc, hình thành và phát trin h thng kỹ năng hot đng bao gm c
kỹ năng nhn thc, kỹ năng sáng to và kỹ năng thc hƠnh”
10
.
8
Nguyn Văn Tun, Tài liệu bài giảng môn Lý luận dạy hoc, Trng ĐH SPKT TP.HCM, 2010, trang 49
9
Nguyn Văn Tun, Tài liệu bài giảng môn Lý luận dạy hoc, Trng ĐH SPKT TP.HCM, 2010, trang 49
10
Dng Phúc TỦ, Phương pháp dạy học kỹ thuật công nghiệp, NXB khoa hc và kỹ thut Hà Ni, năm
2007, trang 40
11
thƠnh đng c vƠ mc đích c bn ca hot đng hc tp.
11
T đin giáo dc, NXB T đin Bách Khoa, trang 89,90
12
1.2.4ăHcătp:
12
- Theo McGeoch và Iron, hc tp là s thay đổi hành vi nh điu kin hot
đng, thc tp và tri nghim
- Robert E. Slavin, hc tp là s thay đổi ca cá nhân do có s tri nghim
ca cá nhơn đó vƠo thc t.
- Morris L. Bigge và Maurice P. Hunt, hc tp lƠ quá trình thay đổi và phát
trin s hiu bit bên trong ca mt cá nhân.
1.2.5. Hot đng vƠăhƠnhăđng
1.2.5.1.ăHotăđng
- Hot đng là mt chui các công vic đc thc hin đ gii quyt mt
tình hung nào đó
13
- Theo quan điểm của Tâm lý học: hot đng lƠ quá trình tác đng qua li
gia con ngi vi th gii xung quanh. Trong đó con ngi là ch th bin đổi
th gii
- Theo quan điểm triết học: hot đng là quá trình din ra gia con ngi
vi gii t nhiên, mt quá trình trong đó bằng hot đng ca mình con ngi
lƠm trung gian điu tit kim tra s trao đổi cht gia h và t nhiên.
- Theo quan điểm của N. V. Cudomina: coi hc tp là nhn thc c bn ca
sinh viên thc hin di s hng dn ca giáo viên. Trong quá trình đó vic
nắm vng ni dung c bn các thông tin mà thiu nó thì không th tin hành
do có s thôi thúc ca nhu cu, hng thú, tình cm, ý thc trách nhimầ C
đng c vƠ mc đích cùng thúc đy con ngi tích cc và kiên trì khắc phc
mi khó khăn đ đt đc kt qu mong mun. Tuy nhiên vi cùng mt mc
đích hot đng nh nhau có th có nhng đng c rt khác nhau (ví d: hai
ngi cùng hot đng nhằm hoàn thành mt nhim v nƠo đó, nhng ngi
này xut phát t đng c t giác nhn thy Ủ nghĩa quan trng và li ích ca
vic mƠ hăng hái thc hin, còn ngi kia li xut phát t đng c s hi b
trng pht nu không thc hin nghiêm túc). Ngoài các yu t mc đích vƠ
đng c nêu trên, hot đng còn phi có đặc trng lƠ phi bit s dng các
phng tin nht đnh mi thc hin đc nh: công c và cách s dng công
c, phng tin ngôn ng và các tri thc cha đng trong ngôn ng, cách thc
làm vic bằng trí óc vƠ chơn tay, nghĩa lƠ hot đng đòi hi phi có các kỹ
năng vƠ kỹ xo s dng các phng tin.
1.2.5.2. Hành đng
HƠnh đng là mt đn v c bn ca hot đng. Mi mt hot đng bao gm
nhiu hƠnh đng khác nhau. HƠnh đng luôn luôn đc thc hin đ đt đc
14
Leontiev ậ Hot đng, ý thc, nhân cách ậ 1975; tr 81
14
mc đích nht đnh (tính mc đích ca hƠnh đng) và thc hin trong các môi
trng, điu kin, phng tin lao đng c th. Ví d: khi thc hin hot đng
chăm sóc hu môn nhân to trên ngi bnh có hu môn nhân to, ngi điu
dng phi thc hin mt lot các hƠnh đng nh: hƠnh đng chun b dng c,
chun b ngi bnh, thc hin kỹ thut Trong thc t, lao đng ngh nghip
có rt nhiu loi hƠnh đng khác nhau. Có th phân thành 2 loi hƠnh đng
chính: hƠnh đng ch đnh vƠ hƠnh đng không ch đnh.
- Hành động chủ định: là loi hƠnh đng có mc đích, có Ủ thc vƠ đc
thc hin theo Ủ đ hoặc quy trình đƣ chun b hay d kin. Quá trình thc hin
T trc ti nay nhiu thuyt tâm lý hc khác nhau đƣ đc coi lƠ c s cho vic
la chn phng pháp dy hc
1.3.1.ăCăchăphátăsinhăhotăđng Hìhà.:àCơàchế phát sinh hoạtàđộng
15
Hot đng là s tng tác tích cc ca ch th vi đi tng, nhằm bin
đổi đi tng theo mc tiêu mà ch th t giác đặt ra, đ tha mãn nhu cu ca
bn thân.
15
Đ Ngc Đt, Tip cn hin đi hot đng dy hc, trang 82
1. Quá trình vƠ phng pháp c th hóa mc tiêu
thành ni dung đƠo to.
2. Quá trình vƠ phng pháp chuyn ni dung thành
sn phm.
3. Quá trình vƠ phng pháp kim tra đánh giá (so
sánh sn phm vi mc tiêu)
4. Thông tin phn hi giúp cho quá trình điu chnh
Ch th
Ch th
Đi tng
Mc tiêu
Là hot đng có đi tng. Khi con ngi nhằm vƠo đi tng hot đng
thì tr thành ch th ca hot đng đó.
Hot đng ca con ngi tin hành theo nguyên tắc gián tip. Nghĩa lƠ
khác vi đng vt, con ngi dùng các công c, phng tin ngày càng có hiu
qu, tinh vi đ tác đng vƠo đi tng. Ngôn ng, tri thc khoa hc kỹ thut, “trí
khôn”, “cht xám” ngƠy cƠng tr thành lc lng giúp cho hot đng ca con
ngi tr nên gián tip hn, hiu qu hn.
Hot đng ca con ngi bình thng bao gi cũng có đng c, mc đích
nht đnh
1.3.3. Cuătrúcăcaăhotăđng
Có nhiu cách mô t cu trúc ca hot đng, cách chung nht có th
nghiên cu c cu vĩ mô (hay cu trúc chung) ca hot đng nh sau
16
:
- Mt hot đng bao gm nhiu hƠnh đng và bao gi cũng nhằm vƠo đi
tng đ chim lĩnh nó. Chính đi tng đó tr thƠnh đng c hot đng ca
ch th.
- HƠnh đng đc thc hin bằng hàng lot các thao tác đ gii quyt nhng
nhim v nht đnh, nhằm đt mc đích ca hƠnh đng.
16
N.Leochiep, hot đng; ý thc; nhân cách. Nhà xut bn giáo dc, Hà Ni 1989. Nguyn Văn Tun, tài
liu hc tp v PPDH theo hng tích hp, chuyên đ bi dng s phm Trng ĐH SPKT TP HCM
2010