Dạy học theo định hướng hoạt động cho môn thực hành chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa trong đào tạo cử nhân điều dưỡng tại đại học y dược thành phố hồ chí minh - Pdf 30

ix

MC LC
LÝ LCH KHOA HC i
LIăCAMăĐOAN iii
LI CMăN iv
TÓM TT v
MC LC ix

DANH SÁCH CÁC BIUăĐ ầầầầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầxii
DANH SÁCH CÁC BNGầầầầầầ.ầầầầầầ.ầầầầầ.ầ.ầầầ xiii
DANH SÁCH CÁC HÌNHầầầầầầầầầầầầầầ.ầầầầ ầầầầxiv
DANH SÁCH CÁC CH VIT TT xv
PHN I. M ĐU 1
1. LÝ DO CHN Đ TÀI 1
2. MC TIÊU NGHIÊN CU 3
3. NHIM V NGHIÊN CU 4
4. ĐI TNG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN CU 4
4.1. Đi tng nghiên cu 4
4.2. Khách th nghiên cu 4
5. GI THUYT NGHIÊN CU 5
6. GII HN Đ TÀI 5
7. PHNG PHÁP NGHIểN CU 5
7.1. Phng pháp tham kho tài liu (nhim v 1, 3, 4) 5
7.2. Phng pháp điu tra (nhim v 2) 5
7.3. Phng pháp thc nghim s phm (nhim v 4) 6
7.4. Phng pháp thng kê toán hc 6
PHN II. NI DUNG 7
Chng 1. C S LÝ LUN DY HC ĐNH HNG HC TP HOT ĐNG 7
1.1. Lch s ca vn đ nghiên cu 7
1.2. Mt s khái nim c bn

1.6.2. Phng pháp 6 bc 31
Chng 2. THC TRNG VIC GING DY MÔN THC HÀNH CSSK NGI
LN BNH NGOI KHOA TI ĐI HC Y DC TP.HCM 35
2.1. S lc v Đi hc Y Dc Thành ph H Chí Minh 35
2.2. Gii thiu chng trình đƠo to C nhơn Điu dng ti ĐHYD TP.HCM 38
2.2.1. K hoch đƠo to C nhơn Điu dng ti ĐH Y Dc TP.HCM 38
2.2.2. Gii thiu môn Thc hành CSSK ngi ln bnh ngoi khoa 42
2.2.2.1. V trí và tính cht ca môn hc 42
2.2.2.2. Mô t môn hc 42
xi

2.2.2.3. Mc tiêu môn hc 42
2.2.2.4. Ni dung tổng quát và phân b môn hc 43
2.2.2.5. Tổ chc thc tp 47
2.2.2.6. Nhng yêu cu đặc thù khi thc hin môn thc hành bnh vin 48
2.3. Thc trng dy môn TH CSSK NL bnh ngoi khoa ti B môn Điu dng 48
2.3.1. Kho sát sinh viên C nhơn Điu dng 2010 ti B môn Điu dng 48
2.3.2. Kho sát ging viên/giáo viên đang ging dy thc hành ti bnh vin 49
2.3.3. Tổng hp, phơn tích, đánh giá kt qu kho sát 51
2.3.3.1. Đi vi sinh viên lp C nhơn Điu dng 2010 51
2.3.3.2. Đi vi ging viên tham gia hng dn THBV 59
Chng 3. TRIN KHAI DH THEO HC TP HOT ĐNG CHO MÔN THC
HÀNH CSKK NGI LN BNH NGOI KHOA CHO SINH VIÊN C NHÂN
ĐIU DNG TI ĐI HC Y DC THÀNH PH H CHÍ MINH 66
3.1. C s ca vic xây dng quy trình dy hc theo hc tp hot đng cho môn
Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa 66
3.2. Xơy dng quy trình dy hc theo hc tp hot đng 67
3.2.1. Mc tiêu môn TH CSSK NL bnh ngoi khoa dy hc theo HTHĐ 68
3.2.2. Ni dung môn Thc hành bnh vin Chăm sóc sc khe ngi ln bnh
ngoi khoa (THBV ngoi) dy hc theo hc tp hot đng 70

Biu đ 3.2: So sánh sinh viên t nhn xét v bn thơn sau đt THBV ngoi 2 84
Biu đ 3.3: So sánh thái đ ca sinh viên khi THBV 85
Biu đ 3.4: So sánh mc đ tho lun hay hi ý vi nhóm ca sinh viên 86
Biu đ 3.5: So sánh đi tng mà sinh viên s hi khi THBV 88
Biu đ 3.6: So Sánh mc đ khái quát hóa kin thc hình thành kin thc mi 89
xiii

DANH SÁCH CÁC BNG

Bng 2.1: Cu trúc kin thc ca chng trình đƠo to 41
Bng 2.2: Chng trình môn Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa 1 43
Bng 2.3: Chng trình môn Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa 2 45
Bàng 2.4: Chng trình môn hc Thc hành CSSK ngi ln bnh ngoi khoa 2 46
Bng 2.5: Lch THBV ngoi 1, ni 1, nhi 1, phc hi chc năng 47
Bng 2.6: Lch THBV ngoi 2, ni 2, nhim 47
Bng 2.7: Mc đ s dng các PP dy hc thc hành 51
Bng 2.8: Kt qu kho sát ni dung hc tp ca sinh viên khi THBV ngoi 1 53
Bng2.9: Kt qu kho sát thái đ ca sinh viên khi THBV ngoi 1 55
Bng 2.10: Kt qu kho sát mc đ tho lun hay hi ý vi nhóm ca sinh viên 56
Bng 2.11: K qu kho sát s khái quát hóa kin thc ca SV sau đt THBV ngoi 1 57
Bng 2.12: Kt qu kho sát đi tng mà SV s hi khi THBV 58
Bng 2.13: Kt qu kho sát trình đ chuyên môn và thâm niên công tác ca GV 59
Bng 3.1: Áp dng DH theo HTHĐ cho các kỹ năng trong HD THBV ngoi 2 71
Bng 3.2: Tóm tắt quy trình ĐH theo HTHĐ (AL) khi THBV CSSK NL BNK 72
Bng 3.3: Mô hình 5 bc khi SV thc hin khi phn hi bài KT CSDL và HMNT 74
Bng 3.4: Phân phi đim s ca nhóm ĐC vƠ TN 78
Bng 3.5: Phân phi tn sut đim nhóm TN vƠ ĐC 79
Bng 3.6: Kt qu phân loi đim hc tp ca sinh viên 80
BNĐ
Bnh nhit đi
BV
Bnh vin
BV BNĐ
Bnh vin Bnh nhit đi
BV NĐ 1
Bnh vin Nhi đng 1
CNĐD
C nhơn điu dng
CS HMNT
Chăm sóc hu môn nhân to
CSDL
Chăm sóc dn lu
CSSK
Chăm sóc sc khe
ĐD
Điu dng
DH
Dy hc
ĐHHĐ
Đnh hng hot đng
ĐHYD
Đi hc Y Dc
Đim KT
Đim kim tra
ĐVHT
Đn v hc trình
GV
Ging viên

THBV
Thc hành Bnh vin
THHT
Tình hung hc tp
TL (%)
T l (%)
TP. HCM
Thành ph H Chí Minh

Vn đ PHN M ĐU
1

PHN I. M ĐU

1. LụăDOăCHNăĐăTẨI
Đt nc chúng ta đang  giai đon phát trin mnh m v s nghip
công nghip hóa, hin đi hóa đt nc, s thách thc ca quá trình hi nhp
kinh t toàn cu đòi hi phi có ngun nhân lc, ngi lao đng có đ phm
cht và năng lc đáp ng yêu cu ca xã hi trong giai đon mi. Ngi lao
đng phi có kh năng thích ng, kh năng thu nhn và vn dng linh hot,
sáng to trí thc ca nhân loi vào hoàn cnh thc ti, gii quyt đc nhng
tình hung thc t mt cách hiu qu nht to ra nhng sn phm đáp ng nhu
cu xã hi.
Đ có ngun lc trên, Nhà nc đƣ đặt ra yêu cu là phi đổi mi giáo
dc, trong đó là đổi mi mc tiêu giáo dc, ni dung giáo dc, phng pháp
dy và hc, đc c th hóa trong nhng văn bn nh: Đnh hng đổi mi
phng pháp dy và hc đƣ đc xác đnh trong Ngh quyt Trung ng 4 khóa

v trng tâm cn tp trung thc hin, đó lƠ: “Gim ti các bnh vin; đổi mi c
ch tài chính y t công lp; thc hin lut bo him y t theo l trình bo him y
t toƠn dơn; tăng cng mng li y t c s; tăng cng nhân lc y t; thí đim
khám cha bnh theo nhu cu; nâng cao hiu qu công tác thông tin giáo dc sc
khe
4
”. Mi nhim v đu có Ủ nghĩa chin lc sâu sắc hng đn vic chăm
sóc sc khe nhân dân ngày mt tt hn, góp phn nâng cao cht lng cuc
sng cho cng đng. Trong đó mt trong nhng nhim v cn đc quan tâm là
gim ti các bnh vin, mun th phi nâng cao hiu qu công tác chăm sóc
ngi bnh đang điu tr ti Bnh vin, giúp cho ngi bnh sm quay v vi
cuc sng hàng ngày ca h.
Ngoài các nhim v ca ngành y t cn phi tp trung thc hin, chc
năng ca ngi điu dng  th kỷ XXI cũng đc xem là quan trng vì:

3
. Văn kin Đi hi Đi biu toàn quc ln th XI. NXB chính tr Quc gia, Hà Ni, 2011, trg 128.
4
. Nguyn Cng (2011): Đ ngành Y t ngày mt đáp ng tt hn nhu cu chăm sóc sc khe nhân dân.
Tp san “Cơy thuc quỦ”. S 188, trang 3.
3

“Ngi bnh là mc tiêu phc v chính yu ca điu dng
5
”. Ngi Điu
dng không ch chăm sóc ngi bnh trong Bnh vin mƠ còn chăm sóc ngi
bnh khi đƣ xut vin, đng thi giáo dc sc khe cho ngi bnh vƠ ngi nhà
ca h, giúp h gi gìn sc khe trong mi hoàn cnh.
Thc hành chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa là mt trong
nhng môn hc thuc phân môn Kin thc ngành đc ging dy trong chng

các nhim v nghiên cu sau:
Nhiệm vụ 1: Nghiên cu c s lý lun v dy hc theo đnh hng hot đng,
hc tp hot đng
° Các khái nim c bn
° C s lý lun dy hc theo đnh hng hot đng, hc tp hot đng
Nhiệm vụ 2: Nghiên cu thc trng dy và hc môn Thc hƠnh Chăm sóc sc
khe ngi ln bnh ngoi khoa ti Đi hc Y Dc TP.HCM
° C s thc tin v Đi hc Y Dc TP.HCM
° Kho sát và phân tích thc trng quá trình dy và hc môn Thc hành
Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa ti Đi hc Y Dc
TP.HCM
° Nhn xét, đánh giá, đa ra nhng u khuyt đim ca thc trng v
vic dy và hc môn Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh
ngoi khoa ti Đi hc Y Dc TP.HCM
Nhiệm vụ 3: Xây dng quy trình dy hc theo hc tp hot đng cho môn Thc
hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa ti Đi hc Y Dc
TP.HCM
Nhiệm vụ 4: Tin hành ging dy thc nghim theo hc tp hot đng vi quy
trình dy hc đƣ xơy dng, nhn xét đánh giá kt qu và tính kh thi ca đ tài
4. ĐIăTNGăVẨăKHÁCHăTHăNGHIểNăCU
4.1.ăĐiătng nghiên cu
- Phng pháp dy hc theo hc tp hot đng (Action Learning) cho môn
Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi khoa
4.2. Khách th nghiên cu
- Hot đng dy hc môn Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh
ngoi khoa ti Đi hc Y Dc TP.HCM
5

- Giáo viên dy môn Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh ngoi
khoa ti Đi hc Y Dc TP.HCM

Dc TP.HCM
7.3. Phngăphápăthc nghimăsăphm (nhim v 4)
Thc nghim dy hc môn Thc hƠnh Chăm sóc sc khe ngi ln bnh
ngoi khoa theo hc tp hot đng do giáo viên Đi hc Y Dc TP.HCM
thc hin đ kim chng kt qu nghiên cu
7.4.ăPhngăphápăthng kê toán hc
Thng kê, phân tích kt qu kho sát

7

PHN II. NI DUNG
Chngă1
CăS LÝ LUNăDYăHC ĐNHăHNG HCă
TP HOTăĐNG

1.1. Lch s ca vnăđ nghiên cu (Action learning):
1.1.1. Trênăthăgii:
6

Trong truyn thng lch s, các nhƠ s phm nh Khổng T, Aristot,ầ đƣ
tng nói đn tm quan trng to ln ca vic phát huy tính tích cc, ch đng ca
hc sinh vƠ đƣ đa ra nhiu bin pháp phát huy tính tích cc nhn thc.
T th k 17, J.A.Komenxki (John Amos Comenius, 1592 -1670) là mt
nhƠ s phm Tip Khắc đƣ đa ra nhng bin pháp dy hc bắt hc sinh phi tìm
tòi, suy nghĩ đ nắm đc bn cht ca s vt và hin tng. Theo ông“ Giáo
dục có mục đích đánh thức năng lực nhạy cảm, phán đoán, phát triển nhân
cách,… hãy tìm ra phương pháp cho phép giáo viên dạy ít hơn, học sinh học
nhiều hơn”.
Đn th kỷ 18, Jean ậ Jacques Rousseaus (1712-1778) là mt nhà giáo dc
ngi Pháp cho rằng, phi hng hc sinh tích cc t giành ly kin thc bằng

hc tp hot đng ti đi hc George Washington, đƣ phát trin và vit thêm
nhiu tác phm v dy hc theo hc tp hot đng. Ngoài ra mt s trng đi
hc  Mỹ cũng áp dng dy hc theo hc tp hot đng đ đƠo to cán b lãnh
đo qun lý trong các công ty.
Ti Úc, trng Y t cng đng La Trobe University, Bundoora, Victoria,
Australia cũng đƣ áp dng dy hc AL vƠo đƠo to đi ngũ qun lỦ, chăm sóc y
t, sc khe cng đng.
Hc vin thit k cao cp Napoli  ụ đƣ áp dng phng pháp ging dy
da trên mô hình dy hc theo AL. Thông qua phng pháp nƠy, các hc viên đƣ
đc cung cp kin thc mt cách vng chắc, đng thi đc chun b nhng kỹ
năng thc hƠnh đáp ng đc yêu cu làm vic trong các xng thit k ca các
Vin mu, hay ca các nhà sn xut bên ngoài.
9

NGO (hip hi các tổ chc phi chính ph) đƣ áp dng dy hc AL ti ni
làm vic  các nc Trung Đông, hay nói cách khác lƠ nhơn viên các công ty áp
dng phng pháp hc tp theo AL đ nâng cao kin thc trên nn tng các vn
đ ny sinh trong quá trình làm vic ca mình.
1.1.2.ăTiăVităNam:
7

Dy hc theo hc tp hot đng (Action Learning) đc gii thiu t
tháng 1/2005 thông qua các khóa hc ngắn hn ti công ty, chng trình đƠo to
trc tuyn Online MBA. Ngày 4/3/2005 ậ Phng pháp hc Action learning s
dng nhng tình hung thc tin đc The University of Action Learning (Mỹ)
gii thiu ti Vit Nam do công ty đƠo to t vn Hoàng Nghip hp tác vi Hip
hi IMCA (International Management Centres Association) Anh Quc và Revans
University. The University of Action Learning (Mỹ) áp dng cho các chng
trình đƠo to trc tuyn vƠ đƠo to m ti Vit Nam. Hin nay, Vit Nam cũng
đang tng bc theo đnh hng đổi mi, đƣ vn dng các quan đim, lý lun

Bách khoa toƠn th Liên xô năm 1965
8
: “PPDH lƠ cách thc làm vic ca
giáo viên và hc sinh, nh đó mƠ hc sinh nắm vng kin thc, kỹ năng, kỹ xo,
hình thành th gii quan, phát trin năng lc nhn thc”
Theo GS. Đặng Vũ Hot ậ PGS. Hà Th Đc: PPDH là tổng hp cách
thc hot đng ca giáo viên và sinh viên nhằm thc hin tt các nhim v dy
hc đ ra
Theo Nguyn Ngc Quang
9
: “PPDH lƠ cách thc làm vic ca thy và
trò di s ch đo ca thy nhằm làm cho trò nắm vng kin thc, kỹ năng, kỹ
xo mt cách t giác, tích cc, t lc, phát trin nhng nhân lc nhn thc và
năng lc hƠnh đng, hình thành th gii quan duy vt khoa hc ầ”
Theo Dng Phúc TỦ: “PPDH lƠ tổng hp cách thc hot đng phi hp
ca giáo viên và hc sinh. Trong đó phng pháp dy ch đo phng pháp hc
nhằm giúp sinh viên t giác, tích cc, t lc, ch đng chim lĩnh h thng kin
thc khoa hc, hình thành và phát trin h thng kỹ năng hot đng bao gm c
kỹ năng nhn thc, kỹ năng sáng to và kỹ năng thc hƠnh”
10
.

8
Nguyn Văn Tun, Tài liệu bài giảng môn Lý luận dạy hoc, Trng ĐH SPKT TP.HCM, 2010, trang 49
9
Nguyn Văn Tun, Tài liệu bài giảng môn Lý luận dạy hoc, Trng ĐH SPKT TP.HCM, 2010, trang 49
10
Dng Phúc TỦ, Phương pháp dạy học kỹ thuật công nghiệp, NXB khoa hc và kỹ thut Hà Ni, năm
2007, trang 40
11

thƠnh đng c vƠ mc đích c bn ca hot đng hc tp.

11
T đin giáo dc, NXB T đin Bách Khoa, trang 89,90
12

1.2.4ăHcătp:
12

- Theo McGeoch và Iron, hc tp là s thay đổi hành vi nh điu kin hot
đng, thc tp và tri nghim
- Robert E. Slavin, hc tp là s thay đổi ca cá nhân do có s tri nghim
ca cá nhơn đó vƠo thc t.
- Morris L. Bigge và Maurice P. Hunt, hc tp lƠ quá trình thay đổi và phát
trin s hiu bit bên trong ca mt cá nhân.
1.2.5. Hot đng vƠăhƠnhăđng
1.2.5.1.ăHotăđng
- Hot đng là mt chui các công vic đc thc hin đ gii quyt mt
tình hung nào đó
13

- Theo quan điểm của Tâm lý học: hot đng lƠ quá trình tác đng qua li
gia con ngi vi th gii xung quanh. Trong đó con ngi là ch th bin đổi
th gii
- Theo quan điểm triết học: hot đng là quá trình din ra gia con ngi
vi gii t nhiên, mt quá trình trong đó bằng hot đng ca mình con ngi
lƠm trung gian điu tit kim tra s trao đổi cht gia h và t nhiên.
- Theo quan điểm của N. V. Cudomina: coi hc tp là nhn thc c bn ca
sinh viên thc hin di s hng dn ca giáo viên. Trong quá trình đó vic
nắm vng ni dung c bn các thông tin mà thiu nó thì không th tin hành

do có s thôi thúc ca nhu cu, hng thú, tình cm, ý thc trách nhimầ C
đng c vƠ mc đích cùng thúc đy con ngi tích cc và kiên trì khắc phc
mi khó khăn đ đt đc kt qu mong mun. Tuy nhiên vi cùng mt mc
đích hot đng nh nhau có th có nhng đng c rt khác nhau (ví d: hai
ngi cùng hot đng nhằm hoàn thành mt nhim v nƠo đó, nhng ngi
này xut phát t đng c t giác nhn thy Ủ nghĩa quan trng và li ích ca
vic mƠ hăng hái thc hin, còn ngi kia li xut phát t đng c s hi b
trng pht nu không thc hin nghiêm túc). Ngoài các yu t mc đích vƠ
đng c nêu trên, hot đng còn phi có đặc trng lƠ phi bit s dng các
phng tin nht đnh mi thc hin đc nh: công c và cách s dng công
c, phng tin ngôn ng và các tri thc cha đng trong ngôn ng, cách thc
làm vic bằng trí óc vƠ chơn tay, nghĩa lƠ hot đng đòi hi phi có các kỹ
năng vƠ kỹ xo s dng các phng tin.
1.2.5.2. Hành đng
HƠnh đng là mt đn v c bn ca hot đng. Mi mt hot đng bao gm
nhiu hƠnh đng khác nhau. HƠnh đng luôn luôn đc thc hin đ đt đc

14
Leontiev ậ Hot đng, ý thc, nhân cách ậ 1975; tr 81
14

mc đích nht đnh (tính mc đích ca hƠnh đng) và thc hin trong các môi
trng, điu kin, phng tin lao đng c th. Ví d: khi thc hin hot đng
chăm sóc hu môn nhân to trên ngi bnh có hu môn nhân to, ngi điu
dng phi thc hin mt lot các hƠnh đng nh: hƠnh đng chun b dng c,
chun b ngi bnh, thc hin kỹ thut Trong thc t, lao đng ngh nghip
có rt nhiu loi hƠnh đng khác nhau. Có th phân thành 2 loi hƠnh đng
chính: hƠnh đng ch đnh vƠ hƠnh đng không ch đnh.
- Hành động chủ định: là loi hƠnh đng có mc đích, có Ủ thc vƠ đc
thc hin theo Ủ đ hoặc quy trình đƣ chun b hay d kin. Quá trình thc hin

T trc ti nay nhiu thuyt tâm lý hc khác nhau đƣ đc coi lƠ c s cho vic
la chn phng pháp dy hc
1.3.1.ăCăchăphátăsinhăhotăđng Hìhà.:àCơàchế phát sinh hoạtàđộng
15

Hot đng là s tng tác tích cc ca ch th vi đi tng, nhằm bin
đổi đi tng theo mc tiêu mà ch th t giác đặt ra, đ tha mãn nhu cu ca
bn thân.

15
Đ Ngc Đt, Tip cn hin đi hot đng dy hc, trang 82
1. Quá trình vƠ phng pháp c th hóa mc tiêu
thành ni dung đƠo to.
2. Quá trình vƠ phng pháp chuyn ni dung thành
sn phm.
3. Quá trình vƠ phng pháp kim tra đánh giá (so
sánh sn phm vi mc tiêu)
4. Thông tin phn hi giúp cho quá trình điu chnh
Ch th
Ch th
Đi tng

Mc tiêu


Là hot đng có đi tng. Khi con ngi nhằm vƠo đi tng hot đng
thì tr thành ch th ca hot đng đó.
Hot đng ca con ngi tin hành theo nguyên tắc gián tip. Nghĩa lƠ
khác vi đng vt, con ngi dùng các công c, phng tin ngày càng có hiu
qu, tinh vi đ tác đng vƠo đi tng. Ngôn ng, tri thc khoa hc kỹ thut, “trí
khôn”, “cht xám” ngƠy cƠng tr thành lc lng giúp cho hot đng ca con
ngi tr nên gián tip hn, hiu qu hn.
Hot đng ca con ngi bình thng bao gi cũng có đng c, mc đích
nht đnh
1.3.3. Cuătrúcăcaăhotăđng
Có nhiu cách mô t cu trúc ca hot đng, cách chung nht có th
nghiên cu c cu vĩ mô (hay cu trúc chung) ca hot đng nh sau
16
:
- Mt hot đng bao gm nhiu hƠnh đng và bao gi cũng nhằm vƠo đi
tng đ chim lĩnh nó. Chính đi tng đó tr thƠnh đng c hot đng ca
ch th.
- HƠnh đng đc thc hin bằng hàng lot các thao tác đ gii quyt nhng
nhim v nht đnh, nhằm đt mc đích ca hƠnh đng.

16
N.Leochiep, hot đng; ý thc; nhân cách. Nhà xut bn giáo dc, Hà Ni 1989. Nguyn Văn Tun, tài
liu hc tp v PPDH theo hng tích hp, chuyên đ bi dng s phm Trng ĐH SPKT TP HCM
2010


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status