KHÁNG INSULIN và BIẾN CHỨNG TIM MẠCH ở BỆNH NHÂN đtđ týp 2 vai trò của metformin - Pdf 30

KHÁNG INSULIN VÀ BIẾN CHỨNG
TIM MẠCH Ở
BỆNH NHÂN ĐTĐ TÝP 2
Vai trò của Metformin
Ts. Bs Nguyễn Khoa Diệu Vân
28.3 M
40.5 M
43.0%
16.2 M
32.7 M
102%
53.2 M
64.1 M
20%
67.0 M
99.4 M
48%
10.4 M
18.7 M
80%
46.5 M
80.3 M
73%
AFR=Châu phi; EMME=Đông dịa trung hải và vùng trung đông; EUR=Châu Âu; NA=Bắc Mỹ; SACA=Nam và
Trung My; SEA=Nam-Đông châu Á; WP=Tây thái bình dương.
International Diabetes Federation. Diabetes Atlas. 3rd ed. Available at: />Thế giới
2007=246 triệu
2025=380 triệu
54%
Châu
Phi

mắc ĐTĐ : 2.9%.
• Số lượng người mắc ĐTĐ :
1,646,600.
• Lượng người chết do ĐTĐ
tại Việt nam : 32,505.
/>Các con số thống kê tại
Việt Nam, 2010 theo hiệp
hội ĐTĐ thế giới
Đái tháo đường và biến chứng tim mạch
Adapted from Barrett-Connor 2001.
Diabetes in America NIH No. 95-1468. 1995:233-257.
ĐỘT QUỴ
Kh¸c
Pneumonia/
Influenza
Ung th-
§T§
10%
13%
13%
4%
5%
tim m¹ch
55%
80% BN ĐTĐ sẽ
bị tử vong vì biến
chứng TM.
2001
6
Sự gia tăng tỷ lệ hiện mắc các biến chứng

0
10
20
30
Bệnh lý
thận*
22.9
10
Vấn đề
bàn chân

18.9
Tổn thương
võng mạc

Nhồi máu
cơ tim

Bệnh
mạch vành
Suy tim
ứ huyết
Đột quỵ
Bệnh nhân (%)
Đái tháo đường (+)
Đái tháo đường (-)
Vì sao BN ĐTĐ type 2 tăng nguy cơ
bị BC tim mạch ?
t
y

Chẩn đoán ĐTĐ điển hình
Biến chứng mạch máu nhỏ
Biến chứng mạch máu lớn
Độ trầm trọng của ĐTĐ
RLDN glucose
ĐTĐ rõ trên lâm sàng
Năm
đến thập
niên
Thời gian
Giai đoạn không TC
Adapted from Ramlo-Halsted BA, et al. Prim Care. 1999;26:771-789.
Diễn tiến tự nhiên của ĐTĐ type 2
Suy TB Beta
Ly giải
mô mỡ
Chỉ số
VB/VH
Hình thành VXĐM
Tăng Ins máu
Kháng Insulin
Tăng ĐM sau ăn
Tăng tạo Glucose
Vận chuyển Glucose
Giảm tiết Insulin
Triglycerides
HDL
THA
Yếu tố gen bị ĐTĐ
BC mạch nhỏ

Tiến triển
Biểu hiện
LS
Athens, Sept 2005ID-ZMM
ĐTĐ và biến chứng mạch máu
Tăng ĐM Tăng acid
béo tự do
Kháng Insulin
Tăng stress oxy hóa
Tăng hoạt hóa PKC
Tăng AGE
 NO
 ET-1
 ATII
 NFB
 AP-1
 NO
 PAI-1
 TF
N

I
M
A
C
M
A
C
H
M

adipose tissue
KHÁNG INSULIN
Resistin
IL-6
Leptin
TNF-
PAI-1
Adiponectin
Adipocytokines
Tế bào mỡ - TB nội tiết
Các yếu tố giải phóng từ Tb mỡ
• Resitin: tăng tích lũy mỡ nội tạng
• TNF :
– ↑tạo lipoprotein  RL lipid máu. ↑ET1 ↑ VXĐM
– ↓sử dụng Glu tại gan; ↓phosphoryl hóa các tyrosin
tại Receptor của In  ↑ tình trạng đề kháng In.
• IL6: ↑ Ly giải mô mỡ  tạo acid béo tự do
• PAI1: ↑ tạo cục máu đông  VX ĐM
• Leptin Giúp cân bằng năng lượng. ↑ VEGF VX ĐM
• Adiponectin : điều hòa CH Glu và lipid
Tăng nhạy cảm với Ins, giảm tích tụ mô mỡ, tăng oxy hóa các
acid béo tự do

Kháng
Insulin
RL CN
Nội mạc
FFA
TNF-
leptin

Chỉ định
Edinburgh
UKPDS
Oxford
Metformin
Xác định tính chất
Chống tăng ĐH
Tiết kiệm Insulin
không
không
Hạ đường huyết
Kích thích tiết Insulin
Trung tính trên CN
Thuận lợi cho lipid
không
không
Tăng cân
Tăng Lipid
J .Sterne
France
J Aron
F Rathery
E Azerad
Một cơ chế chính
trong cải thiện độ
nhạy cảm của
Insulin là tăng
adiponectine
adiponectine
Metformi

cơ bản trên các tác dụng có lợi trong tim mạch.
Athens, Sept 2005ID-ZMM


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status