iii
LIăCMăN
Li đầu tiên, tôi xin chân thành cm n TS.NinhăVĕnăBình đƣăhngă
dn,ătheoădõi, đnh hng khoa hc vƠătoămiăđiuăkinăđăngiănghiên
cứuăhoƠnăthƠnhăttălunăvĕn,
Tôi xin chân thành cm n Quý Thầy, Cô ging dy đƣ truyn đt
những kin thức, kinh nghim quý báu giúp tôi nhn thức sâu sắc hn v
ngh nghip, v cuc sng,
Tôi xin chân thành cm n Ban lãnh đo, quý Thầy, Cô các trng
THPTăBcă Liêu,ăHipăThƠnh,ă Phană NgcăHin,ăChuyênă Bcă Liêuă đƣ to
điu kin và giúp đ tôi hoàn thành lun vĕn tt nghip,
Tôi xin chân thành cm nătoƠnăth hcăsinh ăcácătrngăTHPTăđƣă
tham gia thựcăhinăđiuătra,ăgópăỦăkinănâng cao cht lngăgiáoădcăhngă
nghip,
Cui cùng, tôi xin gi li cm n đn gia đình, các Anh, Ch, Em lp Cao
hc Giáo dc hc Khóa 2011-2013 đƣ chia sẻ, giúp đ tôi trong những lúc khó
khĕn, đng viên tôi trong sut thi gian hc và hoàn thành lun vĕn tt
nghip.
Dùăđƣăcóănhiuăcăgắng,ănhngăchắcăchắnălunăvĕnăsăkhôngătránhăkhiă
nhữngăthiuăsótăvƠăhnăch,ărtămongăđcăsựăgópăỦ,ăchădnăcaăcácăthầy,ăcôă
giáoăvƠăbnăbèăđngănghip. Xin trân trngăcmăn CaoăNhăPhúc
iv
ABSTRACT
From the earliest years of our lives, we are asked to consider what we want
to be when growing up. Parents carefully plan and manage their childrenẲs
educational experiences in the hope of preparing them for successful careers.
Vocational guidance will help you to explore ways can help youth to decide on a
career plan and gain the skill and knowledge they need to be successful in the job
market in the future. Vocational education is an important stage in the process of
education training for students. However, many high schools have paid little
attention to the graduate students; the quality did not meet the goals and practical
needs.
To contribute to improve the Vocational education quality at high school where
author is working, the author has chosen topic “Measures to improve the quality of
vocational education for high school in Bac Lieu town, Bac Lieu
Province”.Research the following issues:
1. Research rationale for Vocational education: objectives, content, form, factors
affecting the quality of Vocational education, the cause chosen the wrong
profession of high-school students, physiological characteristics of high-school
students
2. It presented research findings on the status of Vocational education of High
school in Bac Lieu town, Bac Lieu Province.
3. Propose measures to improve the quality of Vocational education for High school
in Bac Lieu town, Bac Lieu Province.
4. Organization surveyed the need and feasibility of the proposed measures.
5. Survey results show that these measures can be implemented and accordance
with the actual conditions of High schools in Bac Lieu town, Bac Lieu Province.
vii
1.3.1.2ăĐặcăđimătơmălíăvƠănhơnăcáchăcaăhcăsinhăTHPT: 17
1.3.2.ăGiáoădcăhngănghipăhcăsinhăTHPT 21
1.3.2.1.ăVătrí,ăvaiătròăcaăhotăđngăhngănghip 21
1.3.2.2.ăNhữngătínhăchtăcaăhngănghip 22
1.3.2.3.ăNhữngănhimăvăchungăcaăgiáoădcăhngănghipăăTHPT 22
1.3.2.4. Qui trình giáoădcăhngănghipătrongătrngăTHPT 24
1.3.2.5. CácăhìnhăthứcăgiáoădcăhngănghipătrongătrngăTHPT 26
1.3.2.6. Cácăgiaiăđonăhngănghipăcăbnăchoăhcăsinh 26
1.3.2.7. Nhữngăyuătănhăhngăđnăchtălngăgiáoădcăhngănghip: . 28
1.3.3.ăNghănghip 29
1.3.3.1.ăXuăhngănghănghip 29
1.3.3.2.ăNĕngălựcănghănghip: 32
1.3.3.3.ăSựăphùăhpăngh: 33
1.3.3.4ăLựaăchnănghănghipăvƠănhữngătínhăchtăcaănó: 34
1.3.3.5.ăMtăvƠiănguyênănhơnădnăđnăsaiălầmăkhiăchnăngh: 36
Chngă2ă:THCăTRNGăGIÁOăDCăHNGăNGHIPăCHOăăHCăSINHă
PHăTHỌNGăTIăTHĨNHăPHăBCăLIểU,ăTNHăBCăLIểU 40
2.1. Khái quát văđaăbƠnănghiênăcứu 40
2.2.ăThựcătrngăGDHN choăHSăTHPTăăthƠnhăphăBcăLiêu,ătnhăBcăLiêu 41
2.2.1ăNiădungăkhoăsát,ăđánhăgiá 41
2.2.2.ăăKtăquăkhoăsát 42
2.2.2.1ăNhnăthứcăvăGDHN caăcácăđiătngăthamăgiaăvƠoăquáătrìnhăHN.
42
2.2.2.2ăNiădungăchngătrìnhăhngănghip 49
2.2.2.3ăChtălngăngunănhơnălực- căsăvtăchtăphcăvăchoăGDHN: 50
2.2.2.4 ThựcătrngăcácăhìnhăthứcătăchứcăGDHNăchoăHSăTHPT tiăthƠnhăphă
BcăLiêu,ătnhăBL 55
2.2.2.5.ăĐánh giáăvămứcăđăhiuăquăGDHNăchoăHSăTHPTăcaăthƠnhăphă
GD-ĐT : GiáoădcăđƠoăto
GV : Giáo viên
GVCN : Giáoăviênăchănhim
HĐ : Hotăđng
HN : Hngănghip
HS : Hcăsinh
HSPT : Hcăsinhăphăthông
KTTH-HN : Kỹăthutătngăhpăhngănghip
PHHS : Phăhuynhăhcăsinh
THPT : Trungăhcăphăthông
ĐH : Điăhc
CĐ : Caoăđng
THCN : Trungăhcăchuyênănghipă
x
DANHăMCăCÁCăBNG
Tênăbng
Trang
Bngă2.1
Nhnăthứcăvămcăđíchăgiáoădcăhng nghip
42
Bngă2.11
ThựcătrngăcăsăvtăchtăphcăvăGDHN
54
Bngă2.12
ThựcătrngăcácăhìnhăthứcătăchứcăGDHNăchoăHSăTHPTă
thƠnhăphăBcăLiêu,ătnhăBcăLiêu
55
Bngă2.13
MứcăđăhiuăbităvănghănghipăthôngăquaăGDHN
58
Bngă2.14
HiuăquăcaăGDHNăquaănhnăxétăcaăgiáoăviên
60
Bngă2.15
NguyênănhơnădnătiăGDHNăchaăhiuăqu
61
Bngă3.1
Đánhăgiáăcaăchuyênăgiaăvămứcăđăcầnăthităcaăcácăbină
phápănhmănơngăcaoăchtălngăGDHN
82
Bng 3.2
Đánhăgiáăcaăchuyênăgiaăvămứcăđăphùăhpăcaăcácăbină
phápănhmănơngăcaoăchtălngăGDHN
83
Bngă3.3
Đánhăgiáăcaăchuyênăgiaăvămứcăđăkhăthiăcaăcácăbină
phápănhmănơngăcaoăchtălngăGDHD
84
49
Biuăđă2.7
ChtălngăngunănhơnălựcăphcăvăGDHN
50
Biuăđă2.8
NhữngăkhóăkhĕnătrongăquáătrìnhăGDHNăchoăHSăTHPT
52
Biuăđă2.9
NhuăcầuăbiădngănơngăcaoăvƠăniădungăbiădngăcaă
giáoăviênăthcăhinăGDHN
54
Biuăđă2.10
ThựcătrngăcácăhìnhăthứcătăchứcăGDHNăchoăHSăTHPTă
thƠnhăphăBcăLiêu,ătnhăBcăLiêuăquaăkhoăsátăỦăkinăHSă
56
Biuăđă2.11
ThựcătrngăcácăhìnhăthứcătăchứcăGDHNăchoăHSăTHPTă
thƠnhăphăBcăLiêu quaăkhoăsátăỦăkinăgiáoăviên
57
Biuăđă2.12ă
MứcăđăhiuăbităvănghănghipăthôngăquaăGDHN
58
Biuăđă2.13
HiuăquăcaăGDHN quaănhnăxétăcaăgiáoăviên
61
Biuăđă2.14
NguyênănhơnădnătiăGDHNăchaăhiuăqu
62
1
2
caăcácăhotăđngăkinhăt- xƣăhi,ăkhoaăhc,ăcôngănghălƠămtăvnăđăcóăỦănghĩaăđặcă
bităquanătrngămangătínhăchin lc.ăTrongăvĕnăkinăĐiăhiăĐngăCngăsnăVită
NamălầnăthứăXI đƣăchărõ:ă“GiáoădcăvƠăđƠoătoăcóăsứămnhănơngăcaoădơnătrí,ăphátă
trinăngunănhơnălực,ăbiădngănhơnătƠi,ăgópăphầnăquanătrngăphátătrinăđtănc,ă
xơyădựngănnăvĕnăhoáăvƠăconăngiăVităNam.”.
ViăỦănghĩaătrên,ăhotăđngăgiáoădcăhngănghipăchoăhcăsinhătrongănhƠă
trngăphăthôngă giữă mtă vă trí,ă vaiătròăvƠă nhimă vărtăquană trng.ă Đơyă lƠă mtă
trongănhữngămặtăgiáoădcănhmăphátătrinătoƠnădinănhơnăcáchăchoăhcăsinh.ăGDHN
nhmămcăđíchăgiúpăchoăhcăsinhăTHPT có đcăsựăhiuăbităcăbnăvăcácăngƠnhă
nghătrongăxƣăhi,ăhìnhăthƠnhăhứngăthúăvƠănĕngălựcănghătăđóălựaăchnăchoămìnhă
mtănghănghipăcăthătrênăcăsăcơnănhắcăkỹălngăphùăhpăviănhuăcầu,ăhứngă
thú,ăkhănĕng,ănĕngălựcăs trng,ăsứcăkhoẻăcaăbnăthơn,ăsựălựaăchnănghănghipă
mtăcáchăcóăỦăthức,ăcóăcăsăkhoaăhcă
Bênăcnhăđó,ăsựăphátătrinăkinhătăăncătaăcùngăviăcácăquyălutăcaănóă
đangăphátătrinărtămnhăvƠăđangătrênăđƠăhoƠnăthin,ădnăđnăsựăphátătrinăbinăđiă
quáănhanhăvƠă“nóng”ăcaăkhoaăhcăcôngănghăvƠănhiuălĩnhăvựcăkhácăcaăđiăsngă
xƣăhi.ăăXuăhngătoƠnăcầuăhóa,ăsựăphátătrinănhanhăchóngăcaăcôngănghăthôngă
tin,ăsựăgiaoăluăcaăcácănnăvĕnăhóaăkhácănhau,ăcùngăviăsựănhăhngătămặtătráiă
caăkinhătăthătrngăđƣălƠmăchoăđnhăhngăgiáătrăcaăgiiătrẻăcóănhiuăthayăđi.ă
ĐiuănƠyăđƣătácăđngătrựcătipăđnăđngăc,ăxuăhngălựaăchnănghănghipăcaă
h.Ttăcănhữngăđiuăđóăđƣăkhinăphầnălnăhcăsinhăphăthôngăkhôngătựăđánhăgiáă
đcănĕngălực,ăhứngăthú,ăsătrngăcaămìnhăđ lựaăchnănghănghipămtăcáchă
đúngăđắnăhoặcăkhôngăbităchnănghăgì.ăRtănhiuăhcăsinhăkhiăđƣăđcăvƠoăhcă
cácă trngă chuyênă nghip,ă điă hc miă nhnă raă rngă mìnhă khôngă phùă hpă viă
nghăđƣăchn,ădnăđnătìnhătrngăchánănn,ăhcătpăkhôngătinăb,ăbăhcă đătipă
tcăthiăvƠoăcácătrngăkhác.ăĐiuănƠyăđƣăgơyăraănhiuăvnăđăphứcătpăchoăxƣăhiă
nh:ăchtălngăhcătpăkém,ărènăluynăkémădnăđnăchtălngăngunănhơnălựcă
yu,ălƠmălƣngăphíăcaăci,ăthiăgian,ăcôngăsứcăchoăcăcáănhơnăhcăsinh,ăgiaăđìnhă
hcăsinhăvƠăchoăxƣăhi.ăă
Kháchăthănghiênăcu:
HotăđngăGDHNăchoăhcăsinhăTHPT ăthƠnhăphăBcăLiêu,ătnhăBcăLiêu
4
Điătngănghiênăcu:
Binăpháp nhmănơngăcaoăchtălngă GDHNăcho hcăsinhăTHPT ăthƠnhă
phăBcăLiêu, tnhăBcăLiêu
5. Giăthuytănghiênăcu
Nuăđăxutăcác binăpháp cóăcăsăkhoaăhcăvƠăcóătínhăkhăthi thì cóăth
nâng cao chtălng giáoădcăhngănghipăchoăhcăsinhăTHPT thànhăphăBcăLiêuă
tnhăBcăLiêu
6.ăPhmăviăgiiăhnăcaăđătƠi
Lunăvĕn tpătrungăvƠoăvicănghiênăcứuăcácăbinăpháp nơngăcaoăchtălng
hotăđngăgiáoădcăhngănghipăchoăhcăsinhăphăthôngăăthƠnhăphăBcăLiêu tnhă
BcăLiêu và chă giiăhnătrongăphmăviăkhoăsátătrênăhcăsinh,ăgiáoăviênă vƠăphă
huynh,ăcánăbăqunălí caăcácătrngăcóăhcăsinhăthamăgiaăhcănghătiătrungătơmă
hngănghipăBcăLiêu
7.ăPhngăphápănghiênăcu
CácăphngăphápănghiênăcuălỦăthuyt:
Sădngăcácăphngăpháp:ăPhơnătíchătngăhpălỦăthuyt,ăphơnăloiăhăthngă
hoáăvƠăkháiăquátăhoáălỦăthuytătrênăcăsănghiênăcứuăcácătƠiăliuălỦăthuytătăđóărútă
raăcácăktălunăkhoaăhcălƠmăcăsălỦălunăchoăvicănghiênăcứuăthựcătrngăvƠăđ
xutăcácăbinăphápăcaăđătƠi.
Cácăphngăphápănghiênăcuăthcătin
*ăPhngăphápăđiuătra:Dùngăphiuăđiuătraă(Ankét)ăkhoăsátăthựcă
trngănhnăthức,ătháiăđ,ăhƠnhăviăcaăhc sinhăphăthông,ăgiáoăviênăvƠăchaămẹăhcă
sinh,ăcánăbăqunălí văhotăđngăgiáoădcăhngănghipătrongătrngăphăthôngă
hinănay.
*ă Phngă phápă traoă đi,ă tròă chuyn :Să dngă phngă phápă nƠyă
nhmăhătrăchoăphngăphápăđiuătra.ăQuaătraoăđi,ătròăchuynăviăHSăvƠăGVăđă
6
NIăDUNG
CHNGă1: CăSăLụăLUNăVăHOTăĐNGă
HNGăNGHIP
1.1.ăTngăquanăchungăvălƿnhăvcănghiênăcu,ăcácăktăquănghiênăcuătrongăvƠă
ngoƠiăncăđƣăcôngăbă:
1.1.1. Trênăthăgii:
NhữngătătngăvăđnhăhngănghănghipăchoăthanhăniênăđƣăcóătăthiăHyă
Lpăcăđi,ăPlatonă(427-347ăTCNă)ăđƣăcăđngătrongădơnăchúngătătngă:ăôngătriă
khiătoăraăconăngiăđƣănhƠoănặnăhăviăvƠng,ăbc,ăđng.Nhữngăconăngiă"vƠng"ă
lătựănhiênăsălƠănhữngăngiălƠmăkhoaăhc,ănghăthut,ăhoặcăqunălỦănhƠănc,ă
nhữngă ngiă "bc"ă să lƠă nhữngă chină binhă boă vă nhƠă nc,ă cònă nhữngă ngiă
"đng"ăbaoăgmănhữngăthăthăcông,ănôngădơnăvƠănôălă- hălƠănhữngăngiăgánhă
vácătrênăvaiăttăcăsự nặngănhcăcaălaoăđngăcăbắp.
1
ăphngăđông,ăKhngăTă(551-479ăTCN)ăkhuyênărng,ăchnănghănghipă
nênătheoăsăthích vƠăbnăthựcăsựăđamămê,ăbiăchăcóătìnhăyêuăcôngăvicămiăgiúpă
bnăthƠnhăcôngătrênăconăđngăsựănghipviăcơuănóiă“ChnăcôngăvicămƠăbnăyêuă
thích,ăđamămêăsăgiúpăbnăcóăđcăbcăphátătrinăxứngăđáng”
2
Tă tngă Jeană Jacquesă Rousseauă (1712-1794)ă thă hină trongă tácă phẩmă
“ÉmileăhayălƠăvăgiáoădc”ăquanănimăconăngiăsngăcầnălƠmăvicănênăphiăhcă
nghăvƠăphiăgiáoădcăchoătrẻăhiuăvătríăcácănghănghipătrongăđiăsngăxƣăhi.Ọngă
chătrngătrẻăemătă12-15ăphiăhcănghămtăcáchănghiêmăchnh.
VƠoănĕmă1849,ăăPhápăđƣăxutăhinăcunăsáchădiănhanăđ “Hng dnălựaă
chnăngh”. Nĕmă1883ăăMỹ,ănhƠătơmălỦăhcăPh.ăGantonăđƣătrìnhăbƠyăcôngătrìnhăthă
nghimă(Test)ăviămcăđíchălựaăchnăngh.
nghimăTrungăngăvătăvnănghăvƠălựaăchnănghătrựcăthucăTrungăngăđoƠnă
thanhă niênăCngă snă Lênin,ă trongă đóă phòngăthíă nghimă đóngă vaiă tròă quană trngă
trongăvicănghiênăcứu,ătngăktăvƠăphăbinănhữngăkinhănghimătiêuăbiuăcaăcácăcă
quanătăvnăngh,ăđặcăbitălƠăvicălựaăchnănghăcaătuiătrẻătrongăcácătrngăphă
thôngăkỹăthut
5
VƠoănhữngănĕmă1940,ănhƠătơmălỦăhcăMỹăJ.LăHollandăđƣănghinăcứuăvƠăthaă
nhnăsựătnătiăcaăcácăloiănhơnăcáchăvƠăsăthíchănghănghip.ăĐóălƠămtăsănghă
nghipămƠăcáănhơnăcóăthăchnăđăcóăđcăktăquălƠmăvicăcaoănht.ăLỦăthuytănƠyă
caăJ.LăHollandăđƣăđcăsădngărngărƣiănhtătrongăthựcătinăhngănghipătrênă
thăgii
6
3
NguynăVĕnăHă(chăbiênă),ăNguynăThăThanhăHuynă(2006),ăHotăđngăhngănghipăvƠăgingădyăkỹă
thutătrongătrngăTrung hcăphăthông,ăNXBăGiáoăDc,ătrangă4
4
PhmăMnhăHùng,ăGiáoătrìnhăchuyênăđătơmălỦăhcănghănghip,ăNXBăHƠăNi,ă2006.
5
NguynăVĕnăHă(chăbiênă),ăNguynăThăThanhăHuynă(2006),ăHotăđngăhngănghipăvƠăgingădyăkỹă
thutătrongătrngăTrungăhcăphăthông,ăNXBăGiáoăDc,ătrangă8
6
8
CácătrắcănghimăcaănhƠătơmălỦăngiăĐứcăHansăJürgenăEysenckănhmăxácă
đnhăsựăphùăhpă giữaă khíă chtă caăcáă nhơnăviănhữngă nghănghip.ă Tácă giă xơyă
7
8
BăGiáoăDcăvƠăĐƠoăToă(2010),ăĐịnh hướng và đổi mới nội dung, phương pháp giáo dục hướng nghiệp
cho học sinh trung học cơ sở,ăHƠăNiă2010
9
PhmăMinhăHc,ăTrầnăKiu. Giáo dục thế giới đi vào thế kỷ XXI. NXBăChínhătrăQucăgiaăHƠăNi,ă2002,ă
trang 356
9
giaăvălaoăđngăvƠăhngă nghip),ăCNAMă(Hcăvinăqucăgiaă vănghăthutăvƠă
nghănghip).
10
1.1.2. ăVit Nam:
Đầuă thăkăXX,ă phongă trƠoă Đôngă Kinhă Nghĩaă Thcăcóă nhữngă Ủă tngă vă
nghănghipăviăquanănimă"HcălƠăhcăcóănghăcóănghip"
11
Chă tchă Hă Chíă Minhă trongă bƠiă vită “Hcă sinhă phă thôngă vƠă laoă đng”
(1957)ăđƣăquanătơmăđnăcôngătácăhngănghip.ăBácăvit:ă“Thiăđătiuăhcăriăthìă
munălênătrungăhc,ăđătrungăhcăriăthìămunălênăđiăhc.Riêngăvămiăcáănhơnăcaă
ngiăhcăsinhăphăthôngăthìăỦămunăyăkhôngăcóăgìăl.NhngăđiăviănhƠăncăthìă
ỦămunăyăthƠnhăvôălỦ.VìăăbtăkỳăncănƠoăsătrngătrungăhcăcũngăítăhnătrngă
tiuăhc,ătrngăđiăhcăliăcƠngăítăhnătrngătrungăhc.Thăthìănhữngăhcătròătiuă
hcăvƠătrungăhcăkhôngăđcăchuynăcpăsălƠmăgì”?ăCơuăhiănƠyăcaăBácăthựcăsựă
trăthƠnhămtăvnăđăkhoaăhcăvƠămangătínhăthiăsựăchoăđnăngƠyănay
12
cácă Trungă tơmă Kỹă thută Hngă nghipă dyă nghă ă thƠnhă phă Hă Chíă
Minh,ănĕmă1997.
Nguynă Thă Bchă Phng,ă Nghiênă cứuă hngă chnă nghă caă hcă sinhă
THPT,ănĕmă1998.
TrnhăXuơnăThu,ăNghiênăcứuăsựăthíchăứngănghăcaăsinhăviênăKhoaăKỹăthută
Côngăngipă- TrngăCaoăđngăSăphmăthƠnhăphăHăChíăMinh,ănĕmă1998.
Phmă Đứcă Khiêm,ă Nghiênă cứuă vă đnhă hngă NNă hcă sinhă THPTă nhmă
phơnălungăhc sinhăvƠoăcácătrngăTHCNătiăthƠnhăphăHăChíăMinh,ănĕmă
2005.
Bênă cnhă cácă lună vĕnăthcă sỹă trên,ă vă lĩnhă vựcă hotă đngă HN cũngă đcă
nghiuănhƠăkhoaăhcănghiênăcứuănhă:
- NguynăToƠnăvƠăcngătácăviên,ăNghiênăcứuămtăsăbinăpháp khăthiătrongă
vicăứngădngătrinăkhaiăcôngătácăhngănghipăchoăhcăsinhăphăthôngăcpă2ă-3ăă
Thành phăHăChíăMinh,ăSăKhoaăhcăCôngănghă- MôiătrngăvƠăSăGiáoădcăđƠoă
toăThƠnhăphăHăChíăMinh,ănĕmă1998.ă
- LỦă Ngcă Sáng,ă Đă xută bină pháp tĕngă cngă côngă tácă tă vnă giáoă dc
truynă thôngă vă hngă nghip,ă trină khaiă ứngă dngă vƠă hoƠnă thină mtă să trắcă
nghimănghăchoăhcăsinhăphăthôngătheoăyêuăcầuăthătrngălaoăđngăThƠnhăphă
HăChíăMinh,ănĕmă2003.
NgoƠiă cácă đă tƠiă nghiênăcứuă khoaăhc,ăcácăHiă thoă chuyênă đă mangătínhă
qucăgiaăqucătăvăHN cũngăđcătăchứcăviăsựăthamăgiaăcaănhiuănhƠăchuyênă
môn, các nhƠăgiáoădc.ăCăthă:
11
VƠoă nĕmă 2002,ă tiă HƠă Niă đƣă tă chứcă Hiă tho:ă “Giáoă dcă phă thôngă vƠă
Hngănghipă - Nnă tngă đă phátă trină ngună nhơnălựcă điă vƠoă côngă nghipăhóa,ă
Hinăđiăhóaăđtănc”.ă
TrongăHiătho:ă“ĐiăngoiăPhápă- ÁăvăcácăvnăđăvƠăhngăđiăchoăgiáoădcă
hngănghipătiăVităNam” (2005),ănhiuăthamălunăcaăcácănhƠăkhoaăhcătrongăvƠă
ngoƠiăncăđƣătrìnhăbƠyăsơuăsắcăcácăniădung,ăhngăđiăcầnăthităđăthựcăhinăthắngă
trựcătipăđnăchtălngăhngănghip,ătăđóăđăxutăcácăbinăpháp căth,ătíchăcựcă
hóaăcácăđiătngăthamăgiaăvƠoăquáătrìnhăhngănghip
1.2. Các kháiănim căbnăđătƠi:
1.2.1. Binăpháp:ă
Hinănayăcóănhiuăđnhănghĩaăkhácănhauăvăbinăphápă:
Hồ Ngọc Đức,(1997-2004) The Free Vietnamese Dictionary Project đnhă
nghĩaăbinăpháp:ăCách làm, cách giiăquyt mt vnăđ căth.
13
Hoàng Phê (2009), Từ điển Tiếng Việt thông dụng, NXB Đà Nẵng đnhănghĩaă
binăphápălƠăcáchăthứcăxălỦăcôngăvicăhoặcăgiiăquytăvnăđ
Nguyễn Như Ý (2011), Đại từ điển Tiếng Việt, NXB Đại Học Quốc Gia
TPHCM đnhănghĩaăbinăphápălƠăcáchălƠm,ăcáchăthứcătinăhƠnhăgiiăquytă1ăvnăđă
căth
Nhăvy,ăcóăthăhiuăbinăphápălƠăcáchăthức,ăcáchă lƠm,ăcáchăxălỦăđăgiiă
quytă1ăcôngăvicăhoặcă1ăvnăđăcăth.
1.2.2. Chtălngăgiáoădc:
Chtălngăgiáoădc:ătheoătăđinăGiáoădcăhcălƠătngăhòaănhữngăphẩmăchtă
vƠănĕngălựcăđcătoănênătrongăquáătrìnhăgiáoădc,ăđƠoăto,ăbiădngăchoăngiă
hcăsoăviăthangăchuẩnăgiáătrăcaănhƠăncăhoặcăxƣăhiănhtăđnh.
14
CóăchtălngăgiáoădcătoƠnădinăvƠătngămặtătùyătheoăgócăđăđánhăgiá.ăChtă
lngăgiáoădcăcóătínhălchăsăcăthăvƠăluônăluônătùyăthucăvƠoăcácăđiuăkinăxƣăhiă
đngăthi,ătrongăđóăcóăcácăthităch,ăchínhăsáchăvƠălựcălngăthamăgiaăgiáoădc.ă
ChtălngăgiáoădcăkhôngăchăđnăthuầnălƠătrìnhăđăhcătp,ărènăluynăđcăđánhă13
* Trênăgócăđăxƣăhi:ăhngănghipănhălƠămtăhăthngătácăđngăcaăxƣăhiăv
giáoădc,ăyăhc,ăxƣăhiăhc,ăkinhătăhc ănhmăgiúpăchoăthăhătrẻăchnăđcăngh
vaăphùăhpăviăhứngăthú,ănĕngălực,ănguynăvng,ăsătrngăcaăcáănhơn,ăvaăđápă
ứngăđcănhuăcầuănhơnălựcăcaăcácălĩnhăvựcăsnăxutătrongănnăkinhătăqucădơn. 15
16
NguynăVĕnăHă(chăbiênă),ăNguynăThăThanhăHuynă(2006),ăHotăđngăhngănghipăvƠă
gingădyăkỹăthutătrongătrngăTrungăhcăphăthông,ăNXBăGiáoăDc,ătrangă5
14
* Trênăgócăđătrngăphăthông: HngănghipăđcăcoiălƠăcôngăvicăcaătpăth
giáoăviên,ătpăthăsăphm,ăcóămcăđíchăgiáoădcăhcăsinhătrongăvicăchnăngh,ă
giúpăcácăemătựăquytăđnhănghănghipătngălaiătrênăcăsăphơnătíchăkhoaăhcăvă
nĕngălực,ăhứngăthúăcaăbnăthơnăvƠănhuăcầuănhơnălựcăcaăcácăngƠnhăsnăxutătrongă
xƣăhi.ă
17
HiănghălầnăthứăIXănhữngăngiăđứngăđầuăcăquanăgiáoădcănghănghipă
cácăncăxƣăhiăchănghĩaăhpătiăLaăHabanaă - Cuăbaă(Thángă10/1980)ăđƣăthngă
nhtăvăkháiănimăhngănghipănhăsau:ă“HngănghipălƠăhăthngănhữngăbină
phápădựaătrênăcăsătơmălỦăhc,ăsinhălỦăhc,ăyăhcăvƠănhiuăkhoaăhcăkhácăđăgiúpă
đă hcă sinhăchnă nghăphùă hpă viă nhuă cầuă xƣăhi,ă đngă thiăthoă mƣnă tiăđaă
nguynă vng,ă thíchăhpă viănhữngă nĕngălực,ăsă trngă và tâm, sinh lý cá nhân,
nhmămcăđíchăphơnăbăhpălíăvƠăsădngăcóăhiuăquălựcălngălaoăđngădựătrữăcóă
sẵnăcaăđtănc”
18
hcăsinhălƠăđnhăhngăđcănghănghipătngălaiăcaăbnăthơnăvƠăđápăứngăđcă
nhuăcầuăngunănhơnălựcăchoăxƣăhiăhinătiăvƠătngălai.ă
1.2.5. Nơngăcaoăchtălngăgiáoădcăhngănghip
KhiăđánhăgiáăchtălngăphiădựaăvƠoăcácăchuẩnăchtălngăcaăcăhăthngă
nóiăchungăvƠătngăthƠnhătăcaăhăthngănóiăriêng.ăNhăvyăchtălngăcóănhiuă
mứcăkhácănhau.ăNơngăcaoăchtălngăHĐHNălƠătìmăcácăbinăphápăđaăchtălngă
HĐHNălênămtămứcăcaoăhnămứcăhinăti.
Nhìn chung, giáoădcăhngăngip lƠămtăbăphnăcaăquáătrìnhăgiáoădcăphă
thông,ălƠăquáătrìnhătìmăhiuăvƠăxácăđnhănghănghipăcaăhcăsinh.ăQuáătrìnhănƠyă
phiăđcătăchứcăcóăhăthng,ăcóăkăhochăvƠăđcăkimăsoátănhmăgiúpăHSăbită
đcăyêuăcầuăvănghănghip,ănĕngălựcăbnăthơnăvƠănhuăcầuăthătrngătrongăgiaiă
đonăsắpăti. Chtălngăgiáoădcăhngăngip lƠămứcăđăđápăứngăcácămcătiêuăcaă
giáoă dcă hng nghipă vƠă nhuă cầuă hcă sinh.ă Đă nơngă caoă chtă lngă giáoă dcă
hngăngip trcăhtăcầnăphiăđánhăgiáăxemăchtălngăhinătiăđangăămứcănƠo,ă
tìm hiuăcácăyuăt nhăhngăđnăchtălngăhotăđngăgiáoădcăhngăngip,ătă
đóăđăxutăcácăbinăphápănơngăchtălngăhotăđngăgiáoădcăhngănghip lênămtă
mứcăđăcaoăhn.
1.3. CăsălỦălunăvăGDHN:
1.3.1.ăCăsătơmălỦăhc
1.3.1.1. Cuătrúcănhơnăcách:
TrongătơmălỦăhc,ănhơnăcáchăcáănhơnăcóăcuătrúcăgmă4ăthƠnhăphần:
- Xuăhngăcáănhơn
- Nĕngălựcăcáănhơn
- Tính cách cá nhân
- Khíăchtăcáănhơn
16
ĐặcăđimătơmălỦăquanătrngănhtăcaăcáănhơnălƠăxuăhng.ăXuăhngăxácă
đnhămcătiêuămƠăconăngiăđặtăra,ăxácăđnhănhữngăỦămunăcaăconăngi,ăcácăđngă
c,ăcácăliăíchămƠăconăngiătuơnătheo.ăXuăhngăthúcăđẩyăconăngiăhƠnhăđngăvƠă
TrầnăVĕnăThin,ăTháiăTríăDũng,ăVũăThăPhngă(1995),ăTơmălỦăhc,ătrangăă115