v
TÓM TT LUNăVĔN
NGHIÊN CU H THNG TUABIN GIÓ SỬ DNGăMÁYăPHÁTăĐIN
KHỌNGăĐNG B NGUN KÉP (DFIG)
Đại học S phạm kỹ thuật TP. HCM – 11/2012
Năng lng gió là ngun năng lng tái to đáng tin cy và phát trin nhất.
Sự đóng góp ca các nhƠ máy đin gió trong tng các nhƠ máy đin đc lắp đặc
ngƠy cƠng tăng trên toƠn th gii. H thng tuabin gió sử dng máy phát đin không
đng b ngun kép (DFIG) vi tc đ vƠ góc bc răng có th thay đi đc là h
thng tuabin gió ph bin nhất trong ngành công nghip đin gió. H thng có kh
năng vn hƠnh đc lp hoặc ni vi li. Nghiên cứu v h thng tuabin gió - DFIG
thực sự cần thit đ ti u hóa quá trình sn xuất đin năng từ gió và dự đoán chính
xác kt qu ca quá trình đó.
Lun văn thực hin nghiên cứu v h thng tuabin gió ậ DFIG ni vi li
trong môi trng Matlab/Simulink vi kh năng điu chnh đc lp công suất tác
dng, công suất phn kháng và kh năng điu chnh đin áp ca h thng nh kh
năng phát hoặc tiêu th công suất phn kháng.
vi
AN ABSTRACT OF A THESIS
STUDY OF A DOUBLY FED INDUCTION GENERATOR (DFIG) BASED
WIND TURBINE SYSTEM
University of Technical Education Ho Chi Minh City – 11/2012
Wind power is the most reliable and developed renewable energy source.
The share of wind power with respect to total installed power capacity is increasing
worldwide. The Doubly Fed Induction Generator (DFIG) based wind turbine with
variable-speed variable-pitch control scheme is the most popular wind power
generator in the wind power industry. This machine can be operated either in grid
connected or standalone mode. A thorough understanding of the modeling, control,
and dynamic as well as the steady state analysis of this machine in both operation
1.4. Đi tng nghiên cứu 11
1.5. ụ nghĩa khoa hc vƠ thực tin ca đ tƠi 11
1.6. Nhim v nghiên cứu 12
1.7. Phng pháp nghiên cứu 12
1.8. Đ cng lun văn 12
Chng 2. C S LÝ THUYT 13
2.1. Chuyn đi giữa các h trc ta đ abc↔↔dq 13
2.1.1. Mô hình MĐKĐB trong h ta đ 14
2.1.2. H qui chiu quay đng b dq 15
viii
2.1.3. Mi quan h ca các đi lng trong h ta đ abc và h ta đ dq 16
2.2. Kỹ thut điu ch đ rng xung (PWM - Pulse Width Modulation) 16
2.2.1. B nghch lu 1 pha 17
2.2.2. B nghch lu 3 pha 18
2.3. B điu khin PI (Proportional Integral Controller) 19
Chng 3. H THNG TUABIN GIÓ ậ DFIG 22
3.1. Gii thiu chung 22
3.2. Các thƠnh phần chính ca h thng tuabin gió - DFIG 22
3.2.1. Máy phát đin không đng b ngun kép (DFIG) 23
3.2.1.1. Cấu to DFIG 23
3.2.1.2. Nguyên lý hot đng ca DFIG 23
3.2.1.3. Dòng công suất ca DFIG 26
3.2.1.4. Mô hình DFIG 28
3.2.2. B bin đi AC/DC/AC 31
3.2.2.1. B bin đi phía rotor (RSC) 32
3.2.2.2. B bin di phía li (GSC) 32
3.2.3. H truyn đng 32
3.2.4. Tuabin gió 35
3.2.5. H thng điu khin 36
3.2.6. H thng bo v 37
TÀI LIU THAM KHO 79
PH LC 81
x
DANH SÁCH CÁC T VIT TT
o DFIG (Doubly Fed Induction Generator) - Máy phát đin không đng b
ngun kép.
o AC ậ Dòng đin xoay chiu.
o DC ậ Dòng đin xoay chiu.
o BBĐ ậ B bin đi.
o BĐK ậ B điu khin
o MĐ KĐB - Máy đin không đng b.
o PWM (Pulse Width Modulation) - Kỹ thut điu ch đ rng xung.
o PI (Proportional Integral Controller) - B điu khin t l tích phân
o RSC (Rotor Side Converter) - B bin đi phía rotor.
o GSC (Grid Side Converter) - B bin đi phía li.
o MPPT(Maximum Power Point Tracking) - Đng di chuyn đim công suất
cực đi.
xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH V
Hình v Trang
Hình 1.1. S đ khi ca các thành phần trong h thng tuabin gió ni vi li …1
Hình 1.2. Tuabin gió trc ngang (a) và tuabin gió trc đứng (b) ……………….…3
Hình 1.3. Các b phn chính ca h thng tuabin gió trc ngang…………….……5
Hình 1.4. Biu đ công suất ca tuabin gió có tc đ thay đi đc………….… 7
Hình 1.5. Tuabin gió có tc đ c đnh ……………………………………………7
Hình 1.6. Tuabin gió có tc đ thay đi có b bin đi ni trực tip vi li …….8
Hình 1.7. Tuabin gió có tc đ thay đi sử dng DFIG………………………… 9
Hình 2.1. S đ đấu dơy vƠ đin áp stator ca MĐKĐB ba pha………………….13
Hình 4.2. Đặc tính V ậ I ca tuabin……………………………………………….45
Hình 4.3. B điu khin dòng đin … ……………………………….………… 47
Hình 4.4. S đ khi b điu khin RSC…………………………………………48
Hình 4.5. S đ mch đin tng đng ca b lc RL………………………….49
Hình 4.6. S đ khi b điu khin GSC………………………………….… …50
Hình 4.7. S đ khi b điu khin bc răng…………………………….… …51
Hình 5.1. S đ mô phng h thng tuabin gió ậ DFIG ni vi li……….… 53
Hình 5.2. S đ mô phng h thng tuabin gió ậ DFIG……………………….…54
Hình 5.3. S đ mô phng tuabin gió ………………………………………… 55
Hình 5.4. S đ mô phng h thng điu khin tuabin gió ậ DFIG…………… 56
Hình 5.5. S đ mô phng h thng điu khin RSC………………………….…57
Hình 5.6. S đ mô phng h thng điu khin GSC………………………….…58
Hình 5.7. H thng bo v h thng tuabin gió ậ DFIG………………………….59
Hình 5.8. S đ bin đi dữ liu phía tuabin gió……………………………… 60
Hình 5.9. S đ bin đi dữ liu phía li……………………………………….61
Hình 5.10. Đáp ứng ca h thng tuabin gió ậ DFIG khi tc đ gió thay đi ứng vi
mô hình điu chnh công suất phn kháng………………….…… … 62
Hình 5.11. Đáp ứng ca h thng tuabin gió ậ DFIG khi tc đ gió thay đi ứng vi
mô hình điu chnh đin áp………………………………………… 63
Hình 5.12. Đin áp li và ca nhà máy khi tc đ gió thay đi ứng vi mô hình
điu chnh công suất phn kháng………………………………………65
Hình 5.23. Đáp ứng ca h thng tuabin gió ậ DFIG khi có sự c chm đất mt pha
trên li 25kV vi mô hình điu chnh đin áp……………………….76Phần mở đầu
1
PHN M ĐU
Ngành công nghip đin trên th gii ch yu dựa trên công ngh nhit đin và
thy đin, đƣ mang đn cho nhân loi nn văn minh đin, nhng cũng đƣ bc l mặt
trái ca nó đi vi môi trng trái đất. Năng lng hóa thch ngày càng cn kit và
vic đt cháy nhiên liu gc hóa thch (than đá, dầu khí), đƣ tr thành ngun phát
thi khí nhà kính ln nhất gây ra bin đi khí hu trên toàn cầu. Còn công ngh đin
ht nhân li không an toàn và gây ra những him ha phóng x nh sự c n nhà
máy đin ht nhân Checnobn (1986), Fukishima (2010) vƠ đ li hu qu lâu dài
cho môi trng.
Vì vy, Th kỷ 21 vi chin lc phát trin bn vững trên toàn cầu, đặc bit là
thi kỳ phát trin “kinh t xanh”, “năng lng xanh” đƣ bắt đầu chứng kin những
công ngh sn xuất đin từ các ngun năng lng tái to vô tn trong tự nhiên hay
luôn phát sinh cùng đi sng con ngi nh các ngun năng lng: mặt tri, gió,
sinh khi, sóng bin, thy triu, đa nhit và nhit bin. Sử dng năng lng tái to
s mang li nhiu li ích v sinh thái cũng nh lƠ li ích gián tip cho kinh t. So
sánh vi các ngun năng lng khác, năng lng tái to có nhiu u đim hn vì
tránh đc các hu qu có hi đn môi trng.
Theo thng kê ca T chức Năng lng Quc t (IEA) thì năm 2004, tng công
suất ca các ngun năng lng tái to trên toàn th gii là 160 GW (không k thy
đin ln), chim 4% tng công suất các nhƠ máy đin trên toàn cầu, tng đng
1/5 tng công suất các nhƠ máy đin ht nhân trên th gii, trong đó các nc đang
phát trin chim 44%, tức là 70 GW.
Ph bin và có hiu qu nhất hin nay trên th gii là sử dng năng lng gió
thƠnh đin năng cung cấp cho các ph ti đin.
H thng tuabin gió gm các khi thành phần c bn: khi đng hc, khi c
năng vƠ khi đin năng đc trình bày hình 1.1[Theo tài liu tham kho s 9].
1.1.1. Tuabin gió
Theo hình dng và cấu to bên ngoài, tuabin gió gm hai loi là tuabin trc
ngang và tuabin trc đứng (xem hình 1.2(a) và 1.2(b)).
a)
Hình 1.2. Tuabin gió trục ngang (a) và tuabin gió trục đứng (b)
b)
Hình 1.1. Sơ đồ khối của các thành phần trong hệ thống tuabin gió nối với lới
Gió
Tuabin
Hp s
Máy phát đin
BBĐ ĐTCS
Li
Khi
đng hc
Khi c
năng
Khi đin
năng
Chơng 1. Tổng quan
4
+ Tuabin gió kiu trc đứng có các cánh quay quanh mt trc thẳng đứng. Nó có
u đim là nhn gió từ mi hng nên không cần h thng điu hng, hp s và
các thit b máy phát đc đặt trong tr ca tuabin. Tuy nhiên, tuabin trc đứng li
- Trc quay tc đ cao (High speed shaft) đ quay rotor ca máy phát đin.
- Hp s (Gear box) có bánh răng, đc ni giữa trc tc đ thấp vi trc tc đ
cao vƠ tăng tc đ quay từ 30 đn 60 vòng/phút lên 1200 đn 1500 vòng/phút.
- Máy phát đin (Generator), nhn c năng từ trc quay tc đ cao đ bin
thƠnh đin năng cung cấp cho các ph ti đin.
- B điu khin (Controller), có chức năng điu khin hot đng ca tuabin gió.
B điu khin sử dng trong h thng tuabin gió rất đa dng nh điu khin
bc răng, điu khin hng gió hay điu khin dừng. B điu khin s khi
đng máy phát tc đ gió khong 12 km/h đn 22 km/h và dừng máy phát
khi tc đ gió đt 104 km/h bi vì các máy phát này có th phát nóng.
Hình 1.3. Các bộ phận chính của hệ thống tuabin gió trục ngang
Cánh qut
Tr đỡ
Trc quay tc
đ cao
V
Thit b đo
hng gió
Thit b đo
tc đ gió
B điu khin
Máy phát đin
Hp s
B hãm
(phanh)
Rotor
Trc quay
tc đ thấp
Hng gió
Trong đó:
+ Tốc độ giới hạn đóng: là tc đ gió nh nhất mà tuabin gió bắt đầu phát đin.
Giá tr nƠy thng khong từ 3m/s đn 5m/s tùy từng loi tuabin.
+ Tốc độ định mức: là tc đ gió nh nhất mà ti đó tuabin phát công suất đnh
mức, thng là công suất ln nhất mƠ tuabin gió phát đc. Giá tr này
thng khong từ 11m/s đn 16 m/s tùy từng loi tuabin.
Chơng 1. Tổng quan
7
+ Tốc độ giới hạn cắt: là tc đ gió mà ti đó tuabin ngừng phát đin vƠ đc
dừng li và/hoặc tách ra nh thit b phanh và/hoặc b bc răng cánh
tuabin đ bo v tuabin tránh b gãy trc. Giá tr nƠy thng xung quanh giá
tr 25 m/s.
1.1.4. Các loiămáyăphátăđin tuabin gió
Xét v tc đ quay ca tuabin gió thì ta có hai loi:
- Tuabin gió có tc đ c đnh
- Tuabin gió có tc đ thay đi.
Tuabin gió có tc đ c đnh (Fixed speed wind turbine) sử dng máy phát
không đng b hoặc máy phát đng b đc ni trực tip vi li (xem hình 1.5).
H thng nƠy có u đim là cấu to đn gin, giá thành thấp nhng nó có nhc
đim là hiu suất thấp, không điu chnh đc công suất tác dng và công suất phn
kháng, h s công suất thấp và phần c d b sự c khi tc đ gió thay đi nhiu.
Hình 1.5. Tuabin gió có tốc độ cố định
Hình 1.4. Biểu đồ công suất của tuabin gió có tốc độ thay đổi đợc
Tc đ gió [m/s]
Tc đ gii
hn đóng
Tc đ gii hn cắt
Hình 1.6. Tuabin gió có tốc độ thay đổi có bộ biến đổi nối trực tiếp với lới
Chơng 1. Tổng quan
9
u điểm của hệ thống tuabin gió - DFIG:
- Cho phép duy trì biên đ và tần s ca đin áp đầu ra là hằng s mà không
ph thuc vào tc đ gió giúp cho h thng tuabin gió ậ DFIG ni đc vi
li vƠ duy trì đc sự đng b vi li ti mi thi đim.
- Nó có th điu khin đc lp công suất phn kháng và công suất tác dng
bằng cách điu khin dòng đin kích từ rotor từ đó thực hin điu chnh h
s công suất.
- DFIG lƠ máy đin không đng b nên có cấu to đn gin và rẻ hn nhiu
so vi máy phát đng b. Trong DFIG, công suất danh đnh b bin đi
thng khong 20-30% tng công suất h thng nên gim giá thành b bin
đi, ít sinh ra sóng hài khi ni vi li và ci thin đc hiu suất h thng.
- Trong trng hp li công suất nh, đin áp có th dao đng, DFIG có th
phát hoặc tiêu th công suất phn kháng đ điu chnh đin áp đầu cực máy
phát.
- Hiu suất bin đi năng lng cao.
Nhợc điểm của hệ thống tuabin gió - DFIG:
- Cần phi có vƠnh trt và chi than và yêu cầu phi bo dỡng chúng
thng xuyên.
- Dung lng công suất phn kháng b gii hn.
1.2. CácăktăquănghiênăcuătrongăvƠăngoƠiăncăđƣăcôngăb
Các kết quả trong nước:
Hình 1.7. Tuabin gió có tốc độ thay đổi sử dụng DFIG
Chơng 1. Tổng quan
10
11
- Doubly fed induction generator uising back-to-back PWM converters and its
application to variable-speed wind-energy generation - R. Pena, J.C.Clare, G.
M. Asher, IEEE Puoc Electr. Power Appl., Vol. 143, No 3, May 1996.
- Pitch angle control for variable speed wind turbines - Jianzhong Zhang, Ming
Cheng, Zhe Chen, Xiaofan Fu, Nanjing China, 2008.
- …
1.3. Mcăđíchănghiênăcu
H thng tuabin gió - DFIG là h thng phát đin gió ph bin nhất trong
ngành công nghip năng lng gió hin nay. DFIG có kh năng điu chnh đc lp
công suất phn kháng và công suất tác dng, nó có kh năng điu chnh đc giá tr
đin áp đầu ra khi có dao đng đin áp trên li.
Do đó, mc đích chính ca đ tài là nghiên cứu h thng tuabin gió ậ DFIG,
kh năng điu chnh đc lp công suất tác dng vi công suất phn kháng và kh
năng điu chnh đin áp ca h thng.
1.4. Điătngănghiênăcu
- H thng tuabin gió trc ngang.
- Kho sát các thông s ca mô hình tuabin gió - DFIG.
- Kh năng điu chnh đin áp ca h thng tuabin gió ậ DFIG.
- Mô hình hóa mô phng vi phần mm Matlab/Simulink.
1.5. ụănghĩaăkhoaăhcăvƠăthựcătinăcaăđătƠiă
+ ụ nghĩa khoa hc:
- Đơy lƠ hng nghiên cứu mi có rất nhiu nhà khoa hc đang quan tơm vƠ
cha có nghiên cứu nào hoàn chnh v vấn đ này.
+ ụ nghĩa thực tin:
- Đ tƠi đa ra h thng tuabin gió - DFIG vi b bin đi công suất
AC/DC/AC vi kh năng điu chnh đc lp công suất phn kháng và
công suất tác dng đng thi có kh năng điu chnh đin áp. Đơy lƠ ứng
dng đin tử công suất vào h thng tuabin gió đ thực hin điu khin
nhằm gim tn hao và ti u hóa h s công suất li.
13
Chngă2
CăS LÝ THUYT
2.1. Chuynăđi giữa các h trc taăđ abc↔↔dq
Xét máy đin không đng b (MĐKĐB) ba pha A, B, C nh hình 2.1.
Do 3 pha stator đi xứng nhau và lch nhau 120
0
đin nên ta có [Theo tài liu
tham kho s 1, trang 167 - 177]:
u
sa
(t) + u
sb
(t) + u
sc
(t) = 0 (2.1)
Trong đó:
sa s s
sb s s
sc s s
u u cos t
2
u u cos( t )
3
2
u u cos( t )
3
Vector không gian ca đin áp stator đc đnh nghĩa lƠ:
Hình 2.1. Sơ đồ đấu dây và điện áp stator của MĐKĐB ba pha
Chơng 2. Cơ sở lý thuyết
14
24
jj
33
s sa sb sc
2
u ( t ) u ( t ) u ( t ).e u ( t ).e
3
(2.3)
Các đi lng khác nh dòng đin stator, từ thông stator, dòng đin từ hóa,
dòng đin rotor, từ thông rotor, cũng có th đc đnh nghĩa di dng véct
tng tự nh trên.
2.1.1. MôăhìnhăMĐKĐBătrongăh taăđ
Mô hình trong h ta đ abc ca MĐKĐB không thun tin cho các tính toán
điu khin, mặt khác ta thấy rằng tất c các đi lng véct đu quay trong mặt
phẳng cắt ngang ca máy đin, do đó có th quy đi sang h ta đ α, β trong đó
trc 0α đc chn trùng vi trc dây quấn pha a stator, trc 0β lƠ trc o vuông góc
vi 0α. Khi đó véct không gian đin áp stator
Hình 2.2. Vector không gian điện áp stator
trong hệ tọa độ αβ
Chơng 2. Cơ sở lý thuyết
15
sa
s
sb
s
sc
1 0
u ( t )
u ( t )
13
u ( t )
u ( t )
22
u ( t )
13
-
22
quay tròn quanh
gc ta đ chung , góc θ
s
= ω
a
t+ ω
a0
. Khi đó s tn ti hai ta đ cho mt vector
trong không gian tng ứng vi hai h ta đ này.
Ta có mi quan h ca các đi lng trong h ta đ αβ vƠ h ta đ dq nh sau:
s sd s sq s
s sq s sd s
u u cos u sin
u u cos u sin
(2.6)
Và:
sd s s s s
u
33
2
u
u
3
22
sin -sin - -sin -
u
33
(2.9)
2.2. Kỹ thutăđiu ch đ rng xung (PWM - Pulse Width Modulation)
Các b nghch lu áp thng điu khin dựa theo kỹ thut điu ch đ rng
xung PWM và qui tắc kích đóng đi nghch. Qui tắc kích đóng đi nghch đm bo