iv
TÓM TẮ T Đ Ề TÀI NGHIÊN CỨ U
Khi nhân loạ i bư ớ c vào thế kỷ 21, thế kỷ mà cuộ c cách mạ ng khoa họ c và công
nghệ mạ nh mẽ hơ n bao giờ hế t, vì thế mỗ i ngư ờ i phả i có sự nỗ lự c không ngừ ng trong
việ c họ c tậ p. Họ c tậ p đ ể không bị tụ t hậ u, đ ể có thể hòa nhậ p đ ư ợ c vớ i thế giớ i, đ ể
thự c hiệ n đ ư ợ c đ iề u này ngành giáo dụ c cầ n phả i có nhữ ng sự thay đ ổ i cho phù hợ p
vớ i xu hư ớ ng phát triể n củ a thờ i đ ạ i.
Đ ể nâng cao chấ t lư ợ ng và hiệ u quả đ ào tạ o thì ngoài việ c đ ổ i mớ i mụ c tiêu, nộ i
dung giáo trình, trang thiế t bị thì giả i pháp cả i tiế n phư ơ ng pháp dạ y họ c đ óng vai trò
quan trọ ng. Tuy nhiên trên thự c tế hiệ n nay phư ơ ng pháp dạ y họ c ở các trư ờ ng vẫ n
phổ biế n là phư ơ ng pháp dạ y họ c truyề n thố ng, và trư ờ ng Cao Đ ẳ ng Nghề Bạ c Liêu là
mộ t trong số đ ó. Vì vậ y, ngư ờ i nghiên cứ u tiế n hành đ ề tài: “Tổ chứ c dạ y họ c theo
hư ớ ng tích cự c hóa ngư ờ i họ c Mô đ un Tiệ n cơ bả n tạ i trư ờ ng Cao Đ ẳ ng Nghề Bạ c
Liêu”, nhằ m tìm hiể u thự c trạ ng củ a việ c dạ y họ c mô đ un Tiệ n cơ bả n, từ đ ó cả i tiế n
phư ơ ng pháp dạ y họ c mô đ un này đ ể góp phầ n nâng cao chấ t lư ợ ng và hiệ u quả củ a
môn họ c.
Nộ i dung đ ề tài đ ư ợ c thự c hiệ n trong ba chư ơ ng chính:
Chư ơ ng 1: Cơ sở lý luậ n củ a đ ề tài, trình bày nhữ ng vấ n đ ề cơ bả n, các khái
niệ m liên quan đ ế n phư ơ ng pháp dạ y họ c củ a giáo viên. Trên cơ sở đ ó, đ ịnh hư ớ ng
vậ n dụ ng các phư ơ ng pháp dạ y họ c tích cự c hóa trong cả i tiế n mô đ un Tiệ n cơ bả n.
Chư ơ ng 2: Khả o sát và phân tích thự c trạ ng phư ơ ng pháp dạ y họ c mô đ un Tiệ n
cơ bả n tạ i trư ờ ng Cao Đ ẳ ng Nghề Bạ c Liêu.
Chư ơ ng 3: Đ ề xuấ t quy trình tổ chứ c dạ y họ c theo hư ớ ng tích cự c hóa ngư ờ i
họ c, vậ n dụ ng kiế n thứ c kỹ nă ng sư phạ m biên soạ n kế hoạ ch bài giả ng và tiế n hành
thự c nghiệ m trên bài giả ng đ ã biên soạ n.
Cuố i cùng, kế t luậ n và kiế n nghị ngư ờ i nghiên cứ u đ iể m lạ i mộ t số kế t quả đ ã
đ ạ t đ ư ợ c, đ ư a ra mộ t số kiế n nghị cầ n thiế t thông qua quá trình thự c hiệ n đ ề tài và
hư ớ ng phát triể n đ ề tài.
v
ABSTRACT
Human is in the 21
GV : Giáo viên
GD : Giáo dụ c
GQVĐ : Giả i quyế t vấ n đ ề
HS : Họ c sinh
KT : Kiể m tra
KH : Khoa họ c
MT : Mụ c tiêu
ND : Nộ i dung
PP : Phư ơ ng pháp
PPGD : Phư ơ ng pháp giả ng dạ y
PPDH : Phư ơ ng pháp dạ y họ c
SGK : Sách giáo khoa
TCH : Tích cự c hóa
THPT : Trung họ c phổ thông
THCS : Trung họ c cơ sở
TN : Thự c nghiệ m
XH : Xã hộ i
x
42
MỤ C LỤ C
TRANG
Quyế t đ ịnh giao đ ề tài
Lý lịch khoa họ c i
Lờ i cam đ oan ii
Lờ i cả m ơ n iii
Tóm tắ t iv
Mụ c lụ c vi
Các chữ viế t tắ t x
Danh mụ c bả ng xi
Danh mụ c hình vẽ xiii
1.4.1 Đ ịnh hư ớ ng đ ổ i mớ i phư ơ ng pháp dạ y họ c 14
1.4.2. Phư ơ ng pháp dạ y họ c tích cự c 15
1.4.3 Dấ u hiệ u đ ặ c trư ng củ a phư ơ ng pháp dạ y họ c tích cự c 15
1.4.4 Bả n chấ t củ a PPDH theo hư ớ ng tích cự c hóa ngư ờ i họ c 16
1.4.5 Các biệ n pháp tích cự c hóa họ c tậ p 17
1.4.6 Quan đ iể m dạ y họ c đ ịnh hư ớ ng hoạ t đ ộ ng 18
1.5 CÁC PHƯ Ơ NG PHÁP DẠ Y HỌ C THEO HƯ Ớ NG TÍCH CỰ C HÓA NGƯ Ờ I
HỌ C 19
1.5.1 Phư ơ ng pháp khám phá có hư ớ ng dẫ n (Vấ n đ áp tìm tòi hay đ àm thoạ i
Ơ xrixtic) 19
1.5.2 Phư ơ ng pháp dạ y họ c giả i quyế t vấ n đ ề 20
1.5.3 Phư ơ ng pháp dạ y họ c Algorith hóa 23
1.5.4 Phư ơ ng pháp thả o luậ n 23
1.5.5 Dạ y họ c hợ p tác 25
1.5.6 Dạ y họ c chư ơ ng trình hóa 26
1.5.7 Phư ơ ng pháp dạ y thự c hành 27
1.5.8 Phư ơ ng pháp “Họ c dự a trên dự án” (Project Base Learning - PBL) hay dạ y
họ c theo dự án 30
1.6 Sơ đ ồ tư duy “MIND MAP” 33
1.6.1 Cơ sở khoa họ c 33
1.6.2 Bả n chấ t 34
Kế t luậ n chư ơ ng 1 34
Chư ơ ng 2: KHẢ O SÁT THỰ C TRẠ NG TỔ CHỨ C DẠ Y HỌ C MÔ Đ UN TIỆ N
CƠ BẢ N TẠ I TRƯ Ờ NG CAO Đ Ẳ NG NGHỀ BẠ C LIÊU 36
2.1 Giớ i thiệ u sơ lư ợ c về trư ờ ng Cao Đ ẳ ng Nghề Bạ c Liêu 36
2.1.1 Lịch sử hình thành và phát triể n trư ờ ng Cao Đ ẳ ng Nghề Bạ c Liêu 36
vii
44
2.1.2 Cơ cấ u và bộ máy tổ chứ c trư ờ ng Cao Đ ẳ ng Nghề Bạ c Liêu 38
2.1.3 Mụ c tiêu – nhiệ m vụ củ a nhà trư ờ ng 39
viii
45
3.3.2 Lậ p kế hoạ ch giả ng dạ y cho từ ng bài trong mô đ un Tiệ n cơ bả n theo hư ớ ng
tích cự c 71
3.3.2.1 Biên soạ n giáo án 72
3.3.2.2 Các bư ớ c thự c hiệ n 73
3.4 Thự c nghiệ m sư phạ m 93
3.4.1 Mụ c đ ích, nộ i dung, đ ố i tư ợ ng dạ y thự c nghiệ m 93
3.4.1.1 Mụ c đ ích thự c nghiệ m 93
3.4.1.2 Nộ i dung dạ y thự c nghiệ m 93
3.4.1.3 Đ ố i tư ợ ng 93
3.4.1.4 Tìm hiể u đ ố i tư ợ ng thự c nghiệ m 93
3.4.2 Tiế n hành thự c nghiệ m sư phạ m và tổ chứ c dự giờ 94
3.5 Xử lý kế t quả sau thự c nghiệ m 95
3.5.1 Xử lý đ ịnh tính kế t quả khả o sát sau thự c nghiệ m 95
3.5.1.1 Tổ ng hợ p ý kiế n củ a giáo viên dự giờ 96
3.5.1.2 Tổ ng hợ p ý kiế n khả o sát sau thự c nghiệ m từ họ c sinh 98
3.5.2 Xử lý đ ịnh lư ợ ng kế t quả đ iể m số bài kiể m tra sau thự c nghiệ m 103
3.5.2.1 Các bả ng phân phố i tầ n suấ t 103
3.5.2.2 Kiể m nghiệ m giả thuyế t và kế t luậ n 104
3.5.2.3 Xế p loạ i thứ hạ ng 107
3.5.2.4 Kế t luậ n 108
Kế t luậ n chư ơ ng 3 108
KẾ T LUẬ N VÀ KIẾ N NGHỊ 109
1. KẾ T LUẬ N CHUNG VỀ Đ Ề TÀI 109
2. HƯ Ớ NG PHÁT TRIỂ N CỦ A Đ Ề TÀI 110
3. KIẾ N NGHỊ 111
TÀI LIỆ U THAM KHẢ O 112
PHỤ LỤ C 115
ix
1 14
1.3 CÁCH 14
14
15
15
1.4 15
Chuyên đ 2
Trang 2 1.4.1 pháp 15
1.4.2. pháp tích 15
16
17
18
19
20
(Vấn đáp tìm tòi hay đàm thoại
xrixtic) 20
1.5.2. 21
23
24
26
27
28
-
31
34
c 34
35
bn ti trng Cao đng ngh Bc Liêu. 43
3.3 Thit k bƠi ging mô đun Tin c bn theo hng tích cực hóa ngi học ti trng
Cao đng ngh Bc Liêu. 43
43
44
44
44
44
44
4.4.1 Phơn tích, đánh giá tác đng ca vic đi mi t chc dy học đn kt qu học tp.
44
4.4.2 Phơn tích, đánh giá tác đng ca vic đi mi t chc dy học từ ngi học vƠ giáo
viên dự gi. 44
4.4.3 Kt qu kiểm nghim đánh giá 44
45
1. Dự kin hng phát triển đ tƠi 45
2. Những kin nghị 45
46
48
49
Chuyên đ 2
Trang 4 I:
NgƠy nay trc sự phát triển không ngừng ca khoa học kỹ thut, nhiu pháp
minh sáng ch ra đi nn kinh t tri thc lên ngôi. Khi nn khi t tri thc lƠ đng lực
cho toƠn cng đng thì giáo dc li cƠng quan trọng định hình sự phát triển cho tng
học tích cực hóa ngi học.
Kho sát thực trng vic t chc dy học mô đun tin c bn ti trng Cao
đng ngh Bc Liêu.
Đ xut quy trình t chc dy học theo hng tích cực hóa ngi học mô-đun
Tin c bn ti trng Cao đng ngh Bc Liêu.
Xơy dựng mt s bƠi ging vƠ bƠi tp c thể nhm tích cực hóa hot đng học
tp ca ngi học. Thực nghim s phm vƠ đánh giá kt qu.
Phng pháp dy học theo hng tích cực hóa ngi học.
C s lỦ lun các phng pháp dy học theo hng tích cực hóa ngi học.
Hot đng dy vƠ học mô đun Tin c bn ti trng Cao đng ngh Bc Liêu.
Dy học mô đun Tin c bn ti trng Cao đng ngh Bc Liêu cha hiu qu,
Nu đi mi t chc dy học theo hng tích cực hóa ngi học nh ngi nghiên
cu đƣ đ xut thì sẽ góp phần nơng cao cht lng dy vƠ học.
5.
Xơy dựng mt s bƠi ging c thể trong mô đun Tin c bn theo hng tích
cực hóa ngi học vƠ tin hƠnh thực nghim s phm trên HS h trung cp ngh ti
trng Cao đng ngh Bc Liêu.
6.
Thu thp vƠ nghiên cu tƠi liu, các công trình nghiên cu đƣ công b, các văn
bn pháp quy, tp chí, các cuc hi tho khoa học, các webside…nhm thu thp các
Chuyên đ 2
Trang 6 ni dung liên quan để phơn tích, chọn lọc, tích hp phc v cho vn đ nghiên cu.
đ cp đn quan điểm nƠy, c thể:
+ J.A.Komenxki (John Amos Comenius, 1592 - 1670) lƠ nhƠ thần học x
Moravia, nay lƠ Cng Hòa Séc. Ông đƣ đa ra những bin pháp dy học bắt học sinh
phi tìm tòi, suy nghĩ để nắm đc bn cht ca sự vt vƠ hin tng. Theo
Komenxki: “Giáo dục có mục đích đánh thức năng lực nhạy cảm, phán đoán, phát
triển nhân cách,… hãy tìm ra phương pháp cho phép giáo viên dạy ít hơn, học sinh
học nhiều hơn”.
+ J.J.Rousseau (Jean Jacques Rousseau, 1712 - 1778) lƠ mt nhƠ giáo dc ln
ca Pháp. Ông cũng cho rng, phi hng HS tích cực tự dƠnh ly kin thc bng cách
tìm hiểu, khám phá vƠ sáng to.
+ Theo D.Poia: “ Việc giảng dạy đó là một nghệ thuật, mỗi giáo viên đều có
phương pháp riêng của mình và người giáo viên này đều khác với giáo viên giỏi
khác”. Vi Ủ tng ca ông thì vic ging dy nghiêng v mặt ngh thut hn lƠ mặt
khoa học. Mt giáo s hay ging viên phi có kin thc ca mt nhƠ khoa học có cách
Chuyên đ 2
Trang 8 truyn đt kin thc cũng nh sự đam mê truyn đt kin thc ca mt ngi ngh sĩ.
Điu đó cũng có thể hiểu ngi truyn đt kin thc lƠ những con ngi không phi lƠ
những cái máy.
Từ th kỷ 20, quan điểm nƠy đc các nhƠ giáo dc quan tơm rng rƣi trong
phm vi toƠn quc.
Mỹ: Đầu th kỷ 20, nc Mỹ đƣ din ra mt phong trƠo ci cách giáo dc rng
ln. T tng định hng quan trọng ca cuc ci cách nƠy lƠ chuyển từ dy học ly
ngi dy lƠm trung tơm sang quan điểm dy học ly ngi học lƠm trung tơm, nhm
phát huy tính tích cực ca học sinh trong quá trình dy học.
LỦ thuyt nhn thc vi các nhƠ khoa học tiêu biểu lƠ John Dewey, Lev
Vygostky, Jean Piaget, Jerome Bruner vƠ những ngi khác. Những nhƠ khoa học nƠy
cho rng, ngi học cần tích cực xơy dựng kin thc cho mình, vƠ vic nƠy diển ra
hợp (Relevance), sự tự tin (Confidence) và sự thỏa mãn (Sastisfaction). Mô hình
Keller còn đc gọi lƠ mô hình ARCS. Quan điểm chung ca Keller cho rng mt nhƠ
thit k dy học trong môi trng multimedia phi bit các bin pháp tích cực hóa
ngi học, bit t chc chin lc dy học vƠ bit thit k ni dung dy học.
(1)
Các nc trong khu vực Đông Nam Á cũng tip cn các PPDH tích cực từ khá
sm. Có thể nói, Trung tơm SEAMEO ca Malaysia lƠ mt trong những địa điểm đi
đầu cho dy học tích cực. Các loi hình dy học khám phá đc nghiên cu vƠ triển
khai từ đơy. M rng ra, nn giáo dc ca các nc nh Singapore, Thailand,
Indonesia đu triển khai vƠ áp dng PPDH tích cực trong nhƠ trng.
Kinh nghim ca các nc phát triển cho thy, có thể áp dng các PPDH tích
cực từ cp tiểu học đn đi học. Các PPDH tích cực nh dy học khám phá (inquiry
teaching), dy học gii quyt vn đ, dy học tự phát hin (discovery learning), dy
học dự án (project-based learning), tho lun nhóm (discussion group), trm trung
chuyển học tp (learning station), dy học đng nƣo, dy học vi mô (microteaching)
đƣ vƠ đang đc áp dng trên din rng.
Giáo dc lƠ đng lực ca sự phát triển kinh t, đặc bit giáo dc ngh nghip.
Mt nn giáo dc phát triển khi có phng pháp ging dy nhm kích thích tính tích
cực hóa ngi học.
1. (
1
)
TS. Ngô Anh Tun (2010), Giáo trình công nghệ dạy học, Đi học S Phm Kỹ Thut - TP. H Chí
Minh, Trang 34.
Chuyên đ 2
nhm nơng cao hiu qu ca quá trình dy học nhm đáp ng đc yêu cầu ca mc
tiêu vƠ ni dung giáo dc trong giai đon phát triển mi
. Trong đó HS chuyển từ vai
trò lƠ ngi thu nhn thông tin sang vai trò ch đng, tích cực tham gia tìm kim kin
Chuyên đ 2
Trang 11 thc. Còn thầy giáo chuyển từ ngi truyn thông tin sang vai trò ngi t chc,
hng dn, giúp đỡ để học sinh tự mình khám phá kin thc mi.
Các công trình nghiên cu vn đ đi mi phng pháp dy học hng ti vic tích
cực hóa ngi học đƣ tìm ra những phng pháp dy học tt. Tuy nhiên vn còn nhiu mặt
hn ch, do đó nó vn đc các cp, các trng tip tc nghiên cu góp phần nơng cht lng
cho nn giáo dc Vit Nam. Đi mi phng pháp dy học vn thu hút sự quan tơm ca toƠn
xƣ hi.
1.2
1.2.1 Tính tíc
Tính tích cực: lƠ mt phẩm cht vn có ca con ngi trong đi sng xƣ hi.
Khác vi đng vt, con ngi không chỉ tiêu th những gì sẵn có trong thiên nhiên mƠ
còn ch đng sn xut ra ca ci vt cht cần thit cho sự sng, sự tn ti vƠ phát triển
ca xƣ hi loƠi ngi. Từ đơy, con ngi bc l năng lực sáng to, kh năng khám phá,
to ra các nn văn minh mi thi đi, ch đng ci bin môi trng tự nhiên cũng
nh môi trng xƣ hi.
đơy, khi nói đn tính tích cực, không thể không nói đn tính tự giác vƠ tính
đc lp trong nhn thc. Các phẩm cht nƠy nm trong tính tng thể nhơn cách mt
con ngi, có mi quan h qua li, b sung vƠ h tr cho nhau, nhm phát huy t duy
tích cực (critical thinking) ca con ngi.
- Tính tự giác: thể hin Ủ thc trong hot đng ca mi ngi. Thông qua hot
đng sẽ lƠm rõ Ủ thc, thái đ ca con ngi vi công vic vƠ vi đi sng xƣ hi
trong cng đng.
hƠnh: áp dng trong tình hung tng tự).
Tìm tòi: đc lp trong t duy khi gii quyt các vn đ, tìm kim các cách gii
quyt khác nhau v mt vn đ (mc đ kỹ xo: áp dng trong tình hung khác
nhau, đƣ bin đi).
Sáng tạo: tìm ra cách gii quyt mi, đc đáo, có nhiu phng án gii quyt,
lựa chọn phng án ti u để gii quyt.
Tính tích cực lƠ mt yu t c bn trong cách tip cn dy học tích cực dựa trên
lỦ thuyt kin to (constructivism).
1.2(Constructivism)
Chuyên đ 2
Trang 13 Không có kin thc khách quan tuyt đi, kin thc lƠ mt quá trình vƠ sn
phẩm đc kin to theo từng cá nhơn.
V mặt ni dung, dy học phi định hng theo những lĩnh vực vƠ vn đ phc
hp, gần vi cuc sng vƠ ngh nghip, đc kho sát mt cách tng thể.
Vic học tp có thể chỉ đc thực hin trong mt quá trình tích cực, vì chỉ từ
những kinh nghim vƠ kin thc mi ca bn thơn thì mi có thể thay đi, cá nhơn hóa
kin thc vƠ kh năng đƣ có.
Học tp trong nhóm có Ủ nghĩa quan trọng, góp phần cho ngi học tự điu
chỉnh sự học tp ca bn thơn mình.
Học qua sai lầm lƠ điu rt có Ủ nghĩa.
Các lĩnh vực học tp cần định hng vƠ hng thú ngi học, vì có thể học hỏi
d nht từ những kinh nghim mƠ ngi ta thy hng thú hoặc có tính thách thc.
Thuyt kin to không chỉ gii hn khía cnh nhn thc ca vic dy vƠ học.
Sự học tp hp tác đòi hỏi vƠ khuyn khích phát triển không chỉ có lỦ trí mƠ c v mặt
tình cm giao tip.
Mc đích học tp lƠ xơy dựng kin thc bn thơn, nên khi đánh giá các kt qu
học tp không định hng theo các sn phẩm học tp, mƠ cần kiểm tra những tin b
1.2.6 Tí
Tích cực hóa ngi học lƠ phát triển vƠ nơng cao tính tích cực ca ngi học,
hình thƠnh vƠ phát triển hot đng học tp ca họ.
(2)1.3 CÁCH
Cần hiểu khái nim đi mi PPDH lƠ luôn đa các mi vƠo giáo dc vƠ đƠo to
để to ra sự phát triển mi, cht lng cao mƠ vn giữ đc n định. Trên c s k
thừa cái c, phi hp hƠi hòa giữa truyn thng vƠ hin đi nhm đáp ng yêu cầu phát
triển ca giáo dc.
Đi mi phng pháp dy học không phi lƠ đi toƠn b PPDH đƣ có, mƠ phi
trên c s phát huy những u điểm, những yu t tích cực ca PPDH hin nay từng
bc áp dng những PPDH tiên tin vƠ phng tin dy học hin đi nhm thay đi
cách thc dy ca thầy, thay đi cách thc học tp ca học sinh, chuyển từ học tp th
đng sang học tp tích cực, ch đng, sáng to từng bc chuyển dần PPDH theo
hng bin quá trình đƠo to thƠnh quá trình tự đƠo to, bin quá trình học thƠnh quá
trình tự học.
(3)
Mt s quan điểm v đi mi phng pháp dy học:
1.3.1 (1)
Lê Khánh Bng (2002), Dạy cách học ở Đại học, HƠ Ni, Trang 190.
(2)
Đặng ThƠnh Hng (2002), Dạy học hiện đại, NXB. Đi học Quc gia, HƠ Ni, Trang 193.
(3)
đng, chng li thói quen học tp th đng.
1.4.2. pháp tích
Chuyên đ 2
Trang 16 Phng pháp dy học tích cực (PPDH tích cực) lƠ mt thut ngữ rút gọn, đc
dùng nhiu nc để chỉ những phng pháp giáo dc, dy học theo hng phát huy
tính tích cực, ch đng, sáng to ca ngi học.
"Tích cực" trong PPDH tích cực đc dùng vi nghĩa lƠ hoạt động, chủ động,
trái nghĩa vi không hot đng, th đng ch không dùng theo nghĩa trái vi tiêu cực.
PPDH tích cực hng ti vic hot đng hóa, tích cực hóa hot đng nhn thc
ca ngi học, nghĩa lƠ tp trung vƠo phát huy tính tích cực ca ngi học ch không
phi lƠ tp trung vƠo phát huy tính tích cực ca ngi dy, tuy nhiên để dy học theo
phng pháp tích cực thì giáo viên phi n lực nhiu so vi dy theo phng pháp th
đng.
1.4
- Dạy học thông qua việc tổ chức các hoạt động học tập của học sinh
Theo lỦ lun dy học, nhơn cách đc hình thƠnh vƠ phát triển thông qua hot
đng, nghĩa lƠ chỉ trên c s tham gia vƠo các hot đng, nhơn cách ca học sinh mi
hình thƠnh vƠ phát triển.
Mc tiêu c bn ca quá trình dy học lƠ hình thƠnh những nhơn cách phát triển
toàn din. Vì vy, phi coi hot đng lƠ bn cht ca QTDH vƠ nó chính lƠ quá trình t
chc các hot đng dy học. Trong các hot đng nƠy, giáo viên đóng vai trò lƠ ngi
thit k, t chc, chỉ đo, hng dn, còn học sinh lƠ ch thể hot đng, đóng vai trò tích
cực, ch đng tham gia vƠo hot đng để thu nhn những kin thc mi, rèn luyn kỹ
năng vƠ hình thƠnh những năng lực, phẩm cht cần thit.
- Dạy học chú trọng rèn luyện phương pháp tự học
Thực t cho thy, phần ln kinh nghim vƠ kin thc mi ngi có đc lƠ nh
ca giáo viên. Thực hin đc yêu cầu nƠy sẽ lƠm cho học sinh luôn tự Ủ thc, khng
định đc kt qu, mc tiêu hƠnh đng ca mình vƠ phát triển đc năng lực tự đánh
giá.
(1)
1.4
Bn cht ca PPDH theo hng tích cực hóa ngi học lƠ sự thay đi vai trò
ca thầy vƠ trò trong hot đng dy vƠ học. Trong đó, trò lƠ ch thể ch không phi
“ngi ngoƠi cuc” còn thầy sẽ lƠ ngi t chc, dn dắt, c vn vƠ tng hp Ủ kin để
gi học din ra đúng hng, đt mc tiêu. Thầy nêu ra vn đ, còn vic gii quyt vn (1)
B giáo dc vƠ đƠo to (2007), Tài liệu bồi dưỡng thường xuyên cho giáo viên trung tâm kĩ thuật
tổng hợp – hướng nghiệp, NXB. Giáo dc, Trang 70.
Chuyên đ 2
Trang 18 đ đó nh th nƠo lƠ vic ca trò, chính trò tự mình tìm cách gii quyt vn đ vƠ qua
đó rút ra cho mình những tri thc mình cần, không phi tip thu th đng.
Trong hot đng dy - học mi, thi lng sẽ dƠnh nhiu hn cho tho lun,
lƠm vic nhóm vƠ tự đọc sách. Trong gi học, trò sẽ ch đng phát biểu, trao đi, góp
Ủ, trò cũng có c hi đa ra chính Ủ kin ca mình.Vai trò ngi thầy lƠ điu khiển,
định hng cho lp học. Do đó ngi thầy cần phi có kin thc toƠn din, năng
đng,sáng to.
1.4
Bin pháp chung, có tính chin lc để tích cực hóa học tp lƠ thực hin cách
tip cn hng vƠo ngi học, dựa vƠo ngi học vƠ hot đng ca ngi học. Bn