vii
MỤC LỤC
Quyết đnh giao đề tài
Lý lch khoa họcầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầi
Lời cam đoanầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầii
Lời cm nầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ iii
Tóm tắtầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.iv
Mc lcầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầvii
Danh mc các ch viết tắtầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầxi
Danh sách các hìnhầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ xii
Danh sách các bngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.xiii
Danh sách các biểu đồầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.xiv
PHN M ĐU
1.LÝ DO CHN Đ TÀI 1
2.MC TIÊU NGHIÊN CU 2
3.NHIM V NGHIÊN CU 2
4.ĐI TNG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN CU 3
5.GII HN PHM VI NGHIÊN CU 3
6.GI THUYT NGHIÊN CU 3
7.PHNG PHÁP NGHIÊN CU 3
8.CU TRÚC CA LUN VĔN 4 viii
PHN NI DUNG
Kết lun chưng 1 24
CHNG 2: THC TRNG DY HC MỌ ĐUN TIN C BN TI
TRNG CAO ĐNG NGH KTCN TPHCM
2.1.GII THIU TNG QUAN V TRNG CAO ĐNG NGH KTCN
TPHCM 25
2.1.1.S lưc quá trình hình thành và phát triển 25
2.1.2.C cu tổ chức 27
2.1.3.Mc tiêu vƠ nhim v 27
2.2.GII THIU MỌ ĐUN TIN C BN 28
2.2.1.V trí mô đun 28
2.2.2.Mc tiêu ca mô đun 28
2.2.3.Chưng trình khung mô đun Tin c bn 29
2.3.THC TRNG V PHNG PHÁP DY HC NÊU VN Đ TRONG MÔ
ĐUN TIN C BN 31
2.3.1.Mc tiêu, phm vi vƠ đối tưng kho sát 31
2.3.1.1.Mc tiêu 31
2.3.1.2.Phm vi 32
2.3.1.3.Đối tưng kho sát 32
2.3.2.Ni dung kho sát 32
2.3.3. Kết qu kho sát 32
Kết lun chưng 2 40
CHNG III: ÁP DNG PHNG PHÁP DY HC NÊU VN Đ VÀ THC
NGHIM PP NÀY TRONG MỌ ĐUN TIN C BN TI TRNG CAO
ĐNG NGH K THUT CÔNG NGH TPHCM
3.1.C S TRIN KHAI DHNVĐ TRONG MỌ ĐUN TIN C BN 42
3.2.MC TIÊU CA MỌ ĐUN TIN C BN 42
3.3. QUY TRÌNH VN DNG PHNG PHÁP DY NÊU VN Đ TRONG
MỌ ĐUN TIN C BN 43
xi
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TT
CNH ậ HĐH: Công nghip hóa ậ Hin đi hóa.
GV: Giáo viên.
HS: Học sinh.
CĐNKTCN TPHCM: Cao đẳng nghề kỹ thut công ngh Thành Phố Hồ Chí Minh.
DHNVĐ: Dy học nêu vn đề.
DHGQVĐ: Dy học gii quyết vn đề.
PPDH: Phưng pháp dy học.
xiii
DAMH SÁCH CÁC BNG
Bng 2.1ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ29
Bng 2.2ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ32
Bng 2.3ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ33
Bng 2.4ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ33
Bng 2.5ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ34
Bng 2.6ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ35
Bng 2.7ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ36
Bng 2.8ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ36
Bng 2.9ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ37
Bng 2.10ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 38
Bng 2.11ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 38
Bng 2.12ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 39
Bng 3.1ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ56
Bng 3.2ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ58
Bng 3.3ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ59
Biểu đồ 3.2ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ58
Biểu đồ 3.3ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ59
Biểu đồ 3.4ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ60
Biểu đồ 3.5ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ61
Biểu đồ 3.6ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ63
Biểu đồ 3.7ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ65
1
1. LÝ DO CHỌN Đ TÀI.
- Đt nớc ta đang trên đƠ phát triển, nhiều phát minh sáng chế ra đời mở ra cho
ta nhiều c hội giao lu hp tác, trao đổi nhng kiến thức, kinh nghim để sánh vai
với các cờng quc năm chơu. Trong điều kin nh vy xã hội cần có nguồn nhân
lc gii, năng động và sáng tạo phù hp tình hình đt nớc và thời đại.
- Xu thế thời đại đư đa đến một quan nim mới về giáo dc. Giờ đơy giáo dc
đc xem là một lc lng sn xut trc tiếp chu s tác động mạnh mẽ của các tiến
bộ khoa học kĩ thut, đồng thời góp phần thúc đẩy s phát triển của khoa học và
công ngh. Chính từ nhng nhn thức mới đó, trong nhng năm cui của thế k
trớc, các nớc đt lại vn đề ci tiến và nội dung phng pháp (PP) đƠo tạo. Nhờ
vy, giáo dc đư tạo ra một nguồn nhân lc góp phần thúc đẩy nhng thay đổi quan
trọng trên các lĩnh vc hoạt động của đời sng xã hội. Lut Giáo dc nớc Cộng
Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Vit Nam ( năm 1992 đư đc sửa đổi, bổ sung theo Ngh
- Vì nhng lý do trên, ngời nghiên cứu chọn đề tài : “Áp dụng phương pháp
dạy học nêu vấn đề trong mô đun Tiện cơ bản tại Trường Cao Đẳng Nghề Kỹ
Thuật Công Nghệ TPHCM” nhằm hớng tới vic nm bt h thng kiến thức lý
thuyết và thc hành của phng pháp nƠy, góp phần nâng cao cht lng dạy học
theo hớng tích cc, chủ động sáng tạo của ngời học trong quá trình học tp.
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CU.
- Áp dng phng pháp dạy học nêu vn đề nhằm nâng cht lng dạy và học,
bộ môn tin c bn tại trờng CĐN Kỹ Thut Công Ngh TPHCM.
3. NHIM VỤ NGHIÊN CU.
- Để đạt mc tiêu trên, ngời nghiên cứu tp trung nghiên cứu nhằm gii quyết
các nhim v nh sau:
1. Tìm hiểu c sở lý lun về phng pháp dạy học nêu vn đề.
- Tổng quan về dạy học nêu vn đề.
- Các khái nim c bn.
2. Thc trạng về phng pháp dạy mô đun Tin c bn cho HS khoa c khí
chế tạo máy tại Trờng Cao Đẳng Nghề Kỹ Thut Công Ngh TPHCM hin nay.
- Kho sát thc trạng.
3
3. Áp dng phng pháp dạy học nêu vn đề trong quá trình dạy mô đun Tin c
bn tại trờng CĐN Kỹ Thut Công Ngh TPHCM vƠ thc nghim s phạm.
- Đa ra quy trình vn dng phng pháp dạy học nêu vn đề trong mô đun tin
c bn.
- Tiến hƠnh thc nghim s phạm tại trờng CĐN Kỹ Thut Công Ngh
TPHCM.
- Kiểm tra đánh giá kết qu thc nghim từ đó có kết lun về tính kh thi.
4. ĐI TNG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN CU
4.1.Đối tượng nghiên cứu: vic áp dng phng pháp dạy học nêu vn đề trong
mô đun Tin c bn tại Trờng Cao Đẳng Nghề Kỹ Thut Công Ngh TPHCM.
4.2.Khách thể nghiên cứu : hoạt động ging dạy, học tp của GV vƠ HS học mô
xử lí s liu và phân tích kết qu điều tra thc nghim s phạm của nhóm đi
chứng và nhóm thc nghim, cũng nh xử lý s liu do các PP khác mang lại.
8. CU TRÚC CA LUN VĂN
Gồm có 3 phần:
- Phần m đầu
- Phần ni dung
Chng 1: C sở lý lun của vic áp dng phng pháp dạy học nêu vn đề.
Chng 2: Thc trạng dạy học mô đun Tin c bn tại Trờng Cao Đẳng
Nghề Kỹ Thut Công Ngh TPHCM.
Chng 3: Áp dng phng pháp dạy học nêu vn đề và thc nghim phng
pháp nƠy trong mô đun Tin c bn tại Trờng Cao Đẳng Nghề Kỹ Thut Công
Ngh TPHCM.
- Phần kt lun vƠ đ ngh.
- Tài liu tham kho. 5
CHNG 1: C S LÝ LUN CA VIC ÁP DỤNG
PHNG PHÁP DY HỌC NÊU VN Đ.
1.1. LCH SỬ NGHIÊN CU VN Đ
Trong lch sử phát triển giáo dc phng pháp dạy học nêu vn đề đư đc quan
tâm rt nhiều và rt sớm nhằm phát huy tính tích cc, chủ động và sáng tạo của ngời
học. Tuy nhiên tri qua nhiều giai đoạn phát triển của lch sử thì phng pháp nƠy đư
đc nghiên cứu ở nhiều góc độ và mức độ khác nhau.
1.1.1. Trên th gii
- John Dewey (1859 - 1952) lƠ nhƠ s phạm nổi tiếng của Mỹ, ông lƠ ngời có
đại ngày nay (dạy học nêu và giải quyết vấn đề).
- Khổng Tử (551 ậ 479 TCN) lƠ ngời đầu tiên đc xem nh đư áp dng
phng pháp dạy học bằng cách nêu vn đề sớm nht và rt có hiu qu. Thí d
ông chủ trng ngời học nào không biết hi (nêu vn đề) thì ông không dạy.
Tuy nhiên cho đến gia thế k 20 phng pháp nƠy mới đc h thng hóa, phát
triển và phổ biến rộng rãi trên thế giới đc bit lƠ các nớc Châu Âu, Châu Mỹ.
- Nhà Giáo dc Johann Bernhard Basedow (1723 -1790) đư viết cun: ắGiáo
dục thực dụng và tích cực”. Basedow là nhà giáo dc ngời Đức chủ trng giáo
dc thc dng, giới thiu các môn học thể dc thể thao, khoa học t nhiên. Ông
kêu gọi chm dứt vic trừng phạt thể xác, chm dứt li học vẹt, li học thuộc
lòng. Ông phát minh ra một s trò chi ph giúp cho vic học hi đc d dàng
và nhanh chóng. Với li ging dạy sng động này, ông làm cho sinh viên và giáo
viên đồng nghip phi ngạc nhiên và thán phc.
- Nói chung, ông cổ vũ một phng pháp s phạm sng động, tích cc trong
một khung cnh sôi nổi của lớp học. Phng pháp nƠy trở thƠnh quan điểm căn
bn trong vic ci tổ chng trình giáo dc Đức sau này.
- Tác gi V.Ôkôn trong cun : ắNhững cơ sở dạy học nêu vấn đề”( nhà xut
bn Giáo dc năm 1976 ), đư đúc kết nhng kết qu tích cc của chng trình
7
thc nghim về dạy học nêu vn đề, kích thích học sinh tích cc suy nghĩ, chủ động
tìm tòi, gii quyết vn đề vƠ đạt đc kiến thức vng chc và sâu sc.
- Theo tác gi I.Ia.Lecne trong cun: ắDạy học nêu vn đề” ( nhà xut bn Giáo
dc năm 1997 ), thì bn cht của phng pháp dạy học gọi là dạy học nêu vn đề là
đa ra c sở phng pháp, tác dng và phạm vi áp dng của phng pháp nƠy vào
quá trình lĩnh hội của ngời học.
- Dạy học nêu vn đề là một trong nhng phng pháp dạy học tích cc xut
hin đầu tiên ở Liên Xô, Ba Lan vƠ các nớc Đông Âu khác vƠo nhng năm 1970.
Lúc đó, dạy học nêu vn đề đư thc s trở thành một phng pháp ging dạy có c
sở khoa học. Ngời có công đầu trong vic xây dng nền tng cho phng pháp dạy
trờng Cán bộ qun lí Giáo dc vƠ đƠo tạo n hƠnh năm 1996. Các tác gi đư
nghiên cứu và lý gii vic dạy học nêu và gii quyết vn đề là một trong nhng
hớng đổi mới mc tiêu, phng pháp vƠ công tác đƠo tạo, nh lƠ đề xut xử lí
tình hung và vic vân dng phng pháp đó vƠo công tác giáo dc đƠo tạo.
* Một số công trình nghiên cứu trong và ngoài nước đã công bố:
Từ đó đến nay, nhiều nhà giáo dc tâm huyết đư dƠy công nghiên cứu phng
pháp này. C thể là:
• Những công trình dịch từ nước ngoài:
- V.Ôkôn: Nhng c sở của dạy học nêu vn đề năm 1968.
- A.M. Machuskin: Các tình hung có vn đề trong t duy vƠ trong dạy học.
- Các công trình của I.Ia.Lence, M.I.Macmutov, M.N.Skatkin…. đư nêu bt
vai trò quan trọng của dạy học nêu vn đề trong vic phát triển tính độc lp, chủ
động, sáng tạo của học sinh.
• Những công trình trong nước:
- Nguyn Ngọc Quang ậ Lí lun dạy học đại cng năm 1989.
- Đng Vũ Hoạt ậ Một s vn đề về dạy học nêu vn đề năm 1994.
- Đỗ Thế Hng ậ Tình hung dạy học môn Giáo dc học.
- Lun văn thạc sĩ: Nguyn Th Ngân ậ Câu hi nêu vn đề trong ging văn ở
trờng THPT. Tác gi đư đt vn đề tìm hiểu bn cht của nêu vn đề là da trên
9
t duy sáng tạo. Qua đó tác gi h thng hóa các câu hi nêu vn đề trong vic dạy
tác phẩm. Tuy nhiên trong lun văn cha thể hin đc vic vn dng dạy học nêu
vn đề với các phng pháp dạy học khác nh thế nào.
- Lun văn thạc sĩ: Đng Th Trinh ậ Vn dng phng pháp nêu vn đề vào dạy
học một s bƠi th tr tình ở lớp 11 Trờng Trung Học Phổ Thông năm 2007. Tác
gi xem đơy lƠ một phng pháp hin đại góp phần phát huy s tìm tòi, sáng tạo
của học sinh. Tác gi đư vn dng phng pháp nƠy vƠo một s bài dạy thể loại tr
tình nhằm phát huy tính tích cc chủ động của học sinh. Tuy cách này có tạo đc
s hứng thú và kh năng t duy của học sinh nhng cha lƠm sáng t tính cht của
mạnh: ắĐộng lc của quá trình học tp lƠ mơu thun gia nhim v nhn thức đt
ra trong quá trình dạy học với trình độ kiến thức, kỹ năng, kỹ xo vƠ trình độ
phát triển trí tu học sinh”[2].
1.2.2. C s tơm lí hc
- Theo các nhƠ tơm lí học, con ngời ch t duy tích cc khi ny sinh nhu cầu
t duy, có nghĩa lƠ trong bt kì một dạng hoạt động nƠo khi con ngời đứng
trớc một khó khăn về nhn thức cần phi đc khc phc thì t duy xut hin.
Khó khăn nƠy gọi lƠ tình hung có vn đề. Lúc nƠy HS phát huy hết kh năng
sáng tạo của mình để tiếp nhn vƠ gii quyết vn đề. Nh vy, vn đề trở thƠnh
nhu cầu cần gii quyết của HS, thôi thúc s tìm tòi khám phá của HS. Nhà tâm lí
học ngời Nga, X.L.Rubinstein đư khẳng đnh ắt duy thờng bt đầu bằng một
vn đề hay một cơu hi, từ s ngạc nhiên, s thc mc hay từ s mơu
thun…”[2]. Rõ rƠng nhìn từ góc độ tơm lí học, dhnvđ có kh năng khi gi s
hứng thú cũng nh kh năng t duy độc lp, tích cc chủ động học tp của HS.
1.2.3. C s giáo dc
- Phng pháp dạy học nêu vn đề lƠ da trên nguyên tc mang tính tích cc,
t giác, độc lp nhn thức của học sinh, trong hoạt động dạy học thì phi xut
phát từ nhu cầu, động c của học sinh hớng vƠo mc đích phát triển nhơn cách
cho học sinh mƠ trớc hết lƠ tạo ra vƠ nơng cao hứng thú nhn thức ở học sinh.
Tạo mọi điều kin để học sinh hoạt động một cách tt nht, học tp đạt đc kết
qu cao, không áp đt học sinh vƠ để cho học sinh lƠ chủ thể t quyết đnh cht
11
lng học tp của bn thơn nhằm phát huy tính t lc, tích cc, chủ động, sáng tạo
của học sinh để khi gi động c học tp cho học sinh.
1.3. CÁC KHÁI NIM LIểN QUAN ĐẾN DY HỌC NểU VN Đ.
1.3.1. Dạy học nêu vấn đề
- Theo V.Ôkôn: ắDạy học nêu vn đề là tp hp nhng hoạt động nh tổ chức
các tình hung có vn đề, phát biểu vn đề, giúp đỡ cần thiết cho học sinh trong
vic gii quyết vn đề, kiểm tra phép gii đó vƠ cui cùng điều khiển quá trình h
Về phng din triết học, phng pháp đc coi là s vn động của nội
dung đến mc đích. Vì vy phng pháp bao giờ cũng có tính mc đích, tính
cu trúc luôn gn liền với nội dung.
ắPhng pháp lƠ cách thức, con đờng đạt tới mc đích nht đnh, là ý
thức t vn động bên trong của nội dung, là hình thức chiếm lĩnh tri thức”
[11,tr.60].
ắPhng pháp lƠ hình thức t vn động bên trong của nội dung”
[7,tr.103]
- Theo I. Ia. Lence: ắPhng pháp dạy học là h thng nhng hƠnh động
có mc đích của giáo viên nhằm tổ chức hoạt động nhn thức và thc hành của
học sinh đm bo cho học sinh lĩnh hội nội dung học vn” [5].
- Theo Iu. K. Babanski (1983): ắphng pháp dạy học là cách thức tng
tác gia thầy và trò nhằm gii quyết các nhim v giáo dỡng, giáo dc và
phát triển trong quá trình dạy học” [11,tr.61].
- Bách khoa toƠn th của Liên Xô năm 1965: ắPhng pháp dạy học là
cách thức làm vic của giáo viên và học sinh, nhờ đó mƠ học sinh nm vng
kiến thức, kỹ năng, kỹ xo, hình thành thế giới quan phát triển năng lc nhn
thức” [18].
Tóm lại:“Phương pháp dạy học là con đường, là tổng hợp các cách thức
hoạt động của người dạy và người học, trong quá trình dạy học, nhằm đạt
được mục tiêu dạy học” [19].
13
1.3.3. Vấn đề
- Vn đề là nhng câu hi hay nhng nhim v nhn thức mà học sinh bằng
nhng tri thức, kỹ năng sn có cha gii quyết đc. Một vn đề đc đc trng bởi
ba thành phần:
kiến thức, phng pháp giƠnh kiến thức và c niềm vui sớng của s phát
hin”[5].
- Theo Nguyn Ngọc Bo: ắtình hung có vn đề là trạng thái tâm lí của
s khó khăn về trí tu xut hin ở con ngời khi họ đang trong tình hung của
vn đề mà họ cần gii quyết. Không thể gii quyết nhng s kin bằng tri
thức đư có, không thể thc hin hƠnh động bằng nhng cái đư biết mà, phi
tìm một hƠnh động mới, một tri thức mới” [1, tr.14_20].
- ắTình hung có vn đề” lƠ mơu thun khách quan của nhim v nhn
thức đc học sinh tiếp nhn nh một vn đề học tp mà học sinh cần phi
gii quyết. Bởi vy nếu không ý thức đc khó khăn thì cũng không ny sinh
nhu cầu tìm tòi vƠ cũng không có t duy sáng tạo. Từ đó tình hung có vn đề
xut hin chính nhờ vào tính tích cc, chủ động, tìm tòi của học sinh.
- Để một tình hung trở thành một tình hung có vn đề thì cần tha mãn
các điều kin sau đơy:
Tồn tại một vấn đề: trong một tình hung thì phi chứa đng nhng mâu
thun gia thc tin (nhim v nhn thức mới) với trình độ nhn thức của học
sinh (kiến thức, kỹ năng, kỹ xo). Học sinh phi ý thức đc nhng khó khăn
hoc nhng kiến thức vn có cha đủ để gii quyết vn đề đó.
Gợi nhu cầu nhận thức: tình hung là phi chứa đng nhng yếu t thu
hút s chú ý của học sinh vƠ điều quan trọng là tình hung phi gi nhu cầu
nhn thức nh lƠ phi làm cho học sinh phát hin ra nhng lỗ hng về kiến
thức vƠ kĩ năng của bn thân để cho học sinh cần phi bổ sung, điều chnh,
hoàn thin tri thức.
Gây cho học sinh niềm tin vào khả năng giải quyết vấn đề: tình hung có
vn đề phi phù hp với trình độ hiểu biết của học sinh. Nếu một vn đề đc
đt ra quá khó hay quá d thì cũng không thể trở thành tình hung có vn đề,
chúng ta cần phi làm rõ tính vừa sức để giúp đỡ học sinh t gii quyết vn đề
đó.
15
nhn đc về mt thc tin. Nhng bƠi toán nƠy thờng lƠ đề cp đến vic la
chọn các gii pháp để gii quyết một vn đề kỹ thut. Kết qu thu đc không sai
về mt lý thuyết nhng không đc thc tế chp nhn.
* Tạo tình hung bt ngờ: tình hung nƠy thờng xut hin khi gp nhng
hin tng kỹ thut bt thờng, không ngờ có thể xy ra. Cách gii quyết là làm
sáng t nguyên nhân của hin tng đó.
* Tạo tình hung la chọn: là tình hung có vn đề xut hin khi đứng trớc
một s la chọn gia hai hay nhiều phng án khác nhau. Phng án nƠo cũng
hp lí đồng thời có chứa đng nhng u vƠ nhc điểm nh nhau. Vì vy, ta cần
phi la chọn phng án ti u nht phù hp với bn thân. Trong kỹ thut ta gp
rt nhiều về tình hung này.
* Tạo tình hung đột biến: là tình hung đc tạo ra bằng cách không cung
cp nhng s kin, hin tng không thể gii quyết đc bằng tri thức, kỹ năng,
kỹ xo đư có.
1.5. QUÁ TRÌNH T CHC DY HỌC NÊU VN Đ
Dạy học nêu vn đề gồm 3 bớc:
- Bước 1: Tạo ra tình hung có vn đề:
* Giáo viên nêu vn đề vƠ đa học sinh vào tình hung có vn đề.
* Phát biểu vn đề.
- Bước 2: Lp kế hoạch gii quyết vn đề:
* Phân tích vn đề một cách sâu sc, kĩ lỡng, tp hp các kiến thức, kĩ
năng vƠ kinh nghim liên quan đến vn đề vƠ lƠm c sở cho vic gii quyết vn
đề đó.
* Nêu gi thiết khoa học để gii quyết vn đề và lp kế hoạch kiểm chứng
gi thiết.
- Bước 3: Kiểm chứng gi thiết và lp kế hoạch:
* Kiểm chứng bằng thc nghim hoc bằng cách áp dng vào vic xử lí
tình hung trong thc tin.
*Kết lun vn đề
nhng trong quá trình đó đôi lúc đt ra các vn đề nh để cho HS suy nghĩ vƠ t gii