Áp dụng phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa người học cho môn tiếng anh 9 tại trường THCS linh đông quận thủ đức thành phố hồ chí minh - Pdf 30

viii

MC LC
TRANG
Lý lịch khoa học i
Lời cam đoan ii
Lời cảm ơn iii
Tóm tắt iv
Mục lục viii
Danh mục các chữ viết tắt xii
Danh mục các bảng xiii
Danh mục các hình xiv
Danh mục các biểu đồ xv
M U 1
1. Lí do chọn đề tài 1
2. Mục tiêu nghiên cứu 2
3. Nhiệm vụ nghiên cứu 2
4. Đối tượng – Khách thể nghiên cứu 3
5. Giả thuyết nghiên cứu 3
6. Phạm vi nghiên cứu 3
7. Phương pháp nghiên cứu 3
8. Cấu trúc luận văn 4
NI DUNG 5
 LÝ LUN V DY HNG TÍCH CC
I HC 5
1.1. Lịch sử vấn đề nghiên cứu 5
1.1.1. Trên thế giới 5
1.1.2. Tại Việt Nam 8
1.2. Các khái niệm cơ bản 11
1.2.1. Phương pháp 11
1.2.2. Phương pháp dạy học 11

2.2. Giới thiệu về giáo viên tổ tiếng Anh 30
x

2.3. Giới thiệu về chương trình môn tiếng Anh 9 31
2.3.1. SGK tiếng Anh 9 31
2.3.2. Các chủ điểm và đơn vị bài học 33
2.3.3. Số tiết và số bài kiểm tra 33
2.4. Thực trạng dạy và học môn tiếng Anh 9 tại trường THCS Linh Đông 34
2.4.1. Thực trạng học môn tiếng Anh 9 của HS 34
2.4.2. Thực trạng dạy môn tiếng Anh 9 của GV 39
Tiểu kết chương 2 43
  ÁP D     THUT DY HC
 NG TÍCH C  I HC MÔN TING ANH 9
TN TH C 44
3.1. Cơ sở khoa học của việc áp dụng phương pháp và kỹ thuật dạy học theo
hướng tích cực hóa người học 44
3.1.1. Cơ sở pháp lý 44
3.1.2. Cơ sở thực tiễn 45
3.2. Thực nghiệm sư phạm các phương pháp và kỹ thuật dạy học theo hướng
TCH người học môn Tiếng Anh 9 tại trường THCS Linh Đông 46
3.2.1. Mục đích thực nghiệm 46
3.2.2. Đối tượng thực nghiệm 46
3.2.3. Kế hoạch thực nghiệm 46
3.2.4. Quy trình thực nghiệm 46
3.2.5. Giáo án thực nghiệm 54
3.3. Xử lý kết quả thực nghiệm 75
3.4. Khảo sát ý kiến chuyên gia về tính khả thi của việc áp dụng các phương
pháp dạy học theo hướng tích cực hóa người học cho môn tiếng Anh 9 tại trường
THCS Linh Đông 79
3.4.1. Đối với nội dung môn tiếng Anh 9 80


xii

DANH MC CÁC CH VIT TT

TT
Ch vit tt
Ch vi
1
CNTT
Công nghệ thông tin
2
GQVĐ
Giải quyết vấn đề
3
GV
Giáo viên
4
HS
Học sinh
5
PPDH
Phương pháp dạy học
6
SGK
Sách giáo khoa
7
TCH
Tích cực hóa
8

Bng 3.3: Mức độ HS phát biểu trong tiết học 76
Bng 3.4: Mức độ HS thảo luận, luyên tập với bạn trong tiết học 77
Bng 3.5: Mức độ HS làm bài tập về nhà 78
Bng 3.6: Sự phù hợp của các PPDH đối với nội dung môn tiếng Anh 9 80
Bng 3.7: Sự phù hợp của các PPDH đối với đặc điểm lứa tuổi HS 80
Bng 3.8: Sự phù hợp của các PPDH để tạo hứng thú học tập và phát huy tính
tích cực của HS 81
Bng 3.9: Sự phù hợp của các PPDH đối với điều kiện thực tế và HS trường
THCS Linh Đông 81
xiv

DANH MC CÁC HÌNH

TRANG

Hình 2.1: Tập thể Cán bộ, GV trường THCS Linh Đông 30
Hình 2.2: GV tổ tiếng Anh trường THCS Linh Đông 30

Hình 3.1: HS đang thực hành đóng vai 47
Hình 3.2: HS đang thực hành đóng vai 47
Hình 3.3: HS đang tham gia trò chơi 48

Bi 2.7: Mức độ HS làm bài tập về nhà 39
Bi 2.8: Mức độ các hoạt động GV tổ chức để để tạo hứng thú học tập và phát
huy tính tích cực cho HS 41

Bi 3.1: Mức độ HS yêu thích môn tiếng Anh 75
Bi 3.2: Mức độ HS chuẩn bị bài 76
Bi 3.3: Mức độ HS phát biểu trong tiết học 77
Bi 3.4: Mức độ HS thảo luận, luyên tập với bạn trong tiết học 78
Bi 3.5: Mức độ HS làm bài tập về nhà 79

1
M U

1. Lý do ch tài:
Trong thi k hi nhp và vi xu th toàn cu hóa hin nay thì ngoi ng - ph
bin là ting Anh - có mt vai trò vô cùng quan trng. Vì th
có s c bin v dy hc ngoi ngn chin o ngoi
ng cho th h a quc gia. Ngày 30/9/2008 Th ng Chính ph 
quy nh s -TTg, phê duy  án y và hc ngoi ng trong h
thng giáo dc qui tt là  án ngoi ng 2020). Th hin quyt tâm
thc t án này, ngày 8/4/2011 B ng B Giáo dt
nh s - p Ban Qu  án y và hc ngoi ng
trong h thng giáo dc qun 2008-.
Ting Anh, vc ngoài, là môn n, bt
buc ph thông, là b phn không th thiu ca hc
vn ph thông. Môn ting Anh  ng ph thông cung cp cho HS mt công c
giao tip m tip thu nhng tri thc khoa hc, k thut tiên tin, tìm hiu các

t giác, ch ng, sáng to, rèn luyn thói quen và kh  hc, tinh thn hp
tác, k n dng kin thc; to nim vui, hng thú trong hc tp.
Xut phát t nhng lý do trên, i nghiên cu ch  tài: Áp dng
y hng tích ci hc cho môn ting Anh 9
ti tn Th c TP.HCM.
2. Mc tiêu nghiên cu:
Áp dng y hng tích ci h t chc
dy hc môn ting Anh 9 nhm góp phn nâng cao tính tích cc ca hc sinh ti

3. Nhim v nghiên cu:
Nghiên c lý lun v dy hng tích cc hóa
i hc.
Nghiên cu thc tin dy hc môn ting Anh 9 t
3
Áp dy hc ng tích ci hc  t chc
dy hc môn ting Anh 9 t
4. ng  Khách th nghiên cu:
ng nghiên cu:
Vic t chc ho ng dy hc môn ti ng tích cc hóa
i hc t.
4.2. Khách th nghiên cu:
HS lp 9, GV ting Anh t
Hong dy hc môn ting Anh 9 t
5. Gi thuyt nghiên cu:
Nu i nghiên cu áp ddy hc ng tích cc hóa
i hc  t chc dy hc môn ting Anh 9 thì s góp phn nâng cao tính tích
cc ca HS tng T
6. Phm vi nghiên cu:
Do thi gian có hn i nghiên cu ch áp dng 
ng nhóm, bài hát, k thut b 

 lý lun v dy hng tích ci hc.
Thc trng dy hc môn ting Anh 9 t.
Áp d thut dy hng tích cc hóa
i hc cho môn ting Anh 9 t.
5

 LÝ LUN V DY HC
NG TÍCH CI HC

1.1. Lch s v nghiên cu:
1.1.1. Trên th gii:
ng v tính tích cc ci h lâu. T thi c i, các nhà
m li l cn tm quan trng ca v này n nhiu
bin pháp phát huy tính tích cc ci hc.
Socrates (469  339 TCN), i thi ca Hy Lp c ng dy
các hc trò ca mình bng cách t các câu hi gi m nhi hc
dn dn phát hin ra chân lý [33, tr.6].
 Trung Hoa, Khng T (551  i hc phi tìm tòi, suy
c gin vì mun bit thì không
gi m cho, không bc tc thì không bày v cho. Vt có bn gc,
bo cho bit mt góc mà không suy ra ba góc kia thì không dy n [32, tr.8].

c là mt qun hình chu ng sâu r
phm hii cy hng hc
thit lp và áp dc mu th k XIX, c Anh
nhnh ri vi h có giá tr u kin thc
hin và ph bin. Ti Mm mc gii thiu Philadelphia.
Ti Tht trung tâm giáo dc thit l ging d
ly hc sinh làm trung tâm [33, tr.8].
L.X.Vugôtxki, X.L.Rubinstein, A.N.Leônchiep, P.La.Galperin và J.Piaget cho
rng: dm cá nhân luôn hong, không có hong thì cá nhân
không tn tng t nhiên và xã hi xung quanh mình. Ch có trong
7
hong thì tính tích cc, tâm lý, ý thc ci mi bc l, ny sinh, hình
thành và phát trin [20].
X.L.Rubinstein khBt k hong nào ct
phát t ch nó là mt ch th ca ho. Hc là mt hot
ng, mt hành vi tích cc ch không phi là ch tip nhhân ch
không phi có s khác bit cá nhân, do xã hnh ch không phi ni sinh và
ph thu Mun hc sinh chuyn tri thc nhân loi thành
kin thc ca bi thy phi t chc cho hc sinh tích cc hong [35].
Nghiên cu ca S.Franz v nhng biu hi hc tp tích cc
công nhn và s dng rp chú ý nghe ging; 2/ hc bài và làm
; 3/ c gc nhiu; 4/ không vi vàng phn ng tiêu
cc nu có ch u hoc không nht trí vi bài gim bo k lut
 hc tt; 6/ c gt thành tích hc tp tt và nâng cao thành tích hc tp ca
mình mt cách trung thc lp thc hin nhim v hc t
nhit tình trong gi tho lun và cha bài tp; 9/ hoàn thành nhim v hc tp mt
cách nghiêm túc; 10/ gi gìn tài liu hc tp cn thn [27].
V.Ôkôn trong cu ca vic dy hc nêu vng tính
tích cc là lòng mong muc ny sinh mt cách không ch nh và
gây nên nhng biu hin bên ngoài hay bên trong ca s hong. Ch th 

làm mt cách t ch ng và sáng to. i hc tích cc hc bng hành
ng ci hc t tìm hiu, phân tích, x lý tình hung và gii quyt vn
    t. Nhim v c i thy là chun b cho HS tht
nhiu tình hung ch không phi là nhi nhét tht nhiu kin th
[30, tr.27].
Tác gi Nguyn K n quá trình dy hc thành quá trình t hc
 lý lun v PPng tích ci hc. Tác gi
 rõ quá trình t hc là quá trình t nghiên cu, t th hin, t kim tra, t
u chi s ng dn, t chc, trng tài ca th
giáo dc tích cp chí NCGD s 7/1993 ch rõ: tr em là ch th hc
9
tích cc bng ca chính mình. Lp hc là cng các ch th th [10,
tr.18].
Tác gi Nguyn Ngc Bo vi cun tính tích cc, tính t lc
ca hc sinh trong quá trình dy hquan nim hc là hong tích
cc, t lc và là trung tâm ca quá trình dy h
cc hóa hong hc tp ca HS [32, tr.16].
Bên c  ác tác gi  m Minh Hc, Nguyn Quang Un, Trn
Trng Thùy, H Ngi, Trn Hu Luyn, Nguyn K H, Ngô
Công Hoàn tip cm duy vt bin chng và hou coi nhân cách
là ch th có ý thc. Tính tích cc là mt thuc tính ca nhân cách. Tính tích cc
ca nhân cách bao gm các thành t hu cng thú, nim
ng. Các thành t tâm lý này ca tính tích cng qua li ln
c th hin  nhng hong muôn màu, muôn v ng nhm bin
i, ci to th gii xung quanh, ci to bi, ci to nh
tâm lý ca mình [17].
Tác gi Nguyn Ánh Tuyt cho rng bao gi  th tin
ng. Tính ch th c ht tính
tích cc tính chung ca s sn ci tính tích cc
phát trin tnh cao thành tính ch ng, say mê, nhii là ch th

ng Công ngh  [33]  xuc các
gii pháp kh thi  c tính tích cc, ch ng, kh  hc ca sinh
viên trong hc tp nht kt qu tt, góp phn nâng cao chng giáo dc nói
ng b môn ting Anh nói riêng cng. a,
 m quan trng và tính hiu qu ca vii mi PPDH theo
ng tích ci hc, hay nói cách khác thay vì l
sang lc hin thy ch o, trò ch ng.
Tuy nhiên, i nghiên cu nhn thy các công trình nghiên cu trên thc
hin i vi sinh viên  ng trung ci hc  la tung
 hu nhiu kinh nghim sc v trí, vai trò ca mình.
11
Do v có ý thc ca các em trong hong hc tc phát
tri  y s phát trin ch ng ca quá trình nhn th    u
khin bn thân. Còn  la tui HS THCS t 11  15 tui là thi k chuyn tip tui
tuc phn ánh bng các tên gi
k i khó bi khng hoi bt tr la tui này
có s tn ta tính tr con, vi li k
phát trin phc tp nht và nhiu bing nht  các em. Vì v tài này
i nghiên cu tp trung vào vic áp dy hng tích
ci hc môn Ting Anh i vi HS THCS, c th là HS lp 9 tng

1.2. Các khái nin:

Thut ng    t ngun t ting Hy Lp, là con
ng nht ti mt m
Theo tác gi Trc, c hiu mt các chung nht là
cách thc hành ng (ho c mc tiêu, mnh [12, tr.55].
1.2.2y hc:
Theo tác gi Nguyn Ngc Quang, PPDH  t my
hc hay PPDH là nhng hình thc và cách thc hot ng ca GV và HS trong

ng th cht bên trong (các ni quan, các quá
trình sinh lý, sinh hóa). Hình thái bên ngoài ca tính tích cc hc tp bao hàm các
ch c mnh th cht và xã hi, th hin  nhm hành
ng di chuyn, vng vt lý và sinh vt, nht ng ý chí, các
 c tin hành ho ng thc tin và tham gia các quan h xã hi [16,
tr.202].
Theo I.F.Kharlamôc trong hc tt cách
ch ng, t giác có ngh lc, có mc tiêu rõ rt, có sáng kiy hào hng,
nhng trí óc và tay chân nhm nm vng kin thc, k  xo vn
dng chúng vào hc tp và thc ti18].
13
1.3. Mt s y hc ngoi ng:
1.3.1. Ng pháp  Dch (Grammar  Translation Method):
V bn chtp trung ch yu vào phát
trin k  c hiu, hc thuc lòng t vng, d  n, vit lun
(composition) và phân tích ngôn ng (h nm chc quy tc ngôn ng). Các bài
c biên son và chia ra thành tn ngn. Vic ging gii quy
tc ngôn ng n, c hc v ng pháp rt k  các hing
ng c rút ra t các bài khóa (nc hc nói chung) và
các quy tc ngôn ng, HS bt buc phi dch các bài khóa sang ting m . HS
c phép mc li, nu có phi sa ngay.
u điểm:
c rèn luyn rt k v ng pháp và ting t vng khá ln.
HS ni nhiu các cn, thun
c bài khóa mu.
HS có th c hin.
Hạn chế:
c. Hong ch yu trong li thy 
thy ging gii, nói nhiu; HS th ng ngi nghe và ghi chép, không có ý kin
phn hi hoc không tham gia giao tip (nói) vi thy và bn bè.

m ni bt ct thông báo trong li ging ca
GV, còn HS thì tip thu mt cách th ng nhn tác
i tng nghiên cu. HS ch nghe, nhìn theo li ging ca GV và ghi
nh t t tái hin ca s i.
u điểm:
n ti hc mt khng ln thông tin cn
thit cho s ng ln HS.
Cung ci hc nhng thông tin cp nh
liu giáo khoa.
15
Cung cp cho HS khuôn mn thng
hp, cu trúc tài liu hc tp.
Hạn chế:
c rt ít thông tin phn hi t i hc do dy hc ch yu là
truyn th mt chiu.
Tính cá th hóa trong dy hc thp do GV phi dung mt s bin pháp chung
cho c nhóm, c lp.
Ít có s tham gia tích cc ci hc. HS g ng tip nhn thông
tin t i thuyt trình, ít có ci th hin và áp dng ca mình
i vi tài liu bài hc d du, nhàm chán.
Thi gian thu hút và duy trì s chú ý ci hc vào ni dung bài hc thp


1.3.4.   thoi (Oral Method):
Vt ra nhng câu h HS
tr li, hoc có th tranh lun vi nhau và vi c c ni
dung bài hc.
Mng ca gi hc bng cách
ng hình thc hi  i gia GV và HS, rèn cho HS b
tin, kh t mt v c tp th.

thc, thy thì hong truyt tri thc, còn trò thì hong chic
và bin nó thành vn hiu bit c tip tc hong nhn thc và hot
ng thc tim dy h c có nn giáo dc
tiên tin quan tâm. Hong ca thy và hong cu là hong có ý
thi s ch huy ca ý th t mc tiêu ca mình. Vì vy, kt qu nhn
thc ca h trong các quá trình nhn thn mc chuyc
 cho h thc hin ma mình. Do vy, bàn v
17
  y hc chúng ta ph  n c   y ca thy và
c ca trò. S phù hp c  cho chúng ta
hiu qu thc s ca vic dy hc.
Bng 1.1: S khác nhau cm giáo dc [6, tr.19]
m dy hc ly giáo viên làm
trung tâm
m dy hc li hc làm
trung tâm
1. Thy truyt tri thc.
1. Thng nghiên cu và tài liu
nghiên cu.
2. Thc thoi phát vn.
2. Trò t mình tìm ra tri thc bng hành
ng t hc là ch yu.
3. Tht nhng kin thc có sn.
i thoi gia trò vi trò; gia trò vi
thu hi).
4. Trò hc thuc lòng.
4. Cùng vi thy khnh kin th
h      
hi quyt các v c th.
5. Thc quym.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status