Vận dụng quan điểm sư phạm tương tác trong dạy học môn autocad tại trường cao đẳng cần thơ - Pdf 30


iv


Chinălcăphátătrinăgiáoădcă2001 - 2010: ắChuyển từ việc truyền đt tri thc
th động, thầy ging trò ghi sang hớng dẫn ngời học ch động t duy trong quá
trình tiếp cận tri thc; dy cho ngời học phơng pháp tự học, tự thu nhận thông tin
một cách hệ thống và có t duy phợn tích, tổng hp; phát triển đc năng lực ca mỗi
cá nhợn; tăng cờng tính ch động, tính tự ch ca học sinh, sinh viên trong quá trình
học tập” và “Từng bớc áp dng các phơng pháp tiên tiến và phơng tiện hiện đi
vào quá trình dy - học, đm bo điều kiện và thời gian tự học, tự nghiên cu cho học
sinh, nhất là sinh viên đi học”[8].
Trongănhngănĕmăgnăđơy,ăvicăápădngăquanăđimăsăphm tngătác vào quá
trìnhădyăhcăngƠyăcƠngăđcănhiuăgiáoăviênăquanătơmănghiênăcuăvƠăvnădngăvƠoă
gingădyămtăsămônăhcăcăth.ăVìăhìnhăthcădyăhcănƠyăđƣămangăđnăchoăhcăsinhă
mtămôiătrngălíătngăđăkinătoăvƠătăchimălƿnhătriăthcăthôngăquaăcácăhotăđngă
đcăthităkăbiăgiáoăviên.ăHcăsinhăđcătoăđiuăkinăphátătrinătăduyăsángătoăvƠă
kỹănĕngăsădngănhngăcôngăcăhinăđiăcaăkhoaăhcăcôngăngh.ăĐápăngăđcăđnhă
hngăđiămiăphngăphápădyăhcătheoăhngătíchăccălƠ:ăcmăgiácăthoiămáiăvƠăsă
tham gia.
Xutăphátătămongămun nơngăcaoăktăquăhcătpămônăAutocadăchoăhcăsinh
ngƠnhăĐinăcôngănghipăhătrungăcp,ătoăhngăthúăhcătp, phátăhuyătínhătíchăccăhcă
tpăcaăhc sinh,ăvƠăgópăphnăvƠoăsăphátătrinăcaănhà trng ngiănghiênăcu chnă
đă tƠi:ă ắVận dng Quan điểm s phm tơng tác trong dy học môn Autocad ti
trờng Cao đẳng Cần Thơ”.
ĐătƠiăđcăthcăhinătiătrngăCaoăđngăCnăThătăthángă2ănĕmă2013ăđnă
thángă8ănĕmă2013. Cuătrúcălunăvĕnăgmăcácăphnănhăsau:
Măđu: Trình bàyălỦădoăchnăđătƠi,ăxácăđnhămcătiêuănghiênăcu,ăđăraăcácă
nhimăvănghiênăcu,ăxácăđnhăđiătngănghiênăcu,ăkháchăthănghiênăcu,ălpăgiă
thuytănghiênăcu,ăgiiăhnăphmăviănghiênăcuăvƠălaăchnăcácăphngăphápănghiênă
cuăđăthcăhinăcácănhimăvăcaăđătƠi.

đăkimăchng tínhăgiáătrăcaăđătƠi.
Phần kết luận và kiến nghị
Tngă ktă cácă ktă quă chínhă caă đă tƠi,ă trìnhă bƠyă nhngă uă đim,ă hnăchă vƠă
hngăkhcăphcăkhiăvnădngăquanăđimăsăphmătngătác vƠoăquáătrìnhădyăhc
mônăAutocadătiătrngăCaoăđngăCnăTh.

vi
ABSTRACT

Educational developing strategy 2001 ậ 2010:ăắăTransferăfromăpassiveădeliveringă
knowledge, which teachers explain their lessons meanwhile students write down their
lesson texts in approaching knowledge, to teaching students how to know study or
acquire information by themselves logically as well as analytical, collective thought;
developing individual ability; raising the sense of initiative and their self-control in
educatională progress”ă andă ắapplyingă advancedă methodsă andă modelă meansă ină teach-
study progress step by step, ensuring the condition and time for being self-educated
and self-study as well, especially students who are learning in universities.

In recent years, because this given method that offer ideal environment for
students in building and gain knowledge by themselves through activities designed by
teacher, there are growing the numbers of teachers who interest in applying interactive
pedagogy in education progress, particularly special subjects. Students who are created
conditions in initiative though and competences for using model scientific and
technological instruments. Active learning methodology has to meet two demands:
feeling comfortable and participation.

Starting from desire of learning outcome improvement in learning Autocad for

more precise, finding out the contents of lessons deeply for the draft of its that were
integrated the high interactive pedagogy with equipment in learning, teaching and
active learning method to create an appropriate environment following interactive
pedagogy. Cooperating experts carried out a survey in educational organization
progress with interactive pedagogy, namely Autocad at Cantho college. Displaying the
experimental organization process and using the outcomes after this process for
assessmentingătheăvalueăofămyătopic,ămoreăspecific,ăcontentăofătheălessonăắIntroducingă
coordinateăsystemsăwhichăareăusedăinăAutocadă(partă2D)”ăandătheălessonăắIntroducingă
how to determine points in the engineeringădrawingăobjectămethod”ăatăCanthoăcollege.
The Conclusions and Recommendations
Summarizing all of main outcomes form the project, showing strengths,
weakness and how to made good these shortcomings in applying the viewpoint of
interactive pedagogy in teaching Autocad at Cantho college.
viii



 i
 ii
 iii
 iv
Abstract vi
 viii
 xi

2.1.3.ăCácăngƠnhăđƠoăto 43
2.2.ăGIIăTHIUăNIăDUNG CHNG TRÌNH MÔN AUTOCAD 45
2.2.1.ăVătrí,ătínhăchtămônăhcăAutocad 45
2.2.2.ăĐặcăđimămônăhc 46
2.2.3.ăMcătiêuămônăhc 47
2.2.4.ăNiădungămônăhc 48
2.2.5.ăMcătiêuăc bnăcaătngăchng môn Autocad 49
2.3. THCă TRNGă DYă HCă MỌN AUTOCADă TIă TRNGă CAOă ĐNGă CNă
TH 52
2.3.1.ăThcătrngăhotăđngăhcămônăAutocadătiătrngăCaoăđngăCnăTh 52
2.3.2.ăThcătrngăhotăđngădyămônăAutocadătiătrngăCaoăđngăCnăTh 60
NG 2 66
Ch  NG TÁC MÔN
 68
3.1.ă NHNGă ĐNHă HNGă KHOAă HCă CAă VICă TăCHCă DYă HCă THEO
QUANăĐIMăS PHMăTNG TÁC MÔN AUTOCAD TIăTRNGăCAO ĐNGă
CNăTH 68
3.2.ă Tă CHCă DYă HC THEOă QUANă ĐIMă S PHMă TNG TÁC MÔN
AUTOCADăTIăTRNGăCAOăĐNGăCNăTH 73
3.2.1. T chc dy hcătheoăquanăđim s phm tng tác niădungăBƠiă3ăắGiiăthiuăcácă
hătaăđăsădngătrongăAutocadă(phnă2D)" 73
3.2.2. T chc dy hcătheoăquanăđim s phm tng tác niădungăBƠiă2ăắGiiăthiuăcácă
phngăthcătruyăbtăđim" 108
3.3. KHO SÁT Ý KIN CHUYÊN GIA V TÍNH KH THI VIC T CHC DY
HCăTHEOăQUANăĐIM S PHM TNG TÁC MÔN AUTOCAD TI TRNG
CAOăĐNG CN TH 140
3.3.1. Mcăđíchăkho sát 140
3.3.2.ăĐi tng kho sát 140
3.3.3. Ni dung kho sát 140
3.3.4. Kt qu kho sát 141

HS : Hcăsinh
HSSV : Hcăsinhăsinhăviên
KTDH : Kỹăthutădyăhc
LLDH : Líălunădyăhc
LT : Líăthuyt
NV : Nhân viên
PP : Phngăpháp
PPDH : Phngăphápădyăhc
PTDH : Phngătinădyăhc
QĐDH : Quanăđimădyăhc
QĐSPTT : Quanăđimăsăphmătngătác
SGK : Sách giáo khoa
SPTT : Săphmătngătác
TCCN : Trungăcpăchuyênănghip
TH : ThcăhƠnh
THCS : Trungăhcăcăs
THPT : Trungăhcăphăthông
TDTT : Thădcăthăthao
TPCT : ThƠnhăphăCnăTh
VLVH : VaălƠmăvaăhc

xii
DANH SÁCH 

Bngă1.1:ăCácădngăbƠiăhcătheoăquanăđimăs phmătng tác 22
Bngă2.2:ăMcăđănhnăthcăcaăHSăđiăviăămônăAutocad 53
Bngă2.3:ăTháiăđăcaăhcăsinhătrongăgiăhcămônăAutocad 55
Bngă2.4:ăTínhătíchăccăcaăhcăsinhătrongăgiăhcămônăAutocad 55
Bngă2.5:ăTínhătíchăccăcaăhcăsinhăsauăgiăhcămônăAutocad 56
Bngă2.6:ăCácăPPDHăăsădngătrongădyăhcămônăAutocad 57

144
Biuăđ 3.7:ăĐánhăgiáăs hng thú ca ni dung bài hcăđi vi hc sinh trong gi hc
môn Autocad 144
Biuăđ 3.8:ăĐánhăgiáămcăđ to hng thú ca ni dung bài hcăđi vi hc sinh
trong gi hc môn Autocad 145

xiv
DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hìnhă1.1:ăCu trúc nhân cách theo Eric Berne [12, 112] 12
Hình 1.2: S đăbămáyăhc [12, 48] 14
Hình 1.3: Các tng tác và các tngăhăca băbaătácănhơn [12] 15
Hình 1.4: S đămôătăyuătămôiătrngăvƠăphngăphápădyă- phngăphápăhc [12]
17
Hìnhă1.5:ăBăbaătác nhơnăvƠăbăbaăthaoătácă[16] 17
Hình 1.6: Các tng tác và tngăhăcaăbăbaătácănhơnă[16] 18
Hìnhă1.7:ăQuiătrìnhătăchcădyăhcătng tác môn Autocad 25
Hình 1.8: S đ cách thc thc hinăđƠmăthoi [20, 195] 26
Hìnhă1.9:ăTinătrìnhăđƠmăthoiă[6,ă148] 27
Hìnhă1.10:ăTinătrìnhădyăhcănhómă[5,ă130] 28
Hìnhă1.11:ăCuătrúcăphngăphápădyăthcăhƠnhăbaăbc [21, 75] 30
Hìnhă1.12:ăCuătrúcăphngăphápădyăthcăhƠnhăbnăbc [21, 74] 31
Hìnhă1.13:ăCuătrúcăphngăphápădyăthcăhƠnhăsáuăbcă[21,ă75] 32
Hìnhă1.14:ăGinăđăỦă[25] 35
Hìnhă1.15:ăGinăđăỦăđnăginăvăcácăcơuăhiăcaămtăsăkină[24] 35
Hình 2.16: Trng cao đng CnăTh [24] 38
Hình 2.17: S đăc cuătăchcăcaătrngăCaoăđngăCnăTh 42
Hình 2.18: S đăhătaăđăsădngătrongăAutocad 70 1


1. L
Nhngănĕmăgnăđơy, vnăđ điămiăphngăphápădyăhcăăncătaăđƣăđcă
Đng,ăNhƠăncăcũngănhăcácăcpăqunălỦăgiáoădcărtăquanătơm.ăĐiuăđóăđcăthă
hinăăNghăquytătrungăngă2 - Khóa VIII:ăắĐổi mới mnh mẽ phơng pháp giáo
dc và đào to, khắc phc lối truyền th một chiều rứn luyện thành nếp t duy sáng
to ca ngời học. Từng bớc áp dng các phơng pháp tiên tiến và phơng tiện hiện
đi vào quá trình dy học, bo đm điều kiện và thời gian tự học, tự nghiên cu cho
học sinh nhất là sinh viên đi học. Phát triển mnh phong trào tự học, tự đào to
thờng xuyên và rộng khắp trong toàn dợn, nhất là thanh niên” [18, 14].

Nhng t tng ch đo trên ca Đng đƣ đc th ch hóa trong điu 28.2ălută
Giáoădc 2005ăquiăđnhăvăđiămiăPPDH nhăsau: ắPhơng pháp giáo dc phổ thông
là phi phát huy tính tích cực, tự giác ch động, sáng to ca học sinh; phù hp với
từng đặc điểm ca lớp học, môn học; bồi dỡng phơng pháp tự học, kh năng làm
việc theo nhóm, rứn luyện kỹ năng vận dng kiến thc vào thực tiễn; tác động đến tình
cm, đem li niềm vui, hng thú cho học sinh” [7, 17].
Chinălcăphátătrinăgiáoădcă2001- 2010: ắChuyển từ việc truyền đt tri thc
th động, thầy ging trò ghi sang hớng dẫn ngời học ch động t duy trong quá
trình tiếp cận tri thc; dy cho ngời học phơng pháp tự học, tự thu nhận thông tin
một cách hệ thống và có t duy phợn tích, tổng hp; phát triển đc năng lực ca mỗi
cá nhợn; tăng cờng tính ch động, tính tự ch ca học sinh, sinh viên trong quá trình
học tập” và “Từng bớc áp dng các phơng pháp tiên tiến và phơng tiện hiện đi

- Nghiênăcu thcătrngădyăhcămônăAutocadătiătrngăCaoăđngăCnăTh.
- TăchcădyăhcătheoăquanăđimăsăphmătngătácămônăAutocadătiătrngă
CaoăđngăCnăTh.
4. NG NGHIÊN CU
Săphmătngătác
5. KHÁCH TH NGHIÊN CU
QuáătrìnhădyăhcămônăAutocadătiătrngăCaoăđngăCnăTh
6. GI THUYT NGHIÊN CU
Hinănay,ăvicăgingădyămôn Autocad tiătrngăCaoăđngăCnăThăchăyuălƠă
truynăthămtăchiuănên chaăkíchăthíchăđcătínhăchăđng,ătíchăcc,ătăgiácătrongă
hcătpăcaăhcăsinh. Vìăvy,  s dng cáchăthcătăchcădyăhcătheo QĐSPTT
môn Autocad tiătrngăCaoăđngăCnăTh nhăngiănghiênăcuăđƣăđăxutăthì s
phátăhuyăđcătínhătíchăcc,ăchăđng caăhcăsinhătrongăhc tp, rènăluynăđcăkỹă
nĕngăvăthităkăđiătng kỹăthutăbngăphnămmăAutocad,ăquaăđóăgópăphnănơngă
caoăchtălngădyăhcămônăhcănƠyătiătrngăCaoăđngăCnăTh.

3
7. PHM VI NGHIÊN CU
VnădngăquanăđimăsăphmătngătácăvƠoăgingădyăhai bài trongăchngătrìnhă
môn Autocad tiătrngăCaoăđngăCnăTh căthănhăsau:
ChngăIă- Bài 3 ắGiiăthiuăcácăhătaăđăsădngătrongăAutocad (phnă2D)”
ChngăIIă- BƠiă2ăắGiiăthiuăcácăphngăthcătruyăbtăđim”
8. PU
8.1. 
Phơnă tích,ă tngă hp,ă hă thngă hóaă cácă vnă đă liênă quană ti QĐDH, PPDH,
KTDH, QĐSPTT đƣăđcăxutăbnătrênăcácănăphmătrongăvƠăngoƠiăncăđăxơyădng
căsălíălunăcho đătài nghiênăcu.
8.2. Nhóm p
8.2.1. Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi
Sădngăphiuăkhoăsát bngăbngăhi (dành cho giáo viên và hcăsinh)ăđătìmă

Chng 1: Căsălíălunăvăsăphmătngătác
Chngă2: ThcătrngădyăhcămônăAutocadătiătrngăCaoăđngăCnăTh
Chng 3: Tăchc dyăhcătheoăquanăđimăsăphmătngătácămônăAutocadătiă
trngăCaoăđngăCnăTh
KtălunăvƠăkinăngh
TƠiăliuăthamăkho
Phălc
PHN NI DUNG


tngătác. Thông qua nĕmăkhóaăhcătĕngăcngăvăđƠoătoăsăphm,ăhăđƣăthănghimă
đăkimătraătínhăchtăcóăcĕnăcăcaăcácănguyênătcăsăphm.ăTăđó,ăhaiătácăgiăđaăraă
ktălun vănhngăthayăđiăăgiáo viên và hcăsinh nhăsau:ăĐiăviăgiáo viên, tháiăđă
điăviăhcăsinh đƣăcóănhngăciăthinărõărtănhăbiuălăsăquanătơmăloălngăkhiăgiúpă
đ,ăkhuynăkhíchăvƠăgiúpăhcăsinh caămìnhăthƠnhăcông; Điăviăhcăsinh, thăhină
tháiăđăcóătráchănhimăhnătrongăquáătrìnhăhcăvìăgiáo viên giúpăhănhnăraăăs tham
giaăcaăhăvƠăsăquanătơmăcaăhăkhôngăngngăđcăđngăviên [12, 13].

6
TrongăsáchăắGiáoădcă- caăciăniăsinh”ăcaăyăbanăgiáoădcăUNESCO,ătácăgi
GicăĐă- loăđaăraănhnăđnhăvăciăcáchăphngăphápăsăphm trongănhƠătrngăă
thăkỷăXXI s theoăhng SPTT,ămtăđngăhngătrongăđiămiăsăphmăngƠyănay.
Trongăđó,ătácăgiăkhngăđnhăphngăphápătngătácăGVă- HSăgiăvaiătròătrungătơmă
trongănhƠătrng hinăđi.ăNiădungăcaătácăphmăphơnătíchărõăvaiătrò,ăvătríăcaăHS -
GV - môiătrngăvƠănhnămnhătngătácăcaăbaănhơnătănƠyătrongăhotăđngădyăhc.ă
Cunăsáchănày đcăcácănhƠăLLDHăđánhăgiáălƠ băích,ăgiúpăgiáo viên cóăthêmăvnă
lingăsăphm,ăgópăphnănơngăcaoăchtălngăcôngăvicăắtrngăngi”ăcaoăquỦăcaă
nghănhà giáo [12, 11].
1.1.2. 
GS. TSKHăHăNgcăĐiăđƣăđaătătngăkhoaăhcăhinăđiăcaăcácăVinăsƿăLiênă
Xôă V.V.ăĐavđpă vƠă D.ă B.ăEncônhină vƠoă trongă điuă kină Vită Nam,ă trongă đóă tpă
trungăvƠoăhaiăthƠnhătăcaăquáătrìnhădyăhc là nội dung và phơng pháp. Niădung
đcăcuătrúcătheoăhng từ trừu tng tới c thể,ăchúătrngăvicăhìnhăthƠnhăphngă
phápăsuyădinăcho hcăsinh. Phngăpháp trinăkhaiătheoăhngăthầy thiết kế, trò thi
công,ăcoiătrngăvic tăhc,ătăhotăđngăcaăhcăsinh [22, 25].
Trongăthiăgianăgnăđơy,ăcácănhƠăgiáoăVităNamătraoăđiănhiuăvămtătătngă
săphmămiăđcăgiălƠăắSăphmăhcătngătác”.
Brousseau,ăC.ăMargolinasăvƠăcácăcngăsăđƣănghiênăcuăsătngătácăgiaăcácă
yuătăcaăhotăđngădyăhcătrongălí thuyết tình huống mônăToánăvƠăphăbinăăVită
NamăvƠoănĕmă1992ătiăHu. Nĕm 1995ătiătrngăĐiăhcăSăphmăTp.HCMătrongăhiă

nâng cao, môn Anh vĕnăcĕnăbn, mônăQunătrămng và mônăQunătrămngă1.
Quaăvicăthamăkhoăcácăcôngătrìnhănghiênăcuănêuătrên,ăcóăthătómăttăktăqu
nghiênăcuăcaăcácăđătƠiănhăsau:
TrênăcăsăphơnătíchăvƠăhăthngăhóa mtăsăvnăđăvălíălunăcaăQĐSPTT, tác
giăVũăVĕnăCông đƣăđăxutăquyătrìnhădyăhcătheoăQĐSPTTăvƠămtăsăđnhăhngă
vnădngă QĐSPTTă vƠoăquáătrìnhădyăhc că thă niă dung ắPhépă diă hìnhă vƠă phépă
đngădngătrongămặtăphng”ăhìnhăhcă11ănơngăcaoătrngăTHPT,ătiătrngăTHPTă
HòaăHipăsă2,ătnhăBcăGiang. KtăquăthcănghimăkhngăđnhăđcătínhăkhăthiăvƠă
hiuăquătrongădyăhcămônăToán, bcăđuăkhngăđnhăquyătrìnhădyăhcăvƠăcácăbină
phápăđƣăđăxutătrongălunăvĕnălà cóăhiuăqu vì nó đƣăto đc khôngăkhíălpăhcăsôiă
ni, thuăhútăsăthamăgiaăcaăttăcăHSătrongălpăvƠoăquá trìnhădyăhcădoăgiáo viên
hngădn,ătăchc [2].
DaăvƠoăsăphơnătíchăcăsălíălunăvădyăhcătngătácăvƠăktăquăkhoăsátăthcă
trng vică nghiênă cuă líă lună tácă giă NgôăNgcăMinh đƣă đă xută ngă dngă mtăsă
PPDH theo hngătngătácăviăkỹănĕngăNói cho môn hcăAnh vĕn cĕnăbn, ápădngă
cho hătrungăcpătiătrngăCaoăđngăNghăBcăLiêu. KtăquăthcănghimăcaăđătƠi

8
đƣăchngăminhăđcăvicăkt hpăcácăPPDH nh:ăPPDHăgiiăquytăvnăđ;ăphngă
pháp vnăđápătìmătòi;ăphngăpháp thoălunăvƠălƠmăvicătheoănhómănh;ăphngăpháp
trcăquan đƣ toăđcăktăquăttătrongădyăhc nh: săhngăthú,ătháiăđăhcătpătíchă
cc, Ủăthcăhcătpăđcănơngălên,ăkhôngăkhíălpăhcăsôiăđngăhn, đặcăbitălƠăngiă
hc có Ủăthcătráchănhimăhnăviăvicăhcăcaămình và toăđcăthôngătinăphnăhiă
haiăchiu,ăgiúpăGV và HS kpăthiăđiuăchnhăhotăđngădyăvƠăhotăđngăhc.ăChngă
minh các PPDH mƠătácăgi đăxutărtăcóăỦănghƿaătrongăthcătin,ăcó tínhăkhăthi và
hiuăquăcao hn soăviăcác PPDH đƣăvƠăđang đcăápădng tiătrngăCaoăđngăNghă
BcăLiêu [13].
TăsănghiênăcuăCSLLăvƠăcôngănghădyăhcătngătácătácăgiăTrnăThăNgơnă
gópăphn lƠmăsángătăvălíălunădyăhcătngătácăquaăsăphơnătíchăcácăvnăđălúc, chỗ
và độ caătngătác; phơnătíchăđcăsătngătácăgiaăcácăphnătătrongăniăbă tác

cóăsăkt hpăgiaăcácănguyênătcădyăhcălƠmănnătng,ănhngăcăsălíăthuytăcaă
LLDHăđiăcngăhayăchuyênăngƠnh,ănhngăđiuăkinădyăhcă vƠătăchcăcũngănhă
nhngăđnhăhngăvăvaiătròăcaăGV và HS trongăquáătrìnhădyăhc. QĐDả là những
định hớng mang tính chiến lc dài hn, có tính cơng lĩnh, là mô hình lý thuyết ca
PPDH. TuyănhiênăcácăQĐDHăchaăđaăraămôăhìnhăhƠnhăđngăcũngănhănhngăhìnhă
thcăxƣăhiăchoăhƠnhăđngăphngăpháp,ădoăđóăchaăphiălà cácăPPDHăcăthă[3, 51].
QĐDHălƠăkháiănimărng,ăđnhăhngăchoăvicălaăchnăcácăPPDHăcăth.ăCácă
PPDHălƠăkháiănimăhẹp hn,ăđaăraămôăhìnhăhƠnhăđng.ăKTDH lƠăkháiănimănhănht,ă
thcăhinăcácătìnhăhungăhƠnhăđng.ăMtăQĐDHăcóănhngăPPDHăphùăhp,ămtăPPDH
căthăcóăcácăKTDHăđặcăthù.ăTuyănhiênăcóănhngăphngăpháp phùăhpăviănhiuăcác
QĐDH,ăcũng nhănhngăKTDHădùngătrongănhiuăphngăpháp khácănhau.ăVicăphơnă
đnh gia QĐDH, PPDH, và KTDH chămangătínhătngăđi [4, 117].
1.2.2. 
PPDH đcănhiuănhƠălíălunătrongăvƠăngoƠiăncăđnhănghƿaănhăsau:
TheoăIu.ăK.ăBabanxkiă(1983)ăPPDHălƠăcáchăthcătngătácăgiaăthyăvƠătròănhmă
giiăquytăcácănhimăvăgiáoădng,ăgiáoădcăvƠăphátătrinătrongăquáătrìnhădyăhc.
PPDH theoănghƿaăhẹp:ălƠănhngăhìnhăthc,ăcáchăthcăhƠnhăđngăcaă giáo viên
và hcăsinh nhmăthcăhinănhngămcătiêuădyăhc xácăđnh,ăphùăhpăviănhngăniă
dungă vƠă nhngă điuă kină dyă hc că th. Phngă phápă dyă hc că thă quyă đnhă
nhngămô hình hƠnhăđngăcaăgiáo viên và hcăsinh [3, 51].

ắPPDHălƠăcáchăthyătinăhƠnhăvicădyăniădungăđiăđôiăviăvicădyăcáchăhcăchoă
HS nhmăgiúpăh trauădiăphngăphápătăhcăđănmăvngăniădungăđangăhc,ăđngă
thiărènăluynăcáchătăhcăsutăđi”ă[9, 319].10
PPDHă că thă quyă đnhă nhngă môă hìnhă hƠnhă đngă caă giáo viên và hcă sinh.
TheoăcácătƠiăliuăđƣăđcăcôngăbăchínhăthc cătínhăcóătiăhƠngătrĕmăPPDHăcăth,ă
baoăgmănhngăphngăpháp chungăchoănhiuămônăvƠăcácăphngăpháp đặcăthùăbă

11
động qua li giữa giáo viên, học sinh và môi trờng thể hiện thông qua hot động dy
và hot động học.
1.2.5. 
LLDH tngătác là LLDH theoăquanăđimă(hayătipăcn)ăSPTT,ăcoiăquáătrìnhădyă
hcălƠăquáătrìnhătngătácăđặcăthùăgiaăbăbaătácănhơnăHS - GV - Môiătrng.ăTrongă
đó,ăHS là trung tâm, ngời th chính; còn GV là ngời hớng dẫn và giúp đỡ [12].
QĐSPTT tpătrungătrcăhtăvƠoăhcăsinh daătrênăcácătácăđngăquaăliătnătiă
giaăHS - GV - Môiătrng.ăSPTT thucătrƠoăluăsăphmămăvƠăphngătheoăquană
nimăcóătăchcăcaăhotăđngăsăphm.ăSPTT gópăphnăhìnhăthƠnhăhngăthú,ătráchă
nhimăvƠătínhătíchăccăhcătpăăHS.ăĐngăthi,ănóăgnăchoăhcăsinh vaiătròăxơyădng
kăhoch,ăhngăđnăhotăđngăvƠăhpătácă[12, 41].
PPDH theoăđnhăhngătngătác lƠăcácăphngăpháp gingădyăphiăhòaăvƠoă
mcătiêu, tngăthíchăviămcătiêuătrungăgian vƠănhngăyuătăkhác; chúătrngăsătină
băcaăHS trongăquáătrìnhădyăhc. Các PPDH căthăthìărtănhiu,ăkhôngăcóăPP thnă
diuăcóăkhănĕngăchoăphépămiăvicăhcăđuăthƠnhăcông. Vìăvy,ăkhiălaăchnăPPDHă
cnăphiătuơnătheoăcácătiêuăchíăđặcăbităliênăquanăđnăHS, GV vƠămôiătrng.ăĐiăviă
GV cnăphiălƠmăchăPP mƠămìnhălaăchn, luônăgnăvi HS vƠăsătinăbăcaăh.
1.3. MT S V LÝ LUN  
1.3.1. 
1.3.1.1. Cơ sở Triết học
Theoănguyênălố

ăvêămôiăliênăhê
̣
ăphô
̉
ăbiên , cácăsăvtăhinătngătrongăthăgiiă
kháchăquanăkhôngăt năta
̣

phơnătíchăthaăhipăcaăbaăhăthngăPă(bămẹ),ăAă(ngiăln),ăvƠăEă(con)ăđ hiuărõă
cuătrúcătínhăcáchăriêngăcaăGV và HS, tpătrungăchăyuăvào HS và GV và cho phép
có săđiuăchnhătrong miăquanăhătngătácăgia HS và GV trongădyăhc;ăhngă
thăhai, đ toăthunăliăchoăs phátătrin ăhcăsinh, cácătácănhơnătrongăQĐSPTT phiă
cùngăchungăsngăhƠiăhòa viănhau,ăcóăkhănĕngăhiuăđcătpătínhăriêngărăcaănhauă
vƠătoăthuơnăliăchoăvicăphátătrinănhơnăcáchăcaănhau. Theo Eric Berne, ămiăconă
ngiăluônătnătiăbaăhăthngăsau:ăbămẹă(hăthngăP),ăconă(hăthngăE),ăngiălnă
(hăthngăA).ăEric Berneăđƣăcăthăhóaămôăhìnhăcuătrúcănhơnăcáchănhăsau [12]:
*ăCácăkỦăhiu:
P:ăbămẹ
A: ngiăln
E: con
ắ+” : kỦăhiuăcái tíchăcc
ắ-” : kỦăhiuăcáiătiêuăcc
Hình 1.1: CuătrúcănhơnăcáchătheoăEric Berne [12, 112]
HăthngăP,ătrongătôi hoặcăăngời khác trong hình 1.1 cóăthălƠătíchăccă(+)ăhoặcă
tiêuăccă(-).ăCáiătíchăccă(chunămcăvƠămunăcho)ăchỉ ra kết qu ca một nh hởng
thuận li ca môi trờng,ă trongă khiă cáiătiêuăccă(lƠmătruyăhiă vƠă cu),ă đặc bităcóă
ngunăgcătămôiătrngăđƣălƠmăbtăliăchoăcáănhơn.
* HăthngăP (Bố mẹ): ăđơyăkhôngăámăchămiăquanăhălƠmăcon,ăbăhayămẹ;ăă
đơyămunăchăraăsătnătiătrongămiăngi v cách xử sự theo các chuẩn mực. Chính
lƠănhngăđặcăđimănhơnăcáchăcaăbămẹ,ăgiáo viên, hcăsinh văcácămặtănh:ăchun
mc,ăthíchăcho,ătruyăhiăvƠăcuătinh.
* HăthngăEă(trẻ con): TmăquanătrngăcaăhăthngăEătrongămtăcáănhơnădaă
vƠoăphnăngăcaăkhuănƣoă(xétăvămặtăsinhăhc).ăVà nó đcăđặcătrngăbi tìnhăcm,ă
xúcăđngăvƠătrcăgiácăđcăbiuăhinăbngăgingănói,ăhƠnhăđngăbtăchc,ătháiăđă
hoặcă cácă tpă tínhătngă tăkhác. Đặcă đimă chungă caă hă thngă Eă lƠă mună hcă mƠă
khôngăcăgng, thíchăchi và ít quanătơmătiătngălai.ăNênăhotăđngăcaăhăthngăEă
thngăgnălinăviăvuiăchiăgiiătríăvƠărtăthích nhngăcucăchiăhngăthú.
TheoăhăthngăP,ăngiătaănhnăraăđcănhngămặtătíchăccăbênătrongăhăthngă


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status